Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây từ G32 đến G36 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972283-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây từ G32 đến G36 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210972071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 21:07:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,844,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây từ G32 đến G36 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Đường dây 500 kV NĐ Vân Phong - NĐ Vĩnh Tân
600 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 và Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn lập E-HSMT là Liên danh Công ty CP tư vấn xây dung điện 2 và Công ty CP tư vấn xây dung điện 4; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnChương V của E-HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnChương V của E-HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánChương V của E-HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBChương V của E-HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59BChương V của E-HSMT83.444,2772kg
2Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63BChương V của E-HSMT410.925,0082kg
3Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67BChương V của E-HSMT50.265,6039kg
4Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71BChương V của E-HSMT58.870,7482kg
5Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63CChương V của E-HSMT49.717,3118kg
6Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67CChương V của E-HSMT268.880,0104kg
7Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71CChương V của E-HSMT189.905,1714kg
8Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75CChương V của E-HSMT205.095,1816kg
9Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79CChương V của E-HSMT150.252,4213kg
10Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-87DChương V của E-HSMT102.905,7924kg
11Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95DChương V của E-HSMT118.450,1276kg
12Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63(+3)BChương V của E-HSMT53.554,4222kg
13Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75(+3)DChương V của E-HSMT89.171,588kg
14Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-58AChương V của E-HSMT78.676,1416kg
15Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-66AChương V của E-HSMT95.654,7094kg
16Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74AChương V của E-HSMT119.798,274kg
17Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63CChương V của E-HSMT106.430,1136kg
18Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-51DChương V của E-HSMT91.861,1354kg
19Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-60DChương V của E-HSMT115.893,3229kg
20Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-78DChương V của E-HSMT171.312,2292kg
21Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-78EChương V của E-HSMT198.355,9271kg
22Cột néo đảo pha 500kV 02 mạch NĐP521-60Chương V của E-HSMT121.662,5kg
23Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-63A-2L(4)Chương V của E-HSMT44.812,8581kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT5.009,31m3
2Đào móng đất cấp IVChương V của E-HSMT21.258,508m3
3Phá đá hố móng, đá Cấp IIChương V của E-HSMT1.401,096m3
4Phá đá hố móng, đá Cấp IIIChương V của E-HSMT2.950,426m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IVChương V của E-HSMT1.059,62m3
6Đắp đất, đáChương V của E-HSMT26.720,05m3
E Móng 2T42-46/2T42-46n (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT9,22m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT60,7m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,5363tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT2,5287tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT2,4587tấn
F Móng 4T35-49 (4móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT41,6m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT252,84m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT2,4267tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT12,3206tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT5,3981tấn
G Móng 4T38-49 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT10,4m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT68,19m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,8149tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT3,296tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT1,9473tấn
H Móng 4T39-53 (6móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT72,6m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT465,9m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT3,4608tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT20,6213tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT10,482tấn
I Móng 4T41-49 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT10,4m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT69,39m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,6577tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT2,8877tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT1,8333tấn
J Móng 4T43-53 (2móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT24,2m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT162,88m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT2,0797tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT7,7412tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT4,3875tấn
K Móng 4T39-51 (6móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT67,44m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT462,66m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT4,8048tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT21,0842tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT13,477tấn
L Móng 4T41-55 (4móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT52m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT351,72m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT3,4568tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT16,2731tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT9,4283tấn
M Móng 4T44-55 (3móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT39m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT267,39m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT2,7822tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT12,2048tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT7,5703tấn
N Móng 4T47-55 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT13m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT90,33m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,9538tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT4,0683tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT2,6898tấn
O Móng 4T45-57 (2móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT27,84m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT204,84m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT1,1709tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT13,4458tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT6,877tấn
P Móng 4T44-62 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT16,38m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT121,9m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,5437tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT6,7271tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT3,0842tấn
Q Móng 3T49-55/1T69-55 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT13m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT111,66m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,5592tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT6,3727tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT4,5626tấn
R Móng 4T49-63 (2móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT33,8m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT255,84m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT1,3067tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT15,4673tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT7,8072tấn
S Móng 2T46-57/2T66-57/2T45-45/2T66-52 (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT24,17m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT194,58m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT1,1443tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT10,1143tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT8,2561tấn
T Móng 4T48-65S/4T48-49S (2móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT56,72m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT463,72m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT1,8579tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT23,2193tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT15,0964tấn
U Móng 4T50-70S/4T48-55S (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT33,75m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT264,61m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,9829tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT13,9613tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT7,8274tấn
V Móng 4T52-80S/4T48-62S (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT43,28m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT343,64m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT1,4426tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT20,6572tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT9,768tấn
W Móng 4T45-66S (1móng)
1+ Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Chương V của E-HSMT18,5m3
2+ Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4Chương V của E-HSMT138,82m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Chương V của E-HSMT0,8972tấn
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT8,9004tấn
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Chương V của E-HSMT4,3133tấn
X Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1BL64-400Chương V của E-HSMT0,856tấn
2BL72-400Chương V của E-HSMT12,9336tấn
3BL80-400Chương V của E-HSMT20,308tấn
4BL90-400Chương V của E-HSMT11,0204tấn
52BL90-400Chương V của E-HSMT3,6735tấn
Y Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
Z Phần san gạt đất, đá
1Đào, san đất cấp IIIChương V của E-HSMT345,0671m3
2Đào, san đất cấp IVChương V của E-HSMT6.627,9318m3
3Phá đá kè móng, đá cấp IVChương V của E-HSMT474,6373m3
4Phá đá kè móng, đá cấp IIIChương V của E-HSMT1.214,7902m3
5Phá đá kè móng, đá cấp IIChương V của E-HSMT1.036,3892m3
6Phá đá bề mặtChương V của E-HSMT1.523m3
AA Đào mương thoát nước
1Đào mương thoát nước, đất cấp IIIChương V của E-HSMT96,3376m3
2Đào mương thoát nước, đất cấp IVChương V của E-HSMT498,597m3
AB Kè móng
1Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75Chương V của E-HSMT835,3902m3
2Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75Chương V của E-HSMT122,582m3
3Đắp đất kè, mương đầm chặtChương V của E-HSMT96,7377m3
4Xếp đá hộcChương V của E-HSMT11,34m3
5Đá lọc 1x2Chương V của E-HSMT14,5272m3
6Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Chương V của E-HSMT417m
7Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọcChương V của E-HSMT48,4238m2
AC Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AD Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT298,48m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IVChương V của E-HSMT1.850,92m3
3Lấp đất tiếp địaChương V của E-HSMT2.149,4m3
AE Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AF TĐ1-4x25 (13 bộ)
1Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT2.501,616kg
AG TĐ1-4x40-12 (9 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT108cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT4.347,648kg
AH TĐ1-6x50-18 (10 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT180cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT8.374,08kg
AI TĐ1-8x50-16 (2 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT32cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT1.995,968kg
AJ TĐ1-10x50-20 (2 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT40cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT2.494,96kg
AK TĐ2-6x50-18 (4 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT72cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT3.584,096kg
AL TĐ2-8x50-16 (1 bộ)
1Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT16cọc
2Trọng lượng tiếp địaChương V của E-HSMT1.056,6kg
3Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ)Chương V của E-HSMT25bộ
AM Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT46bộ
2Biển số cộtChương V của E-HSMT46bộ
3Biển tên đường dây và phân mạchChương V của E-HSMT46bộ
4Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển)Chương V của E-HSMT2bộ
5Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển)Chương V của E-HSMT8bộ
AN Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
AO Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64Chương V của E-HSMT532,032km
2Ống nối dây dẫnChương V của E-HSMT282cái
3Tạ chống rung dây dẫnChương V của E-HSMT1.296bộ
4Khung định vị trong khoảng cộtChương V của E-HSMT2.322bộ
5Khung định vị đoạn đấu lèoChương V của E-HSMT186bộ
AP Dây chống sét Phlox116.2
1Chiều dài dây Phlox116.2Chương V của E-HSMT22,168km
2Ống nối dây chống sét Phlox116.2Chương V của E-HSMT11cái
3Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2Chương V của E-HSMT180bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2Chương V của E-HSMT32bộ
5Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2Chương V của E-HSMT18bộ
AQ Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1Chiều dài dây OPGW90Chương V của E-HSMT21,841km
2Tạ chống rung dây OPGW90Chương V của E-HSMT230bộ
3Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90Chương V của E-HSMT154bộ
4Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rodChương V của E-HSMT29bộ
5Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắnChương V của E-HSMT18bộ
6Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dâyChương V của E-HSMT6bộ
7Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp)Chương V của E-HSMT182bộ
8Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp)Chương V của E-HSMT6bộ
AR Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
AS Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
1Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-160PChương V của E-HSMT6chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210PChương V của E-HSMT48chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160PChương V của E-HSMT126chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210PChương V của E-HSMT6chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300PChương V của E-HSMT6chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70PChương V của E-HSMT74chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(T)Chương V của E-HSMT2chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(D)Chương V của E-HSMT2chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400Chương V của E-HSMT84chuỗi
10Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300BChương V của E-HSMT18chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N)Chương V của E-HSMT6chuỗi
AT Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
AU Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
AV Tạ bù
1Loại 500kGChương V của E-HSMT6bộ
2Loại 700kGChương V của E-HSMT6bộ
3Loại 1000kGChương V của E-HSMT6bộ
4Loại 1200kGChương V của E-HSMT6bộ
5Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèoChương V của E-HSMT74bộ
AW Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cộtChương V của E-HSMT2bộ
2Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại BChương V của E-HSMT4bộ
3Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sôngChương V của E-HSMT4bộ
AX Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT4vị trí
AY Thí nghiệm cáp quang
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangChương V của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
2 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
3 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
4 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
5 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->