Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977615-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210977604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 21:21:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo nhà vệ sinh, nhà văn hóa, sân bóng chuyền, phụ trợ và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng văn hóa và hệ thống chiếu sáng xã Gia Thủy phục vụ chương trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN , địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng AMC và Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN , địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,275m3
2Vệ sinh sàn máiTheo yêu cầu của HSTK32,58m2
3Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK1bể
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,086m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,107100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,17tấn
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,625m3
9Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,341100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,472tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,199m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,015tấn
14Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,557m3
15Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,105m3
16Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,632m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK77,148m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của HSTK16,606m2
19Thi công màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu của HSTK59,191m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK49,188m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,086m2
22Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,4m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,876m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,876m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK13,146m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK5,885m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK4,272m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK9,924m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,1m2
30Con tiện xi măng cao 465mmTheo yêu cầu của HSTK29cái
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK68,242m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK65,785m2
33Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,82m
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,196100m2
35Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK1,62m2
36Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK8,478m2
37Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK1,32m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK9,798m2
39Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK6cái
40Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK15bộ
41Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK5bộ
42Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK3bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (lắp bể cũ tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK1bể
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
46Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng sợi đốt 60WTheo yêu cầu của HSTK5bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK52m
49Lắp đặt automat 2 cực 16ATheo yêu cầu của HSTK2cái
50Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
51Lắp đặt chậu rửa Inax AC - 2395VTheo yêu cầu của HSTK2bộ
52Lắp đặt vòi rửa Inax LFV - 20SPTheo yêu cầu của HSTK2bộ
53Lắp đặt gương soi Inax tráng bạc KF - 6090VA (610x910x5mm)Theo yêu cầu của HSTK2cái
54Lắp đặt bồn tiểu nam Inax U-431VRTheo yêu cầu của HSTK2bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Inax AC-969VNTheo yêu cầu của HSTK3bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK3cái
57Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu của HSTK3cái
58Lắp đặt van xoay chiều D25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
59Lắp đặt van xoay chiều D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
60Răc co nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
61Răc co nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
62Răc co nhựa PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
63Măng sông nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
64Măng sông nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
65Măng sông nhựa PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
73Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,07100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
77Băng tanTheo yêu cầu của HSTK10cuộn
78Lắp đặt chóp thông hơi D75Theo yêu cầu của HSTK1cái
79Lắp đặt thoát sàn Inox D90Theo yêu cầu của HSTK6cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x75mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75x60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60x42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
91Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
92Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
93Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
94Lắp đặt bịt thông tắc D110Theo yêu cầu của HSTK1cái
95Lắp đặt bịt thông tắc D90Theo yêu cầu của HSTK1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
101Keo dán ốngTheo yêu cầu của HSTK10tuýp
B PHỤ TRỢ, NHÀ VĂN HÓA, SÂN BÓNG CHUYỀN
1Tháo dỡ đá ốp cột cờTheo yêu cầu của HSTK4,41m2
2ốp đá granite màu đỏ cột cờTheo yêu cầu của HSTK4,41m2
3Lắp đặt cáp treo CXV 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK55m
4Lắp đặt cáp treo CXV 4x95mm2Theo yêu cầu của HSTK70m
5Tủ điện 500x400x150Theo yêu cầu của HSTK1cái
6Đèn downlight led âm trần D110Theo yêu cầu của HSTK6bộ
7Bóng đèn led 1,2mTheo yêu cầu của HSTK24cái
8MCCB-3P-80A-18kATheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK250m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
11Đào móng trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,118m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,288m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,09100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,059tấn
17Nhân công chuyển 2 trụ sắtTheo yêu cầu của HSTK5công
18Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,302100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK146,929m3
20Cắt khe sân bê tông (bao gồm cả nhựa đường chèn khe)Theo yêu cầu của HSTK50,510m
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,126100m3
22Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,264m3
23Đào cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,66100m3
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK24đoạn ống
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,547100m3
26Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,12100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,402m3
28Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,67m3
29Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,075tấn
31Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,855m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,442m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,3m2
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,393m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,014100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,084tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1cấu kiện
38Nắp ga gangTheo yêu cầu của HSTK1cái
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,073100m3
40Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,707100m3
41Cây xoài đường kính 30cmTheo yêu cầu của HSTK3cây
42Cây bồ đềTheo yêu cầu của HSTK1cây
43Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,008100m3
C THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 45000BTU (Hoặc tương đương)
- Loại máy: Điều hòa 1 chiều
- Kiểu máy: Tủ đứng
- Công suất: 45000BTU
- Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh. Quạt đảo gió đa hướng.
- Sử dụng ga: R410A
- Điện áp sử dụng: 3 pha - 220V
Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện
Theo yêu cầu của HSTK8bộ
D THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC
1Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 12.000BTU (Hoặc tương đương)
- Loại máy: Điều hòa 1 chiều
- Kiểu máy: Treo tường
- Công suất: 12.000BTU
- Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode
- Sử dụng ga: R32
- Điện áp sử dụng: 1 pha - 220V
Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện
Theo yêu cầu của HSTK4bộ
2Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 9.000BTU (Hoặc tương đương)- Loại máy: Điều hòa 1 chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 9.000BTU- Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode- Sử dụng ga: R32- Điện áp sử dụng: 1 pha - 220VBao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK2bộ
3Máy lọc nước uống KAROFI OPTIMUS DUO O-D138 – 2 vòi 3 chế độ nước (cả lắp đặt, hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
4Bàn làm việc gỗ MDF mặt cong:Kích thước 1800*900*760 mm đã qua xử lý chống mối mọt, công vênh được dán một lớp giấy màu hạt dẻ chống ẩm, chống thấm và có thể bo được hết tất cả các góc cạnh.Theo yêu cầu của HSTK7bộ
5Ghế làm việc TQ30:Ghế cao cấp bọc da; Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay ghế bằng nhựaTheo yêu cầu của HSTK7bộ
6Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ nhóm I, sơn PUTheo yêu cầu của HSTK7bộ
7Tủ đựng cốc chénTheo yêu cầu của HSTK1bộ
8Tủ lạnh Panasonic 235l (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
E THIẾT BỊ SÂN BÓNG CHUYỀN
1Máy tập đa năng (Mã MTĐN01)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
2Máy ngồi đạp chân ngoài trời (Mã XDTC01)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
3Xích đu 3 ghế (Mã XD01)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
4Máy đi bộ trên không (Mã DB01)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
5Cầu trượt Inox (Mã CT01)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồngChi phí dự phòng là 5% giá trị xây lắp (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
2 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
7 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
8 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
11 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
12 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
13 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->