Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 21:40:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống chiếu sáng Xây dựng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng văn hóa và hệ thống chiếu sáng xã Gia Thủy phục vụ chương trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY ĐI NGẦM | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75w (độ cao ≤ 12m) - Xây dựng mới | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | bộ |
| 4 | Luồn cáp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 232,5 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.128,38 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 116 | m |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.244,446 | m |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,11 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.244,446 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1.042,5 | m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | Vị trí |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | vị trí |
| 13 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | vị trí |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | bộ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 17 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | lần |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | vị trí |
| 20 | Đào hố móng cột, nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 38,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,17 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | Theo yêu cầu của HSTK | 194,67 | m3 |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 194,67 | m3 |
| 25 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.854 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 32,38 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | Theo yêu cầu của HSTK | 63,38 | m3 |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY ĐI NỔI | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột ly tâm 7,5 - 8,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đôi ly tâm 7,5 - 8,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột H) | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột ly tâm 10-12) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m (cột đôi ly tâm 10-12) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75w (độ cao ≤ 12m) - Xây dựng mới | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 448 | m |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.557,62 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 73 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Theo yêu cầu của HSTK | 242 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt ghíp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | Vị trí |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Cột |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 19 | Đào hố móng cột nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 18,75 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0354 | m3 |
| 22 | Ván khuân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,75 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | Theo yêu cầu của HSTK | 11,0354 | m3 |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | vị trí |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chi phí dự phòng là 5% Giá trị xây lắp (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện hoặc ít nhất 01 công trình công nghiệp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi