Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:41:00 đến ngày 2021-10-20 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,671,898,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị trường học và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 02 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Dân 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,969 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,864 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 169,505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,108 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,552 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,36 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,205 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,644 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,511 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,463 | tấn |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,117 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,729 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,236 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,236 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,96 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,297 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,805 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,041 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,135 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cấu kiện |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,619 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,23 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,791 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,338 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 194,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,689 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,601 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,564 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm nhân hệ số 0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 261,158 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,591 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,63 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,32 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,354 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,149 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,205 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,762 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,276 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,349 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,637 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,811 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,07 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,07 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 280,812 | m2 |
| 28 | Vít inox M5x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 336 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,572 | 100m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,723 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 424,133 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,462 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,027 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,105 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,722 | m3 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130,248 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,622 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 705,023 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 813,968 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.048,237 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.945,312 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.148,244 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.344,792 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 166,5 | md |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 126,32 | m |
| 12 | Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,752 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.518,991 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9.486,585 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 455,905 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 614,611 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 263,791 | m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97,904 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,521 | m2 |
| 20 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,74 | md |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 222,564 | m2 |
| 22 | Ốp gạch sần màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,429 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.280,688 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214,308 | m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,871 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,372 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 757,677 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214,308 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 123,818 | m2 |
| 30 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,304 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,304 | tấn |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,328 | m2 |
| 33 | Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,064 | kg |
| 34 | Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 0.65m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,171 | kg |
| 35 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,287 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 305,67 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 274,498 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,965 | kg |
| 40 | Gia công lan can inox thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,585 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,049 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,533 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,722 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,533 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 335,76 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 219,866 | m2 |
| 48 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 174,68 | m2 |
| 49 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 338,28 | m2 |
| 50 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 221,64 | m |
| 51 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.260,2 | m |
| 52 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,05 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.481,84 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 512,96 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,056 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,437 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,948 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,835 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,056 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,319 | m2 |
| 64 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,319 | m2 |
| 65 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,319 | m2 |
| 66 | Xẻ rãnh chống trượt, KT 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2 | md |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,655 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,655 | m2 |
| 69 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,126 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,268 | m2 |
| G | NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,066 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,191 | tấn |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,202 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,711 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,184 | tấn |
| J | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,235 | m3 |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,506 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,006 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,8 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,306 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,116 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,804 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,058 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,116 | m2 |
| 12 | Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,064 | kg |
| 13 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,214 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,052 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,901 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ VÀ TIẾP ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 400A 4W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | thanh |
| 11 | Lắp đặt tủ điện W400xH600xD200, dày 1.2mm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 15 | RCBO 2P 30mA 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Contactor 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Timer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nút ấn auto-man | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nút ấn on/off có đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 32A 4w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | thanh |
| 24 | Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Bóng đèn LED 1x150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bảng |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cột |
| 28 | Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bóng đèn LED 1x250W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Gia công thép đầu cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,032 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thép đầu cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,032 | tấn |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bảng |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cột |
| 35 | Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm 1 bảng phíp, aptomat RCBO 2P 6A 30mA 6kA, cầu đấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bảng |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cột |
| 38 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp AL-XLPE 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.370 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 115 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 445 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống HDPE 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,67 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,444 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,476 | 100m3 |
| 61 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11.182 | viên |
| 62 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.230 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 68 | Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | bộ |
| 69 | Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Thép D10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88 | m |
| 71 | Đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | cọc |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cọc |
| 73 | Lắp đặt Cáp đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | mối |
| 75 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | kg |
| 76 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 77 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 200A 4w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | thanh |
| 10 | Đục tường lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,036 | m3 |
| 11 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 63A 4w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | thanh |
| 16 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 18 | RCBO 2P 30mA 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12.560 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.320 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.063 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6.280 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.660 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.063 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống PVC D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6.630 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.010 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 218 | m |
| 43 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 673 | cái |
| 44 | Ty ren M8 treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 296 | m |
| 45 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 46 | Thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 270 | m |
| 47 | Thép D12 mạ kẽm nhúng nóng dẫn sét xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | m |
| 48 | Gia công và đóng Cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 240 | cái |
| 51 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,92 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,92 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 100A 4w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | thanh |
| 10 | Đục tường lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | m3 |
| 11 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 17 | RCBO 2P 30mA 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1,2m, 220v/1x18w máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96 | cái |
| 32 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.830 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.920 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 696 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.415 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.960 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 696 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.450 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 149 | m |
