Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 18:27:00 đến ngày 2021-10-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,758,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm bằng BTCT DƯL. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác phụ trách vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy phát điện 180KVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cẩu > 30 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy cẩu > 80 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan cọc nhồi D1000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-- Trạm trộn bê tông > 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy lu bánh lốp: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy rải cấp phối đá dăm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy rải bê tông nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 15-- Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-- Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng 03 cầu trung (Lý Nhân, Thống Nhất và Tiền Phong) Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẦU LÝ NHÂN | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| D | Dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,52 | m3 |
| 2 | Phun vữa vào ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D60/67 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.104,36 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5122 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4418 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5458 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8479 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8479 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 847,92 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 941,76 | m2 |
| E | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,232 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám (nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,232 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 323,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5372 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,7158 | tấn |
| F | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,217 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3576 | tấn |
| 5 | SX, LD Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,072 | 100m2 |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7853 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9198 | 100m2 |
| H | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2395 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | m |
| I | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3254 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6374 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | tấm |
| J | Bản kê giải phân cách (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản kê D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản kê D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3316 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | tấm |
| K | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4129 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4129 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.412,88 | kg |
| 4 | Bu lông M22, L=0.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| L | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,62 | 1m |
| 3 | SX thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 5 | Nắp gang chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Vít nở chịu lực M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| M | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6221 | tấn |
| 6 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| N | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Gối cao su cố định KT (300x350x65) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gối cao su di động KT (300x350x67) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| O | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| P | Mố cầu | |||
| Q | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5131 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| R | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 569,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9697 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4484 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,64 | m2 |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1948 | 100m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.305,64 | m3 |
| 7 | Đắp hạt thô thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 262,02 | m3 |
| 8 | Ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,6 | 1m |
| 9 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,2 | 1m |
| 10 | Cút nối ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống HDPE D160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| S | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9079 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5676 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 201,92 | m2 | |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6832 | 100m2 |
| T | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 590,28 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7238 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1238 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 515,28 | m2 |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0384 | 100m2 |
| U | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | kg |
| 7 | Tấm cao su dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 8 | Thép bản đệm gối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 10 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| V | Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,4954 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,9646 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,4539 | tấn |
| 5 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0299 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0299 | tấn |
| 7 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2008 | 100m |
| 8 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8484 | 100m |
| 9 | Cút nối bằng thép D64/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | cái |
| 10 | Cút nối bằng thép D118/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại C2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.016 | bộ |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.223 (loại C3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.344 | bộ |
| 13 | Bịt đầu ống D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 14 | Bịt đầu ống D113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 15 | Sản xuất ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5061 | tấn |
| W | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 2 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 4 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 7 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0575 | 100m |
| X | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,72 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7638 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4542 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7424 | m3 |
| 8 | Bitum chét khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | 1m |
| Y | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay cầu 15Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2684 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,44 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0872 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5689 | 100m3 |
| 7 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| Z | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám (MC70) 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3244 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4422 | tấn |
| AA | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,28 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| AB | Bó vỉa KT 23x26x100cm | |||
| 1 | BT bó vỉa 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4 | md |
| AC | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AD | Bệ đúc dầm dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 4 | Vữa XM 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| AE | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,5 | m3 |
| 3 | Hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | 100m2 |
| 4 | Biển báo công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8151 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0743 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,183 | 100m3 |
| 8 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9685 | 100m3 |
| AF | Đường công vụ, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9818 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 419,39 | m3 |
| 4 | V/c đất C2 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9818 | 100m3 |
| AG | Cống tạm D1000 (KH50%) | |||
| 1 | Bê tông ống cống 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2493 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1519 | 100m2 |
| 4 | Mối nối ống cống D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | đoạn ống |
| 6 | Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bao |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 182 | m3 |
| 8 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,3848 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7947 | m3 |
| 10 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0497 | 100m3 |
| AH | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8552 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8552 | 100m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4585 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng mố đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9612 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4432 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | tấn |
| 7 | Sản xuất ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,34 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,34 | tấn |
| 9 | Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,86 | m |
| 10 | Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 440,86 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,12 | m |
| 12 | Khoan xăm kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật | 705,04 | m |
| 13 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 617,51 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | Mặt cắt |
| 15 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 16 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,14 | m3 |
| 17 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2514 | 100m3 |
| 18 | Thí nghiệm PDA D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1195 | 100m3 |
| 20 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,88 | tấn |
| 23 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,88 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,76 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,76 | tấn |
| AI | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2 | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | tấm |
| AJ | Thi công nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm/100m |
| 3 | Lắp đặt dầm bản 18| Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm | |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| AK | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1827 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1827 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3654 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3654 | tấn |
| AL | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9581 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9581 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9161 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9161 | tấn |
| AM | Khai thác đất | |||
| 1 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp về cầu Lý Nhân | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7672 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp về cầu Lý Nhân | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8899 | 100m3 |
| AN | CẦU THỐNG NHẤT | |||
| AO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,48 | m3 |
| 2 | Phun vữa vào ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D80/87 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.964,52 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3865 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5487 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,0913 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6294 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 942 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.907,16 | m2 |
| AP | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,152 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám (nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,152 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 515,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8563 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,6262 | tấn |
| AQ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,793 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5184 | tấn |
| 5 | SX, LD Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,387 | 100m2 |
| AR | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7118 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0566 | 100m2 |
| AS | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 247,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen bằng đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3763 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | m |
| AT | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6324 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3364 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 340 | tấm |
| AU | Bản kê giải phân cách (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5211 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2158 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | tấm |
| AV | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9084 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9084 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.908,43 | kg |
| 4 | Bu lông M22, L=0.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| AW | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | 1m |
| 3 | SX thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 5 | Nắp gang chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Vít nở chịu lực M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| AX | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6221 | tấn |
| 6 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| AY | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Gối cao su cố định KT (350x450x78) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gối cao su di động KT (350x450x81) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| AZ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BA | Mố cầu | |||
| BB | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5599 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1228 | 100m2 |
| BC | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 465,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8663 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0624 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,2 | m2 |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4688 | 100m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.419,52 | m3 |
| 7 | Đắp hạt thô thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,98 | m3 |
| 8 | Ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,6 | 1m |
| 9 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,2 | 1m |
| 10 | Cút nối ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống HDPE D160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| BD | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7107 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4668 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,84 | m2 |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | 100m2 |
| BE | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 590,28 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7333 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1238 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 515,28 | m2 |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0384 | 100m2 |
| BF | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | kg |
| 7 | Tấm cao su dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 8 | Thép bản đệm gối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 10 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| BG | Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 384,2554 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,9646 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,4982 | tấn |
| 5 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7177 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7177 | tấn |
| 7 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8824 | 100m |
| 8 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6892 | 100m |
| 9 | Cút nối bằng thép D64/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | cái |
| 10 | Cút nối bằng thép D118/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | cái |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 672 | bộ |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại C2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008 | bộ |
| 13 | Cóc nối M16, L=0.223 (loại C3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 672 | bộ |
| 14 | Bịt đầu ống D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 15 | Bịt đầu ống D113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Sản xuất ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| BH | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 2 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 4 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1148 | 100m |
| 7 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0574 | 100m |
| BI | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,72 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7638 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4542 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Bao đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7424 | m3 |
| 8 | Bitum chét khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | 1m |
| BJ | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay cầu 15Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0668 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,38 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,36 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9144 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7544 | 100m3 |
| 7 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| BK | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám (MC70) t/c 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,952 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3244 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4422 | tấn |
| BL | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,575 | m3 |
| BM | Bó vỉa | |||
| 1 | BT bó vỉa 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4 | md |
| BN | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BO | Bệ đúc dầm dầm I, L=33m | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1289 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3318 | 100m2 |
| BP | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,5 | m3 |
| 3 | Hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Biển báo công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7901 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,0873 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6213 | 100m3 |
| 8 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5825 | 100m3 |
| BQ | Đường công vụ, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2434 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4402 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,604 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4485 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 423,81 | m3 |
| 6 | V/c đất C2 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4927 | 100m3 |
| BR | Cống tạm D1000 (KH50%) | |||
| 1 | Bê tông ống cống 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1799 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0324 | 100m2 |
| 4 | Mối nối ống cống D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | đoạn ống |
| 6 | Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bao |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,91 | m3 |
| 8 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,8357 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm, vữa đệm bãi công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2704 | m3 |
| 10 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| BS | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8663 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8663 | 100m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,982 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng mố đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0142 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4432 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| 7 | Sản xuất ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,74 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách để lại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,74 | tấn |
| 9 | Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m |
| 10 | Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 439,18 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,9 | m |
| 12 | Khoan xăm kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật | 763,28 | m |
| 13 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 572,76 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | Mặt cắt |
| 15 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 16 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 17 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2652 | 100m3 |
| 18 | Thí nghiệm PDA D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,555 | 100m3 |
| 20 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,56 | tấn |
| 23 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,56 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,12 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,12 | tấn |
| BT | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2 | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | tấm |
| BU | Thi công nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm/100m |
| 3 | Lắp đặt dầm I 24| Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm/100m | |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| BV | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6872 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6872 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3744 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3744 | tấn |
| BW | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4058 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4058 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8115 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8115 | tấn |
| BX | Khai thác đất | |||
| 1 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,0323 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp về cầu Thống Nhất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,0323 | 100m3 |
| BY | CẦU TIỀN PHONG | |||
| BZ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CA | Dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,28 | m3 |
| 2 | Phun vữa vào ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 12 tao 12.7mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D60/67 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.656,54 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7 kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7682 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6627 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1932 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9078 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.907,82 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.412,64 | m2 |
| CB | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám (Nhũ tương) tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 618 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0271 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,7116 | tấn |
| CC | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9691 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6246 | tấn |
| 5 | SX, LD Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8224 | 100m2 |
| CD | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 180,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2216 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,557 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3666 | 100m2 |
| CE | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0452 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0891 | 100m2 |
| 6 | Tấm cao su dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,95 | m2 |
| CF | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE ĐK160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 504 | m |
| CG | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5206 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0182 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5143 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | tấm |
| CH | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2435 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2435 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.243,52 | kg |
| 4 | Bu lông M22, L=0.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| CI | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,38 | 1m |
| 3 | SX thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 5 | Nắp gang chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 7 | Vít nở chịu lực M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| CJ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3295 | tấn |
| 6 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| CK | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Gối cao su cố định KT (300x350x65) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Gối cao su di động KT (300x350x67) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| CL | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CM | Mố cầu | |||
| CN | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4005 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| CO | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1221 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9993 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,28 | m2 |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,887 | 100m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.170,78 | m3 |
| 7 | Đắp hạt thô thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,42 | m3 |
| 8 | Ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,6 | 1m |
| 9 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | 1m |
| 10 | Cút nối ống PVC D315 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống HDPE D160/126 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,56 | m2 |
| CP | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6015 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2425 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,24 | m2 |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4764 | 100m2 |
| CQ | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 459,4 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0515 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6287 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 377,8 | m2 |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,12 | 100m2 |
| CR | Trụ cầu | |||
| CS | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,05 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3351 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,937 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9501 | tấn |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9995 | 100m2 |
| CT | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5852 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,899 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1517 | 100m2 |
| CU | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,82 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6277 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9336 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,18 | m2 |
| 6 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| CV | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8507 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,34 | kg |
| 7 | Tấm cao su dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 8 | Thép bản đệm gối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 10 | Bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| CW | Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,2422 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,2478 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,1359 | tấn |
| 5 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9312 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9312 | tấn |
| 7 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8208 | 100m |
| 8 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6404 | 100m |
| 9 | Cút nối bằng thép D64/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Cút nối bằng thép D118/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.231 (loại C1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | bộ |
| 12 | Bịt đầu ống D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống D113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| CX | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 2 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2469 | tấn |
| 4 | SX thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép cữ định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ống thép D60/64 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống thép D104/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 8 | Cút nối bằng thép D64/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút nối bằng thép D118/114 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CY | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,04 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3522 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,406 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7264 | m3 |
| 8 | Bitum chét khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m |
| CZ | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay cầu 15Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,67 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,15 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4665 | 100m3 |
| 7 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | 1m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| DA | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám (MC70) t/c 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3041 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4146 | tấn |
| DB | Lề bộ hành vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,575 | m3 |
| DC | Bó vỉa | |||
| 1 | BT bó vỉa 25Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4 | md |
| DD | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| DE | Bệ đúc dầm dầm I, L=21m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Vữa XM 10Mpa đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| DF | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,5 | m3 |
| 3 | Hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | 100m2 |
| 4 | Biển báo công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7401 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6498 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ đất cải dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,386 | 100m3 |
| DG | Đường công vụ, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,6163 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9535 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7787 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,336 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 400,28 | m3 |
| 6 | V/c đất C2 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0682 | 100m3 |
| DH | Cống tạm D1000 (KH50%) | |||
| 1 | Bao tải đất KT 0.25x0.45x0.65 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bao |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m3 |
| 3 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0978 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bệ đúc dầm, vữa đệm bãi công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7947 | m3 |
| 5 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| DI | Cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4376 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*8+5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4376 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4376 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 6 | Khấu hao gỗ thi công (KH1/8*8th) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 7 | Bu lông D16, L=0,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | bộ |
| 8 | Bu lông D16, L=0,07m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | bộ |
| 9 | Đinh crăm pông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| 10 | Rọ đá 1x1.5x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | rọ |
| 11 | Bao tải đất KT 0.7x0.5x0.3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 801 | bao |
| 12 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2774 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7713 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 15 | Đắp đá hộc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,74 | m3 |
| DJ | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5375 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5375 | 100m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6468 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng mố đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0886 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6862 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách (KH 1,17%*11) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 7 | Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,47 | m |
| 8 | Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,1 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,53 | m |
| 10 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 247,95 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Mặt cắt |
| 12 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 14 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 15 | Thí nghiệm PDA D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 16 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4277 | 100m3 |
| 17 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 19 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,27 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,27 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,54 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,54 | tấn |
| DK | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2 | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | tấm |
| DL | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0489 | 100m3 |
| 2 | Đào hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0489 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng mố đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8446 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0425 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 6 | Khoan đất tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m |
| 7 | Khoan sét pha, cát lẫn cuội sỏi tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m (hs 1,2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,64 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 9 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,28 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Mặt cắt |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 13 | V/c đất C4 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 14 | V/c đất C1 đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7263 | 100m3 |
| 15 | Khấu hao gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,27 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,27 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,54 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,54 | tấn |
| DM | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,5x1x0,2 | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | tấm |
| DN | Thi công nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | dầm/100m |
| 3 | Lắp đặt dầm bản 18| Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | dầm | |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Khấu hao gỗ thi công (KH1/8) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| DO | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0886 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0886 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1772 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1772 | tấn |
| DP | Thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9581 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9581 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9161 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9161 | tấn |
| DQ | Khai thác đất | |||
| 1 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,5194 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp về cầu Tiền Phong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,5194 | 100m3 |
| DR | Đất thừa chuyển tuyến | |||
| 1 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8223 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp về cầu Tiền Phong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8223 | 100m3 |
| DS | CHI PHÍ KHÁC | |||
| DT | Trạm trộn bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông bệ trạm trộn + si lô C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ trạm trộn + si lô 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,31 | tấn | |
| 3 | Bê tông đệm móng M100 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 4 | Thép bệ xilo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ xilo C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm móng bệ xilo C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | rọ |
| 8 | Đắp đất tạo đường cấp liệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9266 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0192 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4,244km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0192 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối tạo đường cấp liệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 12 | Thép liên kết dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 13 | Thép liên kết dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt thiết bị trạm trộn KL tạm tính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị trạm trộn KL tạm tính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | tấn |
| DU | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính) | 61.823.000 | đồng | |
| DV | Trạm BTN | |||
| 1 | Trạm BTN (tạm tính) | 7.727.000 | đồng | |
| DW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp (tạm tính) | 194.583.000 | đồng | |
| DX | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (tạm tính) | 17.473.000 | đồng | |
| DY | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (Tạm tính) | 14.264.000 | đồng | |
| DZ | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | |||
| 1 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Tạm tính) | 8.537.000 | đồng | |
| EA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng (5%) | 3.134.787.000 | đồng | |
| 2 | Dự phòng trượt giá (1,48%) | 928.292.000 | đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III, có kết cấu dầm bằng BTCT DƯL. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác phụ trách vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 3 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy phát điện 180KVA: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Máy cẩu > 30 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | - Máy cẩu > 80 tấn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | - Máy khoan cọc nhồi D1000mm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 5 | - Trạm trộn bê tông > 60m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | - Máy bơm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | - Máy lu bánh lốp: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | - Lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | - Lu tĩnh bánh thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | - Máy rải cấp phối đá dăm: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | - Máy rải bê tông nhựa: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | - Máy xúc dung tích gầu >=0,75m3: | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 13 | - Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | - Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 15 |
| 15 | - Kích căng kéo cáp DƯL + trạm bơm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 16 | - Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi