Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941839-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv)
Số hiệu KHLCNT 20210440057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, vốn Xổ số kiến thiết thủ đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 07:07:00 đến ngày 2021-10-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,477,670,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv)
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Trung Giã A
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, vốn Xổ số kiến thiết thủ đô
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Công ty TNHH xây dựng và thương mại phòng cháy chữa cháy Việt Nhật. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ Xây dựng. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1845100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8181100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8181100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1845100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,6419100m3
6Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11.670,459m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3015100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng Kè, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1155100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1425100m3
3Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,076m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,716100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,47m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,31m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,44m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,26m2
9Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1127100m
10Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4451100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0348tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2964tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào móng tường chắn bê tông cốt thép, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,341100m3
2Đắp đất móng tường chắn, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,369100m3
3Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,921m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,953100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,97m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,334tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,384tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,42100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,78m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6m2
13Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60 - thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
16Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
17Mua đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,66tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,212100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,84100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng băng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0774100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,49m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,212m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9707m3
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng dầm móng, dầm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5373m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0803m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1363100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7848tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4006tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5618m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3539100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,547tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2407m3
17Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3708100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8139100m3
19Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2783m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0689m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3762100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2236tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9828tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,651tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4052m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8692100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7333tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6108tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8078tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,6689m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9183100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,599tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1764m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5513100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3461tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1064tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,7777m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5272m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3505m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5016m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,6445m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,4m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT358,39m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,4584m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,8365m2
46Trát má cửa, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,8152m2
47Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,92m2
48Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT468,026m2
49Quét Sika memberTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,3686m2
50Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7494m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,3792m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,74m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,32m
54Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,2396m2
55Gia công lan can hành lang inox Sus 304 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5569tấn
56Lắp dựng lan can hành lang inox Sus 304 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,882m2
57Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Cái
58Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 40x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Cái
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510,3394m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090,1512m2
61Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,88m
62Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,232m
63Lắp dựng khuôn Kín, khuôn hở cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,112m cấu kiện
64Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,8774m2
65Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,876m2
66Lắp dựng cửa sắt vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,7534m2 cấu kiện
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8184tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m2
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8974tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8974tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,118m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8742100m2
73Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,428m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1438100m2
75Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
76Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
78Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
80Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Tủ
82Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
84Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
85Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
86Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
87Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
89Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
90Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
91Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT890m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT465m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.170m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
98Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
99Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670m
100Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
103Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
104Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
105Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
106Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
107Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
108Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
109Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
110Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
111Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
112Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,3217m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7796tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9552tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3268tấn
5Gia công bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7378tấn
6Lắp đặt bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0787tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Chỉ tính vật liệu phụ que hàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT344mối nối
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3115100m2
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,544100m
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,475m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0448100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0448100m3
14Đào móng đài cọc, bể phốt, giằng móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6272100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài cọc, giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2548m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang,dầm khu vệ sinh chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5836m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,318m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, dầm chân thang, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6736m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1738100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,417100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9693tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,14tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6504tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,096m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1335m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0922100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2238tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1068tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0348100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4727m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,103m2
36Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,693m2
37Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,796m2
38Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0647100m3
39Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8381100m3
40Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,8642m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,555m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7166100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1062tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2952tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5116tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,4812m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6837100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9022tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6236tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7307tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,1247m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4695100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,9937tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3547m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2056100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1079tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5509tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,963m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9525100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5595tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9425tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,071m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,5286m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,506m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1704m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,6446m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,266m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0837m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2818m3
70Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2151m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1341m3
72Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,92m2
73Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,1952m2
74Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Sử dụng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1776m2
75Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Sử dụng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5888m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,7025m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,228m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,412m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.388,5608m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT777,4386m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT601,9682m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT406,6433m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,1825m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT801,8154m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT868,38m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.080,8216m2
87Thi công trần nhôm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,2592m2
88Quét sika membraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720,4883m2
89Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,3292m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,1541m2
91Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT637,416m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619,52m
93Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,9084m2
94Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,2624m2
95Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.666,3054m2
96Lát nền, sàn,Gạch đỏ chống trơn 400x400 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,9142m2
97Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,039tấn
98Lắp dựng lan can inox theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,316m2
99Cung cấp, lắp đặt Chụp inox D50,8 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98cái
100Cung cấp, lắp đặt Chụp inox 20x40 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98cái
101Gia công Khung sắt trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1741tấn
102Lắp dựng Khung sắt trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,222m2
103Thi Công đắp vẽ bàn tay trang trí bằng Mica màu trắng sáng theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
104Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
105Cung cấp, lắp đặt Bu lông M12x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
106Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,66m2
107Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,74m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.868,1365m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.917,0164m2
110SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT931,466m
111Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,874m
112Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.117,34m cấu kiện
113Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,1843m2
114Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,0149m2
115Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380,1992m2 cấu kiện
116Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8354tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,11m2
118Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3534tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3534tấn
120Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198tấn
121Lắp đặt thang tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,2769m2
123Cung cấp, lắp đặt cửa nắp lên mái + KhóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
124Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6976100m2
125Cung cấp, lắp đặt Tấm INOX 304 gấp chữ U úp khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,08md
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,658100m2
127Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
128Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 150A-20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
129Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
132Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
135Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
136Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
137Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
138Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
139Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
140Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
141Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
142Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
143Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
144Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
145Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
146Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
147Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
148Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
149Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
150Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
151Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
152Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
153Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
154Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
156Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
157Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
158Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 5 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Tủ
159Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
160Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
162Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
163Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13Tủ
164Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
165Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
166Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
167Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
168Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 12 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Tủ
169Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
170Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
171Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
172Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
173Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216bộ
174Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
175Cung cấp, lắp đặt Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
176Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35bộ
177Đèn Downlight âm trần bóng led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
178Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
179Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
180Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 350m3/HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
181Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
182Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m
183Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
184Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
185Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
186Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
188Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
189Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
190Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
191Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
192Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
193Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.335m
194Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.445m
195Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.530m
196Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
197Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
198Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT850m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.370m
204Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
205Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
206Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
207Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
208Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
209Chân đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
210Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
211Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
212Đệm chì lá 40x120, A=3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
213Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
214Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
215Sản xuất, lắp đặt Gương soi tráng bạc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m2
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
218Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
219Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
220Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
222Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
223Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
224Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
225Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
226Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
227Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
228Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
229Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
230Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D30-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
231Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
232Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
233măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
234măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
235măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
236măng sông nhựa PPR D40, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
237măng sông nhựa PPR D50, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
238Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
239Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
240Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
241Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
242Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
243Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
244Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
245Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
246Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
247Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
248Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
249Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
250Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
251Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
252Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
253Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
254Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
255Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
256Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
257Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
258Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
259Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
260Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
261Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
262Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
263Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
264Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
265Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
266Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
267Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
268Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
269Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
270Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
271Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
272Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
273Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
274Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
275Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/76 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
276Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
277Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
278Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
279Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
280Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
281Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
282Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
283Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
284Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
285Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
286Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
287Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
288Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
289Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
290Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
291Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
292Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
293Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
294Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
F HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1Đổ bê tông thương phẩm đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5141m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8954tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0554tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1216tấn
5Gia công bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7629tấn
6Lắp đặt bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1456tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Chỉ tính vật liệu phụ que hàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128mối nối
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3271100m2
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,796100m
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6875m3
12Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m3
15Đào móng, bể phốt, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3986100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ĐC, Giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2658m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1082m3
18Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,3549m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giằng chân tường, Dầm tường, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0342m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ĐCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,257100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đài Cọc, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0707100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng , giằng chân tường, dầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8815100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1771tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8632tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9412m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4337m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,651m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2907m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0442100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0522tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,651m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4556m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7205m2
39Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2331m2
40Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9536m2
41Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,545100m3
42Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5887100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,2113m3
44Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5618m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1553100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8012100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7544tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,935tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4144tấn
50Gia công bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
51Lắp đặt bản mãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
53Bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
54Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,3192m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2194100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2634tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2106tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5926tấn
59Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,7111m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0374100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5468tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0775m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5223100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1071tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4176tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2116tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2116tấn
68Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782tấn
70Bu lông LKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56Cái
71Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0664tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0664tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330,2558m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,3074m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5108m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4102m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3748m3
78Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,126m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,6227m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,9836m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.019,6868m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1016m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,7544m2
84Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496,0076m2
85Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT603,74m2
86Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,0568m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT617,7688m2
88Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,526m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT488,72m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,964m
91Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,361m2
92Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,6648m2
93Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,4663m2
94Đánh bóng mặt sàn bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,002m2
95Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,002m2
96Vẽ biểu tượng thể thao trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6công
97Gia công lan can, khung đỡ lavabo inox theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1769tấn
98Lắp dựng lan can inox theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,394m2
99Chụp inox Sus 304 D50.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
100Chụp inox Sus 304 kích thước 20x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
101Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,626m2
102Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,72m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT575,7079m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.424,1888m2
105Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,1712m
106Cung cấp, khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,056m
107Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,632m
108Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT508,8592m cấu kiện
109Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0011m2
110Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,2085m2
111Cung cấp, Cửa Vách kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,7728m2
112Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,9824m2 cấu kiện
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5095tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,184m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,9347m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6601100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1054100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5608100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tính thêm cho 4 đợt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8488100m2
120Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
123Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
124Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
125Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
126Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
127Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha Led gắn tường 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
128Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
129Đèn ốp trần bóng Led 20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
130Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường công nghiệp 150W kèm hộp điều tốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
131Cung cấp, lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250mm (Tương đương 500m3/H)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
132Cung cấp, lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W + Hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
133Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
134Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT680m
137Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT840m
138Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495m
139Sản xuất Gương soi tráng bạc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m2
140Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
143Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
144Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
145Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
147Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
149Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
150Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
151Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
153Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
154Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
155Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
156măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
157măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
158măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
159Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
160Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
161Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
162Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
163Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
164Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
165Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
166Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
167Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
168Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
169Cung cấp, lắp đặt Van phao Điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
170Cung cấp, lắp đặt Van phao Cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
172Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
173Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
174Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
175Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
176Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
177Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
178Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
179Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
180Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
181Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
182Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
183Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
184Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
185Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
186Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
187Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
188Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
189Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
190Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
191Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
H Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0203100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,544m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3445100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5399tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7238tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6254tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7118m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4574100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0575tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,026tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0242m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1846100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4438tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1371100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7888tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0142tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9023m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,284m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,943m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,276m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,12m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,512m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,015m2
29Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,3568m3
30Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
31Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0141tấn
32Lắp dựng cửa bể inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
33Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
34Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7774100m3
I Nhà trạm bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1469100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1616m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7699m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,57m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6389m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0581100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0049tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0439tấn
9Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,423m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0607100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0997tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1915100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0871m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0139100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0708m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7524m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,456m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,524m2
26Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,15m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3184m2
28Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7424m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,256m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,93m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,456m2
33SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,35m
34Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,35m cấu kiện
35Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0384m2
36Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1222m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1606m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4352m2
41Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 300x200x200 tôndày 1,5mm loại sử dụng trong nhà lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
42Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
49Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
50Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
51Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
52Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
53Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
54Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
56Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
57Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
59Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
J HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3951m
2Phá dỡ sân bê tông + lớp gạch lát nền hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,963m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
5Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m3
6Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,23m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,054m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,616m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,355100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,526tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531tấn
19Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,649tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,649tấn
21Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
22Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,637m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,574m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,36m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,738m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,098m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,332100m2
29Cung cấp, lắp đặt Máng tôn thu nước B250 gồm Khung đỡ sắt lập là hoàn thiện sơn 1 nước chống gỉ 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8md
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
31Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,684m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
33Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4quả
34Ống nhựa uPVC D90- ThoátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m
35Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,422m3
2Đào đất móng bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,538m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,399m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,303m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,191m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,191m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m3
9Rải Nilông lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,46100m2
10Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,6m3
11Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.101,49m2
12Cắt khe 2x4 của sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,610m
13Rải đá cuội trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,864m3
14Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,757m3
15Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh hiện trạng (5m tháo 1 tấm ) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cấu kiện
16Nạo vét bùn rãnh B300 hiện trạng, trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,135m3
17Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,247100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,894m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,848100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,065100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,819tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,205m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,414m2
26Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,052m2
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
32Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=25m3/H-H35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
34Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
35Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28100m
36Cung cấp, lắp đặt Van Phao đồng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Crephin D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40măng sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
41măng sông nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
42măng sông nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
43Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
46Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
49Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,251m3
54Đào mương cáp chôn ống, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,841100m3
55Đắp cát mương chôn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,834100m3
56Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
66Cung cấp, lắp đặt Nắp tôn KT 200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
68Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m
69Cung cấp, lắp đặt Chụp Mũ vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Suốt điều chỉnh van thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
71Cung cấp, lắp đặt Kép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72măng sông nhựa PPR D50, ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D63-PN16 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
74Cung cấp, lắp đặt Y Lọc rác D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
75Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Van 2 chiều D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
78Cung cấp, lắp đặt Côn Cân D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Cung cấp, lắp đặt Cút thép D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
81Cung cấp, lắp đặt Tê thép D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
82Cung cấp, lắp đặt Vòi D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
83Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
84Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 4P 250A, 50KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Cuộn SuntripTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 150A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 63A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
88Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 50A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 40A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 25A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 4P 125A, 36KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
93Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
94Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
95Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn Kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-250ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
98Cung cấp, lắp đặt chống sét PRD 3P+N, imax = 65kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
99Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện ích thước 600x500x200 tôn dày 1.5 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
100Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 25A, 10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 6A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Cung cấp Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt 18ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
105Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Cung cấp, lắp đặt Timer le7m-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
108Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12mối
109Kéo rải Cáp đồng trần M95 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
110Gia công và đóng cọc thép mạ đòng D16 dài 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
111Cung cấp, lắp đặt Hóa chất giảm điện trở MEG 11.34 kg/ baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bao
112Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
113Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
114Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
115Kéo rải Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
116Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207m
117Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m
118kéo rải dây Cu/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
119kéo rải dây Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
120kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
121kéo rải dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207m
122kéo rải dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m
123Ống HDPE 125/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
124Ống HDPE 100/85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
125Ống HDPE 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,67100m
126Ống HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85100m
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,683m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,521100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng HGKCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m2
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan HGKC, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan HGKCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HGKCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,885m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,68m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
141Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,789100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,75m3
144Rải gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,1m2
145Băng báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337m
146Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
147Ống nhựa uPVC D90 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m
148Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
149Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,6m
151Cung cấp, lắp đặt Đèn pha bóng cao Áp 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19Cái
152Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
153Kéo rải Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.526m
154Ống HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,16100m
155Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT705m
156Phá lớp vữa trát chân tường rào cao 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,747m2
157Phá lớp vữa trát chân cột, trụ cao 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,792m2
158Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT686,709m2
159Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,747m2
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,792m2
161Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT905,248m2
162Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,536m3
163Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,536m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,747m2
165Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,986m2
166Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,733m2
167Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,078m2
168Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,078m2
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,471m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,464m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,838m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,564m3
174Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259tấn
177Đắp đất hoàn trả móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,993m3
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường rào, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,994100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622tấn
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,949m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,716m3
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,334m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,14m3
188Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216,654m2
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT635,438m2
190Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT852,092m2
191Phá dỡ sân bê tông hiện trạng để thi công móng cổng không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044m3
192Đào móng trụ đơn cổng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,712m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,856m3
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m2
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169tấn
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,398m3
200Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,469m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205100m2
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn quả cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321tấn
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,312m3
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,424m3
214Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,865m3
215Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,576m2
216Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,93m2
217Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3m2
218Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,102m2
219Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,614m2
220Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,4m
221Đắp trang trí trụ cổng theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Gói
222Đắp chữ tên công trình " TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG GIÃ "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Gói
223Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,908m2
224Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392tấn
225Lắp dựng cửa khung sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,88m2
226Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,93m2
227Cung cấp, lắp đặt Bản lề sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
228Cung cấp, lắp đặt Ray thép cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
229Cung cấp, lắp đặt Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
230Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa + ChốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
231Đổ lại bê tông nền sân thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,842m3
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5176m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9285m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà chiếm 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,5044m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà chiếm 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,6261m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà chiếm 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,6032m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà chiếm 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9008m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT548,5984m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,1496m2
9Phá dỡ tường xây gạch tường lửng khu vệ sinh chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4928m3
10Phá dỡ bệ tiểu hiện trạng khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8971m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,84m2
12Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh để ốpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,348m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9608m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ trong chiếm 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7402m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,3378m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,93m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,745m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT467,0584m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măng Ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
23Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,05m2
24Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,6812m2
25Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4084m2
26Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,792m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,7123m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,8m
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,25m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,862m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4787m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,098m2
33Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15công
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3749100m2
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5413m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6603m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6603m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6807m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,5197m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,214m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,653m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,8052m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.467,3665m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT487,2501m2
45Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,2842m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,705m2
47Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8772m2
48Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT412,644m2
49Trát Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,889m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,56m2
51Thi công trần nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4084m2
52Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,056md
53Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,581md
54Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,637m cấu kiện
55Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5027m2
56Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0205m2
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,7355m2 cấu kiện
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4787m2
59Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,098m2
60Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4251tấn
61Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,538m2
62Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
63Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
64Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
65Lát đá mặt bệ bồn rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,79m2
66Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,32m2
67Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
68Lắp lại đèn trần WC sau khi thi công xong trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
69Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hành, khu vệ sinh hiện trạng (NC lấy theo NC bậc 3/7 QĐ 1408)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
70Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
71Sản xuất Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,24m2
72Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
75Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
76Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
79Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
81Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
82Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
84Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
85Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
86Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
87Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
88Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
89măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
90măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
91măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
95Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
96Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
97Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
99Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
100Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
101Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
103Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
104Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
105Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
106Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
107Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
108Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
109Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
110Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
111Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
112Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
113Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
114Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
115Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
116Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
117Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
118Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
119Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
120Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
121Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
122Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
123Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
124Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
125Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
126Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
127Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
128Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
M HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,79m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,7234m2
3Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4064m2
4Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,296m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái cốt +7.200 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2316m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,485m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2007m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8304m2
9Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7166m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,485m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2316m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,2128m2
13Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4m2
14Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9804m2
15Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1014tấn
16Lắp dựng lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,12m2
17Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 dày 0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40 dày 0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6166m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6166m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3825100m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1
1Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông hiện trạng trên vòm, khoang cầu thang, trục B/7-8, lan can chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8931m3
2Phá dỡ Lan can tầng 2 xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1726m3
3Phá dỡ Bệ ngồi lan can tầng 1,Dầm trang trí tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9182m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà chiếm 90%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,8153m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà chiếm 10%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,4239m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ cao 1,1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6674m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà chiếm 90%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,8505m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà chiếm 10%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9834m2
9Phá lớp vữa trát tường chân tường đến bậu cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,764m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 90%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619,4547m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà chiếm 10%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,8283m2
12Phá lớp vữa trát má cửa cao 1,1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà chiếm 90%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,7851m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ trong chiếm 10%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1984m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262,4746m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,5736m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,881m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,962m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT775,5044m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,692m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,1m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,0067m2
23Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
24Phá dỡ cột, trụ xây gạch hiện trạng trục B/1.12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2633m3
25Phá dỡ nền láng Granitô bậc tam cấp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6657m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9588100m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7893m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7893m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2295m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7285m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,2318m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT437,5923m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,7535m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3984m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,275m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.190,2095m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT762,4997m2
38Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,843m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,962m2
40Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,06md
41Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,06m cấu kiện
42Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6983m2
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,7983m2 cấu kiện
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,0067m2
45Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9663tấn
46Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,0495m2
47Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
48Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
49Thi công CT-01 (bản vẽ CT11) Bằng MicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
50Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8668m3
51Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3066m2
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,084m2
53Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4592m2
54Mài lại Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,718m2
55Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
56Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
59Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
62Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Cung cấp lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
64Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
69Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
73Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
74Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Tủ
75Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
76Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
77Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
78Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
79Thi Công Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
80Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
81Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.020m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
89Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
90Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m
91Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2
1Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông hiện trạng khoang cầu thang chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,584m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch hiện trạng trục A/1.12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0699m3
3Phá dỡ Lam bê tông trục A/7-8, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7339m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,3519m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,465m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT927,911m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4675m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,7943m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,7076m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6408m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,136m2
13Phá lớp vữa trát tường sênô mái để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,672m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,4348m2
15Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681,3204m2
16Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT638,7532m2
17Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,152m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7225m3
19Phá dỡ LC cầu thang, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1112m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,3m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,2693m2
22Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3256100m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,5221m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,5221m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5204m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5347m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457,2803m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT938,311m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,255m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,7543m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT323,4844m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681,3204m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.986,0933m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT717,3121m2
36Quét SikaProof MembraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,2428m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,4348m2
38Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT638,7532m2
39Ốp tường, trụ, cột Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 350x600 (dùng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch) bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4675m2
40Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,26md
41Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9m cấu kiện
42Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,033m2
43Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7221m2
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,4301m2 cấu kiện
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,2693m2
46Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7035tấn
47Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,959m2
48Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
49Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
50Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2668m2
51Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2668m2
52Mài lại Granitô bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5967m2
53Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
54Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
57Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
60Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
61Cung cấp lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
62Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
67Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
69Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
71Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Tủ
73Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
74Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
75Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
76Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Thi Công bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
78Cung cấp, lắp đặt Bộ ty treo đèn lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
79Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
80Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
81Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.530m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT945m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.290m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
90Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
91Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT445m
92Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
93Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Công
94Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
95Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
96Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
97Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
98Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
99Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
100Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE
1Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5027m3
2Phá dỡ Lan can, Bồn hoa hiện trạng, tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5106m3
3Phá dỡ Lan can bê tông , kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0893m3
4Phá dỡ Lớp tôn nền bục giảng, nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4042m3
5Đào xúc lớp tôn nền Bục giảng, bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8084m3
6Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng, móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3649m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,4623m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,6946m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,463m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,5759m2
11Phá lớp vữa trát tường sênô mái để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,94m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sênô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,42m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,0408m2
14Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,1162m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,13m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7377m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,0827m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,0827m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8282m3
21Đắp cát tôn nền đường dốc, bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6453m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0202m3
23Cắt khe đường dốc chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7210m
24Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4008m2
25Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m2
26Trát trụ, cột vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1414m2
27Trát xà dầm vị trí tường phá dỡ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7368m2
28Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369,3941m2
29Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303,3535m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,94m2
31Quét SikaProof Membrane định mức 2,2 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,36m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,42m2
33Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,4551m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - TỔNG MẶT BẰNG
R A. Ngoài nhà
1Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1710m
2Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
3Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30, gân xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
S B. Nhà hiệu bộ
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 ổ cắm
2Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,610m
3Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 ổ cắm
5Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại IDF-20PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,410m
7Cung cấp, Lắp đặt tủ Rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
8Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
9Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
10Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
T C. Nhà học DN1
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 ổ cắm
2Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,410m
4Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
5Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83m
U D. Nhà học DN2
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 ổ cắm
2Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,410m
4Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59m
5Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83m
V E. Nhà học chức năng 4 Phòng
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 ổ cắm
2Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,210m
4Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
5Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
7Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 ổ cắm
8Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,810m
9Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
W F. Nhà học 18 phòng
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211 ổ cắm
2Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,810m
4Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m
5Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m
X G. Nhà đa năng
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 ổ cắm
2Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1010m
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - NHÀ HIỆU BỘ
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 ổ cắm
2Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,710m
3Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 ổ cắm
4Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại IDF-8PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
8Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỌC
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 ổ cắm
2Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,510m
4Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 39x18 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
5Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
AA XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 110x110xmmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,110 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19hộp
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85 đèn
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85 nút
11Điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,25 đèn
13Lắp đặt đế đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,45 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 30x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8410m
17Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4910m
18Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1210m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630,04m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT814,94m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.444,98m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,5m
23Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126hộp
24Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m2
25Phá dỡ bê tông sân hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0838m3
27Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3108100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m3
29Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,347100m
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,098100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
35Lắp đặt bể chứa nước nhựa, dung tích bể 0,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
36Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt Y lọc, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
46Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Cung cấp Lăng phun D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
49Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39hộp
50Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
51Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cỏi
52Cung cấp Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cỏi
53Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
55Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bình
56Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bình
57Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
58Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
59Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
60Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt Côn thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D65, D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
63Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,9089m2
64Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cặp bích
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,347100m
66Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,098100m
67Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
68Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
69Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m2
70Phá dỡ bê tông sân hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m3
71Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3125m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2531100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m3
AB THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trung tâm
2Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=60 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
3Máy bơm động cơ diesel, Q=22,5l/s; H=60 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
5Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AC THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
AD Tổng mặt bằng
AE Nhà hiệu bộ
1Bộ phát Wifi
- Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Switch 8 port- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Partch panel 24 port Cat6 CommscpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Router 8 port- 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.- Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.- Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.- Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.- Hỗ trợ bảo mật: Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protect Setup (WPS), Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP), Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP).- Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz.- Công suất tiêu thụ: 12.6W.- Kích thước: 140 x 203 x 35 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AF Hệ thống điện thoại
1Tổng đài điện thoại 1Co-20extTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AG Phần tủ, ống luồn dây và phụ kiện
1Tủ rack 10U
- Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch.
- Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm.
- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.
- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.
- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.
- Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.
- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.
- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.
- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.
- Trọng lượng: 19kg.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AH Nhà học DN1
1Switch 8 port
- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.
- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
AI Nhà học DN2
1Switch 8 port
- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.
- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
AJ Nhà chức năng 4 Phòng
1Switch 8 port
- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.
- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AK Nhà học 18 Phòng
1Switch 8 port
- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.
- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
AL Hiệu Bộ
1Bộ phát Wifi
- Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
2Switch 8 port- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
3Partch panel 24 port Cat6 CommscpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Router 8 port- 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.- Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.- Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.- Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.- Hỗ trợ bảo mật: Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protect Setup (WPS), Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP), Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP).- Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz.- Công suất tiêu thụ: 12.6W.- Kích thước: 140 x 203 x 35 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Tổng đài điện thoại 1Co-8extTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Tủ rack 10U- Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch.- Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.- Trọng lượng: 19kg.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AM Nhà học
1Bộ phát Wifi
- Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Switch 12 port- 12 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AN THIẾT BỊ GIÁO DỤC
AO KHỐI LỚP HỌC (10 PHÒNG THƯỜNG)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
2Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180Bộ
3Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
4Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
5Tủ đồ dùng học sinh Tủ locker 36 ngăn 36C6K. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài.Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gióChất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa.Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40 )Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
6Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
8Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
9Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
10Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
11Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
12Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
13Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
14Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
AP PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
AQ PHÒNG ÂM NHẠC
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học- Kích thước: 1020x500x720 mm.- Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Cái
3Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
4Ảnh chân dung các nhạc sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
5Thanh phách Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cặp
6Song loan Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
7Trống nhỏ Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Triangle (Tam giác chuông) Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
9Đàn Organ dùng cho Giáo viên Số phím: 61 Màn hình: Full LCD 4.3"Polyphony: 128Âm sắc: 416 tiếng mặc định + 34 trống / bộ SFX + 480 XGPhần đệm: 230Phần thu: 16 TrackFile đọc: wavLưu trữ: USBKích thước: rộng 1004 x cao 134 x sâu 410 mm Trọng lượng: 8,1KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Đài catset Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4WTính năng • CD-R/RW• MP3• MEGA BASS(ON/OFF)• Large LCD• Digital radioTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Tủ đựng dụng cụ âm nhạc Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
19Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
20Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
21Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AR PHÒNG MỸ THUẬT
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Bộ
3Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật Đất nặn, nam châm, mầu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ tranh ảnh họa sỹ Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
5Giá vẽ giáo viên + HS Ván giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Cái
6Bảng vẽ cá nhân Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
7Bảng vẽ học nhóm Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Bục đặt mẫu Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Các hình khối cơ bản Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
19Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
20Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AS PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (2 PHÒNG)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn cabin cho học sinh ngoại ngữ tiểu học- Kích thước: 1200x500x660-1060 mm- Đặc điểm: Chân bằng thép hộp, dày 1,1 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt và các tấm chắn cabin ngang bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine cạnh sơn phủ PU màu vàng nhạt. Có tấm mika trước bàn trong suốt cao 300 mm. Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn cho phòng học ngoại ngữ.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
3Ghế học sinh tiểu học phòng học ngoại ngữ- Kích thước: 450x490x810mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72Cái
4Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Bộ âm thanh Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa JBL 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy Yamaha hoặc tương đương P2500s- Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Máy vi tính giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetỔ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
AT PHÒNG TIN HỌC (2 PHÒNG)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
3Tủ đựng tài liệu Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
4Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
AU PHÒNG ĐA NĂNG (2 PHÒNG)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x400x660 mm- Kích thước ghế (rộng x sâu x cao): 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
3Máy vi tính giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetỔ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Tủ đựng tài liệu, Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
AV PHÒNG THƯ VIỆN
AW PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN
1Ghế Kiểu dáng ghế gấp G04:
Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.
Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.
Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.
Chất liệu:
Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ
Chân ghế được làm bằng ống thép.
Kích thước:
Ghế gấp G04 : Chiều rộng: W460 x Chiều sâu: D515 x Chiều cao: H890 cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
2Bàn đọc thư viện giáo viên (bàn 04 chỗ)- Kích thước bàn (Wx D x H-H3): 1200x1000x750-1050 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Bàn có vách ngăn đứng dưới gầm bàn. Toàn bộ khung bàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn.- Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
3Ghế đọc thư viện cho giáo viên '- Kích thước (Wx D x H1-H2): 456x450x450-830mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
4Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Bàn vi tính giáo viên - Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
6Ghế giáo viên '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
7Kệ sách 2 mặt Giá sách sắt GS5K2 gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
8Giá báo, tạp chí Loại Giá báo, tạp chíChất liệu Gỗ công nghiệpKích cỡ 645 x 280 x 910Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
AX PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH
1Giá sách 2 mặt Giá sách sắt GS5K2 gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000
Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
2Loại Giá báo, tạp chíChất liệu Gỗ công nghiệp Kích cỡ 645 x 280 x 910Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tủ kính trưng bày KT: 1200 x 400 x 800mm tủ gỗ MDF sơn phủ PU, viền bọc khung nhôm, cánh kính mở, phía dưới cánh gỗ MDF.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Tủ mục lục Tủ mục lục - KT : 800 x 400 x 1600mm - Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. Gỗ công nghiệp sơn phủ mêlaminTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Bàn vi tính học sinh '- Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
7Ghế vi tinh học sinh '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
8Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ) 'Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ)- Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x1000x660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
10Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện 'Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Cái
11Bàn vi tính '- Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
12Ghế '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
13Hòm thư góp ý Hòm thư bằng inox 1 mái Kích thước rộng 9cm dài 20cm cao 29cmPhía trên có khe bỏ thư vàoThùng có ổ khoá chắc chắnPhụ kiện kèm theo ốc vít bắt lên cổng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14Khẩu hiệu phòng thư việnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Thảm nền kích thước 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
16Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AY PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG
1Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
2Giá treo tranh ảnh Giá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Giá để thiết bị dạy học Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
4Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AZ NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Trụ cầu lông thân bằng thép tròn, phần dưới D40, phần trên (phần đỉnh di động) D34 có độ dịch chuyển để sử dụng từ (1,32x1,92m). Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhẩy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Ảnh Bác: CacMac, LeNin, Ảnh hình elip KT: 700 x 900 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Hình ảnh Giáo dục thể chất Được in từ bạc chuyên dụng làm biển Quảng cáo có chất liệu dày, độ bền cao. Chịu được nhiệt độ nóng ở mức 80 độ c Khung xương được làm bằng sắt hộp mạ kẽm dày 1.4mm có độ bền cao đảm bảo độ chắc chắn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
4Trụ bóng rổ Trụ bóng bóng rổ Khung thép ống d 90mm, sơn tĩnh điện Bảng rổ : Composit hình chữ nhật Kích thước bảng rổ 1.2 x 0.9m; Các độ cao vành rổ : 2.6m, , 3.05m Đối trọng : 90 kg. Di chuyển bằng bánh xe. Màu sắc : XanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
5Đệm nhảy cao chuyên dùng có lõi làm bằng mút, vỏ đệm được làm bằng bạt chống thấm, kích thước: 2,0x1,6x0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ ngồi khu công cộng khung thép mạ, xà sơn tĩnh điện. Kích thước: W 2390 x D 650 x H 780 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
BA PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI
1Tủ để thiết bị Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Cờ tổ quốc có cán, búpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Cờ chỉ huyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5CymbalTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Giá để trống và cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Khu khánh tiết phòng truyền thống Vách gỗ vernir 2 mặt thiết kế theo phối cảnh chung của trường (có market), - không bao gồm phông xanh đỏ, sao vàng búa liềm. KT: 6200x3700 mmKhẩu hiệu Đảng cộng sản (500x5000 mm) chất liệu mica, ke nhôm vàng, chữ nổi 3mmBục tượng Bác cao 1400, tượng Bác phun giả nhũ đồng cao 800mm, hoa chân trang trí,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Khẩu hiệu hai bên khánh tiết. KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ trưng bày Kích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh Việt Nhật 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
10Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòng Chất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
11Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Bộ âm thanh Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa JBL 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy Yamaha hoặc tương đương P2500s- Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Bàn ghi cảm tưởng Kích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống Oval chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
14Ghế ngồi ghi cảm tưởng Kích thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Có 4 chân tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
15Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học 'Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học- Kích thước: 1020x500x720 mm.- Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
16Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
17Thảm nền kích thước 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
18Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BB PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
3Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ đồ dùng học sinh Tủ locker 36 ngăn 36C6K. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài.Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gióChất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa.Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40 )Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
13Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BC PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (03 phòng)
1Bàn nghỉ giáo viên BÀN HỌP 3M6 BHS06
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Ghế chân quỳ THÔNG TIN SẢN PHẨMKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
3Tủ đựng hồ sơ KT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
4Bảng thông báo Chất liệu: Bảng chống lóa Hàn Quốc, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
5Cây nước có ngăn mát khử trùng Công suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cây
6Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
BD PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc '- Kích thước:1200x600x760 mm
- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế làm việc '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Giường y tế Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ thuốc Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm)Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mmKết cấu tủ thuốc chia làm 2 phầnPhần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốcMặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắmMặt hông tủ làm bằng InoxMặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mmPhần dưới gồm có 2 ngănPhía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ để hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor (3M Cache, 3.90 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 4x SATA 6Gb/s portsBo mạch chính:Intel® H110 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 500WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Cân sức khỏe có thước đo chiều caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BE ÂM THANH SÂN TRƯỜNG, DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Âm ly đa năng *Công suất loa: 200 (W)
Nguồn cung điện: 110V/220V
Kích thước: 410x410x880(mm)
Trọng lượng: 18 kg
Có thể kết nối với loa ngoài
Thiết bị đi kèm: 1 míc cài áo, 1 míc không dây, 1 míc không dây cài áo
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Loa 20W TOA Công suất: 20WTrở kháng: 100V line: 500Ω(20W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 4kΩ(2.5W)70V line: 500Ω(10W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W), 4kΩ(1.3W)Độ nhạy: 90dBĐáp tuyến tần số: 150 - 16,000Hz Kích thước: R135 × C250 × S128 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Micro * Micro thể hiện âm thanh một cách đầy đặn và mạnh mẽ, hỗ trợ giọng hát.Micro thể hiện hết khả năng với các loại loa, có Bass lớn hơn 30cmPhạm vi phủ sóng UHF lên đến 140mTrên micro có LCD hiển thị tần số và pin, có nút bấm thay đổi tần số.Đáp tuyến tần số: 150 - 16,000Hz Kích thước: R135 × C250 × S128 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
4Máy tập lưng bụng Máy tập lựng bụng, cơ bụng, cơ lưng, thiết bị dành cho 2 người cùng tập vật liệu chính: Ống D140x4; D34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt gắn cố định xuống nền kích thước D157xR123xC63 cm diện tích sử dụng tối thiểu 1,8x2,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Xà đơn 2 bậcKhung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, gắn cố định xuống nền, khung chính làm từ thép ống D90 và ống phụ làm từ thép ống D32 kích thước: D2800xR90xC2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đi bộ trên khôngTập chân và cơ đùi, khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền, hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm 2 cần phía trên, hai chân bước cắt theo. trụ chính D60x3 ống phụ Kích thước D1230xR630xC1460mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
9 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
10 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->