Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965538-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210339064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 08:41:00 đến ngày 2021-10-20 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,671,898,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị trường học và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 02 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Dân
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Asecon Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm công nghệ xây dựng – Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn. Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI
B Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,969m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,809100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,995100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,864100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,216m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,866100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT169,505m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,108100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,552tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,36tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,205tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,644m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,511m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,592100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,463tấn
C Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,487100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,16100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,327100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,08m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,029100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,54m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,118100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,117tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,729m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,236m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,236m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,96m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,297m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,805m2
16Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,041m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,092100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,135tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cấu kiện
D Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,619m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,23100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,791tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,338tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT194,846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,689100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,601tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,669tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,564tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm nhân hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT261,158m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,591100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,63tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,572m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,794100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,32tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,354tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,149m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,205tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,762tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,276100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,349m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,637100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,811tấn
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,07tấn
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,038tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,07tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT280,812m2
28Vít inox M5x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT336cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,572100m2
E Phần kiến trúc
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,723100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT424,133m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,462m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,027m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,7m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,105m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,722m3
F Phần hoàn thiện
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,373100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130,248m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,622m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT705,023m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT813,968m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.048,237m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.945,312m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.148,244m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.344,792m2
10Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT166,5md
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT126,32m
12Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,752m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.518,991m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9.486,585m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT455,905m2
16Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT614,611m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT263,791m2
18Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97,904m2
19Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,521m2
20Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,74md
21Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT222,564m2
22Ốp gạch sần màu ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,429m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.280,688m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT214,308m2
25Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,871m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,372m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT757,677m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT214,308m2
29Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT123,818m2
30Gia công khung đỡ lavabo InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,304tấn
31Lắp đặt khung đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,304tấn
32Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,328m2
33Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,064kg
34Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 0.65m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,171kg
35Gia công lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,287tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT305,67m2
37Lắp dựng lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT274,498m2
38Trụ cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
39Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,965kg
40Gia công lan can inox thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,585tấn
41Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,049m2
42Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,533tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,722m2
44Lắp dựng khung lam che nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,533tấn
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,041tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT335,76m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT219,866m2
48Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT174,68m2
49Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT338,28m2
50SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT221,64m
51SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.260,2m
52Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,05m2
53Lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.481,84m
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT512,96m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,056m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,437m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,948m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,835m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,056tấn
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,319m2
64Mài nhẵn nền trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,319m2
65Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,319m2
66Xẻ rãnh chống trượt, KT 20x20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,2md
67Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,655m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,655m2
69Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,126tấn
70Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,268m2
G NHÀ CẦU SỐ 2
H Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,107100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,077100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,628m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,015100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,355m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,143100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,066tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,191tấn
I Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,394m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,254100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,202tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,711m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,178100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,039tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,154tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,012m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,101100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,184tấn
J Phần kiến trúc
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,484100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,235m3
K Phần hoàn thiện
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,506m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,006m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,4m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,8m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,1m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,306m2
8Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,116m2
9Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,804m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,058m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,116m2
12Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,064kg
13Gia công lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,214tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,052m2
15Lắp dựng lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,901m2
L PHẦN ĐIỆN
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ VÀ TIẾP ĐẤT AN TOÀN
1Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
9Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
10Thanh cái đồng 400A 4WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1thanh
11Lắp đặt tủ điện W400xH600xD200, dày 1.2mm lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
15RCBO 2P 30mA 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Contactor 3P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
18TimerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
19Nút ấn auto-manTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
20Nút ấn on/off có đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
21Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
22Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
23Thanh cái đồng 32A 4wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1thanh
24Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
25Bóng đèn LED 1x150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
26Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bảng
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cột
28Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
29Bóng đèn LED 1x250WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
30Gia công thép đầu cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,032tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6m2
32Lắp dựng thép đầu cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,032tấn
33Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bảng
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cột
35Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
36Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat RCBO 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bảng
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cột
38Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
39Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
40Lắp đặt Cáp AL-XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m
41Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
42Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
43Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,5100m
44Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3100m
45Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
46Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,45100m
47Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3100m
48Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
49Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.370m
50Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT115m
51Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130m
52Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT445m
53Lắp đặt Ống HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,6100m
54Lắp đặt Ống HDPE 85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,67100m
55Lắp đặt Ống PVC D32 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
56Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,444100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,324100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,968100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,476100m3
61Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11.182viên
62Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.230m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,185100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,185100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,8m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,073100m2
68Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36bộ
69Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
70Thép D10 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88m
71Đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44cọc
72Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cọc
73Lắp đặt Cáp đồng bọc M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35m
74Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5mối
75Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15kg
76Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
77Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,2m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m3
N CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
7Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
9Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
10Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
11Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
12Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60m
O HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Đục tường lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048m3
2Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
7Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
8Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
9Thanh cái đồng 200A 4wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1thanh
10Đục tường lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,036m3
11Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
15Thanh cái đồng 63A 4wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3thanh
16Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
18RCBO 2P 30mA 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
20Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
21Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT148bộ
22Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97bộ
23Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43bộ
24Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
25Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
26Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84cái
29Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT146cái
30Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12.560m
31Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.320m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.063m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
34Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6.280m
35Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.660m
36Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.063m
37Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
38Lắp đặt Ống PVC D16 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
39Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6.630m
40Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.010m
41Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45m
42Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT218m
43Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT673cái
44Ty ren M8 treo đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT296m
45Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
46Thép D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT270m
47Thép D12 mạ kẽm nhúng nóng dẫn sét xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80m
48Gia công và đóng Cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
49Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
50Kẹp định vị cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240cái
51Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,92m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,92m3
P HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Đục tường lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048m3
2Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
7Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
8Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
9Thanh cái đồng 100A 4wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1thanh
10Đục tường lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012m3
11Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
15Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
17RCBO 2P 30mA 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
19Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
20Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1,2m, 220v/1x18w máng nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
21Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42bộ
22Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41bộ
23Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42bộ
24Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40bộ
25Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
26Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
27Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
28Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
29Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29cái
31Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT96cái
32Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.830m
33Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.920m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT696m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14m
36Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.415m
37Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.960m
38Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT696m
39Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14m
40Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.450m
41Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
42Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT149m
43Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT339cái
44Máng ghen 24x14 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT420m
45Máng ghen 100x40 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT244m
46Ty ren M8 treo đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104m
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đục tường lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048m3
2Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
6Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
7Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
8Thanh cái đồng 100A 4wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1thanh
9Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 16 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
11RCBO 2P 30mA 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
16RCBO 2P 30mA 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
18Lắp đặt Hộp chứa aptomat lắp nổi đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
20Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT114bộ
21Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53bộ
22Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36bộ
23Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
24Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
25Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
28Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
29Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
30Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7.540m
31Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT890m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT210m
34Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.770m
35Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT445m
36Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130m
37Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT210m
38Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT530m
39Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.078m
40Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
41Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
42Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111m
43Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT312cái
44Máng ghen 24x14 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT640m
45Máng ghen 39x18 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT241m
46Ty ren M8 treo đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT228m
R HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI NGUỒN CẤP ĐIỆN
1Tháo lắp công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
2Tháp lắp hòm công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
3Khóa hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
4Gông treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
5Đầu cốt AM 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
6Băng dính hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Cuộn
7Khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26Cái
8Móc treo khóa hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
9Móc treo khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26Cái
10Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46Cái
11Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46Cái
12Ghíp Alus képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
14Vít nở sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48Cái
S PHẦN NƯỚC
T HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Ống HDPE D63 PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,13100m
2Lắp đặt Ống HDPE D50 PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,06100m
3Lắp đặt Ống HDPE D20 PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,13100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,06100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100m
7Lắp đặt Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
8Lắp đặt Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
9Lắp đặt Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
10Lắp đặt Côn thu PPR D20/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
11Lắp đặt vòi tưới sân vườn D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
12Bệ bê tông đỡ vòi tướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,144m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,019100m2
14Lắp đặt Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,354100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,24m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,354100m3
U HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT126cái
2Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,34m3
3Đóng bùn vào bao tải dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,34m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,632m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,68m3
6Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,34m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,204m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,204m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,217100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,465100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,752100m3
12Thi công lớp đá dăm đệm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,016m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,524m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,459100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,196m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT183,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,9m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,956m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,465100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,406tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT153cấu kiện
22Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
23Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,11m3
24Đóng bùn vào bao tải dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,11m3
25Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,11m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,217m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,217m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,814m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,4m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,4m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,107m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cấu kiện
35Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT177cái
36Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,93m3
37Đóng bùn vào bao tải dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,93m3
38Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,93m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,134m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,134m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,894m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,4m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,1m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,204m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,538100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,626tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT177cấu kiện
48Ống uPVC D300 CLASS-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
49Ống uPVC D200 CLASS-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2100m
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,237100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,099100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,138100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,229m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,104100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,723m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,628m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,165100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,045tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,544m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,067100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,093tấn
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,91m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,606m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,04m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,475m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cấu kiện
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,839100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,839100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,356m3
V HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu rửa mặt bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi chậu cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
3Siphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
4Lắp đặt khay xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
5Lắp đặt gương soi KT 3x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Lắp đặt gương soi KT 1,5x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
8Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
9Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
10Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
12Siphong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
13Bộ van xả tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh KT150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
16Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
17Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17100m
18Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
19Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,32100m
20Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,32100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
25Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
26Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
27Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
28Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
29Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
30Lắp đặt Tê đều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
31Lắp đặt Tê PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
32Lắp đặt Tê PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
33Lắp đặt Tê đều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
34Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
35Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
36Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
37Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
38Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
39Lắp đặt Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
40Lắp đặt Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
41Lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
42Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
43Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
44Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
45Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
46Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
47Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
48Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m
49Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
50Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
51Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
52Lắp đặt Cút 135° uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
53Lắp đặt Cút 135° uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
54Lắp đặt Cút 135° uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
55Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
56Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
57Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
59Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
60Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
61Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
62Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
63Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
64Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
65Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
66Lắp đặt Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
67Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110+ nút bịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
69Lắp đặt Côn chuyển uPVC D150/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
W HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp đặt chậu rửa mặt bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
2Lắp đặt vòi chậu cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
3Siphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
4Lắp đặt khay xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
5Lắp đặt gương soi KT 5x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
6Lắp đặt gương soi KT 3x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
8Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
9Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
10Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
11Lắp đặt vòi nước sân vườn tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
13Siphong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
14Bộ van xả tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh KT150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
17Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
18Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
19Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,53100m
20Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,27100m
21Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
22Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,05100m
23Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,53100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,27100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,05100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
30Lắp đặt Cút 90 độ PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
31Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
32Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
33Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
34Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
35Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27cái
36Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
37Lắp đặt Tê PPR D63/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Lắp đặt Tê đều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
39Lắp đặt Tê đều PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
40Lắp đặt Tê đều PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
41Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
42Lắp đặt Tê đều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
43Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
44Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
45Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
46Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Lắp đặt Van 2 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
48Lắp đặt Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
49Lắp đặt Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
50Lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27cái
51Lắp đặt Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
52Lắp đặt Rắc co PPR D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
53Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
54Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
55Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
56Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
57Lắp đặt Rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt Ống uPVC D140 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m
59Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1100m
60Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
61Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
62Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
63Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
64Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
65Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
66Lắp đặt Cút 90° uPVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT83cái
67Lắp đặt Cút 135° uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
68Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69cái
69Lắp đặt Cút 135° uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29cái
70Lắp đặt Cút 135° uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
71Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
72Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
73Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
74Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
75Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
76Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
77Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
78Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
79Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29cái
80Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
82Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
83Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
84Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
85Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
86Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
87Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
88Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
89Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,05100m
90Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
91Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
92Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
93Lắp đặt Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
94Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110+ nút bịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
95Lắp đặt Côn chuyển uPVC D150/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
X HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
2Lắp đặt vòi chậu cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
3Siphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
4Lắp đặt khay xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho người khuyết tật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi chậu cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
7Siphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
8Lắp đặt khay xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
9Lắp đặt gương soi đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
10Lắp đặt gương soi KT 2.2x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
12Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
13Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
14Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
15Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
16Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
18Siphong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
19Bộ van xả tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
21Siphong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
22Bộ van xả tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
23Lắp đặt phễu thu nước sàn KT100x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
24Lắp đặt van phao cơ D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
25Lắp đặt các loại Rơ le phao điện D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bể
27Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ môn (bao gồm khung, chậu và vòi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
28Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
29Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,98100m
30Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
31Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
32Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,19100m
33Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,98100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,19100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1100m
40Lắp đặt Cút 90 độ PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
41Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31cái
42Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
43Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62cái
44Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
45Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
46Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46cái
47Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
48Lắp đặt Tê PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
49Lắp đặt Tê PPR D63/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
50Lắp đặt Tê PPR D63/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
51Lắp đặt Tê đều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
52Lắp đặt Tê PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
53Lắp đặt Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
54Lắp đặt Tê PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
55Lắp đặt Tê PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
56Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
57Lắp đặt Tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
58Lắp đặt Tê đều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
59Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
60Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
61Lắp đặt Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45cái
62Lắp đặt Côn thu PPR D63/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
63Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
64Lắp đặt Van 2 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
65Lắp đặt Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
66Lắp đặt Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
67Lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68cái
68Lắp đặt Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
69Lắp đặt Rắc co PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
70Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
71Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
73Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
74Lắp đặt Ống uPVC D140 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m
75Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8100m
76Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,13100m
77Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,02100m
78Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,89100m
79Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
81Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
82Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56cái
83Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101cái
84Lắp đặt Cút 90° ren trong uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63cái
85Lắp đặt Cút 135° uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
86Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT118cái
87Lắp đặt Cút 135° uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT144cái
88Lắp đặt Cút 135° uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
89Lắp đặt Cút 135° uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73cái
90Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
91Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
92Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
93Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
94Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
95Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
96Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
97Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52cái
98Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
99Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
100Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55cái
101Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
102Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
103Lắp đặt Côn chuyển uPVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
104Lắp đặt Côn chuyển uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
105Lắp đặt Côn chuyển uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
106Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
107Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
108Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
109Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
110Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
111Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
112Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
113Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
114Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,36100m
115Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
116Lắp đặt Cút 135° uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
117Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
118Lắp đặt Phễu thu nước mưa D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
119Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
120Lắp đặt Côn chuyển uPVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
121Lắp đặt Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
Y HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM BƠM
1Lắp đặt Máy Bơm nước cấp Q=10m3/h- H = 38MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
2Rọ hút máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt Ống PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m
4Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
5Lắp đặt Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
6Lắp đặt Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
7Lắp đặt Tê đều PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Lắp đặt Tê đều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
9Lắp đặt Côn thép cân D40/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
10Lắp đặt Côn thép lệch D40/63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
11Lắp đặt Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
12Lắp đặt Van cổng D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
13Lắp đặt Van cổng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Bar, D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Bar, D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
16Lắp đặt Lọc chữ Y D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Lắp đặt Mối nối mềm D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
18Lắp đặt Mối nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
19Lắp đặt tủ điều khiển bơm sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
20Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100m
21Lắp đặt Chếch uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
22Lắp đặt Cút uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
23Lắp đặt Côn uPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
24Lắp đặt Cầu chắn rác thu mưa D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
25Lắp đặt Ống thông hơi bể nước HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
26Lắp đặt Cút thông hơi bể nước HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
27Lắp đặt Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
28Lắp đặt Phễu xả tràn bể D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
Z HẠNG MỤC: BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt Máy Bơm giếng khoan Q=10m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
2Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
3Lắp đặt Ống uPVC D48 Class 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
4Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
5Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
6Lắp đặt Cút uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
7Lắp đặt Cút uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
8Lắp đặt Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
9Lắp đặt Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
10Lắp đặt Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
11Lắp đặt Van 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
12Lắp đặt Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
13Lắp đặt Rọ hút bơm D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
14Lắp đặt Van phao D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,065100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,001100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,064100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,972m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,069m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,047100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,236tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,586m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,114m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,109m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,034100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,096tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cấu kiện
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,758m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,749m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,226m2
36Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,975m2
37Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m3
38Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m3
39Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,652m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m3
AA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
AB PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10công
2Vệ sinh, dọn rác sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,749m2
4Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,525m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT337,869m2
6Tháo dỡ Vách kính thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,83m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,564m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,801m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.333,367m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT889,818m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.619,296m2
12Phá lớp vữa trát dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT196,191m2
13Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.376,747m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,431m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT288,61m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150,238m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150,238m3
AC PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,529m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,132m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,227m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,374m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,044100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023tấn
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,838100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,246m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,912m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,589m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,243m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,002100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,02m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,035m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.112,819m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.475,98m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT474,11m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT196,191m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.312,916m2
26Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,12m
27Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,785m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.112,819m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.459,197m2
30Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,703m2
31Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT119,48m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,703m2
33Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,249m2
34Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,78md
35Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,684m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.486,474m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,927m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT362,706m2
39Ốp gạch sần màu ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,387m2
40Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,927m2
41Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT148,697m2
42Gia công khung đỡ lavabo InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,205tấn
43Lắp đặt khung đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,205tấn
44Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,728m2
45Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,064kg
46Gia công lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,795tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129,186m2
48Lắp dựng lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,717m2
49Trụ cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
50Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,965kg
51Gia công lan can inox thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,147tấn
52Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,362m2
53Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,743tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,995m2
55Lắp dựng khung lam che nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,743tấn
56Lam nhôm chữ Z (bao gồm sơn và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,616m2
57Lắp dựng lam chữ ZTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,616m2
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,431m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT288,61m2
60Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,431m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT169,616m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,887tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT169,014m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,908m2
65Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,064m2
66Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,582m2
67SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT221,66m
68SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,44m
69Lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT267,1m
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,646m2
AD PHẦN KHỐI NHÀ XÂY BỔ SUNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,644m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,271100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,842100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,435100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,238m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,178100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,045m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,594100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,709tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,261tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,321tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,153m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,208m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,086tấn
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,31100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,099100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,211100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,254m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,116m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,065100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,154tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,217m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,432m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,432m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,5m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,081m3
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,971m2
31Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,403m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,055100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,081tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cấu kiện
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,741m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,707100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,315tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,881tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,207m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,095100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,726tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,219tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,86tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,647m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,441100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,185tấn
48Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT401 lỗ khoan
49Keo hilti cấy thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1lọ
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,17m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,631100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,289tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,821m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,347100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,271tấn
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,735tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,735tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,721m2
59Vít inox M5x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112cái
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,105100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,533100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,708m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,032m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,053m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,483m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,388100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,081m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT376,988m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT158,552m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,295m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT248,88m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT279,902m2
73Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40,8md
74Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,349m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT376,988m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT809,629m2
77Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,739m2
78Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,275m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,739m2
80Ốp gạch sần màu ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,467m2
AE NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
AF PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7công
2Vệ sinh, dọn rác sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,25m2
4Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT249,409m2
5Tháo dỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,918m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,49m2
7Tháo dỡ khung thép sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,759tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,74m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,327m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,096m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT930,382m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT836,873m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.043,48m2
14Phá lớp vữa trát dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250,345m2
15Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT790,428m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,22m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,48m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112,833m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112,833m3
AG PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,094100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,679m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,061m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,746m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.192,334m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.213,557m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT409,42m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250,345m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT562,23m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT187,84m
11Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,6m
12Hoa gió bê tông trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,226m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.192,334m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.435,552m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,25m2
16Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,65m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,25m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,201m2
19Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,21md
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,197m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT849,176m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,1m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT98,45m2
24Ốp gạch sần màu ghiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,404m2
25Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,1m2
26Thi công trần thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT228,198m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT228,198m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT228,198m2
29Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,626m2
30Gia công khung đỡ lavabo InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04tấn
31Gia công khung đỡ lavabo InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04tấn
32Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,904m2
33Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,064kg
34Gia công lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,144tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,64m2
36Lắp dựng lan can sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,115m2
37Trụ cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
38Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,965kg
39Gia công lan can inox thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,079tấn
40Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,353m2
41Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,342tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,866m2
43Lắp dựng lam che nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,342tấn
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,22m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,056m2
46Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,22m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,041tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,09m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,52m2
50Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,53m2
51Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,11m2
52SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,4m
53Lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,4m
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,64m2
55Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1881 lỗ khoan
56Keo hilti cấy thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5lọ
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,064m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,347100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,197tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,802m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,255100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,199tấn
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,2m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,2m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,486m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,162m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,441m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,025100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,007tấn
70Gia công bản mã chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,057tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,057tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,44m2
73Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,902tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,528m2
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,902tấn
76Lợp tấm aluminium dày 3mm ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,321100m2
77Bu lông Ramset M16x190Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,175100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,059100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,116100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,84m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,434m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,101tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,052tấn
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,225m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,05m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,05m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,56m2
91Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,905m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,542m2
93Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,592m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,037100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,054tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cấu kiện
98Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,96m2
99Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,11m2
100SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,9m
101Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT114,44m2
102Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,9m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,07m2
104Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,948m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,268m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,126m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,188m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,108100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,025tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,025tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,512m3
AH CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
AI PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3công
2Vệ sinh, dọn rác sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT159,997m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,37m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT298,408m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT352,518m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT146,473m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT612,99m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,676m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,676m3
AJ PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,678100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT298,408m2
3Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT123,45m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT797,399m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT612,99m2
6Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT159,997m2
7Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT186,401m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT159,997m2
9Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,98m2
10Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,39m2
11SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66,56m
12SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,21m
13Lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78,77m
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,37m2
AK CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
AL PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,294m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT411,064m2
AM PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT411,064m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,105tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,974m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,105tấn
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,185tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,248m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,185tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111 lỗ khoan
9Đinh thép D14x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,394100m2
11Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,38md
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,046100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,45m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,368m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,411m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,424m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,799m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,84m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,173100m2
AN CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
AO PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,496m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,482m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,256m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,638m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11m3
AP PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,874100m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,482m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,894m2
4Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,496m2
5Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,824m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,496m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36m2
AQ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo biển cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1công
2Tháo dỡ cổng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,743m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,191m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,607m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,72m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,798m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,798m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,322m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,072tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,097m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,117100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,154tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,529m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,546100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,848tấn
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,717100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,253m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,577m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,144m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,488m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,876m2
26Đắp trang trí trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,528m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,47m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,743m2
30Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,743m2
31Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
32Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
33Bộ biển tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
AR CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.128,818m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,932m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,932m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.128,818m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.128,818m2
AS TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,604m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,76100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,235100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,525100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,223m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,716100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT82,744m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,823m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,885m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,292100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,223tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,366m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,097m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,928m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.485,092m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT327,864m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT293,88m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.812,956m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,259100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,923100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,336100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,35m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,199100m2
24Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT307,241m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,956m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,397100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,35tấn
28Đất sét tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,541m3
29Thi công tầng lọc bằng Sỏi lọc đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,088100m3
30Lắp đặt ống thoát nước PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,745100m
AT NHÀ TRẠM BƠM
AU PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,113100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,071100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,042100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,997m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,026100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,982m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,105tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,88m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,335m3
AV PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,982m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,092100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,021tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,105tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,585m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,354100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,317tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,119m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,538100m2
AW PHẦN KIẾN TRÚC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,711100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,339m3
AX PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,312m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,98m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,4m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,56m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,312m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78,38m2
9Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,596m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,844m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,308m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,035tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,68m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,277m2
15Cửa đi pano chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5m2
16Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,68m2
17SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4m
18Lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4m
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,18m2
AY BỂ PCCC 225M3 VÀ CHI TIẾT BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,265100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,48100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,785100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,064m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,047100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,364m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,115100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,102tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,062tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,362m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,709100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,435tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,754tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,864m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,171tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,113m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,006100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,01tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT138m2
22Quét sika chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT332,688m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT264,02m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT110,88m2
25Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT288,288m3
26Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92m
AZ HẠ TẦNG
BA SAN NỀN
1Hút nước aoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.803,5m3
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,69100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,597100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,723100m3
5Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.455,69m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,69100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,69100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,69100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT968,4m3
10Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT968,4m3
BB SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN CÂY THẢM CỎ
1Phá dỡ gạch lát sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.472m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT317,5m3
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.175m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,9m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT419m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,262100m3
7Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,8m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cây
BC BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,539m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT376,97m
BD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – PHẦN XL
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
2Ac quy 12VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cọc
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21hộp
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,310 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,710 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,45 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,45 đèn
11Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22hộp
12Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
13Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,85 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,45 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,85 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.343,4m
17Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT303m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.841,8m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT199m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,2m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,8m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,312100m3
24Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT226hộp
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61 lỗ khoan
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1491lỗ
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31 máy
28Lắp đặt bình tích áp 200lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
29Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4m
32Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20đầu cáp
33Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
34Lắp đặt giỏ hút, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
35Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
36Lắp đặt Y lọc, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
39Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
40Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
43Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
44Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính van 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
45Lắp đặt zac co, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
47Lắp công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cặp bích
49Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cặp bích
50Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cặp bích
51Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
52Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
55Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
56Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
59Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
60Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
61Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
62Lắp đặt lơ đồng đường kính 15/8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
63Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,710 lỗ
64Doa lỗ sắt thép ngang cầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,710 lỗ
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,88100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,894100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,26100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=15mm dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,032100m
70Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
71Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
72Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cặp bích
73Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cặp bích
74Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
75Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
76Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
77Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
78Lắp đặt Tê thu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
79Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Giá đỡ ống DN100 bao gồm thép V5 và UboltTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64bộ
81Giá đỡ ống DN65 bao gồm thép V3 và UboltTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
82Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
83Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
84Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
85Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
86Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20tủ
87Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
88Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
89Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
90Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
91Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
92Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5tủ
93Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
94Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
95Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
96Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
97Gía đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34tủ
98Bình chữa cháy MFZL 8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58bình
99Bình chữa cháy MT3 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34bình
100Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24bộ
101Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
102Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141 lỗ khoan
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,775m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,455m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7178100m3
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,88100m
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,246100m
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT166,2346m2
109Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,388m2
110Xúc xả đường ống cấp nước, đường kính ống Dn100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,388km
BE THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
BF PHÒNG HỌC (13 PHÒNG)
1Bàn ghế giáo viên
* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm)
* Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Bộ
2Tủ tài liệu 4 cánh đều: Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
3Tủ đồ dùng học sinh: Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở.Kích thước: 915 x 450 x 1830 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
4Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT330Bộ
5Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
6Ảnh bác: Ảnh chân dung BácKích thước 30 x 38 (cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
7Khẩu hiệu: Khẩu hiệu dưới ảnh bác Khẩu hiệu: Thi đua day tốt - học tốt - 2 bên (5 điều Bác Hồ dạy và trích thư Bác Hồ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
8Bảng ghim: Mặt bảng bọc vải thô mầu xanh được dán trên tấm cao xu xốp dày 9ly, phía sau là tấm gỗ dán 5ly. Khung bảng bằng nhôm định hình cao cấp.Kích thước: 1,2 x 1,5 (m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
9Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
10Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
11Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
12Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
13Quạt thông gió: Tốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
14Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
15Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
16Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh họcKích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)Đặc điểm: Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm)Đặc điểm: Đáy bàn bằng gỗ melamine dày 9 (mm) Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1,1 (mm), sơn tĩnh điện ,thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện.Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
17Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Bộ
18Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
19Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- Nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
20Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
21Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
22Bàn thí nghiệm học sinh - sinh học 4 chỗ ngồi, có chậu rửa- Kích thước bàn: Cao 72cm, sâu 60cm, rộng 240cm hoặc (D1950, R1250,C720)- Khung bàn: Khung chính chân bằng thép hộp 40x40mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở; bàn có chân tăng chỉnh giúp kê chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ composite dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất- Trên mặt bàn có chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng, thẩm mỹ caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
23Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Cái
24Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
25Tủ đựng mẫu vật môn sinh họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Đặc điểm: Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở. Có khoá bảo vệ. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
26Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
27Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
28Tranh ảnh các nhà khoa họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
29Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
30Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
31Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
32Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
33Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
34Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
35Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760 x 1000 x 400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng- Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
36Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
37Bàn thí nghiệm giáo viên hóa học Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)Đặc điểm mặt bàn: Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh lá cây dày 20 (mm).Đặc điểm đáy bàn: Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm) chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1,1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
38Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Bộ
39Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
40Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
41Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
42Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
43Bàn thí nghiệm học sinh - hóa học 4 chỗ ngồi, có chậu rửa- Kích thước bàn: Cao 72cm, sâu 60cm, rộng 240cm- Khung bàn: Khung chính chân bằng thép hộp 40x40mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở; bàn có chân tăng chỉnh giúp kê chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ composite dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất- Trên mặt bàn có chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng, thẩm mỹ caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
44Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Cái
45Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế chân sắt hộp 20x20 (mm) sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trầy nước nền nhà- Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS hoặc compozit hoặc phenolic chống cháy, chống trơn trượt, cách điện, cách nhiệt dày 18mm, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Cái
46Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
47Quạt thông gióTốc độ1200 (V/phút).Lưu lượng 25 (m2/phút).Công suất 45 (W).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
48Tủ hút khí độc- Kích thước: 1100 x 750 x 2000mm- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hóa chất- Quạt văng ly tâm cánh kín- Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút khí ra ngoài thông qua hệ thống lọc- Nguồn điện 220v-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3-0,5m3/sTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
49Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
50Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
51Tranh ảnh các nhà khoa họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
52Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
53Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
54Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
55Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
56Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
57Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
58Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
59Bàn thí nghiệm giáo viên vật lýKích thước: 1600 x 600 x 750 (mm)Đặc điểm mặt bàn: Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất)Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mmKhung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ HNguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.Có hệ thống chống điện giật và chập mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
60Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Bộ
61Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
62Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
63Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
64Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
65Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ- Kích thước: (C750xR600xD2400)mm- Kết cấu, vật liệu bàn:+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ malamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà+ Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm+ Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất+ Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
66Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Cái
67Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm vật lýBao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
68Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống rò điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
69Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
70Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
71Tranh ảnh các nhà khoa họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
72Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
73Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
74Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
75Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25 (M3/phút)Công suất 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
76Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
77Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
78Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
79Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
80Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
81Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
82Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22Bộ
83Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
84Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
85Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
86Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
87Bộ máy tính học sinh- Bộ vi xử lý: Intel Celeron G4900 Processor (2M Cache, 3.10GHz)- Bộ nhớ trong (RAM) 4GB; DDR4 Bus 2400MHz- Ổ cứng 500GB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 18,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22Bộ
88Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)* Đặc điểm của bàn: - Kích thước: C72 x S50 x R120 (cm)- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi có 1 ngăn để bàn phím, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột.- Yếm bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ MDF phủ Melamin, gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.* Đặc điểm ghế:- Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 (cm)- Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm.- Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22Bộ
89Switch 24 port 10/100Mbps + 2 Gigabit TP/FP Combo Web Smart Switch PLANET FGSW-2620CSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
90Cáp: Cáp mạng cuộn 300mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cuộn
91Dây điện: Dây điện 1,5mm; cuộn 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cuộn
92Máy chủMáy chủ HP ML10v2 E3-1220v3 8G RAM, 1TB, ODD, DVD-RW, AP Wvr/Prom: Intel Xenon E3-1220v3 (3.1GHz/4core/8MB/80W)Ram 8GB(1x8GB) PC3-12800E DDR3 UDIMM, 1TB HDD SATA, 350W Power Supply +DVDmàn hình LCD 18,5", bàn phím + chuột, bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Hệ thống
93Tủ rack Rack 19'' Systems 15U White/ Black - Series 800. - H.780 x W.580 x D.800 mm - 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió. - 01 khay cố định, 03 ổ điện.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
94Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
95Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
96Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
97ỔN ÁP- Dải điện áp vào ổn áp 150V-250V; Dải điện áp ra 220V; - Có bảo vệ quá áp; - Công suất ổn áp Từ 5KVA-10KVA;- Tần số dòng 49-62Hz- Thời gian tác động: 0,4s- nhiệt độ môi trường -5 độ ~ 40 độ- Nguyên lý điều khiển của ổn áp động cơ servo 1 chiều; hệ thống điều khiển SERVO MOTOR- Độ cách điện lớn hơn 3MΏ- Độ bền điện kiểm tra ở điện áp 1.500V/phútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
98Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm Bộ điều khiển giáo viên: Trạng thái hiện thị: LED, có thể điều khiển số lượng học viên lên đến 400 vị tríBộ trắc nghiệm học sinh: Số kênh: 4 kênh radio, Đầu vào dành cho người dùng 6 nút phản hồi và 1 nút đăng kýBộ Thu phát tín hiệu: Tần số 2.4MhzĐiện áp 12V DC, phạm vi hoạt động 100 métPhần mền điều khiển: Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lên đến 11 ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Hungari,- Power Point cắm vào, dễ để học và sử dụng, là công cụ hỗ trợ giảng dạy cho toàn bộ giáo viên truyền tải bài giảng một các tối ưu Công cụ phân tích số liệu thống kê chuyên nghiệp, tự động 10 loại theo dõi báo cáo và ghi lại quá trình của hoạt động.Valy đựng thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
99Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
100Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
101Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
102Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Bộ
103Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
104Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
105Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
106Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột - 1 âm ly - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thước V VK 406 (Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
107Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
108Đàn organ giáo viên - Hệ âm sắc đa dạng với 758 tiếng, bao gồm 8 sweet! voices, 3 cool! voices và 3 dymanic voices10- Số âm polyphony: 48- Loa âm trầm công suất 6W + 6W- 10 kiểu hiệu ứng DSP tích hợp với nút điều chỉnh "Real -Time Control"- 220 styles (giai điệu) và 10 user style- Chức năng Pattern- 378 music database- Chức năng thu âm (6 tracks x 10 songs)- Kết nối (USB TO HOST/ USB TO DEVICE/AUX IN + Crossfade)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
109Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
110Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
111Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
112Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22Bộ
113Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
114Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
115Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
116Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột - 1 âm ly - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406 (Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
117Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
118Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
119Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
120Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
121Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
122Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
123Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
124Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45Cái
125Giá vẽ: Bảng được làm bằng gỗ. Kích thước: Giá vẽ 1800 x 700 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45Cái
126Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
127Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
128Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
129Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Bộ
130Tủ đồ dùngKích thước: 915 x 450 x 1830 (mm), Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
131Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
132Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
133Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
134Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22Bộ
135Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
136Tủ đồ dùngKích thước: 915 x 450 x 1830 (mm), Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
137Bộ bàn ghế làm việc hiệu trưởng- Bàn làm việc+ Gồm bàn + hộc + tủ phụ+ Chất liệu: Gỗ bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo về độ bền đẹp, chất lượng cao+ Màu sắc: Mặt vân gỗ tự nhiên, sơn bóng vecni+ Kích thước bàn: 1600 x 800 x 760 (mm) - Hộc di động: Kích thước: 420 x 500 x 620 (mm)- Ghế:+ Kích thước: 625 x 715 x 1905:1220 (mm)+ Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
138Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKích thước Rộng: 1200 x sâu 400 x cao 1960mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
139Bộ bàn ghế tiếp kháchBàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh, mặt kính. Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
140Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
141Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
142Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
143Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
144Bộ bàn ghế làm việc phó hiệu trưởng- Bàn làm việc+ Gồm bàn + hộc + tủ phụ+ Chất liệu: Gỗ bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo về độ bền đẹp, chất lượng cao+ Màu sắc: Mặt vân gỗ tự nhiên, sơn bóng vecni+ Kích thước bàn: 1600 x 800 x 760 (mm) - Hộc di động : Kích thước: 420 x 500 x 620 (mm)- Ghế:+ Kích thước: 625 x 715 x 1905:1220 (mm)+ Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
145Tủ để tài liệu Đặc điểm: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. Kích thước Rộng: 1200 x sâu 400 x cao 1960 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
146Bộ bàn ghế tiếp kháchBàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh, mặt kính. Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
147Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
148Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
149Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
150Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
151Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 (mm)Nội dung về thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
152Tủ đựng cúp: Tủ đựng Cúp, bằng khen về các thành tích của nhà trường Tủ chia thành 02 phần riêng biệt.Phần dưới bằng gỗ công nghiệp Melamine, phần trên bằng kính dày 5 ly. Kích thước: 1000 x 500 x 1850 (mm)Trưng bày các cúp, bằng khen, cờ danh hiệu thi đua về các thành tích của nhà trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3Cái
153Biển: "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại"Kích thước của khẩu hiệu: 5200 x 500 (mm)Đặc điểm: khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
154Biển:"Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo"Kích thước của khẩu hiệu: 5200 x 500 (mm)Đặc điểm: khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
155Tượng Bác Tượng bác được làm bằng Chất liệu thạch cao, màu nhũ đồng. Kích thước cao 700mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
156Bục đặt tượng bácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Đặc điểm: Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
157Hoa: Hoa trang trí xung quanh tượng BácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
158Khung gỗ: Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳKích thước: C1400 x D2400 (mm) giật 2 cấpPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
159Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người"Chữ nổi Formex 10 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
160Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ"Chữ nổi Formex 10 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
161Hệ thống trưng bày mô hình trường Kích thước: D1600xR1400xC750 (mm)Hệ thống trưng bày mô hình trường gồm: - Tủ trưng bày mô hình: Phần trên tủ bằng kính trong dày 5 (mm), phần đế để mô hình bằng gỗ. - Mô hình trường làm bằng Formex và các vật liệu tổng hợp.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
162Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
163Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
164Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
165Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
166Giá để trống đội: Được làm bằng inoxKích thước: D1600 x C1000 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
167Trống đội - Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica- Áo trống- Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
168Hồng kỳ và cánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24Cái
169Trống trường- Trống gỗ mít, mặt da trâu, mặt trống Φ55- Giá để trốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
170Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
171Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
172Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
173Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
174Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
175Két sắtKét đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyểnKích thước ngoài: 700 x 500 x 1200 (mm)Kích thước trong: 600 x 360 x 900 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
176Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
177Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
178Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
179Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
180Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
181Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
182Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
183Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
184Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
185Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
186Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
187Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
188Máy photocopy - Chức năng tiêu chuẩn: Copy / in / Scan / Network- Bộ nhớ hệ thống: 1GB- Trữ lượng giấy tiêu chuẩn: Khay 1: 500 tờ; Khay tay: 100 tờ- Trữ lượng khay giấy ra: 250 tờ- Khổ giấy: A6-A3- Bộ đảo bản copy tự động: có sẵn- Bộ nạp và đảo bản gốc tự động; Số bản gốc nạp: Có sẵn; Dung lượng: 50 tờ- Tốc độ copy: 25 trang/phút- Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi- Thời gian copy ra bản đầu tiên: 5,8 giây- Độ phân giải in: 600×600 dpi, 1200×1200 dpi- Ngôn ngữ in: PRESCRIBE, PCL6, KDPL3 (tương thích PostScript 3), XPS , OpenXPS, PDF in trực tiếp.- Giao diện kết nối chuẩn: USB 2.0 High Speed x 1; 1000BASE-T / 100 BASE-TX / 10 BASE-T; USB Host interface (USB Host) x 2; NFC TAG x 1- Kiểu scan: Màu/ Đen trắng- Tốc độ scan (quét) Màu/Đen trắng: 50/50 (trang/ phút)- Độ phân giải scan: 600×600 dpi- Kiểu scan: Scan to Email,FTP,USB,PC SMB, FTP,TWAIN,WSD,WIA- Định dạng tệp tin scan: TIFF/PDF/JPEG/XPS/Open XPS- Công suất tiêu thụ điện tối đa :390WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
189Tủ thuốc y tếKích thước: 800 x 400 x 1600 (mm)Tủ thuốc y tế: Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0.4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0.4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực. 1 bộ bông băng y tế sơ cứuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
190Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
191Giường y tếKích thước: 1900 x 900 x 450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
192Cân đo chiều cao: Cân có thước đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 (kg), Min: 0,5 (kg)2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190 (cm). Min: 0,5 (cm).Dung sai: +- 0,5 (cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
193Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
194Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
195Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
196Cáng inoxKích thước: Dài 2100 +- 10 (mm) x Rộng: 600 +- 5 (mm) x Cao 200 +-5 (mm)Đặc điểm: Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. Có đệm mút dầy 50 (mm) phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
197Bảng phác đồ cấp cứuKích thước: 3 x 1,2 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
198Bảng theo dõi sức khỏeKích thước: 1,5 x 1,2 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
199Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
200Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
201Tượng Bác Tượng bác được làm bằng Chất liệu thạch cao, màu nhũ đồng. Kích thước cao 700mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
202Bục đặt tượng bácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Đặc điểm: Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
203Bàn quầy phòng hội đồngKích thước: (DxRxC) 6,0 x 2,0 x 0,75 (m)Đặc điểm bàn quầy: Bàn quầy, chân hộp có đợt để tài liệu, mặt bằng gỗ MDF dày 7cm, chân bàn dày 5 (cm) sơn phủ PU bóng chống ẩm, hàng gỗ sơn PU, ở giữa có lòng máng 30 (cm) để hoa. Bàn có kính 8 ly mài vát cạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
204Bục nói chuyệnMặt bục phía trước uốn cong có dán chỉ nổi trang trí, chân bục soi rãnh chìm, trên mặt có lỗ luồn dây đen và micro, phía sau có đợt để tài liệu Bục được làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
205Ghế họp: Ghế khung và mặt được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70Cái
206Sao vàng, búa liềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
207Rèm cờ đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6M2
208Rèm nhungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25M2
209Rèm yếmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4M2
210Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm: Khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dán Kích thước: 0,5 x 5,5 (m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
211Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
212Ti vi + Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 thángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
213Đầu DVD 6 số - Điện thế hiệu dụng: AC 90-240V, 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 40W- Trọng lượng: 2,2kg- Hệ màu: NTSC/PAL/Đa hệ- Đọc đĩa: CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/MP4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
214Thiết bị chia tín hiệu 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
215Tủ rack Rack 19'' Systems 15U White/ Black - Series 800. - H.780 x W.580 x D.800 mm - 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió. - 01 khay cố định, 03 ổ điện.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
216Hệ thống âm thanh hội trường bao gồm:- 1 Bộ trộn 14 đường, 6 mono+4 stereo, dải tần 20Hz-20Khz, độ méo: Less than 0.1%, 20Hz-20Khz, 220V, 203V or 240V; 50/60Hz, công suất 500w+500w, kích thước 444x155- 2 bộ Loa toàn dải JBL JRX125VCông suất 500w/1000w, dải tần 53Hz-19khz, trở kháng 8 ohms, độ nhạy 99 db kích thước: 699x460x432mm- Dây loa(100m), phụ kiện, công lắp đặt- 2 bộ Micro không dây Shure UGX8Gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay, có chỉnh tần số (200 kênh) dùng pin AA thế hệ mới, chuyên dùng hội trường, sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
217Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
218Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
219Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
220Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
221Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
222Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
223Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
224Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
225Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
226Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
227Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
228Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
229Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
230Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
231Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
232Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
233Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
234Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
235Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
236Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
237Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
238Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
239Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
240Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6Cái
241Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
242Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
243Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
244Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi, có vách ngăn- Kích thước: Cao: 75cm; sâu 100cm; rộng 120cm- Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn- Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25mm, dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, vân gỗ sáng màu dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Quây bàn 2 phía và tấm chắn ngang giữa bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm, gần sát đất, được phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt- Mặt bàn có vách ngăn Mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
245Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
246Tủ kính trưng bàyKích thước 1200 x 500 x 720 mmĐặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
247Giá báo và tạp chí: Giá dùng để báo và tạp chíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
248Giá sách thư việnKích thước: 2000 x 1985 x 450Đặc điểm: Giá sách 2 khoang, có 5 ngăn. Khung thép sơn tĩnh điện, giữa khoang có thanh đỡ giá sáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
249Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
250Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
251Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
252Giá thư viện hai mặtKích thước: 2000 x 1985 x 450 (mm)Đặc điểm: Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc. Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
253Bảng giới thiệu và điểm sách mớiKích thước: 1,225 x 2,4 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
254Tủ trưng bày sáchKích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
255Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi, có vách ngăn- Kích thước: Cao: 75cm; sâu 100cm; rộng 120cm- Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn- Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25mm, dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, vân gỗ sáng màu dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Quây bàn 2 phía và tấm chắn ngang giữa bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm, gần sát đất, được phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt- Mặt bàn có vách ngăn Mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11Cái
256Ghế học sinh- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44Cái
257Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
258Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
259Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
260Tủ đựng tài liệuKích thước: 1830 x 1000 x 465 (mm)Đặc điểm: Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ. Đượt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
261Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6Cái
262Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Cái
263Tủ trưng bày sáchKích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
264Bàn bóng bàn thi đấu Đặc điểm: Bàn bóng bàn tiêu chuẩn thi đấu. Mặt bàn dày 25 (mm), chân bàn hộp vuông 50x50. Xếp gọn gàng, di chuyển bằng bốn bánh xe gọn nhẹ.Kích thước bàn: 760 x 1530 x 2740 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
265Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao - Căng lưới bằng tay quay.Trụ sắt D90 + D76 sơn tĩnh điện.- Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm )- Bộ gồm 2 trụ + 2 nòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
266Trụ cầu lông Đặc điểm: Trụ sắt vuông 40 (mm). Sơn tĩnh điện màu xanh. Đối trọng bằng bê tông 30 (kg/trụ). Di chuyển trên hai bánh xe. Bao gồm lưới cầu lôngKích thước: 590 x 500 x 1542 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
267Lưới cầu lông Lưới cầu lông dành cho sân thi đấu 1 người, hay 2 người. Lưới đặt tiêu chuẩn trong nhà trường dạy học chất lượng caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
268Đệm nhảy xa: Gồm 1 bộ 2 tấm Kích thước: 2,4 m x 1,2m x 10 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
269Nệm NC: Nệm Mút, bên ngoài bọc PVC. 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại Kích thước 3,9 x 1,6 x 0,3 (m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
270Ghế băng ngồi chờ thể dục Kích thước: Rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cmChất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, sắt mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
271Xà kép điều chỉnh độ caoKích thước: DxRxC: 2370x1480x1750 (mm)Đặc điểm: Có thể điều chỉnh độ cao. Khung sắt sơn tĩnh điện, mạ kẽm.Độ cao điều chỉnh 1,45 - 1,75 (m). Độ rộng tay xà điều chỉnh từ 44.55 - 67 (cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
272Vợt bóng bànKích thước: Cấu trúc vợt gỗ 5 lớp, lớp mút mặt vợt dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Đôi
273Bóng bàn (3 quả/hộp)Kích thước: Bóng 3 sao loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20Hộp
274Bóng chuyền: Bóng chuyền số 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Quả
275Đồng hồ: Đồng hồ bấm giâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Cái
276Cờ nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Cái
277Dây nhảy: Dây nhảy cá nhânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20Cái
278Dây nhảy: Dây nhảy tập thểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
279Thước dây: Thước dây 30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
280Quả cầu đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20Quả
281Còi Thể dụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3Cái
282Vợt cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Đôi
283Quả cầu lông: Quả cầu lông loại (10quả/hộp)Kích thước: loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20Hộp
284Thùng rác Dung tích 80L có nắp đậy, có bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Chiếc
BG THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh
Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 15 kênh - Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah - Số zone: 15 zone - Số đầu báo nhiệt có thể kết nối: không giới hạn (trừ loại điện từ) - Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/zone, loại đầu horing - Nguồn 220VAC/50Hz
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥25l/s; h≥35m, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diezel Q≥25l/s; h≥35m, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Máy bơm bù áp Q≥3/s; H≥40m, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Bình tích áp 200 lít - 16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bình
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị trường học và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 10 + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 02 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Đầm cóc Tài liệu chứng minh2
3 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh2
4 Máy hàn ≥23 kW Tài liệu chứng minh2
5 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh2
6 Máy khoan cầm tay Tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
8 Máy đào ≥0,8 m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần trục ôtô Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh2
11 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh2
12 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh2
13 Máy trộn vữa ≥150l Tài liệu chứng minh2
14 Ô tô tự đổ ≥7T Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy ủi Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy lu Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->