Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971787-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210932971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:06:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,161,894,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:+ Thảm mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa);+ Bó vỉa, đan rãnh;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyền ngành liên quan đến công việc gói thầu và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và phải bố trí công nhân cho các vị trí nghề sau:- Nề- Bê tông- Cốp pha- Thép, hàn- NướcToàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Trường hợp chưa có nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân sẽ được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động nếu trúng thầu.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh lốp > 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung bánh lốp > 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ôto tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ôto tự đổ > 5T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí > 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí > 300m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo cụm đường ngõ phường Tương Mai
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; + Tư vấn Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng. Địa chỉ: Số 110, đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II/2021. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai – Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, cống D400, hố ga, ga bưu điện, nâng van chặn, nền đường T1 (Ngõ 225 Nguyễn Đức Cảnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,8810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,367m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,92100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,074100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,074100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,074100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,736100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT28,015m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT42,023m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,778100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,34m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT477,296m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,308m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,594100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,541tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,996100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,677m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2601cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,82810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,554m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,056100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,056100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,056100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,078m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,585100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,616100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,616100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,616100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,245100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,87m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,116100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,306m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,392m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT54,631m2
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,198100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,674m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,975tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,263100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,927m3
41Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13chiếc
42Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13chiếc
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26cái
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT261cấu kiện
46Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,26810m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,282m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,71m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,135100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,056100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,994m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,177m3
62Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,599m2
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386m3
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,225tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,907m3
68Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
69Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
70Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61cấu kiện
73Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,26810m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,282m3
75Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,71m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,135100m3
80Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,142100m3
83Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,056100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,994m3
88Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,62m3
89Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,615m2
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386m3
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,225tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061100m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,907m3
95Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
96Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
97Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61cấu kiện
100Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,14100m
101Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,09m2
102Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,008100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,008100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,008100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,693m3
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,132100m3
107Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,139100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,139100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,139100m3
110Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,84m3
111Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9cái
112Mua ống cống D400 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7m
113Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3mối nối
114Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9cái
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31 đoạn ống
116Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,101100m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,02100m3
118Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,026100m3
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,131100m2
120Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,131100m2
121Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT151cấu kiện
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,27m3
123Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,565m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,865m3
128Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,565m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT151cấu kiện
130Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,19m3
131Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
134Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,19m3
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,012100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
137Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,91m3
138Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,269100m3
139Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,269100m3
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,269100m3
141Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,201m3
142Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,228100m3
143Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,24100m3
144Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,24100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,24100m3
146Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,393100m3
147Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,707100m2
148Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,883100m2
149Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,986100m2
150Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,77100tấn
151Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,77100tấn
B HẠNG MỤC: Rãnh xây B00, hố ga, nền đường T1.1 (Ngõ 225 Nguyễn Đức Cảnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,055m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,77100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,811100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,811100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,811100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,208100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,236m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,854m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,201100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,15m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT108,54m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,762m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,67100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,915tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,257100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,824m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT671cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,26810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,282m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,651m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,124100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,131100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,131100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,131100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,051100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,994m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,117m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,643m2
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,225tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,907m3
41Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
42Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61cấu kiện
46Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,75610m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,427m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,217m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,017100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,221m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,331m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,77m3
62Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,174m2
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,128m3
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,075tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,02100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,301m3
68Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
69Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
70Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,04m3
74Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,06100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,06100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,06100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,051100m3
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,806100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,977100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,865100m2
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,633100tấn
82Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,633100tấn
C HẠNG MỤC: Bó vỉa, đan rãnh, lát hè bê tông vân đá, nâng van chặn, nền đường T2 (Ngõ 35 Nguyễn An Ninh)
1Đào hè đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,311m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,249100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,262100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,262100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,262100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,78m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,469m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,747100m2
9Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT162,687m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT266,7m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,524100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,801m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT567cái
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,727100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,816m3
16Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT272,7m2
17Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT272,7m2
18Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT511cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,918m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,513m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,941m3
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,885m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT511cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,456m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,456m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,029100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12cái
34Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,306m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,438100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,461100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,461100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,461100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,383100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,566100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,112100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,737100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,678100m2
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,259100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,259100tấn
D HẠNG MỤC: Rãnh B400 cải tạo, hố ga, bó vỉa đan rãnh, nâng van chặn, nền đường T3 (Ngõ 33 Nguyễn An Ninh, ngõ 396 Trương Định)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT312,341cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,496m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,232100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,232100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,232100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,616m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,686100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,37m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,99tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,841100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,768m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3131cấu kiện
13Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,31610m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,699m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,047100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,047100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,047100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,154m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,409100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,431100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,431100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,431100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,165100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,036100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,429m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,098100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,643m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,258m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT35,671m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,167100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,415m3
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,825tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,223100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,322m3
35Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11chiếc
36Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11chiếc
37Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT221cấu kiện
40Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,26810m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,282m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,587m3
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,112100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,118100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,118100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,118100m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,994m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,656m3
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,896m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,225tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,907m3
62Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
63Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
64Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61cấu kiện
67Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,51210m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,854m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,392m3
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,074100m3
74Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,078100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,078100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,078100m3
77Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,006100m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,442m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,018100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,315m3
83Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,558m2
84Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,257m3
86Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,15tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,604m3
89Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
90Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
91Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41cấu kiện
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,864m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,296m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,024100m2
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,232m3
98Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,88m2
99Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,688m3
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,08100m2
101Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,109tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,031100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,576m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT81cấu kiện
105Đào hè đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,875m3
106Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,166100m3
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,08m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,166m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,62100m2
110Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,642m2
111Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT310,16m
112Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,715100m2
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT37,716m3
114Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT471,45m2
115Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT471,45m2
116Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT541cấu kiện
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,972m3
118Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01100m3
121Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,602m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,114m3
123Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,29m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT541cấu kiện
125Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,228m3
126Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,228m3
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,014100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
132Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,109m3
133Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,211100m3
134Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,222100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,222100m3
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,222100m3
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,185100m3
138Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,073100m2
139Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,843100m2
140Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,073100m2
141Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,98100tấn
142Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,98100tấn
E HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, bó vỉa đan rãnh, lát đá, ga bưu điện, nâng van chặn, nền đường T4 (Ngõ 12 Lương Khánh Thiện)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,6210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,307m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,479100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,662100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,662100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,662100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,863100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,655m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT47,482m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,879100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT60,613m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT468,96m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25,207m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,931100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,001tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,126100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,103m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2931cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,36410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,117m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,081100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,081100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,081100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,092m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,778100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,819100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,819100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,819100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,32100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,062100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,195m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,17100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,293m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,242m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT73,188m2
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,289100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,447m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,426tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,384100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,739m3
41Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19chiếc
42Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19chiếc
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38cái
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT381cấu kiện
46Đào hè đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,328m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,062100m3
48Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,034100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,3m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,203100m2
51Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT44,286m2
52Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6m
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,139100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,307m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT146cái
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,93m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,163100m2
58Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,164m2
59Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT81,4m
60Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,84100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,72m3
62Lớp vưa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT184m2
63Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT184m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,173m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,014100m2
66Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,05m2
67Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5m
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,125100m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1m3
70Lớp vưa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,5m2
71Lát đá 30x30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,5m2
72Nhân cống, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT271cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,486m3
74Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,017m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,557m3
79Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,617m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT271cấu kiện
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,266m3
82Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003100m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,266m3
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,017100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7cái
88Đào đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,22m3
89Đào đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,612100m3
90Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,644100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,644100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,644100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,327100m3
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,781100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,17100m2
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,781100m2
97Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,325100tấn
98Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,325100tấn
F HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, nâng van chặn, nền đường T5 (Ngõ 79B Lương Khánh Thiện)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,98210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT118,953m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,19100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,19100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,19100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,365100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,33m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,995m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,315100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,465m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT180,445m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,022m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,049100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,432tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,403100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,554m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT105cái
18Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,29210m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,99m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,898m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,319100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,319100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,319100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,116100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,546m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,063100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,318m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,309m3
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT28,451m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,107100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,901m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,525tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,14100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,114m3
38Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7chiếc
39Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7chiếc
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14cái
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,114m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,114m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,007100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,84m3
51Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,178100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,178100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,178100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,559m3
55Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,40310m
56Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT171,8m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT171,8m3
58Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT171,8m3
59Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT135,3m3
60Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT135,3m3
61Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT135,3m3
62Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,103m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,103m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,103m3
65Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,122m3
66Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,122m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,122m3
68Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,122m3
69Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,777tấn
70Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,777tấn
71Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,777tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,777tấn
73Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,3761000v
74Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,3761000v
75Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,3761000v
76Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,3761000v
77Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,996tấn
78Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,996tấn
79Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,996tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,996tấn
G HẠNG MỤC: Rãnh B400 cải tạo, hố ga, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng van chặn, nền đường T6 (Ngõ 206 Trương Định)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT115,14cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,763m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,086100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,086100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,086100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,52m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,117100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27,634m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,106tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,311100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,832m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT115cái
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,486m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,729m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,014100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,683m3
17Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,62m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,387m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,045100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,017100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,324m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,7810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,136m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT28,48m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,285100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,285100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,285100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,109100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,104m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,045100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,656m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,158m3
38Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,994m2
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,076100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,644m3
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,375tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,101100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,511m3
44Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5chiếc
45Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5chiếc
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
49Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,26810m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,282m3
51Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,088m3
55Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,171100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,171100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,171100m3
58Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,065100m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,994m3
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,805m3
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,676m2
64Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,046100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386m3
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,225tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,061100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,907m3
69Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
70Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3chiếc
71Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
74Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,75610m
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,427m3
76Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,813m3
80Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,048100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,048100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,048100m3
83Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,017100m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,221m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,331m3
87Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,128m3
88Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,439m2
89Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015100m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,128m3
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,075tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,02100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,301m3
94Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
95Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
96Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
99Nhân cống nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lăp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,054m3
101Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,001100m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,119m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,173m3
106Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,885m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,54cái
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,152m3
109Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,152m3
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,444m3
116Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,98910m
117Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,1m3
118Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,1m3
119Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,1m3
120Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,46m3
121Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,46m3
122Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,46m3
123Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT56,361m3
124Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT56,361m3
125Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT56,361m3
126Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,93m3
127Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,93m3
128Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,93m3
129Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,93m3
130Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,928tấn
131Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,928tấn
132Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,928tấn
133Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,928tấn
134Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,9911000v
135Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,9911000v
136Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,9911000v
137Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,9911000v
138Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,879tấn
139Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,879tấn
140Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,879tấn
141Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,879tấn
H HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, cống D400 đấu nối, hố ga, nâng van chặn, nền đường T7 (Ngách 151/84 Nguyễn Đức Cảnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,0510m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT126,9m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,269100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,269100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,269100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,372100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,987m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,481m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,361100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT23,81m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT187,59m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,342m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,203100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,642tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,462100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,658m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT120cái
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,093100m
19Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,696m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,005100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,46m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,087100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,092100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,092100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,092100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,558m3
29Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
30Mua ống cống D400 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,65m
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21 đoạn ống
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,068100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,017100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,087100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,087100m2
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013100tấn
41Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,7810m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,136m3
43Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,021100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,36m3
47Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,214100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,214100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,214100m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,084100m3
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,104m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,045100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,656m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,451m3
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,154m2
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,076100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,644m3
