Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 20:56:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,355,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6679782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.648.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.297.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mới nhà điều hành, các phòng học bộ môn; Cải tạo, nâng cấp sân vườn, các hạng mục phụ trợ và cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 04 phòng học trường tiểu học xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH, CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Dịch chuyển đoạn ống cứu hỏa vào vị trí xây dựng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 3 | Cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.034 | md |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,34 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 226 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,5313 | m3 |
| 7 | Đào móng- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 282,12 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,327 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 76,7401 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5214 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3595 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,3106 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0282 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4727 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3201 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70,8167 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,5193 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8213 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5379 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,186 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9303 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,998 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,1691 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,0665 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3101 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,5758 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,6042 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,4087 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,9364 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 118,806 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9163 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1889 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4657 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,6944 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9146 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6551 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1746 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,4859 | m3 |
| 42 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,0469 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,9832 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,9832 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 194,664 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,1074 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,7 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 224,1474 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,1893 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8527 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,6885 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,8578 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 729,5734 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.142,644 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 494,1395 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150,9828 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.240,8 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,42 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,9623 | m2 |
| 60 | Bê tông nhẹ tôn sàn chiều dày 30cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,5166 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (loại 600x600), vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 956,5256 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (loại 300x300), vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,4558 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch TEZAZO 400x400), vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,2967 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (loại 300x300), vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,6764 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (loại 300x600), vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 162,3 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Comapt khu vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,2768 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 104,768 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,0846 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,5334 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 776,4278 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.980,344 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.850,6423 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3.866,2223 | m2 |
| 74 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 81 | m2 |
| 75 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,88 | m2 |
| 76 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, mở trượt kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 133,38 | m2 |
| 77 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,8 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0529 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,92 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 177,84 | 1m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.582,96 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 116,26 | m2 |
| 84 | Gia công thép hộp trang trí trên hiên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5097 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,93 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng thanh thép hộp trang trí trên hiên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5097 | tấn |
| 87 | Công đắp và sơn chữ " Học để ngày mai lập nghiệp" | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | công |
| 88 | Bảng từ chống lóa ( Lắp cho 5 phòng học, mỗi phòng 1 cái) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 89 | Cột cờ inoc trên mái sảnh theo thiết kế ( Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 97 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 93 | Móc treo quạt trần Ф14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 420 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 780 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.870 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm ( Cấp từ đường trục) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 210 | m |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 91 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 750 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.016 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.500 | m |
| 116 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | hộp |
| 118 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 119 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện bằn tôn KT: 25x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 121 | Xà sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 122 | Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU Inveter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 124 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,024 | tấn |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 130 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 131 | Hồ lô sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 132 | Sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | kg |
| 133 | Tôn chống dột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | m2 |
| 134 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,448 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,792 | m3 |
| 136 | Modem ADSL | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 137 | SWITCH 10 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 138 | Dây mạng lan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 550 | m |
| 139 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 142 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 143 | đinh vít + nở | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | túi |
| 144 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,389 | 1m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,1 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1186 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4264 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40,24 | m2 |
| 149 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,09 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0925 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1753 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1216 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 154 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,275 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1653 | tấn |
| 158 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5254 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3179 | m3 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,256 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 163 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0661 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9962 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 168 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,4258 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 177 | Van phao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 184 | Van 2 chiều D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 185 | Van 2 chiều D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 233 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 236 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 237 | Keo dán ống 50Gr | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | Hộp |
| 238 | Máy bơm sinh hoạt (Q=5m3/h H=20m) ( Cả máy và phụ kiện bảo vệ máy) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 239 | Giếng khoan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 240 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC hoặc tương đương (định mức 2l/m2) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,6 | m3 |
| 241 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,6 | m3 |
| 242 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60,2 | 1m3 |
| 243 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,602 | 100m3 |
| 244 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 362,2687 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN VƯỜN, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | gốc |
| 7 | Tháo dỡ các nắp đan cũ bốc xếp gọn vào 1 vị trí để VC ra khỏi công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70 | tấm |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 49,4788 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,3235 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,68 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cửa cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,562 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,1282 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,0344 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8416 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 126,087 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 161,82 | m2 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2428 | tấn |
| 20 | Đào san đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8035 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,81 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,972 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,184 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1831 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0755 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,5826 | m3 |
| 28 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0995 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 198,172 | m3 |
| 30 | Đào móng tường rào- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,3766 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,0535 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0534 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1927 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5267 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,4866 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 219,736 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1403 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32,8878 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 251,88 | m2 |
| 40 | Đào móng Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8031 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,196 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,039 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9333 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6553 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,864 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,864 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1193 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,68 | 1m2 |
| 49 | Bánh xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Chân chẽ+ bản lề cối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,68 | m2 |
| 52 | Khoá tương đương Việt tiệp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Sửa chữa cổng chính đã có ( nâng ray, sửa bánh xe) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cổng |
| 54 | Lắp đặt bản lề cối cho cổng phụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,2 | 1m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,4445 | 100m3 |
| 57 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.264 | |
| 58 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 669,25 | m3 |
| 59 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4.685 | m2 |
| 60 | Mài nhẵn, cắt mạch các khe biến dạng bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.264 | m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,0902 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,1093 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (loại gạch thẻ 6x25), vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,4115 | m2 |
| 64 | Mua đất mầu lòng bồn hoa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,298 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,298 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ các tấm đan cũ còn tốt đã có của rãnh cũ để sau đạy lại ( Rãnh xung quanh nhà lớp học 2 tầng mới xây dưng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 134 | tấm |
| 67 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 152,568 | 1m3 |
| 68 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,813 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,5643 | m3 |
| 70 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,8745 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 775,7 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2861 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1707 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,76 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 496 | 1cấu kiện |
| 76 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,545 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,224 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4896 | m3 |
| 79 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7344 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,6488 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,847 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 43,65 | m2 |
| 83 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,8652 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,013 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0457 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0418 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8456 | m3 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (loại gạch 600x300), vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,41 | m2 |
| 89 | Đổ sỏi bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 90 | Đổ than hoạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2295 | m3 |
| 91 | Đổ cát vàng bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 92 | Đổ cát mịn bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 93 | Ván khoá nhựa D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0445 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 97 | Giếng khoan sinh hoạt D48 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35 | m |
| 98 | Máy bơm 750W ( hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | m |
| 99 | Đào móng bể chứa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30,658 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, bê tông M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,093 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0191 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1728 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6394 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,2272 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22 | m2 |
| 107 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11 | m2 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0613 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0542 | tấn |
| 111 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9974 | m3 |
| 112 | Tấm tôn nắp bể + khoá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Bản lề goong | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,544 | 1m3 |
| 115 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,544 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,55 | m3 |
| 117 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 107,91 | |
| 118 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,696 | m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5071 | tấn |
| 120 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1592 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4132 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56,6266 | 1m2 |
| 123 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5496 | tấn |
| 124 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1592 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4132 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2862 | 100m2 |
| 127 | Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 128,62 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,316 | 1m3 |
| 129 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,316 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,83 | m3 |
| 131 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 182,16 | |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,496 | m3 |
| 133 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7607 | tấn |
| 134 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2388 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5096 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 88,9376 | 1m2 |
| 137 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7607 | tấn |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2388 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5096 | tấn |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1712 | 100m2 |
| 141 | Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 217,12 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,432 | 100m2 |
| 143 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2336 | tấn |
| 144 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9118 | tấn |
| 145 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,538 | m3 |
| 146 | Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 139,65 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TÂNG 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7537 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị, Tháo dỡ các rèm cửa ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350,744 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5326 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,842 | m2 |
| 7 | Bê tông xỉ tôn nển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (loại 600x600), vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 350,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 128,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,616 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ rỉ sắt trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cửa + khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ tấm chớp bê tông cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3305 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,352 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32,56 | m2 |
| 18 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,4 | m2 |
| 19 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,44 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5023 | tấn |
| 21 | Sản xuất cửa lưới thép B40 xương thép hộp 40x40x1.4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,616 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 43,056 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 82,08 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 229,4354 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1983 | tấn |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 67,328 | m2 |
| 27 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9186 | tấn |
| 28 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ+ tháo dỡ chống sét mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | công |
| 29 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | công |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,4402 | m3 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 166,38 | m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0047 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3036 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,325 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,325 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 125,568 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8281 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ lan can cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,383 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7099 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,099 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32,0648 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,628 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,9168 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 208,2216 | kg |
| 45 | Chụp đầu D60 bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can INOX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,89 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,4212 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 206,705 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,42 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 206,7 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 246,12 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,415 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 131,5228 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 288,637 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 148,56 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 131,15 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 288,6 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 288,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 279,71 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.102,04 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,924 | m3 |
| 62 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây dẫn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 550 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 930 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc đóng ngắt, đổi chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 1x10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 2x10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 3A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 945 | m |
| 83 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | hộp |
| 85 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 87 | Xà sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 88 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,04 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,04 | m3 |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 94 | Kẹp tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 95 | Quả cầu chân kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | quả |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI SẢNH VÀ LAN CAN CỦA 2 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,96 | m |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,0632 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0502 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,572 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2314 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2144 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 247,2304 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can INOX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,104 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 292,04 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can INOX | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,663 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6679782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.648.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.297.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi