Gói thầu: Gói thầu số 3: Nghiên cứu đánh giá thực trạng công tác truyền thông, các mô hình truyền thông vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường và sử dụng nước sạch nông thôn tại miền Trung và Tây Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968825-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý môi trường y tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nghiên cứu đánh giá thực trạng công tác truyền thông, các mô hình truyền thông vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường và sử dụng nước sạch nông thôn tại miền Trung và Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967022 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:25:00 đến ngày 2021-10-18 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,112,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý môi trường y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Nghiên cứu đánh giá thực trạng công tác truyền thông, các mô hình truyền thông vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường và sử dụng nước sạch nông thôn tại miền Trung và Tây Nguyên Các gói thầu thuộc Phong trào Vệ sinh yêu nước nâng cao sức khỏe nhân dân năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với chủ đầu tư và các nhà thầu khác tham dự gói thầu này. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán của năm gần nhất. - Bản sao các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng tương tự đã thực hiệntrong vòng 5 năm gần đây (2016 – 2020). |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán của năm gần nhất. - Bản sao các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng tương tự đã thực hiệntrong vòng 5 năm gần đây (2016 – 2020). |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý môi trường y tế, Ngõ số 8 Phố Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý môi trường y tế, Ngõ số 8 Phố Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Sức khỏe môi trường và Hóa chất, Cục Quản lý môi trường y tế, Ngõ số 8 Phố Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. ĐT: 024.32272857. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi