Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936204-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong)
Số hiệu KHLCNT 20210844647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 18:27:00 đến ngày 2021-10-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,758,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm bằng BTCT DƯL.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác phụ trách vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy phát điện 180KVA:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cẩu > 30 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy cẩu > 80 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan cọc nhồi D1000mm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
5-- Trạm trộn bê tông > 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Máy lu bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy rải cấp phối đá dăm:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3:
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
13-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 15
15-- Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
16-- Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong)
Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang
36 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị tư vấn giám sát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẦU LÝ NHÂN
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
D Dầm I, L=21m
1Bê tông dầm I 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật143,52m3
2Phun vữa vào ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật3,12m3
3Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm)Chỉ dẫn kỹ thuật96cái
4ống thép luồn cáp DƯL D60/67Chỉ dẫn kỹ thuật1.104,36m
5Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật6,5122tấn
6Cốt thép dầm cầu DChỉ dẫn kỹ thuật0,4418tấn
7Cốt thép dầm cầu DChỉ dẫn kỹ thuật13,5458tấn
8Cốt thép dầm cầu D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2026tấn
9Thép bản đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,8479tấn
10Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,8479tấn
11Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật847,92kg
12SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầuChỉ dẫn kỹ thuật941,76m2
E Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật3,232100m2
2Tưới nhựa dính bám (nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật3,232100m2
3Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật323,2m2
4Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,5372100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật53,7158tấn
F Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật15m3
2Cốt thép dầm ngang DChỉ dẫn kỹ thuật0,0335tấn
3Cốt thép dầm ngang DChỉ dẫn kỹ thuật1,217tấn
4Cốt thép dầm ngang D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,3576tấn
5SX, LD Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1,072100m2
G Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật134,94m3
2Cốt thép bản mặt cầu DChỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
3Cốt thép bản mặt cầu DChỉ dẫn kỹ thuật29,7853tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật1,9198100m2
H Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật157,5m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật7,875m3
3Đắp cát đen K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,2395100m3
4Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126Chỉ dẫn kỹ thuật252m
I Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật28m3
2Cốt thép bản ván khuôn DChỉ dẫn kỹ thuật0,3254tấn
3Cốt thép bản ván khuôn DChỉ dẫn kỹ thuật3,6374tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,9464100m2
5Lắp đặt tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật220tấm
J Bản kê giải phân cách (đúc sẵn)
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật3,78m3
2Cốt thép bản kê DChỉ dẫn kỹ thuật0,0174tấn
3Cốt thép bản kê DChỉ dẫn kỹ thuật0,3316tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,1373100m2
5Lắp đặt tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật21tấm
K Tay vịn lan can
1Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,4129tấn
2Lắp đặt thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,4129tấn
3Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1.412,88kg
4Bu lông M22, L=0.6mChỉ dẫn kỹ thuật56bộ
L Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật3m
2Ống nhựa PVC D162/150Chỉ dẫn kỹ thuật7,621m
3SX thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0833tấn
4Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0833tấn
5Nắp gang chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Bu lông M10x50Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
7Vít nở chịu lực M12Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
M Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcChỉ dẫn kỹ thuật32,4m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mmChỉ dẫn kỹ thuật32,4m
3Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
4Bê tông 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
5Cốt thép khe co giãn DChỉ dẫn kỹ thuật1,6221tấn
6BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,016m3
N Gối cầu
1Lắp đặt gối cầuChỉ dẫn kỹ thuật24cái
2Gối cao su cố định KT (300x350x65)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Gối cao su di động KT (300x350x67)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
O KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
P Mố cầu
Q Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
3Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật0,5131tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,1096100m2
R Tường thân, tường đầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật569,56m3
2Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật17,9697tấn
3Cốt thép mố trụ cầu D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật11,4484tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật364,64m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật9,1948100m2
6Đắp vật liệu chọn lọc K98Chỉ dẫn kỹ thuật7.305,64m3
7Đắp hạt thô thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật262,02m3
8Ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật73,61m
9Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật83,21m
10Cút nối ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Ống HDPE D160/126Chỉ dẫn kỹ thuật9,6m
12Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật77,52m2
S Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật62,4m3
2Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật3,9079tấn
3Cốt thép mố trụ cầu D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật3,5676tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp201,92m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật2,6832100m2
T Bệ mố
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật590,28m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật29m3
3Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật5,7238tấn
4Cốt thép mố trụ cầu D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật24,1238tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật515,28m2
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật3,0384100m2
U Khối chống chuyển vị
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật1,56m3
2Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật0,0222tấn
3Cốt thép mố trụ cầu DChỉ dẫn kỹ thuật0,638tấn
4Cốt thép mố trụ cầu D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
6Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật106kg
7Tấm cao su dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
8Thép bản đệm gốiChỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
9Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
10BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,011m3
V Cọc khoan nhồi D1m
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật470,4954m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật87,9646m3
3Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật9,52m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật126,4539tấn
5SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật2,0299tấn
6Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật2,0299tấn
7Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật16,2008100m
8Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật7,8484100m
9Cút nối bằng thép D64/60Chỉ dẫn kỹ thuật252cái
10Cút nối bằng thép D118/114Chỉ dẫn kỹ thuật112cái
11Cóc nối M16, L=0.243 (loại C2)Chỉ dẫn kỹ thuật2.016bộ
12Cóc nối M16, L=0.223 (loại C3)Chỉ dẫn kỹ thuật1.344bộ
13Bịt đầu ống D60Chỉ dẫn kỹ thuật112cái
14Bịt đầu ống D113.5Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
15Sản xuất ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật5,5061tấn
W Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật4,52m3
2Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,3319tấn
4SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
5Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
6Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m
7Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật0,0575100m
X Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật106,72m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật25,66m3
3Cốt thép bản dẫn DChỉ dẫn kỹ thuật0,0498tấn
4Cốt thép bản dẫn DChỉ dẫn kỹ thuật6,7638tấn
5Cốt thép bản dẫn D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật14,4542tấn
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,224100m2
7Đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,7424m3
8Bitum chét kheChỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật109,92m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Chỉ dẫn kỹ thuật25,61m
Y Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay cầu 15MpaChỉ dẫn kỹ thuật41,08m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,2684100m2
3Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật123,44m3
4Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật46,6m3
5Đào đất thi công chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,0872100m3
6Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật6,5689100m3
7Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật361m
8Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật19,44m2
Z Mặt đường lòng mố
1Rải thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1,952100m2
2Tưới nhựa thấm bám (MC70) 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1,952100m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,3904100m3
4Làm lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,3904100m3
5Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,3244100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật32,4422tấn
AA Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật90,28m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật4,514m3
AB Bó vỉa KT 23x26x100cm
1BT bó vỉa 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,5376m3
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
3SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,3074100m2
4Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cmChỉ dẫn kỹ thuật24,4md
AC PHỤ TRỢ THI CÔNG
AD Bệ đúc dầm dầm I, L=21m
1Bê tông 16Mpa bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật4,74m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
4Vữa XM 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,24m2
AE Mặt bằng công trường
1Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật8,49m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật97,5m3
3Hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật2,66100m2
4Biển báo công trườngChỉ dẫn kỹ thuật2biển
5Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật3,8151100m3
6Đào đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật16,0743100m3
7Đắp bờ đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật13,183100m3
8V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật1,9685100m3
AF Đường công vụ, đường nội bộ
1Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật23,5808100m3
2Đào đất KTHChỉ dẫn kỹ thuật1,9818100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật419,39m3
4V/c đất C2 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật1,9818100m3
AG Cống tạm D1000 (KH50%)
1Bê tông ống cống 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật11,34m3
2Cốt thép ống cống DChỉ dẫn kỹ thuật1,2493tấn
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,1519100m2
4Mối nối ống cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật51mối nối
5Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1mChỉ dẫn kỹ thuật54đoạn ống
6Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65Chỉ dẫn kỹ thuật20bao
7Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật182m3
8Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật34,3848100m3
9Phá dỡ bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật6,7947m3
