Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977790-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 00:10:00 đến ngày 2021-10-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV; - Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hợp đồng tương tự có các công việc xây lắp tương đương gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình NN& phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình NN& phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >= 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh tưới xã Trung Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Lương. Địa chỉ: Xã Trung Lương – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT; Địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79; Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Lương. Địa chỉ: Xã Trung Lương – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Lương. Địa chỉ: Xã Trung Lương – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Lương. Địa chỉ: Xã Trung Lương – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.860.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh trạm bơm thôn Bến
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT149,921m3
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT335,41m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT21,3654100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,497100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,8255100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,497100m3
7Dự kiến Bơm nước thi công (Máy bơm Công suất 20CV)Theo bản vẽ kèm theo HSMT10ca
8Mua vật liệu đá lẫn đấtTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,2932100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT4,853100m3
10Vận chuyển đất tạm tính 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT4,853100m3/1km
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT153,21m3
12Nilon lótTheo bản vẽ kèm theo HSMT15,321100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,92m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT55,749100m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT331,49m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT41,525m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,529tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,543100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,417100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT575,71m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4.890,06m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT126,32m2
B Phần công trình trên kênh trạm bơm thôn Bến
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,4781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6303100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,097m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,435m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT8,969100m
6Nilon lótTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5097100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,88m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,078m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,304m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,48m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,49m3
12Bê tông tấm đan, cánh cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,302m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,956m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT88,4m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1973100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2071100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1224100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0896100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0662100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,035100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,152tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan và cánh cốngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,244tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,009tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,116tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,015tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,15tấn
27Thép U80x40x4,5 (khung cánh cống)Theo bản vẽ kèm theo HSMT217,634kg
28Thép mã đeo, nẹp gócTheo bản vẽ kèm theo HSMT42,581kg
29Bu lông các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT28bộ
30Máy đóng mở V1Theo bản vẽ kèm theo HSMT7bộ
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,694m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,44m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,627100m2
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,046100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,048tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,014tấn
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1250mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT71 đoạn ống
C Phần kênh trạm bơm thôn Cầu
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT199,541m3
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT429,38m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,2147100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,21100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT26,2079100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,21100m3
7Dự kiến Bơm nước thi công (Máy bơm công suất 20CV)Theo bản vẽ kèm theo HSMT10ca
8Mua vật liệu đá lẫn đấtTheo bản vẽ kèm theo HSMT22,6082100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,289100m3
10Vận chuyển đất tạm tính 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,289100m3/1km
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT142,115m3
12Nilon lótTheo bản vẽ kèm theo HSMT14,2115100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,627m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT22,669100m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT295,11m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT39,691m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,311tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,465100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,132100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT512,81m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4.478,45m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT114,321m2
D Phần công trình trên kênh trạm bơm thôn Cầu
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT3,2758100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9963100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,78m3
4Nilon lótTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9781100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,59m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,82m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,58m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,61m3
9Bê tông tấm đan, cánh cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,03m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT56,65m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT153,6m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4575100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3941100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2304100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2944100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2174100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,28tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, cánh cốngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,52tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,38tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,05tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,494tấn
23Thép U80x40x4,5 (khung cánh cống)Theo bản vẽ kèm theo HSMT715,08kg
24Thép mã đeo, nẹp gócTheo bản vẽ kèm theo HSMT139,91kg
25Bu lông các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT92bộ
26Máy đóng mở V1Theo bản vẽ kèm theo HSMT23bộ
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,19m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,297100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0244tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3684tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV; - Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hợp đồng tương tự có các công việc xây lắp tương đương gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình NN& phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình NN& phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >= 5,0 KW Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
2 Máy đầm bàn >= 1,0 kW Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
3 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
4 Máy đầm dùi >= 1,5 KW Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
5 Máy đào >= 0,4m3 Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
7 Máy trộn vữa >= 80 lít Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
8 Ô tô tự đổ >= 5T Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
9 Máy hàn >= 23,0 KW Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
10 Máy bơm nước Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
11 Máy thủy bình Mô tả các đặc tính thiết bị trên Webform1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->