Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, vốn Xổ số kiến thiết thủ đô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 07:07:00 đến ngày 2021-10-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,477,670,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (trừ hạng mục di chuyển đường điện 22kv) Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Trung Giã A 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, vốn Xổ số kiến thiết thủ đô |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,6419 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11.670,459 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3015 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng Kè, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1425 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,076 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,716 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,31 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,44 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,26 | m2 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1127 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bê tông cốt thép, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,921 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,334 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,384 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,78 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60 - thoát nước mái, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Mua đất sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,66 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,84 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0774 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng dầm móng, dầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5373 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0803 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1363 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7848 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5618 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3539 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2407 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3708 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8139 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2783 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0689 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3762 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9828 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4052 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8692 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6108 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8078 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,6689 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9183 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,599 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1764 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5513 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,7777 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5272 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3505 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5016 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6445 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,4 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358,39 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,4584 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,8365 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,8152 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,92 | m2 |
| 48 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 468,026 | m2 |
| 49 | Quét Sika member | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,3686 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7494 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,3792 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,32 | m |
| 54 | Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,2396 | m2 |
| 55 | Gia công lan can hành lang inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5569 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can hành lang inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,882 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 40x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510,3394 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.090,1512 | m2 |
| 61 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,88 | m |
| 62 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,232 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn Kín, khuôn hở cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,112 | m cấu kiện |
| 64 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,8774 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,876 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,7534 | m2 cấu kiện |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8184 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8974 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8974 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,118 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8742 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,428 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1438 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 465 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 103 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 104 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 105 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 107 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 108 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 112 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,3217 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7796 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9552 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 5 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7378 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0787 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Chỉ tính vật liệu phụ que hàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3115 | 100m2 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,544 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,475 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đài cọc, bể phốt, giằng móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6272 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài cọc, giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2548 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang,dầm khu vệ sinh chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5836 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,318 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, dầm chân thang, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1738 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,417 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9693 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6504 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,096 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1335 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4727 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,103 | m2 |
| 36 | Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,693 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,796 | m2 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0647 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8381 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,8642 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,555 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7166 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1062 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2952 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5116 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,4812 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6837 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9022 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6236 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7307 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 271,1247 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4695 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,9937 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3547 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2056 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1079 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5509 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,963 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9525 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5595 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9425 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,071 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,5286 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,506 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1704 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,6446 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0837 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2818 | m3 |
| 70 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2151 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1341 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,92 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,1952 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Sử dụng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1776 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Sử dụng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5888 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,7025 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388,228 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,412 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.388,5608 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 777,4386 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 601,9682 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,6433 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,1825 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 801,8154 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 868,38 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.080,8216 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,2592 | m2 |
| 88 | Quét sika membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720,4883 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,3292 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,1541 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 637,416 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 619,52 | m |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,9084 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,2624 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.666,3054 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn,Gạch đỏ chống trơn 400x400 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,9142 | m2 |
| 97 | Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,039 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,316 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox D50,8 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox 20x40 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 101 | Gia công Khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1741 | tấn |
| 102 | Lắp dựng Khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,222 | m2 |
| 103 | Thi Công đắp vẽ bàn tay trang trí bằng Mica màu trắng sáng theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M12x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,74 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.868,1365 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.917,0164 | m2 |
| 110 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 931,466 | m |
| 111 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,874 | m |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.117,34 | m cấu kiện |
| 113 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,1843 | m2 |
| 114 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,0149 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380,1992 | m2 cấu kiện |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8354 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,11 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3534 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3534 | tấn |
| 120 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thang tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,2769 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt cửa nắp lên mái + Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6976 | 100m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Tấm INOX 304 gấp chữ U úp khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,08 | md |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,658 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 128 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 150A-20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 80A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | Tủ |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 12 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 173 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 174 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 177 | Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 178 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 179 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 180 | Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 350m3/H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 181 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 182 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.335 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.445 | m |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.530 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.370 | m |
| 204 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 207 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 208 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 209 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 210 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 212 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 213 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 214 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt Gương soi tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 218 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 219 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 222 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 224 | Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 225 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D30-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 233 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 234 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 236 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 242 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 243 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 244 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 248 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 249 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 250 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 253 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 256 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 263 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 264 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 265 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 266 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 267 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 269 | Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 272 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 273 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 274 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 275 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 276 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 277 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 278 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 279 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 280 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 281 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 282 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 284 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 285 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 286 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 287 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 288 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 289 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 290 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 291 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 292 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 293 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 294 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,5141 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8954 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0554 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 5 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7629 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1456 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Chỉ tính vật liệu phụ que hàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3271 | 100m2 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,796 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, bể phốt, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3986 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ĐC, Giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2658 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân thang, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,3549 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giằng chân tường, Dầm tường, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0342 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ĐC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,257 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đài Cọc, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng , giằng chân tường, dầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8815 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1771 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8632 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9412 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4337 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2907 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4556 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,7205 | m2 |
| 39 | Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2331 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9536 | m2 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5887 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,2113 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5618 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1553 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8012 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7544 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4144 | tấn |
| 50 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 53 | Bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,3192 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2194 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2634 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2106 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5926 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,7111 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0374 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5468 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0775 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5223 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4176 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2116 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2116 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8782 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8782 | tấn |
| 70 | Bu lông LK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0664 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0664 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330,2558 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,3074 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5108 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4102 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3748 | m3 |
| 78 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,126 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,6227 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 517,9836 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.019,6868 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1016 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 304,7544 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 496,0076 | m2 |
| 85 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 603,74 | m2 |
| 86 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,0568 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 617,7688 | m2 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,526 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 488,72 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,964 | m |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,361 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,6648 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,4663 | m2 |
| 94 | Đánh bóng mặt sàn bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,002 | m2 |
| 95 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,002 | m2 |
| 96 | Vẽ biểu tượng thể thao trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 97 | Gia công lan can, khung đỡ lavabo inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,394 | m2 |
| 99 | Chụp inox Sus 304 D50.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Chụp inox Sus 304 kích thước 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,626 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,7079 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.424,1888 | m2 |
| 105 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,1712 | m |
| 106 | Cung cấp, khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,056 | m |
| 107 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,632 | m |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 508,8592 | m cấu kiện |
| 109 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,0011 | m2 |
| 110 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,2085 | m2 |
| 111 | Cung cấp, Cửa Vách kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,7728 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,9824 | m2 cấu kiện |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5095 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,184 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,9347 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6601 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1054 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5608 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tính thêm cho 4 đợt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8488 | 100m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha Led gắn tường 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Đèn ốp trần bóng Led 20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường công nghiệp 150W kèm hộp điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 250mm (Tương đương 500m3/H) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W + Hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495 | m |
| 139 | Sản xuất Gương soi tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 156 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Van phao Điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Van phao Cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 175 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 177 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 189 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 190 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 191 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| H | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0203 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4574 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1371 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7888 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9023 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,284 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,943 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,512 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,015 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,3568 | m3 |
| 30 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 31 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa bể inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7774 | 100m3 |
| I | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 26 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3184 | m2 |
| 28 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,93 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 33 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,35 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,35 | m cấu kiện |
| 35 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0384 | m2 |
| 36 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1222 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1606 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4352 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 300x200x200 tôndày 1,5mm loại sử dụng trong nhà lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 50 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,395 | 1m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông + lớp gạch lát nền hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,963 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,616 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,637 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,574 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,738 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,098 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Máng tôn thu nước B250 gồm Khung đỡ sắt lập là hoàn thiện sơn 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | md |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,684 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 34 | Ống nhựa uPVC D90- Thoát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,422 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,538 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,399 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,303 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,191 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,191 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Rải Nilông lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,46 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,6 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.101,49 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6 | 10m |
| 13 | Rải đá cuội trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,757 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh hiện trạng (5m tháo 1 tấm ) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 16 | Nạo vét bùn rãnh B300 hiện trạng, trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,135 | m3 |
| 17 | Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,894 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 461 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,205 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,414 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,052 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=25m3/H-H35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao đồng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp , lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 41 | măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | măng sông nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,251 | m3 |
| 54 | Đào mương cáp chôn ống, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát mương chôn ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Nắp tôn KT 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Chụp Mũ van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Suốt điều chỉnh van thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Kép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | măng sông nhựa PPR D50, ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D63-PN16 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Y Lọc rác D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Van 2 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Côn Cân D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Vòi D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 4P 250A, 50Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cuộn Suntrip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 150A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 63A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 50A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 40A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 4P 125A, 36Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn Kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện ích thước 600x500x200 tôn dày 1.5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 6A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt 18A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Timer le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 109 | Kéo rải Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Gia công và đóng cọc thép mạ đòng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Hóa chất giảm điện trở MEG 11.34 kg/ bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bao |
| 112 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 113 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 114 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 115 | Kéo rải Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 116 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207 | m |
| 117 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 118 | kéo rải dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 119 | kéo rải dây Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 120 | kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 121 | kéo rải dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207 | m |
| 122 | kéo rải dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 123 | Ống HDPE 125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống HDPE 100/85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 125 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,67 | 100m |
| 126 | Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,683 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng HGKC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan HGKC, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan HGKC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HGKC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 141 | Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 144 | Rải gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 145 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337 | m |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Ống nhựa uPVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 148 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,6 | m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha bóng cao Áp 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 152 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 153 | Kéo rải Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.526 | m |
| 154 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 155 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 705 | m |
| 156 | Phá lớp vữa trát chân tường rào cao 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,747 | m2 |
| 157 | Phá lớp vữa trát chân cột, trụ cao 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,792 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 686,709 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,747 | m2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,792 | m2 |
| 161 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 905,248 | m2 |
| 162 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,747 | m2 |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,986 | m2 |
| 166 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,733 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,078 | m2 |
| 168 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,078 | m2 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,471 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,838 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,564 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 177 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,993 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường rào, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,716 | m3 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,334 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 188 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,654 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 635,438 | m2 |
| 190 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 852,092 | m2 |
| 191 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng để thi công móng cổng không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 192 | Đào móng trụ đơn cổng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 200 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,469 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn quả cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái cổng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 215 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,576 | m2 |
| 216 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 217 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,102 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,614 | m2 |
| 220 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4 | m |
| 221 | Đắp trang trí trụ cổng theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 222 | Đắp chữ tên công trình " TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG GIÃ " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 223 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,908 | m2 |
| 224 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cửa khung sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,93 | m2 |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa + Chốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 231 | Đổ lại bê tông nền sân thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,842 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9285 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà chiếm 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,5044 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà chiếm 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6261 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà chiếm 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,6032 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà chiếm 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9008 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 548,5984 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,1496 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch tường lửng khu vệ sinh chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bệ tiểu hiện trạng khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8971 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,84 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh để ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,348 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9608 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong chiếm 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7402 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,3378 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,93 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,745 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,0584 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng Ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,05 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,6812 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4084 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,792 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,7123 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,8 | m |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,862 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4787 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,098 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3749 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5413 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6603 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6603 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6807 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,5197 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,214 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,653 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,8052 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.467,3665 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 487,2501 | m2 |
| 45 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,2842 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,705 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8772 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,644 | m2 |
| 49 | Trát Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,889 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic 300x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,56 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4084 | m2 |
| 52 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,056 | md |
| 53 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,581 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,637 | m cấu kiện |
| 55 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,5027 | m2 |
| 56 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0205 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,7355 | m2 cấu kiện |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4787 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,098 | m2 |
| 60 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4251 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,538 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ bồn rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 67 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp lại đèn trần WC sau khi thi công xong trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hành, khu vệ sinh hiện trạng (NC lấy theo NC bậc 3/7 QĐ 1408) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 70 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Sản xuất Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Cung cấp , lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 89 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 109 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 124 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 128 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| M | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ CẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,7234 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái cốt +7.200 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2316 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,485 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8304 | m2 |
| 9 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7166 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,485 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2316 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,2128 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9804 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 dày 0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40 dày 0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6166 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6166 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3825 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông hiện trạng trên vòm, khoang cầu thang, trục B/7-8, lan can chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8931 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Lan can tầng 2 xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Bệ ngồi lan can tầng 1,Dầm trang trí tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9182 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà chiếm 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,8153 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà chiếm 10% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,4239 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ cao 1,1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6674 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà chiếm 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,8505 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà chiếm 10% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9834 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường chân tường đến bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,764 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 619,4547 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà chiếm 10% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,8283 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa cao 1,1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà chiếm 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,7851 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong chiếm 10% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1984 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,4746 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,5736 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,881 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,962 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 775,5044 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,692 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,1 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,0067 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch hiện trạng trục B/1.12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2633 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng Granitô bậc tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6657 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9588 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7893 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7893 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2295 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7285 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,2318 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 437,5923 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,7535 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,3984 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,275 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.190,2095 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 762,4997 | m2 |
| 38 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,843 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,962 | m2 |
| 40 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,06 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,06 | m cấu kiện |
| 42 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6983 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,7983 | m2 cấu kiện |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,0067 | m2 |
| 45 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9663 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,0495 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Thi công CT-01 (bản vẽ CT11) Bằng Mica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8668 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3066 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,084 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4592 | m2 |
| 54 | Mài lại Granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,718 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Tủ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Thi Công Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 89 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 91 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông hiện trạng khoang cầu thang chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch hiện trạng trục A/1.12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0699 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Lam bê tông trục A/7-8, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,3519 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,465 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 927,911 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4675 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,7943 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 302,7076 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6408 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,136 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường sênô mái để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,672 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,4348 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 681,3204 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 638,7532 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,152 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7225 | m3 |
| 19 | Phá dỡ LC cầu thang, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1112 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,2693 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3256 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,5221 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,5221 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5204 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5347 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,2803 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 938,311 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,255 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,7543 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,4844 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 681,3204 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.986,0933 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 717,3121 | m2 |
| 36 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,2428 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,4348 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 638,7532 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 350x600 (dùng gạch Ceramic 600x600 cắt mạch) bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4675 | m2 |
| 40 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,26 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,9 | m cấu kiện |
| 42 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,033 | m2 |
| 43 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7221 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,4301 | m2 cấu kiện |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,2693 | m2 |
| 46 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang, inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,959 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D50.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 KT: 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2668 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2668 | m2 |
| 52 | Mài lại Granitô bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5967 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Tủ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Thi Công bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Bộ ty treo đèn lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.530 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 945 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.290 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 90 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 92 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5027 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Lan can, Bồn hoa hiện trạng, tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5106 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Lan can bê tông , kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0893 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Lớp tôn nền bục giảng, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4042 | m3 |
| 5 | Đào xúc lớp tôn nền Bục giảng, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8084 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng, móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3649 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,4623 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,6946 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,463 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5759 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường sênô mái để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sênô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,42 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,0408 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng nền, sàn phòng, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,1162 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,13 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,7377 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0827 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0827 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8282 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền đường dốc, bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6453 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0202 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường dốc chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,72 | 10m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4008 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1414 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vị trí tường phá dỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7368 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 369,3941 | m2 |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303,3535 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 31 | Quét SikaProof Membrane định mức 2,2 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,42 | m2 |
| 33 | Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,4551 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - TỔNG MẶT BẰNG | |||
| R | A. Ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30, gân xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| S | B. Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6 | 10m |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 ổ cắm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại IDF-20P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4 | 10m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt tủ Rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| T | C. Nhà học DN1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 10m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| U | D. Nhà học DN2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 10m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| V | E. Nhà học chức năng 4 Phòng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | 10m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| W | F. Nhà học 18 phòng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,8 | 10m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m |
| X | G. Nhà đa năng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 10m |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7 | 10m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại IDF-8P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng VIVANCO CAT-3 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 60x22 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp đồng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng Gen nhựa 39x18 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AA | XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 110x110xmm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 nút |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 30x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,84 | 10m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,49 | 10m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,12 | 10m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630,04 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 814,94 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.444,98 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,5 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | hộp |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,0838 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,347 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,098 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 51 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cỏi |
| 52 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cỏi |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bình |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D65, D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,9089 | m2 |
| 64 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,347 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,098 | 100m |
| 67 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 68 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 70 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 71 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,3125 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2531 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=60 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q=22,5l/s; H=60 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| AD | Tổng mặt bằng | |||
| AE | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bộ phát Wifi - Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Switch 8 port- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Partch panel 24 port Cat6 Commscpe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Router 8 port- 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.- Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.- Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.- Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.- Hỗ trợ bảo mật: Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protect Setup (WPS), Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP), Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP).- Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz.- Công suất tiêu thụ: 12.6W.- Kích thước: 140 x 203 x 35 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 1Co-20ext | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AG | Phần tủ, ống luồn dây và phụ kiện | |||
| 1 | Tủ rack 10U - Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch. - Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm. - Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao. - Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm. - Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao. - Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị. - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt. - Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. - Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port. - Trọng lượng: 19kg. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AH | Nhà học DN1 | |||
| 1 | Switch 8 port - 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp. - Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AI | Nhà học DN2 | |||
| 1 | Switch 8 port - 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp. - Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AJ | Nhà chức năng 4 Phòng | |||
| 1 | Switch 8 port - 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp. - Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AK | Nhà học 18 Phòng | |||
| 1 | Switch 8 port - 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp. - Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| AL | Hiệu Bộ | |||
| 1 | Bộ phát Wifi - Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Switch 8 port- 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Partch panel 24 port Cat6 Commscpe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Router 8 port- 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.- Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.- Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.- Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.- Hỗ trợ bảo mật: Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protect Setup (WPS), Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP), Wi-Fi Protected Access version 2 – Personal (WPA-PSK), Wi-Fi Protected Access version 2 – Enterprise (WPA-EAP).- Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz.- Công suất tiêu thụ: 12.6W.- Kích thước: 140 x 203 x 35 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 1Co-8ext | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ rack 10U- Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch.- Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.- Trọng lượng: 19kg. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AM | Nhà học | |||
| 1 | Bộ phát Wifi - Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Switch 12 port- 12 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE, việc truyền dữ liệu và cấp nguồn chỉ cần 1 dây cáp.- Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs, mở rộng mạng cho văn phòng và nhà ở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| AO | KHỐI LỚP HỌC (10 PHÒNG THƯỜNG) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Tủ đồ dùng học sinh Tủ locker 36 ngăn 36C6K. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài.Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gióChất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa.Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40 )Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| AP | PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| AQ | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học- Kích thước: 1020x500x720 mm.- Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Ảnh chân dung các nhạc sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Thanh phách Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cặp |
| 6 | Song loan Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 7 | Trống nhỏ Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Triangle (Tam giác chuông) Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Đàn Organ dùng cho Giáo viên Số phím: 61 Màn hình: Full LCD 4.3"Polyphony: 128Âm sắc: 416 tiếng mặc định + 34 trống / bộ SFX + 480 XGPhần đệm: 230Phần thu: 16 TrackFile đọc: wavLưu trữ: USBKích thước: rộng 1004 x cao 134 x sâu 410 mm Trọng lượng: 8,1Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đài catset Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4WTính năng • CD-R/RW• MP3• MEGA BASS(ON/OFF)• Large LCD• Digital radio | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 3 | Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật Đất nặn, nam châm, mầu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tranh ảnh họa sỹ Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giá vẽ giáo viên + HS Ván giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 6 | Bảng vẽ cá nhân Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Bảng vẽ học nhóm Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bục đặt mẫu Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Các hình khối cơ bản Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AS | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn cabin cho học sinh ngoại ngữ tiểu học- Kích thước: 1200x500x660-1060 mm- Đặc điểm: Chân bằng thép hộp, dày 1,1 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt và các tấm chắn cabin ngang bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine cạnh sơn phủ PU màu vàng nhạt. Có tấm mika trước bàn trong suốt cao 300 mm. Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn cho phòng học ngoại ngữ.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh tiểu học phòng học ngoại ngữ- Kích thước: 450x490x810mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 4 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bộ âm thanh Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa JBL 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy Yamaha hoặc tương đương P2500s- Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Máy vi tính giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetỔ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AT | PHÒNG TIN HỌC (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AU | PHÒNG ĐA NĂNG (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x400x660 mm- Kích thước ghế (rộng x sâu x cao): 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính giáo viên Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetỔ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu, Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AV | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| AW | PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ghế Kiểu dáng ghế gấp G04: Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp. Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn. Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà. Chất liệu: Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ Chân ghế được làm bằng ống thép. Kích thước: Ghế gấp G04 : Chiều rộng: W460 x Chiều sâu: D515 x Chiều cao: H890 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Bàn đọc thư viện giáo viên (bàn 04 chỗ)- Kích thước bàn (Wx D x H-H3): 1200x1000x750-1050 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Bàn có vách ngăn đứng dưới gầm bàn. Toàn bộ khung bàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn.- Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ghế đọc thư viện cho giáo viên '- Kích thước (Wx D x H1-H2): 456x450x450-830mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bàn vi tính giáo viên - Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kệ sách 2 mặt Giá sách sắt GS5K2 gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Giá báo, tạp chí Loại Giá báo, tạp chíChất liệu Gỗ công nghiệpKích cỡ 645 x 280 x 910 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AX | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Giá sách 2 mặt Giá sách sắt GS5K2 gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000 Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Loại Giá báo, tạp chíChất liệu Gỗ công nghiệp Kích cỡ 645 x 280 x 910 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ kính trưng bày KT: 1200 x 400 x 800mm tủ gỗ MDF sơn phủ PU, viền bọc khung nhôm, cánh kính mở, phía dưới cánh gỗ MDF. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ mục lục Tủ mục lục - KT : 800 x 400 x 1600mm - Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. Gỗ công nghiệp sơn phủ mêlamin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bàn vi tính học sinh '- Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Ghế vi tinh học sinh '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ) 'Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ)- Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x1000x660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện 'Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Bàn vi tính '- Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Ghế '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Hòm thư góp ý Hòm thư bằng inox 1 mái Kích thước rộng 9cm dài 20cm cao 29cmPhía trên có khe bỏ thư vàoThùng có ổ khoá chắc chắnPhụ kiện kèm theo ốc vít bắt lên cổng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Khẩu hiệu phòng thư viện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thảm nền kích thước 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 16 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AY | PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh ảnh Giá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy học Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 4 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AZ | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Trụ cầu lông thân bằng thép tròn, phần dưới D40, phần trên (phần đỉnh di động) D34 có độ dịch chuyển để sử dụng từ (1,32x1,92m). Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhẩy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ảnh Bác: CacMac, LeNin, Ảnh hình elip KT: 700 x 900 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hình ảnh Giáo dục thể chất Được in từ bạc chuyên dụng làm biển Quảng cáo có chất liệu dày, độ bền cao. Chịu được nhiệt độ nóng ở mức 80 độ c Khung xương được làm bằng sắt hộp mạ kẽm dày 1.4mm có độ bền cao đảm bảo độ chắc chắn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Trụ bóng rổ Trụ bóng bóng rổ Khung thép ống d 90mm, sơn tĩnh điện Bảng rổ : Composit hình chữ nhật Kích thước bảng rổ 1.2 x 0.9m; Các độ cao vành rổ : 2.6m, , 3.05m Đối trọng : 90 kg. Di chuyển bằng bánh xe. Màu sắc : Xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Đệm nhảy cao chuyên dùng có lõi làm bằng mút, vỏ đệm được làm bằng bạt chống thấm, kích thước: 2,0x1,6x0,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ ngồi khu công cộng khung thép mạ, xà sơn tĩnh điện. Kích thước: W 2390 x D 650 x H 780 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BA | PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Tủ để thiết bị Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cờ tổ quốc có cán, búp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Cờ chỉ huy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Cymbal | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Giá để trống và cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Khu khánh tiết phòng truyền thống Vách gỗ vernir 2 mặt thiết kế theo phối cảnh chung của trường (có market), - không bao gồm phông xanh đỏ, sao vàng búa liềm. KT: 6200x3700 mmKhẩu hiệu Đảng cộng sản (500x5000 mm) chất liệu mica, ke nhôm vàng, chữ nổi 3mmBục tượng Bác cao 1400, tượng Bác phun giả nhũ đồng cao 800mm, hoa chân trang trí, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Khẩu hiệu hai bên khánh tiết. KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ trưng bày Kích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh Việt Nhật 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòng Chất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ âm thanh Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa JBL 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy Yamaha hoặc tương đương P2500s- Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bàn ghi cảm tưởng Kích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống Oval chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Ghế ngồi ghi cảm tưởng Kích thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Có 4 chân tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học 'Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học- Kích thước: 1020x500x720 mm.- Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.- Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thảm nền kích thước 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 18 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BB | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100%, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KTD3700xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đồ dùng học sinh Tủ locker 36 ngăn 36C6K. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài.Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gióChất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa.Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40 )Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ảnh bác Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BC | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (03 phòng) | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên BÀN HỌP 3M6 BHS06 Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳ THÔNG TIN SẢN PHẨMKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ KT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng thông báo Chất liệu: Bảng chống lóa Hàn Quốc, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Cây nước có ngăn mát khử trùng Công suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| BD | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc '- Kích thước:1200x600x760 mm - Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc '- Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giường y tế Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm)Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mmKết cấu tủ thuốc chia làm 2 phầnPhần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốcMặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắmMặt hông tủ làm bằng InoxMặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mmPhần dưới gồm có 2 ngănPhía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ để hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor (3M Cache, 3.90 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 4x SATA 6Gb/s portsBo mạch chính:Intel® H110 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 500WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BE | ÂM THANH SÂN TRƯỜNG, DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Âm ly đa năng *Công suất loa: 200 (W) Nguồn cung điện: 110V/220V Kích thước: 410x410x880(mm) Trọng lượng: 18 kg Có thể kết nối với loa ngoài Thiết bị đi kèm: 1 míc cài áo, 1 míc không dây, 1 míc không dây cài áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Loa 20W TOA Công suất: 20WTrở kháng: 100V line: 500Ω(20W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 4kΩ(2.5W)70V line: 500Ω(10W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W), 4kΩ(1.3W)Độ nhạy: 90dBĐáp tuyến tần số: 150 - 16,000Hz Kích thước: R135 × C250 × S128 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Micro * Micro thể hiện âm thanh một cách đầy đặn và mạnh mẽ, hỗ trợ giọng hát.Micro thể hiện hết khả năng với các loại loa, có Bass lớn hơn 30cmPhạm vi phủ sóng UHF lên đến 140mTrên micro có LCD hiển thị tần số và pin, có nút bấm thay đổi tần số.Đáp tuyến tần số: 150 - 16,000Hz Kích thước: R135 × C250 × S128 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Máy tập lưng bụng Máy tập lựng bụng, cơ bụng, cơ lưng, thiết bị dành cho 2 người cùng tập vật liệu chính: Ống D140x4; D34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt gắn cố định xuống nền kích thước D157xR123xC63 cm diện tích sử dụng tối thiểu 1,8x2,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Xà đơn 2 bậcKhung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, gắn cố định xuống nền, khung chính làm từ thép ống D90 và ống phụ làm từ thép ống D32 kích thước: D2800xR90xC2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đi bộ trên khôngTập chân và cơ đùi, khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền, hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm 2 cần phía trên, hai chân bước cắt theo. trụ chính D60x3 ống phụ Kích thước D1230xR630xC1460mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 10 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi