Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972599-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H)
Số hiệu KHLCNT 20210972516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 07:44:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,316,344,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 675,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,184 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H)
Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề và công trình trên tuyến đoạn Km283+500 – Km293+300, QL.4H, tỉnh Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Bắc Việt. Địa chỉ: Số nhà 103, đường Trần Quang Diệu, Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 675.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 083.669.4.669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền đường
1Đào nền đường - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.556,37m3
2Đào nền đường - đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.143,61m3
3Phá đá mặt - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật163,76m3
4Phá đá mặt -đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.152,08m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.315,84m3
6Vận chuyển đổ thải đá hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.315,84m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.294,98m3
B Kè nền đường
1Đào móng kè - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật464,53m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3321 rọ
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,59m3
C Kết cấu tăng cường
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật36.419,54m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - Yêu cầu kỹ thuật36.419,54m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm + kết hợp bù vênh 1,96cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36.419,54m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36.419,54m2
D Kết cấu cạp mở rộng và gia cố lề
1Đào nền đường - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.875,42m3
2Xào xới và Lu nèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.756,27m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21.921,33m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21.921,33m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21.921,33m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21.921,33m2
E Bổ sung rãnh dọc hình thang
1Phá đá mặt - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,19m3
2Phá đá mặt - đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật495,97m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật528,15m3
4Vận chuyển đổ thải đá hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật528,15m3
5Đào rãnh - đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật457,22m3
6Đào rãnh - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật704,04m3
7Lót NilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật14.555,37m2
8Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.885,41m3
F Sửa chữa rãnh dọc hình thang
1Đào, phá dỡ rãnh cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,45m3
2Lót NilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật573,33m2
3Bê tông rãnh nướ, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,27m3
G Tấm đan qua nhà dân
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.485,71kg
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,73m3
3Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật951cấu kiện
H Rãnh dọc kín - đào đắp
1Đào rãnh - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,66m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,26m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,86m3
I Rãnh dọc kín - Thân rãnh
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.710kg
2Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,44m3
3Lắp đặt đốt rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật212đoạn
J Rãnh dọc kín - Tấm đan rãnh
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.483,16kg
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,92m3
3Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2121cấu kiện
K Rãnh dọc kín - Hố thu đấu nối rãnh cũ
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật206,76kg
2Bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,11m3
L Rãnh dọc kín - Tấm đan hố thu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,92kg
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
3Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
M Nâng thành rãnh
1Bê tông nâng thành rãnh, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,93m3
N Nâng cao tường đầu cống, kè bê tông
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật103lỗ khoan
2Gia công, lắp đặt thép D14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,35kg
3Tạo nhám bề mặt đầu cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,94m2
4Bê tông nâng đầu cống M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,92m3
5Sơn trắng đỏ đầu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,591m2
O Sửa chữa, nối dài cống bản - đào đắp
1Đào móng cống -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật158,34m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,16m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,46m3
P Sửa chữa, nối dài cống bản - Hố thu, tường đầu, tường cánh
1Sản xuất, Lắp dựng cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,16kg
2Bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,36m3
Q Sửa chữa, nối dài cống bản - Ống cống vuông đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.449,86kg
2Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
3Lắp đặt ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20đoạn
4Quét nhựa đường ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,87m2
R Sửa chữa nối dài cống tròn - đào đắp
1Đào móng - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật280,31m3
2Phá dỡ kết cấu cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,34m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326,46m3
S Sửa chữa nối dài cống tròn - Hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống tròn
1Sản xuất, Lắp dựng cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.059,12kg
2Bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,88m3
3Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
T Sửa chữa nối dài cống tròn - Ống cống tròn đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.165,86kg
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,24m3
3Lắp đặt ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30đoạn
4Quét nhựa đường ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật116,74m2
U Bổ sung hộ lan tôn sóng
1Đào móng cột hộ lanChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,13m3
2Bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,81m3
3Lắp đặt cột (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297Cột
4Lắp đặt tấm sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật288Tấm
5Lắp đặt tấm đầu tấm cuốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18Tấm
V Di chuyển hộ lan cũ
1Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
2Phá dỡ bê tông chân cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
3Lắp lại hộ lan tôn sóng cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
W Bổ sung biển báo mới
1Đào móng cột biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
2Bê tông chân cột M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 88cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
X Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, sơn tim đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật477,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, sơn mắt võng tại nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,8m2
Y Sửa chữa cọc KM (bọc tôn, dán phản quang)
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88lỗ khoan
2Lắp đặt tôn + dán phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,97m2
Z Cọc H thông thường
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật584lỗ khoan
2Lắp đặt tôn + dán phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,49m2
AA Thay thế cọc H trên hộ lan tôn sóng
1Phá dỡ cột H bê tông cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
2Lắp đặt cọc H dạng cột trên hộ lanChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
AB Bổ sung cọc tiêu
1Đào móng chân cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
2Bê tông chân cột M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
3Sản xuất và Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật209Cọc
4Gắn mắt phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật418mắt
AC Đảm bảo giao thông
1Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,184 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.184.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu ≥0,4m34
2 Lu bánh thép ≥10 tấn8
3 Lu bánh thép 5-10 tấn2
4 Máy lu rung ≥16 tấn2
5 Máy phun, tưới nhựa đường Tưới nhựa đường2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông6
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch mặt đường1
8 Thiết bị thổi bụi Thổi bụi mặt đường2
9 Đầm cóc Đầm nèn2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->