Gói thầu: Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:21:00 đến ngày 2021-10-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,108,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần thi công xây dựng cải tạo ≥ 2.060.530.000 VND và giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị (trong đó có thang máy) ≥ 2.011.540.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.210.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần xây dựng ≥ 2.060.530.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥ 2.011.540.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung, 42 chéo) ~ 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khối nhà chính; Thay mới thang máy và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, nội thất, phông màn Cải tạo, sửa chữa Trụ sở nhà Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6138 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6614 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính D8 a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6138 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,138 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,186 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,186 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,966 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m2 |
| 11 | Tháo dở cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,725 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng ô cửa kính lùa tại vị trí chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3432 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7616 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Trần chìm, khung mạ nhôm kẽm dày 0,5mm; Tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (bao gồm VT+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,29 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch ốp tường ngoài lam, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,41 | m2 |
| 26 | Tháo dở gạch ốp cột, lam đứng mặt ngoài bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6205 | m2 |
| 27 | Ốp gạch Ceramic 40x20 vào cột vừa tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6205 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch, đá ốp lam ngang, lan can ban công mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí tường tháo dở gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7749 | tấn |
| 33 | Xà gồ C100x50x2.5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,69 | kg |
| 34 | Xà gồ hộp 100x100x2.5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,67 | kg |
| 35 | Xà gồ hộp 100x100x2 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,48 | kg |
| 36 | Xà gồ hộp 40x40x2 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | kg |
| 37 | Thép V50x50x5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,17 | kg |
| 38 | Xà gồ hộp 30x60x1.8 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,84 | kg |
| 39 | Khoan cấy tắc kê nở D12, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Khoan cấy tắc kê nở D12, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Ốp tấm Ceboard 1 mặt dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 42 | Ốp tấm Ceboard 2 mặt dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 43 | Tấm cách âm XPS dày 10cm (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,152 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,808 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,058 | m2 |
| 47 | Ốp len chân tường gạch 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,856 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,246 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 51 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.758,765 | m2 |
| 52 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,499 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,384 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,246 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.087,63 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.867,164 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa (tháo dỡ để sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,44 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,1422 | m2 |
| 59 | Thay ron kính cửa đi cửa sổ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.546,04 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa (lặp dựng lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,44 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,1422 | m2 |
| 62 | Thay bản lề cửa sổ S2, S4 (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | công |
| 63 | Nhân công vệ sinh đánh bóng tam cấp + cầu thang (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 64 | Nhân công hàn khung lấy gió cửa sổ, hàn cố định vào khung hiện hữu (nhân công bậc 3/7) (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 trên cửa sổ, cửa đi phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m |
| 66 | Nhân công xử lý toàn bộ hệ thống hầm tự hoại, hệ thống thông hơi, nạo vét hố ga cống thoát nước xung quanh trong trình (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,519 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,519 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,519 | 1m2 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m2 |
| 75 | Láng vữa bảo vệ, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,819 | m2 |
| 76 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,819 | m2 |
| 77 | Xử lý hộp gen bị thấm (NC+VT) (nhân công bậc 3/7 + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1862 | 100m2 |
| 79 | Tháo dở toàn bộ thiết bị vệ sinh hư hỏng (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu + vòi xịt vệ sinh (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 84 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 85 | Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng 1,2m 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led tròn D300 ốp trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led tròn D660 ốp trần 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 lổ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn trên trần thạch cao d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 96 | Khoan cấy bulong D12 vào tường, sàn sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Khoan cấy bulong D14 vào dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Bu long D12, L=100 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 99 | Bulong D14, L=120 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 101 | Thép STK D76 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,05 | kg |
| 102 | Thép tấm dày 5mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | kg |
| 103 | Thép tấm dày 8mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,95 | kg |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | tấn |
| 105 | Xà gồ 30x60x1.5mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,09 | kg |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | tấn |
| 107 | Thép V50x50x5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | kg |
| 108 | Thép tấm dày 8mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 109 | Thép hộp 40x80x1.8 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,73 | kg |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | tấn |
| 111 | Thép hộp 30x60x1.5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,16 | kg |
| 112 | Thép V50x50x5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | kg |
| 113 | Lợp mái tole bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8282 | 100m2 |
| 114 | Tole ốp nóc, cạnh tường tiếp giáp dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 116 | Thép STK D90 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,93 | kg |
| 117 | Thép tấm dày 5mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | kg |
| 118 | Thép tấm dày 8mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,19 | kg |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 120 | Xà gồ 40x40x1.4mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | kg |
| 121 | Xà gồ 40x80x1.5mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,64 | kg |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 123 | Thép hộp 40x80x1.8 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | kg |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 125 | Thép hộp 40x80x1.5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,42 | kg |
| 126 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | kg |
| 127 | Lợp mái tole bằng tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9584 | 100m2 |
| 128 | Tole ốp nóc, cạnh tường tiếp giáp dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ (Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu.) | |||
| 1 | Gỗ ốp tường trong phòng (backdrop gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,12 | m2 |
| 2 | Bộ chữ " PHÒNG TRUYỀN THỐNG BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Màn vải gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,54 | m2 |
| 4 | Màn hình led kích thước 2.88x1.92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5296 | m2 |
| 5 | Bộ Salon tiếp khách 6 món, tay triện 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn hình Oval phòng truyền thống tỉnh ủy, (bố trí 20 ghế ngồi + bàn hình Oval) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Thang máy tải khách: 630kg, 04 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần thi công xây dựng cải tạo ≥ 2.060.530.000 VND và giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị (trong đó có thang máy) ≥ 2.011.540.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.216.210.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần xây dựng ≥ 2.060.530.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị phần cung cấp và lắp đặt thiết bị ≥ 2.011.540.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 9 | Dàn giáo | 1 bộ (42 khung, 42 chéo) ~ 100m2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi