Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950627-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:26:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,646,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê bằng đá dăm nước láng nhựa hoặc cứng hóa mặt đê bằng bê tông xi măng; + Giá trị: Hợp đồng ≥ 5.352.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ ba trăm năm mươi hai triệu đồng). - Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≤108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
nâng cấp hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K32+200 đến K33+500, đê Hữu Luộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đắp hoàn thiện mặt cắt đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,041100m³
2Hạ cấp mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.315,3m3
3Đắp đê, dung trọng >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế113,482100m³
4Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12.142,6m3
5Đắp đê dung trọng ɣk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế82,136100m³
6Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7.381,13m3
7Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế218,113100m²
8Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,906100m³
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,056100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,056100m³
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,056100m³
13Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế61100m²
14Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5bụi
15Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê tre thường (trồng lại bụi tre)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cụm
16Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế560
B Đắp hoàn thiện đường hành lang chân đê, cơ phản áp
1Đào bạt thảo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,036100m³
2Hạ cấp mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế141,778m3
3Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang phạm vi dưới ao không đầm nện, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,572100m³
4Mua đất (không nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.657,18m3
5Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang, ɣk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,133100m³
6Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế870,18m3
7Đắp đất dung trọng >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,418100m³
8Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang, dung trọng >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,522100m³
9Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.981,85m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,778100m²
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,679100m³
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,251100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,036100m³
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,036100m³
15San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,036100m³
16Mua phên nứa bao phạm vi đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế330,73m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,637100m
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn (Knc, Km =0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,637100m
19Mua cọc tre nẹp ngang làm song tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế256,37m
20Thép buộc tre giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20kg
21Nhân công buộc tre giằng đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10công
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,751100m³
C Cứng hóa mặt đê
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, chiều dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,605100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,831100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, chiều dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,76100m³
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế73,5100m²
5Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế73,5100m²
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế54,9100m²
D Cứng hóa đường hành lang
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,368100m³
2Nilon lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,914100m²
3Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế338,28
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,485100m²
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế67,656
E Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế238cái
2Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,938
F Biển báo
1Ống thép d9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,45m
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,001tấn
3Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,401
4Bu lông d20 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
5Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,024100m²
G Làm dốc
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,669100m³
2Hạ cấp mái dốc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế78,529m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,275
4Đắp đất mái đê, ɣk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,989100m³
5Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.525,31m3
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,669100m²
7Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,733100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,982100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,982100m³
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9817100m³
11Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,785100m²
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,785100m²
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,926100m³
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế67,576
15Nilon lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,379100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,661100m²
17Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,2
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,544100m³
H Xây điếm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,441
2Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,942
3Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,029
4Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6605
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,139
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,432
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,816
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,198
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,433
10Nilon lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7099100m²
11Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,084100m
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,911
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,097
14Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,797
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,834
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,627
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,163100m³
18Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55,295
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế140,988
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế217,048
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,976
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế93,971
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế47,04m
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế243,935
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế154,173
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7001100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,717100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,055100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,389100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,067100m²
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,081100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
36Quả cầu chắn rác d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
37Đai d76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,652tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,652tấn
40Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
41Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
42Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,5m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,8881m²
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,669100m²
45Cửa tôn dậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,14m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,1
47Chốt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
48Khóa cửa D1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
49Khóa cửa D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
50Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,14
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,21m²
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,1
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,051tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,336tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,737tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,459tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,423tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,099tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,031tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,089tấn
62Thép dây dẫn cột thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,044kg
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,5m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,25m
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế150m
73Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cột
74Cột điện ly tâm HL-NPC.8.5-4,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cột
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2
76Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,596
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m²
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,394
79Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,067
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,461
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,461
82Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,916100m³
83Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,146100m³
84Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,146100m³
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,146100m³
86Hạ cấp đê, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,13m3
87Đắp đất công trình, ɣk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,284100m³
88Mua đất (đã nhân hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế151,646m3
89Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,323100m²
90Vận chuyển cỏ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê bằng đá dăm nước láng nhựa hoặc cứng hóa mặt đê bằng bê tông xi măng; + Giá trị: Hợp đồng ≥ 5.352.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ ba trăm năm mươi hai triệu đồng). - Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định4
2 Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
3 Máy lu bánh thép 25T Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định8
5 Máy đào ≤1,25m3 Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
6 Máy ủi ≤108CV Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
8 Máy rải 50-60m3/h Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
9 Máy san 108CV Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
10 Máy trộn bê tông Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định3
11 Ô tô tưới nước Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
12 Ô tô tự đổ Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
13 Thiết bị nấu nhựa đường Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
14 Máy hàn điện Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
15 Đầm bàn Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định3
16 Đầm dùi Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định3
17 Búa căn khí nén Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
18 Máy nén khí Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->