Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972599-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 07:44:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,316,344,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 675,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,184 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km283+500 - Km293+300 QL4H) Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề và công trình trên tuyến đoạn Km283+500 – Km293+300, QL.4H, tỉnh Lai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 675.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 083.669.4.669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.556,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.143,61 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt - đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,76 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt -đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.152,08 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đá hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,84 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.294,98 | m3 |
| B | Kè nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464,53 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332 | 1 rọ |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,59 | m3 |
| C | Kết cấu tăng cường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36.419,54 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36.419,54 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm + kết hợp bù vênh 1,96cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36.419,54 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36.419,54 | m2 |
| D | Kết cấu cạp mở rộng và gia cố lề | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.875,42 | m3 |
| 2 | Xào xới và Lu nèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.756,27 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21.921,33 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21.921,33 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21.921,33 | m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21.921,33 | m2 |
| E | Bổ sung rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Phá đá mặt - đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,19 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt - đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495,97 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đá hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,15 | m3 |
| 5 | Đào rãnh - đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,22 | m3 |
| 6 | Đào rãnh - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 704,04 | m3 |
| 7 | Lót Nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.555,37 | m2 |
| 8 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.885,41 | m3 |
| F | Sửa chữa rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào, phá dỡ rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,45 | m3 |
| 2 | Lót Nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 573,33 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nướ, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,27 | m3 |
| G | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.485,71 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 1cấu kiện |
| H | Rãnh dọc kín - đào đắp | |||
| 1 | Đào rãnh - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,86 | m3 |
| I | Rãnh dọc kín - Thân rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.710 | kg |
| 2 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đốt rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | đoạn |
| J | Rãnh dọc kín - Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.483,16 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh dọc kín - Hố thu đấu nối rãnh cũ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,76 | kg |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| L | Rãnh dọc kín - Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,92 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| M | Nâng thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| N | Nâng cao tường đầu cống, kè bê tông | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,35 | kg |
| 3 | Tạo nhám bề mặt đầu cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 4 | Bê tông nâng đầu cống M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,59 | 1m2 |
| O | Sửa chữa, nối dài cống bản - đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,34 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,46 | m3 |
| P | Sửa chữa, nối dài cống bản - Hố thu, tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.348,16 | kg |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,36 | m3 |
| Q | Sửa chữa, nối dài cống bản - Ống cống vuông đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.449,86 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,87 | m2 |
| R | Sửa chữa nối dài cống tròn - đào đắp | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,46 | m3 |
| S | Sửa chữa nối dài cống tròn - Hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống tròn | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.059,12 | kg |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,88 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| T | Sửa chữa nối dài cống tròn - Ống cống tròn đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,86 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,74 | m2 |
| U | Bổ sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,13 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297 | Cột |
| 4 | Lắp đặt tấm sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đầu tấm cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Tấm |
| V | Di chuyển hộ lan cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông chân cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp lại hộ lan tôn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| W | Bổ sung biển báo mới | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 88cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| X | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, sơn tim đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, sơn mắt võng tại nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| Y | Sửa chữa cọc KM (bọc tôn, dán phản quang) | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt tôn + dán phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m2 |
| Z | Cọc H thông thường | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 584 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt tôn + dán phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,49 | m2 |
| AA | Thay thế cọc H trên hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Phá dỡ cột H bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc H dạng cột trên hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| AB | Bổ sung cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng chân cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất và Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209 | Cọc |
| 4 | Gắn mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418 | mắt |
| AC | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,184 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.184.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đáp ứng Hạng III trở lên theo điều Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (03 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 4 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 8 |
| 3 | Lu bánh thép | 5-10 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu rung | ≥16 tấn | 2 |
| 5 | Máy phun, tưới nhựa đường | Tưới nhựa đường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 6 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch mặt đường | 1 |
| 8 | Thiết bị thổi bụi | Thổi bụi mặt đường | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm nèn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi