Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 21:21:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị Xây dựng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng văn hóa và hệ thống chiếu sáng xã Gia Thủy phục vụ chương trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,275 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 32,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,341 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,472 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,199 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,557 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,105 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,632 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,148 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 16,606 | m2 |
| 19 | Thi công màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 59,191 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,188 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,086 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,876 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,876 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 13,146 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 5,885 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 4,272 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 9,924 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,1 | m2 |
| 30 | Con tiện xi măng cao 465mm | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 68,242 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 65,785 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,82 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,196 | 100m2 |
| 35 | Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,478 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,798 | m2 |
| 39 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 40 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 41 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 42 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (lắp bể cũ tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng sợi đốt 60W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | m |
| 49 | Lắp đặt automat 2 cực 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa Inax AC - 2395V | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV - 20SP | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi Inax tráng bạc KF - 6090VA (610x910x5mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bồn tiểu nam Inax U-431VR | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Inax AC-969VN | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xoay chiều D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xoay chiều D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Răc co nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 61 | Răc co nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 62 | Răc co nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 77 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt chóp thông hơi D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60x42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 101 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | tuýp |
| B | PHỤ TRỢ, NHÀ VĂN HÓA, SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp cột cờ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m2 |
| 2 | ốp đá granite màu đỏ cột cờ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp treo CXV 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp treo CXV 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 5 | Tủ điện 500x400x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Đèn downlight led âm trần D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Bóng đèn led 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 8 | MCCB-3P-80A-18kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 11 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,118 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | tấn |
| 17 | Nhân công chuyển 2 trụ sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 146,929 | m3 |
| 20 | Cắt khe sân bê tông (bao gồm cả nhựa đường chèn khe) | Theo yêu cầu của HSTK | 50,5 | 10m |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,264 | m3 |
| 23 | Đào cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,547 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,402 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,855 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,442 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,393 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 38 | Nắp ga gang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,707 | 100m3 |
| 41 | Cây xoài đường kính 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cây |
| 42 | Cây bồ đề | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cây |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 45000BTU (Hoặc tương đương) - Loại máy: Điều hòa 1 chiều - Kiểu máy: Tủ đứng - Công suất: 45000BTU - Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh. Quạt đảo gió đa hướng. - Sử dụng ga: R410A - Điện áp sử dụng: 3 pha - 220V Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| D | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 12.000BTU (Hoặc tương đương) - Loại máy: Điều hòa 1 chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 12.000BTU - Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode - Sử dụng ga: R32 - Điện áp sử dụng: 1 pha - 220V Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 9.000BTU (Hoặc tương đương)- Loại máy: Điều hòa 1 chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 9.000BTU- Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode- Sử dụng ga: R32- Điện áp sử dụng: 1 pha - 220VBao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Máy lọc nước uống KAROFI OPTIMUS DUO O-D138 – 2 vòi 3 chế độ nước (cả lắp đặt, hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc gỗ MDF mặt cong:Kích thước 1800*900*760 mm đã qua xử lý chống mối mọt, công vênh được dán một lớp giấy màu hạt dẻ chống ẩm, chống thấm và có thể bo được hết tất cả các góc cạnh. | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc TQ30:Ghế cao cấp bọc da; Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay ghế bằng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ nhóm I, sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 7 | Tủ đựng cốc chén | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tủ lạnh Panasonic 235l (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| E | THIẾT BỊ SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Máy tập đa năng (Mã MTĐN01) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Máy ngồi đạp chân ngoài trời (Mã XDTC01) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Xích đu 3 ghế (Mã XD01) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ trên không (Mã DB01) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Cầu trượt Inox (Mã CT01) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chi phí dự phòng là 5% giá trị xây lắp (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 13 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi