Gói thầu: Mua nguyên vật liệu chế tạo máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu chế tạo máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 07:45:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.131E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 527.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.+ Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu chế tạo máy Hoàn thiện qui trình công nghệ và thiết bị cơ giới hóa đồng bộ sản xuất ngô tại các vùng Trung du và miền núi phía Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất hoặc báo cáo danh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. c) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn hạn sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSĐX hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất hoặc báo cáo danh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
+ Địa chỉ: Số 60 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội 024 3629 0191 [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. 024) 3555 3845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Thật Số 60 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3629 0191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Việt Anh Số 60 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3629 0191 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm | 2.590 | kg | TCVN 6522:2008;Thép tấm 10x1500x6000mm; W= 706,50 kg/m. | ||
| 2 | Thép lá | 570 | kg | TCVN 6522:2008; 0,5x1000x2000 mm; W= 211,95 kg/m. | ||
| 3 | Ống thép | 22 | cây | ASTM A500;Đường kính ngoài 76 mm; Dày 5,2 mm; Dài 5m; W=9,01 kg/m. | ||
| 4 | Ống mạ kẽm | 24 | cây | ASTM A500;Đường kính ngoài 21 mm;Dày 2,6 mm;Dài 5m W=1,2 kg/m. | ||
| 5 | Ông mạ thành phẩm | 590 | kg | ASTM A500;Đường kính ngoài 24 mm;Dày 2,6 mm;Dài 5m W=1,5 kg/m. | ||
| 6 | Vuông tôn mạ kẽm thành phẩm | 232 | kg | ASTM A500;16 x 16 x 1,0mm; Chiều dài : 6000mm | ||
| 7 | Thép tròn thành phẩm | 324 | kg | TCVN 1650:1985;Ø12; SCM 440; CT3; W=7.99( kg/mét) | ||
| 8 | Tôn mạ kẽm thành phẩm | 286 | kg | ASTM A500;Quy cách 0,43 x 1200 – MS/S1;W=3,86-4,02 kg/m. | ||
| 9 | Thép hình V | 1.026 | kg | TCVN 7571-16:2017;Quy cách: V75x75x6 mm;Trọng lượng W=6,85 kg/m. | ||
| 10 | Thép hộp | 2.100 | kg | TCVN 7571-16:2017;50 x 50 x 5mm; W=7,07kg/m. | ||
| 11 | Thép ống kẽm | 242 | kg | TCVN 7571-16:2017;Đường kính ngoài 89 mm; Dày 3,0 mm; W=5,83 kg/m. | ||
| 12 | Thép thanh vằn | 190 | kg | TCVN 7571-16:2017;Đường kính danh nghĩa 20mm; Trọng lượng W=2,47 kg/m. | ||
| 13 | Thép vuông hộp kẽm | 234 | kg | TCVN 7571-16:2017;Quy cách: 40x40x3,0 mm; Trọng lượng: W=5,31 kg/m | ||
| 14 | Bộ đai ốc 120 chiếc các cỡ và phụ tùng cơ khí các loại | 6 | Bộ | 120 chiếc các cỡ và phụ tùng cơ khí các loạiTGCN-42229;M10-M36 120 chi tiết. | ||
| 15 | Động cơ | 1 | Cái | TCVN 2046 : 2009;4 xi lanh; Công suất: 100HP; Điện áp 380/660 V; Cấp bảo vệ IP 55; Tốc độ 2960 r/min. | ||
| 16 | Hộp số thủy lực | 2 | Bộ | Chịu tải >3tấn;Tỉ số truyền từ 1/5;Khả năng truyền tải lớn nhất 50Hp;Kiểu ly hợp truyền tải: Ly hợp;Vòng quay trục vào lớn nhất: 2000 vòng/phút. | ||
| 17 | Bánh xích chạy | 4 | Bộ | TCVN 4244:2005;PC60 400 x 90 x 51mm với 22 dảnh xích. | ||
| 18 | Kết nước | 2 | Bộ | TCVN 4513:1988;Cụm kết nước ống đồng; lá tản nhiệt nhôm kích thước 1500x600x300 mm. | ||
| 19 | Li hợp đảo chiều | 2 | Bộ | ISO/TS16949:2009;Dạng đĩa, 22 bánh răng/300x14. | ||
| 20 | Hợp phân phối | 2 | Bộ | - Đường kính: 8cm- Áp lực: 1 Mpa;- Hiệu quả lỗ: 16 ~ 18 mm;- Thời gian đáp ứng: 30 ms 40 ms;- Lưu lượng 60 lít/phút, áp lực vận hành tối đa 315 Mpa, 3 tép. | ||
| 21 | Ty ben (xy lanh) | 2 | Cái | TCVN 2149:1977;Đường kính piston 500 mm, đường kính cần 320 mm, hành trình 300 mm; Áp suất làm việc 25 Mpa. | ||
| 22 | Ty ben (xy lanh) | 4 | Cái | TCVN 2149:1977;Đường kính piston 300 mm, đường kính cần 220 mm, hành trình 300 mm, Áp suất làm việc 25 Mpa. | ||
| 23 | Ty hơi mui (xy lanh) | 20 | Cái | TCVN 2149:1977;Đường kính piston 400 mm, đường kính cần 250 mm, hành trình 300 mm, Áp suất làm việc 25 Mpa. | ||
| 24 | Lưỡi cắt | 2 | Bộ | TCVN 11264:2015156 x 15 x 2.5x22 mm, tốc độ quay nhanh tối đa 10000 vòng/phút | ||
| 25 | Ống bơm nhớt ben | 20 | Bộ | TCVN 2149:1977;Đường kính ống 1 inch, Áp suất tối đa 280 Mpa. | ||
| 26 | Đèn pha | 8 | Cái | TCVN7722-2-5:2007;Đèn pha led P=10W, Kích thước: 115x85x30 mm. | ||
| 27 | Bánh lăn | 4 | Bộ | TCVN 5191:1990;Lăn thép mạ kẽm D89xL800 tải trọng 96kg. | ||
| 28 | Sơn | 2 | Bình | TCVN 6776:2018;Butyl Axetat 0,7 – 0,75 kg/lít, Bình 40l. | ||
| 29 | Xích chuyền 60 | 4 | Sợi | TCVN 1590-74;Kiểu 602R : P=19,05 mm, W=12,7 mm, D=11,91 mm. | ||
| 30 | Xích chuyền 50 | 2 | Sợi | TCVN 1590-74;Kiểu 502R : P=15,875 mm, W=10,16 mm, D=10,16 mm. | ||
| 31 | Puly | 2 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);15cm , lổ cốt 28mm, 1 dãnh. | ||
| 32 | Puly | 6 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);15cm , lổ cốt 28mm, 2 dãnh. | ||
| 33 | Puly | 2 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);15cm , lổ cốt 28mm, dãnh C. | ||
| 34 | Puly | 2 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);25cm , lổ cốt 28mm, 1 dảnh. | ||
| 35 | Puly | 2 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);25cm , lổ cốt 28mm, 3 dãnh. | ||
| 36 | Bạc đạn các loại | 200 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);ID 40, 60, 80 T10. | ||
| 37 | Nhông các loại | 28 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);Đĩa phẳng nhóm B, 25B, 35B, 60B, 80B. | ||
| 38 | Dây đai | 24 | Cái | TCVN 11078:2015 (ISO 16625:2013);A55, ngang 12,7mm dày 8mm, góc 40. | ||
| 39 | Dây điện | 40 | m | TCVN 2103:1994;Dây điện bọc PVC, 2x2,5 mm. | ||
| 40 | Que hàn | 40 | kg | TCVN 3223:2000;h=2,5mm L=300-350mm. | ||
| 41 | Khí Oxy | 3 | Bình | ISO9809 229-40-150;+ Thể tích 40 lít;+ Chiều cao: 1260 mm;+ Van QF-2C;+ Đường kính: 229 mm;+ Khối lượng: 55 kg (+-5%);+ Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2. | ||
| 42 | Khí GAS | 3 | Bình | Trọng lượng vỏ: 40 – 40,8 kg;Trọng lượng LPG: 43kg ± 100g;Tiêu chuẩn chế tạo: DOT - 4BA – 240. | ||
| 43 | Sơn | 640 | kg | Khối lượng riêng 1,0-1,1kg/lít;Độ dày màng sơn khô 40 ± 10 µm /lớp;Tỷ lệ hao hụt thông thường | ||
| 44 | Bộ dây diện và phụ kiện điện | 2 | Bộ | 150m cáp điện 4 lõi 4*2,5mm;8m ống gen co nhiệt phi 8mm;2m ống xoán ruột gà SWB12;47m Dây điện có vỏ bọc vvcm 4*2,5mm2 TGCN-51510 Lion;Đầu nối, công tắc các loại 80PC;150m Dây điện mềm vcm 0,75mm;50 Tê nối phi 16 TGCN-31710 Vega;10 bóng led báo nguồn lắp ampli led 3mm led 5mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.131E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 527.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.+ Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi