Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977524-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210941311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 20:56:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,355,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6679782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.648.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.297.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mới nhà điều hành, các phòng học bộ môn; Cải tạo, nâng cấp sân vườn, các hạng mục phụ trợ và cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 04 phòng học trường tiểu học xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH, CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Dịch chuyển đoạn ống cứu hỏa vào vị trí xây dựngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2lần TN
3Cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.034md
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,34100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2261 mối nối
6Phá dỡ đầu cọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,5313m3
7Đào móng- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo282,121m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,327m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo76,7401m3
10Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5214100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3595tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0059tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8tấn
14Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,3106m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0282100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4727tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,3201tấn
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70,8167m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo39,5193m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8213100m3
21Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5379100m3
22Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,186100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9303tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,998tấn
25Bê tông cột, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38,1691m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,0665100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,021tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,3101tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,5758tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,6042m3
31Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,4087100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,9364tấn
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo118,806m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9163100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1889tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4657tấn
37Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,6944m3
38Ván khuôn cầu thang thườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9146100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6551tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1746tấn
41Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,4859m3
42Bê tông nền M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,0469m3
43Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9832tấn
44Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9832tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo194,6641m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,1074100m2
47Tôn úp nócXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,7m
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo224,1474m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,1893m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8527m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,6885m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,8578m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo729,5734m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.142,644m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo494,1395m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150,9828m2
57Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.240,8m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,42m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,9623m2
60Bê tông nhẹ tôn sàn chiều dày 30cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,5166m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (loại 600x600), vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo956,5256m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (loại 300x300), vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55,4558m2
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch TEZAZO 400x400), vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,2967m2
64Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (loại 300x300), vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,6764m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (loại 300x600), vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo162,3m2
66Sản xuất lắp dựng vách ngăn Comapt khu vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,2768m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo104,768m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,0846m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,5334m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo776,4278m2
71Bả bằng bột bả vào tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.980,344m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.850,6423m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3.866,2223m2
74Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo81m2
75Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,88m2
76Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, mở trượt kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo133,38m2
77Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m2
78Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,8m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0529tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo88,92m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo177,841m2
82Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.582,96kg
83Lắp dựng lan can InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo116,26m2
84Gia công thép hộp trang trí trên hiênXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5097tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,931m2
86Lắp dựng thanh thép hộp trang trí trên hiênXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5097tấn
87Công đắp và sơn chữ " Học để ngày mai lập nghiệp"Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3công
88Bảng từ chống lóa ( Lắp cho 5 phòng học, mỗi phòng 1 cái)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
89Cột cờ inoc trên mái sảnh theo thiết kế ( Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cột
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo97bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35bộ
92Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40cái
93Móc treo quạt trần Ф14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo420m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo450m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo780m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.250m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.870m
100Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm ( Cấp từ đường trục)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
101Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo210m
102Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 150AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo750m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.016m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.500m
116Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150cái
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40hộp
118Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
119Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
120Tủ điện bằn tôn KT: 25x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
121Xà sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
122Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU InveterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2máy
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2máy
124Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,024tấn
125Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
130Kẹp tiếp địa mạ thiếcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5bộ
131Hồ lô sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
132SơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6kg
133Tôn chống dộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1m2
134Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,448100m3
135Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,792m3
136Modem ADSLXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
137SWITCH 10 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
138Dây mạng lanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo550m
139Mặt + hạt mạng + đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37bộ
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo450m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100m
142Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
143đinh vít + nởXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1túi
144Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,3891m3
145Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,1m3
146Bê tông lót móng M100, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,1186m3
147Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4264m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40,24m2
149Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,09m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0925m3
151Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1753tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1216100m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50cái
154Đào móng bể phốt - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,2751m3
155Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,775m3
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0268100m2
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1653tấn
158Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0005m3
159Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5254m3
160Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3179m3
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,256m2
162Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
163Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0486100m2
165Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0661tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9962m3
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
168Xi phông sànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
169Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,4258m3
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04100m
171Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
172Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8bộ
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
175Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
177Van phaoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
179Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
180Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,25100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6100m
184Van 2 chiều D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
185Van 2 chiều D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
204Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
205Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6100m
206Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,35100m
207Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8100m
208Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,35100m
209Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
210Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
219Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
220Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
233Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
234Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
235Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
236Đai vít neo giữ ống các cỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40bộ
237Keo dán ống 50GrXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50Hộp
238Máy bơm sinh hoạt (Q=5m3/h H=20m) ( Cả máy và phụ kiện bảo vệ máy)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
239Giếng khoanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
240Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC hoặc tương đương (định mức 2l/m2)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo39,6m3
241Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,6m3
242Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,21m3
243Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,602100m3
244Phòng mối nền công trình xây mớiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo362,26871m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN VƯỜN, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1gốc
7Tháo dỡ các nắp đan cũ bốc xếp gọn vào 1 vị trí để VC ra khỏi công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70tấm
8Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo49,4788m3
9Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,3235m3
10Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,12m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,68m2
12Bốc xếp cửa cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
13Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,562m3
14Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,1282m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,0344m3
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8416tấn
17Tháo dỡ trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo126,087m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo161,82m2
19Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2428tấn
20Đào san đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8035100m3
21Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,81m2
22Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,972m3
23Phá dỡ móng bê tông gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,184m3
24Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1831100m2
25Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,04m2
26Phá dỡ nềnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0755m3
27Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,5826m3
28Phá dỡ móng bê tông gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0995m3
29Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo198,172m3
30Đào móng tường rào- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,3766m3
31Bê tông móng M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,0535m3
32Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,0534m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1927m3
34Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5267m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,4866m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo219,736m2
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1403m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,8878m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo251,88m2
40Đào móng Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,80311m3
41Bê tông lót móng M150, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,196m3
42Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,039m3
43Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9333m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6553m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,864m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,864m2
47Gia công cổng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1193tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,681m2
49Bánh xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
50Chân chẽ+ bản lề cốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
51Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,68m2
52Khoá tương đương Việt tiệpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
53Sửa chữa cổng chính đã có ( nâng ray, sửa bánh xe)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cổng
54Lắp đặt bản lề cối cho cổng phụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,21m2
56Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,4445100m3
57Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.264
58Bê tông nền M150, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo669,25m3
59Lát gạch xi măng, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4.685m2
60Mài nhẵn, cắt mạch các khe biến dạng bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.264m2
61Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,0902m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,1093m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (loại gạch thẻ 6x25), vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,4115m2
64Mua đất mầu lòng bồn hoaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,298
65Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,298m3
66Tháo dỡ các tấm đan cũ còn tốt đã có của rãnh cũ để sau đạy lại ( Rãnh xung quanh nhà lớp học 2 tầng mới xây dưng)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo134tấm
67Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo152,5681m3
68Đào móng hố ga - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8131m3
69Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,5643m3
70Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,8745m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo775,7m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2861tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1707100m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,76m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4961cấu kiện
76Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,545100m3
77Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2241m3
78Bê tông lót móng M150, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4896m3
79Bê tông móng M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7344m3
80Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6488m3
81Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,847m3
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo43,65m2
83Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,8652m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,013tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0457tấn
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0418100m2
87Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8456m3
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (loại gạch 600x300), vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,41m2
89Đổ sỏi bể lọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,306m3
90Đổ than hoạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2295m3
91Đổ cát vàng bể lọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,306m3
92Đổ cát mịn bể lọcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,306m3
93Ván khoá nhựa D27Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0445100m2
95Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
97Giếng khoan sinh hoạt D48Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35m
98Máy bơm 750W ( hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1m
99Đào móng bể chứa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30,658m3
100Bê tông móng, bê tông M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,093m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0191100m2
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1728tấn
103Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6394m3
104Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,2272m3
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22m2
107Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11m2
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0613100m3
109Ván khuôn gỗ sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,07100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0542tấn
111Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9974m3
112Tấm tôn nắp bể + khoáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
113Bản lề goongXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
114Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,5441m3
115Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,544m3
116Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,55m3
117Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo107,91
118Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,696m3
119Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5071tấn
120Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1592tấn
121Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4132tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,62661m2
123Lắp cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5496tấn
124Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1592tấn
125Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4132tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2862100m2
127Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo128,62m2
128Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,3161m3
129Bê tông móng M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,316m3
130Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,83m3
131Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo182,16
132Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,496m3
133Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7607tấn
134Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2388tấn
135Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5096tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo88,93761m2
137Lắp cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7607tấn
138Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2388tấn
139Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5096tấn
140Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1712100m2
141Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo217,12m2
142Tháo dỡ tấm lợp - TônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,432100m2
143Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2336tấn
144Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9118tấn
145Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,538m3
146Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo139,65m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TÂNG 04 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,116100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7537100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị, Tháo dỡ các rèm cửa ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350,744m2
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5326m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,842m2
7Bê tông xỉ tôn nểnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (loại 600x600), vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350,74m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo128,8m
10Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48,48m2
11Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,92m2
12Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,616m2
13Cạo bỏ rỉ sắt trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m2
14Bốc xếp cửa + khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
15Phá dỡ tấm chớp bê tông cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3305m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,352m3
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,56m2
18SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,4m2
19SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,44m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5023tấn
21Sản xuất cửa lưới thép B40 xương thép hộp 40x40x1.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,616m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo43,056m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,081m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo229,4354m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1983tấn
26Cạo rỉ các kết cấu thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo67,328m2
27Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9186tấn
28Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ+ tháo dỡ chống sét máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4công
29Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3công
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4402m3
31Đắp phào kép, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo166,38m
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0047tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3036m3
34Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,325tấn
35Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,325tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125,5681m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8281100m2
38Phá dỡ lan can cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,383m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7099m3
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,099m2
41Phá dỡ nền - Nền láng granitoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,0648m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,628m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,9168m2
44Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo208,2216kg
45Chụp đầu D60 bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
46Lắp dựng lan can INOXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,89m2
47Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo39,4212m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo206,705m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo39,42m2
50Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo206,7m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo246,12m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,415m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo131,5228m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo288,637m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo148,56m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo131,15m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo288,6m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo288,6m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo279,71m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.102,04m2
61Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,924m3
62Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây dẫnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5công
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7bộ
65Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo180m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo550m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo930m
71Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo160m
72Lắp đặt công tắc đóng ngắt, đổi chiềuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 1x10AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 2x10AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32cái
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
77Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 3AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo220m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo450m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo945m
83Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16hộp
85Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
86Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
87Xà sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
88Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,041m3
89Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,04m3
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
92Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
94Kẹp tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10bộ
95Quả cầu chân kim thu sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10quả
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI SẢNH VÀ LAN CAN CỦA 2 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ CÓ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,96m
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,0632m2
3Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0502tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0502tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5721m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2314100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2144m3
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,48m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,48m2
10Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo247,2304kg
11Lắp dựng lan can INOXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,104m2
12Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo292,04kg
13Lắp dựng lan can INOXXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,663m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6679782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.648.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.297.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->