10V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật2,0497100m3
AH Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật11,8552100m3
2Đào hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật11,8552100m3
3San đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật11,4585100m3
4Đào đất móng mố đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật15,9612100m3
5Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật8,4432100m3
6Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật4,31tấn
7Sản xuất ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật36,34tấn
8Lắp đặt ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật36,34tấn
9Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật6,86m
10Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật440,86m
11Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3Chỉ dẫn kỹ thuật204,12m
12Khoan xăm kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật705,04m
13Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật617,51m3
14Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật84Mặt cắt
15Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
16Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật25,14m3
17V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,2514100m3
18Thí nghiệm PDA DChỉ dẫn kỹ thuật1cọc
19V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật5,1195100m3
20Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật1m3
21SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2m3
22Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật19,88tấn
23Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật19,88tấn
24Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật39,76tấn
25Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật39,76tấn
AI Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
2SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,22100m2
3Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật44tấm
AJ Thi công nhịp
1Nâng hạ dầm cầu LChỉ dẫn kỹ thuật12dầm
2Vận chuyển dầm LChỉ dẫn kỹ thuật12dầm/100m
3Lắp đặt dầm bản 18Chỉ dẫn kỹ thuật12dầm
4SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật4m3
5Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật4m3
AK Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật7,1827tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật7,1827tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật14,3654tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật14,3654tấn
AL Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9581tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9581tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật9,9161tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật9,9161tấn
AM Khai thác đất
1Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật16,7672100m3
2Vận chuyển đất đắp về cầu Lý NhânChỉ dẫn kỹ thuật16,7672100m3
3Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật8,8899100m3
4Vận chuyển đất đắp về cầu Lý NhânChỉ dẫn kỹ thuật8,8899100m3
AN CẦU THỐNG NHẤT
AO KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm I 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật285,48m3
2Phun vữa vào ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật9,84m3
3Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm)Chỉ dẫn kỹ thuật120cái
4ống thép luồn cáp DƯL D80/87Chỉ dẫn kỹ thuật1.964,52m
5Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật19,3865tấn
6Cốt thép dầm cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật1,5487tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật48,0913tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,6294tấn
9Thép bản đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,942tấn
10Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,942tấn
11Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật942kg
12SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.907,16m2
AP Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật5,152100m2
2Tưới nhựa dính bám (nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật5,152100m2
3Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật515,2m2
4Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,8563100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật85,6262tấn
AQ Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật30,1m3
2Cốt thép dầm ngang CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0659tấn
3Cốt thép dầm ngang CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật2,793tấn
4Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,5184tấn
5SX, LD Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật2,387100m2
AR Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật206,4m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,2514tấn
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D<=18mmChỉ dẫn kỹ thuật47,7118tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật3,0566100m2
AS Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật247,5m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật12,375m3
3Đắp cát đen bằng đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,3763100m3
4Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126Chỉ dẫn kỹ thuật396m
AT Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật38m3
2Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,5114tấn
3Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật5,6324tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1,3364100m2
5Lắp đặt tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật340tấm
AU Bản kê giải phân cách (đúc sẵn)
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật5,94m3
2Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0274tấn
3Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,5211tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,2158100m2
5Lắp đặt tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật33tấm
AV Tay vịn lan can
1Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,9084tấn
2Lắp đặt thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật1,9084tấn
3Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1.908,43kg
4Bu lông M22, L=0.6mChỉ dẫn kỹ thuật72bộ
AW Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật4m
2Ống nhựa PVC D162/150Chỉ dẫn kỹ thuật12,561m
3SX thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,1397tấn
4Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,1397tấn
5Nắp gang chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Bu lông M10x50Chỉ dẫn kỹ thuật64cái
7Vít nở chịu lực M12Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
AX Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcChỉ dẫn kỹ thuật32,4m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mmChỉ dẫn kỹ thuật32,4m
3Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
4Bê tông 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
5Cốt thép khe co giãn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật1,6221tấn
6BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,016m3
AY Gối cầu
1Lắp đặt gối cầuChỉ dẫn kỹ thuật24cái
2Gối cao su cố định KT (350x450x78)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Gối cao su di động KT (350x450x81)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
AZ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BA Mố cầu
BB Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,5599tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,1228100m2
BC Tường thân, tường đầu
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật465,56m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật16,8663tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật10,0624tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật296,2m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật8,4688100m2
6Đắp vật liệu chọn lọc K98Chỉ dẫn kỹ thuật6.419,52m3
7Đắp hạt thô thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật243,98m3
8Ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật73,61m
9Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật83,21m
10Cút nối ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Ống HDPE D160/126Chỉ dẫn kỹ thuật9,6m
12Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật77,52m2
BD Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật60,08m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật3,7107tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật5,4668tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật191,84m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật2,58100m2
BE Bệ mố
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật590,28m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật29m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật5,7333tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật24,1238tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật515,28m2
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật3,0384100m2
BF Khối chống chuyển vị
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0222tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,638tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
6Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật106kg
7Tấm cao su dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
8Thép bản đệm gốiChỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
9Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
10BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,011m3
BG Cọc khoan nhồi D1m
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật384,2554m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật87,9646m3
3Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật8,12m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật108,4982tấn
5SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật1,7177tấn
6Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật1,7177tấn
7Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật13,8824100m
8Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật6,6892100m
9Cút nối bằng thép D64/60Chỉ dẫn kỹ thuật196cái
10Cút nối bằng thép D118/114Chỉ dẫn kỹ thuật98cái
11Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1)Chỉ dẫn kỹ thuật672bộ
12Cóc nối M16, L=0.243 (loại C2)Chỉ dẫn kỹ thuật1.008bộ
13Cóc nối M16, L=0.223 (loại C3)Chỉ dẫn kỹ thuật672bộ
14Bịt đầu ống D60Chỉ dẫn kỹ thuật112cái
15Bịt đầu ống D113.5Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
16Sản xuất ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật1,87tấn
BH Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật4,52m3
2Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,3319tấn
4SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
5Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
6Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật0,1148100m
7Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật0,0574100m
BI Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật106,72m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật25,66m3
3Cốt thép bản dẫn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0498tấn
4Cốt thép bản dẫn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật6,7638tấn
5Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật14,4542tấn
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,224100m2
7Bao đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,7424m3
8Bitum chét kheChỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật109,92m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Chỉ dẫn kỹ thuật25,61m
BJ Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay cầu 15MpaChỉ dẫn kỹ thuật34,54m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,0668100m2
3Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật87,38m3
4Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật33,36m3
5Đào đất thi công chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,9144100m3
6Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật3,7544100m3
7Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật241m
8Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
BK Mặt đường lòng mố
1Rải thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1,952100m2
2Tưới nhựa thấm bám (MC70) t/c 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1,952100m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,3904100m3
4Làm lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,3904100m3
5Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,3244100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật32,4422tấn
BL Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật91,5m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật4,575m3
BM Bó vỉa
1BT bó vỉa 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,5376m3
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
3SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,3074100m2
4Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cmChỉ dẫn kỹ thuật24,4md
BN PHỤ TRỢ THI CÔNG
BO Bệ đúc dầm dầm I, L=33m
1Bê tông 25Mpa bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật6,98m3
2Cốt thép bệ đúc dầm DChỉ dẫn kỹ thuật0,0357tấn
3Cốt thép bệ đúc dầm DChỉ dẫn kỹ thuật0,4031tấn
4Cốt thép bệ đúc dầm D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1289tấn
5Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
6Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,3318100m2
BP Mặt bằng công trường
1Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật8,49m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật117,5m3
3Hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật2,88100m2
4Biển báo công trườngChỉ dẫn kỹ thuật2biển
5Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật5,7901100m3
6Đào đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật30,0873100m3
7Đắp bờ đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật12,6213100m3
8V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật16,5825100m3
BQ Đường công vụ, đường nội bộ
1Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật21,2434100m3
2Đào đất KTHChỉ dẫn kỹ thuật0,4402100m3
3Đào đất nền đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật9,604100m3
4Đào khuôn đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật0,4485100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật423,81m3
6V/c đất C2 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật10,4927100m3
BR Cống tạm D1000 (KH50%)
1Bê tông ống cống 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật10,71m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật1,1799tấn
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,0324100m2
4Mối nối ống cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật48mối nối
5Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1mChỉ dẫn kỹ thuật51đoạn ống
6Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65Chỉ dẫn kỹ thuật20bao
7Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật38,91m3
8Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật32,8357100m3
9Phá dỡ bệ đúc dầm, vữa đệm bãi công trườngChỉ dẫn kỹ thuật7,2704m3
10V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,0727100m3
BS Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật13,8663100m3
2Đào hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật13,8663100m3
3San đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật4,982100m3
4Đào đất móng mố đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật31,0142100m3
5Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật8,4432100m3
6Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật4,8tấn
7Sản xuất ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật40,74tấn
8Lắp đặt ống vách để lạiChỉ dẫn kỹ thuật40,74tấn
9Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật25,2m
10Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật439,18m
11Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3Chỉ dẫn kỹ thuật242,9m
12Khoan xăm kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật763,28m
13Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật572,76m3
14Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật84Mặt cắt
15Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
16Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật26,52m3
17V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,2652100m3
18Thí nghiệm PDA DChỉ dẫn kỹ thuật1cọc
19V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật5,555100m3
20Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật1m3
21SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2m3
22Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật15,56tấn
23Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật15,56tấn
24Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật31,12tấn
25Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật31,12tấn
BT Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
2SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,22100m2
3Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật44tấm
BU Thi công nhịp
1Nâng hạ dầm cầu LChỉ dẫn kỹ thuật12dầm
2Vận chuyển dầm LChỉ dẫn kỹ thuật12dầm/100m
3Lắp đặt dầm I 24Chỉ dẫn kỹ thuật12dầm/100m
4SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật4m3
5Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật4m3
BV Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật13,6872tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật13,6872tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật27,3744tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật27,3744tấn
BW Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật7,4058tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật7,4058tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật14,8115tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật14,8115tấn
BX Khai thác đất
1Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật21,0323100m3
2Vận chuyển đất đắp về cầu Thống NhấtChỉ dẫn kỹ thuật21,0323100m3
BY CẦU TIỀN PHONG
BZ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CA Dầm I, L=21m
1Bê tông dầm I 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật215,28m3
2Phun vữa vào ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật4,68m3
3Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm)Chỉ dẫn kỹ thuật144cái
4ống thép luồn cáp DƯL D60/67Chỉ dẫn kỹ thuật1.656,54m
5Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật9,7682tấn
6Cốt thép dầm cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6627tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật20,1932tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,317tấn
9Thép bản đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,9078tấn
10Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật1,9078tấn
11Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật1.907,82kg
12SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.412,64m2
CB Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật6,18100m2
2Tưới nhựa dính bám (Nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật6,18100m2
3Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật618m2
4Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật1,0271100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật102,7116tấn
CC Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật25,6m3
2Cốt thép dầm ngang CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0536tấn
3Cốt thép dầm ngang CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật1,9691tấn
4Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,6246tấn
5SX, LD Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1,8224100m2
CD Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật180,92m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,2216tấn
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật40,557tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật1,3666100m2
CE Liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật17,85m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0235tấn
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
4Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật7,0452tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật0,0891100m2
6Tấm cao su dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật38,95m2
CF Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật189m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật9,45m3
3Đắp cát đen K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,1848100m3
4Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126Chỉ dẫn kỹ thuật504m
CG Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật44,8m3
2Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,5206tấn
3Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật6,0182tấn
4SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1,5143100m2
5Lắp đặt tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật352tấm
CH Tay vịn lan can
1Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật2,2435tấn
2Lắp đặt thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật2,2435tấn
3Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật2.243,52kg
4Bu lông M22, L=0.6mChỉ dẫn kỹ thuật80bộ
CI Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật6m
2Ống nhựa PVC D162/150Chỉ dẫn kỹ thuật13,381m
3SX thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,1666tấn
4Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,1666tấn
5Nắp gang chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Bu lông M10x50Chỉ dẫn kỹ thuật96cái
7Vít nở chịu lực M12Chỉ dẫn kỹ thuật48cái
CJ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcChỉ dẫn kỹ thuật30,2m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mmChỉ dẫn kỹ thuật30,2m
3Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
4Bê tông 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
5Cốt thép khe co giãn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật1,3295tấn
6BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,008m3
CK Gối cầu
1Lắp đặt gối cầuChỉ dẫn kỹ thuật36cái
2Gối cao su cố định KT (300x350x65)Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
3Gối cao su di động KT (300x350x67)Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
CL KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CM Mố cầu
CN Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,4005tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,0974100m2
CO Tường thân, tường đầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật351,3m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật12,1221tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật5,9993tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật293,28m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật5,887100m2
6Đắp vật liệu chọn lọc K98Chỉ dẫn kỹ thuật4.170,78m3
7Đắp hạt thô thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật185,42m3
8Ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật61,61m
9Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật641m
10Cút nối ống PVC D315Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Ống HDPE D160/126Chỉ dẫn kỹ thuật6,4m
12Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật64,56m2
CP Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật57,76m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật3,6015tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật5,2425tấn
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật181,24m2
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật2,4764100m2
CQ Bệ mố
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật459,4m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật4,0515tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật18,6287tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật377,8m2
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật2,12100m2
CR Trụ cầu
CS Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật65,05m3
2Bê tông không co ngót 40MpaChỉ dẫn kỹ thuật0,26m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,3351tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật4,937tấn
5Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật2,9501tấn
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,9995100m2
CT Thân trụ
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật52,91m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật2,5852tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật3,899tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật1,1517100m2
CU Bệ trụ
1Bê tông mố, trụ 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật178,82m3
2Bê tông 10MpaChỉ dẫn kỹ thuật8,68m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,6277tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật9,9336tấn
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật173,18m2
6SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,92100m2
CV Khối chống chuyển vị
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,08m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0296tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật0,8507tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1413tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,144100m2
6Mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật141,34kg
7Tấm cao su dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
8Thép bản đệm gốiChỉ dẫn kỹ thuật0,0594tấn
9Lắp đặt thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,0594tấn
10BitumChỉ dẫn kỹ thuật0,015m3
CW Cọc khoan nhồi D1m
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật162,2422m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật94,2478m3
3Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KNChỉ dẫn kỹ thuật4,19m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật66,1359tấn
5SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,9312tấn
6Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,9312tấn
7Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật7,8208100m
8Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật3,6404100m
9Cút nối bằng thép D64/60Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
10Cút nối bằng thép D118/114Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
11Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1)Chỉ dẫn kỹ thuật528bộ
12Bịt đầu ống D60Chỉ dẫn kỹ thuật120cái
13Bịt đầu ống D113.5Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
CX Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DChỉ dẫn kỹ thuật2,75m3
2Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,2469tấn
4SX thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
5Lắp đặt thép cữ định vịChỉ dẫn kỹ thuật0,0112tấn
6Ống thép D60/64Chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
7Ống thép D104/114Chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m
8Cút nối bằng thép D64/60Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cút nối bằng thép D118/114Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CY Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật100,04m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật25,66m3
3Cốt thép bản dẫn CB240-T, DChỉ dẫn kỹ thuật0,0466tấn
4Cốt thép bản dẫn CB400-V, DChỉ dẫn kỹ thuật6,3522tấn
5Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật13,406tấn
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
7Xơ đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,7264m3
8Bitum chét kheChỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật108,52m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Chỉ dẫn kỹ thuật241m
CZ Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay cầu 15MpaChỉ dẫn kỹ thuật39,44m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,218100m2
3Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật110,67m3
4Đệm đá dăm đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật42,15m3
5Đào đất thi công chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,044100m3
6Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật5,4665100m3
7Ống PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật311m
8Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật16,74m2
DA Mặt đường lòng mố
1Rải thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1,83100m2
2Tưới nhựa thấm bám (MC70) t/c 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1,83100m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,366100m3
4Làm lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,366100m3
5Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,3041100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật30,4146tấn
DB Lề bộ hành vỉa hè
1Lát gạch Block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật91,5m2
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật4,575m3
DC Bó vỉa
1BT bó vỉa 25MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,5376m3
2Bê tông lót M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
3SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,3074100m2
4Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cmChỉ dẫn kỹ thuật24,4md
DD PHỤ TRỢ THI CÔNG
DE Bệ đúc dầm dầm I, L=21m
1Bê tông 16Mpa bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật4,74m3
3Vữa XM 10Mpa đệmChỉ dẫn kỹ thuật0,24m2
4Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
DF Mặt bằng công trường
1Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngChỉ dẫn kỹ thuật8,49m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật97,5m3
3Hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật2,68100m2
4Biển báo công trườngChỉ dẫn kỹ thuật2biển
5Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật6,7401100m3
6Đào đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật11,6498100m3
7Đắp bờ đất cải dòngChỉ dẫn kỹ thuật20,386100m3
DG Đường công vụ, đường nội bộ
1Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật32,6163100m3
2Đào đất KTHChỉ dẫn kỹ thuật3,9535100m3
3Đào đất nền đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật8,7787100m3
4Đào khuôn đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1,336100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật400,28m3
6V/c đất C2 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật14,0682100m3
DH Cống tạm D1000 (KH50%)
1Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65Chỉ dẫn kỹ thuật20bao
2Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật112m3
3Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật6,0978100m3
4Phá dỡ bệ đúc dầm, vữa đệm bãi công trườngChỉ dẫn kỹ thuật6,7947m3
5V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,0679100m3
DI Cầu tạm
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật36,4376tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*8+5%)Chỉ dẫn kỹ thuật36,4376tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật36,4376tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật36,4376tấn
5SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2,84m3
6Khấu hao gỗ thi công (KH1/8*8th)Chỉ dẫn kỹ thuật2,84m3
7Bu lông D16, L=0,3mChỉ dẫn kỹ thuật76bộ
8Bu lông D16, L=0,07mChỉ dẫn kỹ thuật528bộ
9Đinh crăm pôngChỉ dẫn kỹ thuật56bộ
10Rọ đá 1x1.5x1Chỉ dẫn kỹ thuật166rọ
11Bao tải đất KT 0.7x0.5x0.3Chỉ dẫn kỹ thuật801bao
12Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,2774100m3
13Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,7713100m3
14Đắp cấp phối đá dăm loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật6,05m3
15Đắp đá hộcChỉ dẫn kỹ thuật47,74m3
DJ Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật11,5375100m3
2Đào hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật11,5375100m3
3San đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật2,6468100m3
4Đào đất móng mố đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật10,0886100m3
5Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật6,6862100m3
6Sản xuất ống vách (KH 1,17%*11)Chỉ dẫn kỹ thuật1,72tấn
7Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật19,47m
8Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật232,1m
9Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3Chỉ dẫn kỹ thuật57,53m
10Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật247,95m3
11Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật66Mặt cắt
12Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2Cọc
13Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật17,28m3
14V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,1728100m3
15Thí nghiệm PDA DChỉ dẫn kỹ thuật1cọc
16V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật2,4277100m3
17Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật1m3
18SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2m3
19Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật17,27tấn
20Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật17,27tấn
21Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật34,54tấn
22Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật34,54tấn
DK Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
2SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,22100m2
3Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật44tấm
DL Thi công trụ
1Đắp đất tạo mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật13,0489100m3
2Đào hoàn trả mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật13,0489100m3
3Đào đất móng mố đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật7,8446100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật3,0425100m3
5Sản xuất ống váchChỉ dẫn kỹ thuật0,86tấn
6Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mChỉ dẫn kỹ thuật3,84m
7Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m (hs 1,2)Chỉ dẫn kỹ thuật62,64m
8Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3Chỉ dẫn kỹ thuật26m
9Bơm dụng dịch Polymer chống sụtChỉ dẫn kỹ thuật64,28m3
10Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật24Mặt cắt
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật1Cọc
12Đập đầu cọc BTCTChỉ dẫn kỹ thuật5,34m3
13V/c đất C4 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,0534100m3
14V/c đất C1 đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,7263100m3
15Khấu hao gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật1m3
16SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật2m3
17Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11,27tấn
18Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11,27tấn
19Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật22,54tấn
20Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật22,54tấn
DM Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2
1BT tấm bản 16MpaChỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
2SX, LD ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
3Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật16tấm
DN Thi công nhịp
1Nâng hạ dầm cầu LChỉ dẫn kỹ thuật18dầm
2Vận chuyển dầm LChỉ dẫn kỹ thuật18dầm/100m
3Lắp đặt dầm bản 18Chỉ dẫn kỹ thuật18dầm
4SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật4m3
5Khấu hao gỗ thi công (KH1/8)Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
DO Thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11,0886tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật11,0886tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật22,1772tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật22,1772tấn
DP Thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9581tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9581tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật9,9161tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật9,9161tấn
DQ Khai thác đất
1Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật33,5194100m3
2Vận chuyển đất đắp về cầu Tiền PhongChỉ dẫn kỹ thuật33,5194100m3
DR Đất thừa chuyển tuyến
1Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật1,8223100m3
2Vận chuyển đất đắp về cầu Tiền PhongChỉ dẫn kỹ thuật1,8223100m3
DS CHI PHÍ KHÁC
DT Trạm trộn bê tông xi măng
1Bê tông bệ trạm trộn + si lô C25Chỉ dẫn kỹ thuật8,91m3
2Cốt thép bệ trạm trộn + si lô 10Chỉ dẫn kỹ thuật1,31tấn
3Bê tông đệm móng M100 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật4,05m3
4Thép bệ xiloChỉ dẫn kỹ thuật1,11tấn
5Bê tông bệ xilo C25Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m3
6Bê tông đệm móng bệ xilo C10Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
7Rọ đá 2x1x0,5Chỉ dẫn kỹ thuật42rọ
8Đắp đất tạo đường cấp liệuChỉ dẫn kỹ thuật0,9266100m3
9Đào khai thác đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật1,0192100m3
10Vận chuyển đất đắp cự ly 4,244kmChỉ dẫn kỹ thuật1,0192100m3
11Cấp phối tạo đường cấp liệuChỉ dẫn kỹ thuật0,2736100m3
12Thép liên kết dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
13Thép liên kết dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật2,5100m3
14Lắp đặt thiết bị trạm trộn KL tạm tínhChỉ dẫn kỹ thuật60tấn
15Tháo dỡ thiết bị trạm trộn KL tạm tínhChỉ dẫn kỹ thuật60tấn
DU Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường
1Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính)61.823.000đồng
DV Trạm BTN
1Trạm BTN (tạm tính)7.727.000đồng
DW Trạm biến áp
1Trạm biến áp (tạm tính)194.583.000đồng
DX Thuế tài nguyên
1Thuế tài nguyên (tạm tính)17.473.000đồng
DY Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trường (Tạm tính)14.264.000đồng
DZ Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Tạm tính)8.537.000đồng
EA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng (5%)3.134.787.000đồng
2Dự phòng trượt giá (1,48%)928.292.000đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm bằng BTCT DƯL.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác phụ trách vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 3 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.53
8 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
9 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy phát điện 180KVA: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
2 Máy cẩu > 30 tấn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
3 - Máy cẩu > 80 tấn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 - Máy khoan cọc nhồi D1000mm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
5 - Trạm trộn bê tông > 60m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 - Máy bơm bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
7 - Máy lu bánh lốp: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 - Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 - Lu tĩnh bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 - Máy rải cấp phối đá dăm: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 - Máy rải bê tông nhựa: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 - Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
13 - Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
14 - Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.15
15 - Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
16 - Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->