Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 09:21:00 đến ngày 2020-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ván mỏng | 27 | m3 | Chiều dày 1,7 mm Kích thước: 1270 x 640 mm Độ ẩm: 10 - 18% Bề mặt hoàn thiện: loại A Yêu cầu riêng: chỉ có mắt sống, đường kính lớn nhất không quá 5 mm, số lượng nhiều nhất 5 mắt, mắt không được phép bị nứt; vết nứt kín cho phép 2 vết, chiều dài tổng không vượt quá 200 mm | ||
| 2 | Fomanlin 37% | 23.500 | Kg | Công thức hóa học: HCHO Nồng độ: 37% Chất lỏng không màu, có mùi hăng đặc trưng và độc | ||
| 3 | Urea | 12.500 | Kg | Công thức hóa học: (NH2)2CO; CO(NH2)2; Khối lượng phân tử: 60 gam/mol | ||
| 4 | NaOH | 9.000 | Lít | Công thức hóa học: NaOH; Nồng độ: 99% | ||
| 5 | Melamin | 2.000 | Kg | Công thức hóa học: C3H3N6 Tên khoa học : Melamine Hàm lượng : 99.8 % min Dạng bột màu trắng | ||
| 6 | Cloruaamol | 1.000 | Lít | Công thức hóa học : NH4Cl Quy cách: 25kg/bao Hàm lượng : 99,5 % Dạng tinh thể hạt hoặc bột màu trắng, tan trong nước. | ||
| 7 | Na2S2O3 | 700 | Kg | Công thức hóa học : Na2S2O3.5H2O Tên khoa học : Sodium Thio Sulphate Quy cách: 25kg/bao; Hàm lượng: 99 % Dạng bột màu trắng, không mùi | ||
| 8 | Súng bắn nhiệt | 1 | Chiếc | Dải đo hồng ngoại : -30°C đến 900°C (-22°F đến 1652°F) Khả năng lặp lại: ±0.5% Độ phân dải: 0.1°C/0.1°F Tỷ lệ khoảng cách và tiêu điểm: 60:1 Kích thước tiêu điểm nhỏ nhất: 19 mm Laser ra: 2 tia Giải phổ: 8 μm đến 14 μm Thời gian hồi đáp (95 %): Độ nhạy: 0.10 đến 1.00 Đo nhiệt độ kiểu K:-270 °C đến 1372 °C (- 454 °F đến 2501 °F) Cảnh báo mức Hi/Low: tiếng kêu và 2 màu sắc Bộ nhớ: 99 điểm Hiển thị: màn hình Dot matrix 98 x 96 pixels Giao tiếp: USB 2.0 Trọng lượng: ≤ 0.322 kg (0.7099 lb) Nguồn: 2 AA batteries Phụ kiện: dây đo kiểu K, hộp cứng, cáp USB 2.0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi