Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936543-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang)
Số hiệu KHLCNT 20210844647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 22:58:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,868,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang)
Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang
36 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị tư vấn giám sát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
C Đào nền đường
1Đào nền đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật944,3111m3
2Đào mặt cũChỉ dẫn kỹ thuật5,5705m3
3Đào hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật27.922,2135m3
4Đào cấp đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật411,0815m3
D Đào khuôn
1Đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật3.001,0413m3
E Đào thay đất
1Đào thay đất K98 (tương đương đất C2)Chỉ dẫn kỹ thuật2.388,8084m3
2Đào thay đất K95 (tương đương đất C2)Chỉ dẫn kỹ thuật1.409,2042m3
3Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật81.997,8237m3
4Đắp đất nền đường máy K98Chỉ dẫn kỹ thuật16.731,6859m3
5Đắp đất màu phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật665,75m3
F Điều phối đất, đá
G Điều phối đất đắp K95 và K98
1Đào khai thác đất đắp tại mỏChỉ dẫn kỹ thuật120.476,9971m3
2Vận chuyển đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật120.476,9971m3
3Bóc lớp hữu cơ mỏ đất tạm tính 50cmChỉ dẫn kỹ thuật5.660,5883m3
H Vận chuyển đất đổ đi
1V/c đất cấp 1 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật27.922,2135m3
2V/c đất cấp 2 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật10.422,945m3
3V/c KL đào mặt cũ đổ điChỉ dẫn kỹ thuật5,5705m3
4San đất bãi thải (50%)Chỉ dẫn kỹ thuật38.350,7289m3
I DẢI PHÂN CÁCH GIỮA RỘNG 2M
J Tấm bó DPC BTXM mác 250, kích thước 15x50x100(cm)
1Bê tông XM C20 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật156,15m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật2.706,6m2
3Bó vỉa đảo giao thông (đệm vữa XM75)Chỉ dẫn kỹ thuật2.082m
4BTXM C10 đệmChỉ dẫn kỹ thuật31,23m3
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật343,53tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật343,53tấn
7Sơn vàng + đen viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật1.353,3m2
8Đổ san đất mầuChỉ dẫn kỹ thuật478,37m3
9Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật1.769,7m2
10Trồng cây cẩm tú mai cao 20cmChỉ dẫn kỹ thuật10.410cây
11Trồng cây trúc anh đào cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật528khóm
12Trồng cây dâm bụt cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật660cây
13Trồng cây tùng (0,6m2/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật44cây
K Hố trồng cây, kích thước 120x120(cm) - trên vỉa hè
1BT mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật43,824m3
2Ván khuôn BT viền hốChỉ dẫn kỹ thuật876,48m2
3Trồng cây sao đen (10m/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật332cây
L Cây xanh trên đảo xuyến nút giao
1Chậu trồng cây D=25cm, H=20cmChỉ dẫn kỹ thuật3.327chậu
2Trồng cây cẩm tú mai cao 20cmChỉ dẫn kỹ thuật795chậu
3Cây lá đỏChỉ dẫn kỹ thuật1.629chậu
4Cây lá vàngChỉ dẫn kỹ thuật903chậu
M BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG
N Diện tích vỉa hè (đã giảm trừ gờ BT, hố trồng cây, cửa thu nước chiếm chỗ)
1Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật654,0801m3
2Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật13.081,602m2
3Lát gạch blockChỉ dẫn kỹ thuật13.081,602m2
O Khóa hè bê tông KT 10x20(cm)
1Gờ bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật76,651m3
2Gờ bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật1.533,02m2
P Đệm bó vỉa + đan rãnh:
1Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật384,768m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật320,64m3
3Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật64,128m3
4Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Chỉ dẫn kỹ thuật3,2064m3
Q Rãnh đan tam giác lắp ghép 8x50x100cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C25Chỉ dẫn kỹ thuật160,32m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật4.569,12kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật961,92m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật400,8tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật400,8tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật4.008ck
R Tô toa lắp ghép BT 18,5x30x100cm
1Bê tông C25 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật168,336m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật4.609,2m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật370,3392tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật370,3392tấn
5Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật4.008m
S MẶT ĐƯỜNG
T Kết cấu mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật33.241,28m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật33.241,28m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật29.953,36m2
4Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật29.953,36m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật6.120,2978m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật13.379,6656m3
7Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChỉ dẫn kỹ thuật1.018,3m3
8Bù vênh BTN chặt C19Chỉ dẫn kỹ thuật126,6323m3
9Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật3.940,8615m2
10Cào bóc BTN chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật202,454m2
11Cắt BTN chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật97,65m
12Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật191,77m2
13Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật9.339,625tấn
14Vận chuyển BTNChỉ dẫn kỹ thuật9.339,625tấn
U Vuốt đường ngang
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật6.022,186m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật6.022,186m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật7.189,25m2
4Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật7.189,25m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật175,0596m3
6Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật240,8874m3
7Lớp móng CPĐD loại 2 dày 40cmChỉ dẫn kỹ thuật963,5498m3
8Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật3.011,093m3
9Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật1.924,7423tấn
10Vận chuyển BTNChỉ dẫn kỹ thuật1.924,7423tấn
11Đào khuôn đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật949,6289m3
12Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật3.512,4701m3
V THOÁT NƯỚC DỌC
W Chiều dài cống dọc trên hè D=1m (tải trọng A)
X Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật227,85m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật5.025,72m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật23.995,86kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật434CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật569,625tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật434đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật1.393,14m2
Y Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật668,5m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật14.745,2m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật70.402,6kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật1.910CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật1.671,25tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật1.910đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật4.087,4m2
Z Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật731,53m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật6.054,7m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật24.104,2kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật2.055,5993kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật1.910CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật1.828,825tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật1.910CK
AA Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật247,38m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật2.065,84m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật7.529,9kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật695,1378kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật434CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật618,45tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật434CK
8Mối nối cống D10002.027mối nối
AB Chiều dài cống dọc dưới đường D=1m (tải trọng C)
AC Đốt cống tròn D100cm, L=2.5m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1,05m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật19,925m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật115,675kg
4Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật2,625tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật5,35m2
AD Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật68,67m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.303,095m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật7.565,145kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật109CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật171,675tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật109đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật349,89m2
AE Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật153,3m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2.909,05m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật16.888,55kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật365CK
5Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật383,25tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật365đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật781,1m2
AF Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật139,795m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.157,05m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật4.606,3kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật392,824kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật365CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật349,4875tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật365CK
AG Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật62,13m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật518,84m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật1.891,15kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật174,5853kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật109CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật155,325tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật109CK
8Mối nối cống D1000471mối nối
AH Hố ga loại 3a
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật813,12kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật591,36kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16Chỉ dẫn kỹ thuật17,952m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật132,33m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật217,47m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật20,46m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật33bộ
AI Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,23m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật133,48kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật26,1414kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật18,33m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật10,575tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật10,575tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật47CK
AJ Hố ga loại 3
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật1.158,08kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật842,24kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16Chỉ dẫn kỹ thuật25,568m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật188,47m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật285,76m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật29,14m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật47bộ
AK Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật454,4kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật88,992kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật62,4m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật160CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật36tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật160CK
AL Hố ga loại 3b
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật73,08kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật71,68kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16Chỉ dẫn kỹ thuật1,456m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật9,6m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật24,32m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2,28m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật4bộ
AM Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1,296m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật27,36kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật25,2072kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật5,616m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật8CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật3,24tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật8CK
AN Khối lượng khác
1Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật22,6548m3
2Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật410,35m3
3Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật82,4736m3
AO Cửa xả
AP Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1.138,6991m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật601,59m3
AQ HÀO KỸ THUẬT
AR Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x1.08m
AS Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m
1Bê tông hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật764,522m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật11.238,084m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật22.299,64kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật59.772,9kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.298CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật1.911,305tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật1.298CK
AT Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m
1Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật118,118m3
2Cốt thép cống hộp 10Chỉ dẫn kỹ thuật12.746,36kg
3Ván khuôn mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật1.238,292m2
AU Tấm đan, L=1.5m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật219,362m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật8.800,44kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật20.067,08kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật565,928m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.298CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật548,405tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật1.298CK
AV Khối lượng khác
1Vữa XM C10 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật5,166m3
2Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật2.823,15m2
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật7.242,84m2
4Bê tông đệm móng C10, M150Chỉ dẫn kỹ thuật249,216m2
5Sản xuất thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11.744,304kg
6Lắp đặt thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11.744,304kg
AW Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x0.8m
AX Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m
1Bê tông hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật292,726m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3.114,02m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật20.011,74kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật29.747,62kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật406CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật731,815tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật406CK
AY Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m
1Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật45,066m3
2Cốt thép cống hộp dChỉ dẫn kỹ thuật341,04kg
3Cốt thép cống hộp 10Chỉ dẫn kỹ thuật3.986,92kg
4Ván khuôn mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật306,124m2
AZ Tấm đan, L=1.5m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật112,462m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật7.121,24kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật12.878,32kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật265,524m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật406CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật281,155tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật406CK
BA Tấm đan, L=1.0m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật0,368m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật23,98kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật47,32kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,118m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,92tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật2CK
BB Khối lượng khác
1Vữa XM C10 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật1,693m3
2Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật883,05m2
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật2.131,5m2
4Bê tông đệm móng C10Chỉ dẫn kỹ thuật85,26m3
5Sản xuất thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật3.673,488kg
6Lắp đặt thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật3.673,488kg
7Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D141.3x6.55 mmChỉ dẫn kỹ thuật288m
BC Hố ga
BD Hố ga loại A-A
BE Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật31,36m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật7,2m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật14kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật8.315,6kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật209,08m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật40CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật78,4tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật40CK
BF Đáy ga
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật48,8m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật48,4kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật7.313,6kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật83,44m2
BG Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật80,88m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật105,6kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật13.818,4kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật592,8kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật735,36m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật26,12m3
BH Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật227,52m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật500,4m2
BI Hố ga loại A-B
BJ Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật10,192m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật2,34m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật11,83kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.645,11kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật67,951m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật13CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật25,48tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật13CK
BK Đáy ga
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật15,86m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật15,73kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.376,92kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật27,118m2
BL Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật26,936m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật34,32kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật4.558,97kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật192,66kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật244,816m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật8,489m3
BM Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật73,944m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật162,63m2
BN Hố ga loại A-B-C
BO Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1,568m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1,82kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật406,94kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật10,454m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3,92tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật2CK
BP Đáy ga
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật2,44m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật2,42kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật365,68kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật4,172m2
BQ Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,144m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật5,28kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật693,06kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật29,64kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật37,664m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật1,306m3
BR Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật11,376m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật25,02m2
BS Hố ga loại A-C
BT Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật14,112m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật16,38kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật3.662,46kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật94,086m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật18CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật35,28tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật18CK
BU Đáy ga đổ tại chỗ
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật21,96m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật21,78kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật3.291,12kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật37,548m2
BV Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật43,506m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật47,52kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật6.439,14kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật266,76kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật359,262m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật11,754m3
BW Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật93,1694m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật213,5133m2
BX Hố ga loại A-C-C
BY Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1,568m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1,82kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật406,94kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật10,454m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3,92tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật2CK
BZ Đáy ga đổ tại chỗ
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật2,44m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật2,42kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật365,68kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật4,172m2
CA Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,834m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật5,28kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật715,46kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật29,64kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật39,918m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật1,306m3
CB Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật10,3522m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật23,7237m2
CC Hố ga loại B-B
CD Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật3,136m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật3,64kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật854,84kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật20,908m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật7,84tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật4CK
CE Đáy ga đổ tại chỗ
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,88m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật4,84kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật731,36kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật8,344m2
CF Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật8,484m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật10,56kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.423,68kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật59,28kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật77,12m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật2,612m3
CG Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật20,7043m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật47,1671m2
CH Hố ga loại B-C
CI Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật3,136m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật3,64kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật813,88kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật20,908m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật7,84tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật4CK
CJ Đáy ga đổ tại chỗ
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,88m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật4,84kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật731,36kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật8,344m2
CK Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật9,652m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật10,56kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.451,8kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật59,28kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật81,628m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật2,612m3
CL Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật20,7043m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật47,1671m2
3Nắp ga bằng gang đúc KT 1665x950x100 mm, tải trọng 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật75bộ
4Nắp ga bằng gang đúc KT 1665x950x100 mm, tải trọng 40TChỉ dẫn kỹ thuật8bộ
CM Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật272,7137m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật102,1508m3
CN CỐNG LẮP GHÉP THOÁT NƯỚC NGANG
CO Chiều dài cống hộp BxH=1.25x1.25m, L=1.0 m
CP Đốt cống hộp BxH=1.25x1.25m, L=1.0 m, không có bản vượt
1Bê tông ống cống đúc sẵn C25Chỉ dẫn kỹ thuật23,3m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật217m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật52kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật3.716,8kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật20CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật58,25tấn
7Lắp đặt cống hộp, BxH=1.25x1.25m; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật20CK
8Mối nối cống hộp, BxH=1.25x1.25mChỉ dẫn kỹ thuật19mối nối
CQ Khối đỡ móng cống N1, L=1,0m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật6,8m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật17m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật336,6kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật17CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật17tấn
6Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật17CK
CR Chiều dài cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1.0 m
CS Đốt cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1.0 m, có bản vượt
1Bê tông ống cống đúc sẵn C25Chỉ dẫn kỹ thuật47,493m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật379,836m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật435,24kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật7.021,08kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật27CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật118,7325tấn
7Lắp đặt cống hộp, BxH=1.25x1.25m; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật27CK
8Mối nối cống hộp, BxH=1.5x1.5mChỉ dẫn kỹ thuật24mối nối
CT Khối đỡ móng cống N1, L=1,0m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật9,36m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật26,72m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật584,8kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật20CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật23,4tấn
6Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật20CK
CU Tấm bản vượt lắp ghép L=2m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật18m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật54m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật505,8kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.203,92kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật36CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật45tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật36CK
CV Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,25m2
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật8,14m3
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật297,6m2
CW Hố thu, cửa thu
CX Hố thu đá xây
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật48,92kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật86,4kg
3Đá hộc xây VXM C8 hố thuChỉ dẫn kỹ thuật70,96kg
4Bê tông hố thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật12,56m3
5Ván khuôn hố thuChỉ dẫn kỹ thuật12,56m2
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
CY Cửa thu hàm ếch
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật44,8kg
2Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
3Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật8,44m2
4Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
5Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật4bộ
CZ Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật1,04m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật3,84m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật82,56kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật8CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,6tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật8CK
DA Đầu cống
DB Tường đầu
1Bê tông tường C16Chỉ dẫn kỹ thuật2,22m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật11,78m2
3Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật13,88m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật27,66m2
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2,2m3
DC Tường cánh
1Bê tông tường C16Chỉ dẫn kỹ thuật8,88m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật27,92m2
3Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật3,48m2
DD Đào đắp thân cống + đầu cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật234,83m3
2Đắp cát K95 đầm cócChỉ dẫn kỹ thuật16,014m3
3Đắp cát K95 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật37,366m3
4Đắp vật liệu dạng hạt bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật208,3m3
DE Khối lượng khác
DF Cải mương đất
1Đào mương đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
2Đắp đất mương dẫnChỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
3Phá dỡ kết cấu xây cũChỉ dẫn kỹ thuật14,52m3
4Phá dỡ kết cấu BT cũChỉ dẫn kỹ thuật14,42m3
DG Hoàn trả mương xây
1Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật1,72m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
3Gạch xây rãnh VXM 100Chỉ dẫn kỹ thuật1,76m3
4Trát vữa xi măng M100 dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật8m2
DH AN TOÀN GIAO THÔNG
DI Biển báo
1Biển báo PQ 1x1,6mChỉ dẫn kỹ thuật20biển
2Biển báo PQ tròn D= 0.88m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật26biển
3Biển báo PQ tam giác L=0.88m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật33biển
4Biển báo PQ 0,6x0,6mChỉ dẫn kỹ thuật35biển
5Biển báo PQ 0,9x0,45mChỉ dẫn kỹ thuật1biển
DJ Móng cột đơn
1Đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật45,6m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật21,85m3
DK Móng cột đôi
1Đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật17,6m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật7,6m3
DL Cột công son (4,6 tấn)
1Trồng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật26cái
2Trồng cọc KmChỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật129,1868m2
4Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật2.180,6175m2
5Gờ giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật226,84m2
DM CHI PHÍ KHÁC
DN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
DO Đảm bảo giao thông thi công tại các vị trí nút giao (QL2, QL2D)
1Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật420công
DP Trang thiết bị phục vụ ĐBGT
1Bộ đàmChỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật14cái
3Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn)Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
4Chóp nón cao su ĐBGT tháo sóngChỉ dẫn kỹ thuật36cái
DQ Cọc tiêu ĐBGT thi công đường
1+ Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật36cọc
2+ Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
3Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật1,5cuộn
4Rào chắn di động (gắn biển 203-215-302-507 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
5Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
6Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật60biển
7Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật60cột
8Bê tông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
9Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột)Chỉ dẫn kỹ thuật60biển
10Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
DR BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU + CẤU KIỆN
DS Đào, đắp tạo mặt bằng
1Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật337,5m3
2Bê tông mặt bãiChỉ dẫn kỹ thuật225m3
DT Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m
1Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanhChỉ dẫn kỹ thuật726m2
4Bê tông móng C20 cộtChỉ dẫn kỹ thuật22m3
5Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật176m2
6Đào móng cột đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật28,6m3
7Đắp đất móng cột K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
8Sơn chống gỉ 2 lớp khung thépChỉ dẫn kỹ thuật2,6532m2
DU Phá dỡ, thanh thải
1Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD )Chỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
2Vận chuyển KL thanh thải mặt bãi đổ điChỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
DV CHI PHÍ HUY ĐỘNG GIẢI THỂ
1Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính)73.183.000đồng
DW CHI PHÍ ĐỀN BÙ HOA MÀU
1Đền bù hoa màu trên đất hạ cốt nền (tạm tính)95.400.000đồng
DX THUẾ TÀI NGUYÊN
1Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)295.169.000đồng
DY PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)240.954.000đồng
DZ TRẠM TRỘN BTN
1Trạm trộn BTN (tạm tính)258.073.000đồng
EA TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) (tạm tính)144.211.000đồng
EB DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng3.750.386.000đông
2Dự phòng trượt giá1.110.587.000đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. 33
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
5 Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Xe tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->