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,375tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,101100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,511m3
61Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5chiếc
62Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5chiếc
63Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
66Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,75610m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,427m3
68Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,272m3
72Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,043100m3
75Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,019100m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,221m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,331m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,628m3
80Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,551m2
81Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,128m3
83Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,075tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,02100m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,301m3
86Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
87Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
88Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,152m3
92Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,152m3
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,43m3
99Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,134100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,134100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,134100m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT46,099m3
103Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,59210m
104Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT178,4m3
105Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT178,4m3
106Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT178,4m3
107Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT149,325m3
108Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT149,325m3
109Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT149,325m3
110Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT78,786m3
111Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT78,786m3
112Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT78,786m3
113Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,361m3
114Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,361m3
115Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,361m3
116Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,361m3
117Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,087tấn
118Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,087tấn
119Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,087tấn
120Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,087tấn
121Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,3391000v
122Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,3391000v
123Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,3391000v
124Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,3391000v
125Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,134tấn
126Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,134tấn
127Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,134tấn
128Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,134tấn
I HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, nền đường T7.1 (Ngách 151/84 Nguyễn Đức Cảnh)
1Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,6610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34,87m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,349100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,349100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,349100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,099100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,596m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,395m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,861m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48,618m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,864m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,333100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,455tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,128100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,398m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34cái
18Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,51210m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,854m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,188m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,082100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,082100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,082100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,036100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,442m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,018100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,295m3
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,37m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,257m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,15tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,604m3
38Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
39Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
43Cắt khe đường làmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,75610m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,427m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,004100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,094m3
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,018100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,221m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,331m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,705m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,945m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,128m3
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,075tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,02100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,301m3
63Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
64Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1chiếc
65Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,66m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,466m3
73Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,55710m
74Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,2m3
75Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,2m3
76Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,2m3
77Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,204m3
78Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,204m3
79Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,204m3
80Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,706m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,706m3
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,706m3
83Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7m3
84Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7m3
85Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7m3
86Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7m3
87Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,632tấn
88Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,632tấn
89Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,632tấn
90Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,632tấn
91Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,3241000v
92Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,3241000v
93Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,3241000v
94Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,3241000v
95Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,694tấn
96Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,694tấn
97Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,694tấn
98Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,694tấn
J HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, nâng van chặn, nền đường T8 (Cuối ngõ 190 đường Hoàng Mai - từ nhà số 21 đến nhà 37)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,48610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT66,293m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,663100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,663100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,663100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,202m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,304m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,172100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,151m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT102,225m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,939m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,574100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,784tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,221100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,135m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58cái
18Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,51210m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,854m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,327m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,093100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,093100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,093100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,04100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,442m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,018100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,662m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,568m3
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,305m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,257m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,15tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,041100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,604m3
38Mua khung song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
39Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2chiếc
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,038m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,038m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,002100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,95m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,04100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,04100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,04100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,046m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,66410m
53Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,5m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,5m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,5m3
56Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,108m3
57Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,108m3
58Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,108m3
59Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,562m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,562m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,562m3
62Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,098m3
63Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,098m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,098m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,098m3
66Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,764tấn
67Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,764tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,764tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,764tấn
70Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,6451000v
71Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,6451000v
72Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,6451000v
73Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,6451000v
74Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,953tấn
75Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,953tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,953tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,953tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:+ Thảm mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa);+ Bó vỉa, đan rãnh;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;73
2 Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;73
3 Kỹ sư giao thông 2 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
5 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
6 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
7 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
8 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
10 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyền ngành liên quan đến công việc gói thầu và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
11 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
12 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và phải bố trí công nhân cho các vị trí nghề sau:- Nề- Bê tông- Cốp pha- Thép, hàn- NướcToàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Trường hợp chưa có nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân sẽ được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động nếu trúng thầu.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T1
2 Máy đào >= 0,4m3 Máy đào >= 0,4m32
3 Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW2
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 1
5 Máy lu rung bánh lốp > 25T Máy lu rung bánh lốp > 25T1
6 Ô tô tưới nhựa đường > 4T Ô tô tưới nhựa đường > 4T1
7 Máy lu bánh thép tự hành 12T Máy lu bánh thép tự hành 12T1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV1
9 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L3
10 Máy ủi Máy ủi1
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
12 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
13 Ôto tự đổ > 5T Ôto tự đổ > 5T3
14 Ô tô tưới nước 5 m3 Ô tô tưới nước 5 m31
15 Máy nén khí > 300m3/h Máy nén khí > 300m3/h1
16 Máy thủy bình, toàn đạc Máy thủy bình, toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->