| 43 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 339 | cái |
| 44 | Máng ghen 24x14 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 420 | m |
| 45 | Máng ghen 100x40 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 244 | m |
| 46 | Ty ren M8 treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104 | m |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đục tường lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A 4w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | thanh |
| 9 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 16 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 11 | RCBO 2P 30mA 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 06 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | RCBO 2P 30mA 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat lắp nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 114 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7.540 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 890 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4X6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.770 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 445 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 530 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.078 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111 | m |
| 43 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 312 | cái |
| 44 | Máng ghen 24x14 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 640 | m |
| 45 | Máng ghen 39x18 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 241 | m |
| 46 | Ty ren M8 treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 228 | m |
| R | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI NGUỒN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp công tơ 3 Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tháp lắp hòm công tơ 3 Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Gông treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Băng dính hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cuộn |
| 7 | Khóa đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Móc treo khóa hãm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Móc treo khóa đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46 | Cái |
| 12 | Ghíp Alus kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Vít nở sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| T | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D63 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE D50 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE D20 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,06 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PPR D20/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tưới sân vườn D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bệ bê tông đỡ vòi tưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,354 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 126 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,34 | m3 |
| 3 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá tường rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,204 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,196 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 183,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,9 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,956 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,406 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 153 | cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 23 | Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,11 | m3 |
| 24 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,11 | m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,11 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,217 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,217 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,814 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,4 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,107 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 177 | cái |
| 36 | Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,93 | m3 |
| 37 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,93 | m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,93 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,134 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,134 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,894 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,4 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,1 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,204 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,626 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 177 | cấu kiện |
| 48 | Ống uPVC D300 CLASS-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D200 CLASS-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,229 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,723 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,628 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,045 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,544 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,093 | tấn |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,91 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,606 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,04 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,475 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cấu kiện |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,356 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 3x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 1,5x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Siphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh KT150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,17 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,32 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D150/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT 5x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 3x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước sân vườn tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Siphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh KT150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,53 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,27 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,05 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê đều PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê đều PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ống uPVC D140 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 83 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110+ nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D150/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho người khuyết tật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Siphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT 2.2x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Siphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Siphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại Rơ le phao điện D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ môn (bao gồm khung, chậu và vòi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,98 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,19 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,98 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,19 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu PPR D63/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống uPVC D140 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,13 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,89 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 101 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút 90° ren trong uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 118 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 144 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp Nút bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp Nút bịt thông hơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,36 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút 135° uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn chuyển uPVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| Y | HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Máy Bơm nước cấp Q=10m3/h- H = 38M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Rọ hút máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê đều PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thép cân D40/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thép lệch D40/63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van cổng D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Bar, D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Bar, D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lọc chữ Y D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mối nối mềm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Mối nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Ống uPVC D75 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Chếch uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu mưa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống thông hơi bể nước HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút thông hơi bể nước HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Phễu xả tràn bể D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: BỂ LỌC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy Bơm giếng khoan Q=10m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC D48 Class 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rọ hút bơm D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,069 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,236 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,586 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,114 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,109 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,096 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cấu kiện |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,758 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,749 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,226 | m2 |
| 36 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,975 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 39 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,652 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| AA | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| AB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | công |
| 2 | Vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,749 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,525 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 337,869 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Vách kính thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,83 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,564 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,801 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.333,367 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 889,818 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.619,296 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 196,191 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.376,747 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,431 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 288,61 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150,238 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150,238 | m3 |
| AC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,529 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,227 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,838 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,246 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,912 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,589 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,243 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,035 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.112,819 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.475,98 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 474,11 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 196,191 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.312,916 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,12 | m |
| 27 | Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,785 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.112,819 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.459,197 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,703 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 119,48 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,703 | m2 |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,249 | m2 |
| 34 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,78 | md |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,684 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.486,474 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,927 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 362,706 | m2 |
| 39 | Ốp gạch sần màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,387 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,927 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,697 | m2 |
| 42 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,205 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,205 | tấn |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,728 | m2 |
| 45 | Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,064 | kg |
| 46 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,795 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 129,186 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,717 | m2 |
| 49 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,965 | kg |
| 51 | Gia công lan can inox thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,147 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,362 | m2 |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,743 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,995 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,743 | tấn |
| 56 | Lam nhôm chữ Z (bao gồm sơn và phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,616 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,616 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,431 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 288,61 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,431 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 169,616 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,887 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 169,014 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,908 | m2 |
| 65 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,064 | m2 |
| 66 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,582 | m2 |
| 67 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 221,66 | m |
| 68 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,44 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 267,1 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 103,646 | m2 |
| AD | PHẦN KHỐI NHÀ XÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,644 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,709 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,261 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,321 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,153 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,208 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,116 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,217 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,432 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,432 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,5 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,081 | m3 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,971 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,403 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,081 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,741 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,315 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,881 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,207 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,095 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,726 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,219 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,86 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,647 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,441 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,185 | tấn |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Keo hilti cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | lọ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,17 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,289 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,821 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,271 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,735 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,735 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 67,721 | m2 |
| 59 | Vít inox M5x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,533 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,708 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,032 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,053 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,483 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,081 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 376,988 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 158,552 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,295 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 248,88 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 279,902 | m2 |
| 73 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40,8 | md |
| 74 | Gạch bông gió đất nung KT 290x290x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,349 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 376,988 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 809,629 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,739 | m2 |
| 78 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,275 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,739 | m2 |
| 80 | Ốp gạch sần màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,467 | m2 |
| AE | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AF | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | công |
| 2 | Vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 249,409 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,918 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung thép sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,759 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,327 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,096 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 930,382 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 836,873 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.043,48 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250,345 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 790,428 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,22 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,48 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,833 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,833 | m3 |
| AG | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,094 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72,679 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,061 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,746 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.192,334 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.213,557 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 409,42 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250,345 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 562,23 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 187,84 | m |
| 11 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,6 | m |
| 12 | Hoa gió bê tông trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,226 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.192,334 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.435,552 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,25 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,65 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,25 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,201 | m2 |
| 19 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,21 | md |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,197 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 849,176 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,1 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,45 | m2 |
| 24 | Ốp gạch sần màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,404 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,1 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 228,198 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 228,198 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 228,198 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,626 | m2 |
| 30 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | tấn |
| 31 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | tấn |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,904 | m2 |
| 33 | Khối lượng 1md lan can hành lang (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,064 | kg |
| 34 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,144 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,115 | m2 |
| 37 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khối lượng 1md lan can thang bộ (cao 1.05m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,965 | kg |
| 39 | Gia công lan can inox thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,353 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,342 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,866 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,342 | tấn |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,22 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,056 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,22 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,041 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,09 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,52 | m2 |
| 50 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,53 | m2 |
| 51 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,11 | m2 |
| 52 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,4 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,4 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,64 | m2 |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 188 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Keo hilti cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | lọ |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,064 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,197 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,802 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,199 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,2 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,2 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,486 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,162 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,441 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,007 | tấn |
| 70 | Gia công bản mã chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,057 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,057 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,902 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,528 | m2 |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,902 | tấn |
| 76 | Lợp tấm aluminium dày 3mm ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 77 | Bu lông Ramset M16x190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,84 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,434 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,101 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,052 | tấn |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,225 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,05 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,05 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,56 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,905 | m3 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,542 | m2 |
| 93 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,592 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,054 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 98 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,96 | m2 |
| 99 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,11 | m2 |
| 100 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,9 | m |
| 101 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 114,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,07 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,948 | m3 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,268 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,126 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,188 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,025 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,025 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,512 | m3 |
| AH | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AI | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng bị xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | công |
| 2 | Vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 159,997 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,37 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 298,408 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 352,518 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,473 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 612,99 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,676 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,676 | m3 |
| AJ | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,678 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 298,408 | m2 |
| 3 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 123,45 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 797,399 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 612,99 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 159,997 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 186,401 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 159,997 | m2 |
| 9 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,98 | m2 |
| 10 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,39 | m2 |
| 11 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,56 | m |
| 12 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,21 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,77 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,37 | m2 |
| AK | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| AL | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,294 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 411,064 | m2 |
| AM | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 411,064 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,105 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,974 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,185 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,248 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,185 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Đinh thép D14x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,38 | md |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,368 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,411 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,424 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,799 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,84 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,173 | 100m2 |
| AN | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| AO | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,482 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,256 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,638 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | m3 |
| AP | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,482 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,894 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,496 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,824 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,496 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,36 | m2 |
| AQ | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,743 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,191 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,607 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,798 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,798 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,322 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,097 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,529 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,848 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,253 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,577 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,144 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,488 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,876 | m2 |
| 26 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,528 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,47 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,743 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,743 | m2 |
| 31 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bộ biển tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| AR | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.128,818 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,932 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,932 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.128,818 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.128,818 | m2 |
| AS | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,604 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 82,744 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,823 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,292 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,223 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,366 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,097 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,928 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.485,092 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 327,864 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 293,88 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.812,956 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,259 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,923 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,336 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 307,241 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,956 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,35 | tấn |
| 28 | Đất sét tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,541 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng Sỏi lọc đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,745 | 100m |
| AT | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AU | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,997 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,88 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,335 | m3 |
| AV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,982 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,317 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,119 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,538 | 100m2 |
| AW | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,339 | m3 |
| AX | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,312 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,98 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,4 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,56 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,312 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,38 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,596 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,844 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,308 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,68 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,277 | m2 |
| 15 | Cửa đi pano chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,68 | m2 |
| 17 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,4 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,4 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,18 | m2 |
| AY | BỂ PCCC 225M3 VÀ CHI TIẾT BỂ NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,785 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,062 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,362 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,709 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,435 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,754 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,171 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,113 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 332,688 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 264,02 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 110,88 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 288,288 | m3 |
| 26 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92 | m |
| AZ | HẠ TẦNG | |||
| BA | SAN NỀN | |||
| 1 | Hút nước ao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.803,5 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,69 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,597 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,723 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.455,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,69 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,69 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 968,4 | m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 968,4 | m3 |
| BB | SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN CÂY THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.472 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 317,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.175 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 419 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,8 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cây |
| BC | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,539 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 376,97 | m |
| BD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – PHẦN XL | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ac quy 12V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 11 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.343,4 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 303 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.841,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 199 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 226 | hộp |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 149 | 1lỗ |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính van 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt zac co, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơ đồng đường kính 15/8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 10 lỗ |
| 64 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 10 lỗ |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,88 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,894 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,26 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=15mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,032 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Giá đỡ ống DN100 bao gồm thép V5 và Ubolt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | bộ |
| 81 | Giá đỡ ống DN65 bao gồm thép V3 và Ubolt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | tủ |
| 87 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 90 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | tủ |
| 93 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 95 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 97 | Gía đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | tủ |
| 98 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58 | bình |
| 99 | Bình chữa cháy MT3 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | bình |
| 100 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,775 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,455 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7178 | 100m3 |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,88 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,246 | 100m |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 166,2346 | m2 |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,388 | m2 |
| 110 | Xúc xả đường ống cấp nước, đường kính ống Dn100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,388 | km |
| BE | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| BF | PHÒNG HỌC (13 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên * Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu 4 cánh đều: Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Tủ đồ dùng học sinh: Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở.Kích thước: 915 x 450 x 1830 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 330 | Bộ |
| 5 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Ảnh bác: Ảnh chân dung BácKích thước 30 x 38 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: Khẩu hiệu dưới ảnh bác Khẩu hiệu: Thi đua day tốt - học tốt - 2 bên (5 điều Bác Hồ dạy và trích thư Bác Hồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Bảng ghim: Mặt bảng bọc vải thô mầu xanh được dán trên tấm cao xu xốp dày 9ly, phía sau là tấm gỗ dán 5ly. Khung bảng bằng nhôm định hình cao cấp.Kích thước: 1,2 x 1,5 (m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Quạt thông gió: Tốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh họcKích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)Đặc điểm: Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm)Đặc điểm: Đáy bàn bằng gỗ melamine dày 9 (mm) Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1,1 (mm), sơn tĩnh điện ,thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện.Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Bộ |
| 18 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- Nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn thí nghiệm học sinh - sinh học 4 chỗ ngồi, có chậu rửa- Kích thước bàn: Cao 72cm, sâu 60cm, rộng 240cm hoặc (D1950, R1250,C720)- Khung bàn: Khung chính chân bằng thép hộp 40x40mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở; bàn có chân tăng chỉnh giúp kê chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ composite dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất- Trên mặt bàn có chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng, thẩm mỹ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Cái |
| 24 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ đựng mẫu vật môn sinh họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Đặc điểm: Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở. Có khoá bảo vệ. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tranh ảnh các nhà khoa học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760 x 1000 x 400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng- Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa học Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)Đặc điểm mặt bàn: Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh lá cây dày 20 (mm).Đặc điểm đáy bàn: Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm) chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1,1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Bộ |
| 39 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Bàn thí nghiệm học sinh - hóa học 4 chỗ ngồi, có chậu rửa- Kích thước bàn: Cao 72cm, sâu 60cm, rộng 240cm- Khung bàn: Khung chính chân bằng thép hộp 40x40mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở; bàn có chân tăng chỉnh giúp kê chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ composite dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất- Trên mặt bàn có chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng, thẩm mỹ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 44 | Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Cái |
| 45 | Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế chân sắt hộp 20x20 (mm) sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trầy nước nền nhà- Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS hoặc compozit hoặc phenolic chống cháy, chống trơn trượt, cách điện, cách nhiệt dày 18mm, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Cái |
| 46 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Quạt thông gióTốc độ1200 (V/phút).Lưu lượng 25 (m2/phút).Công suất 45 (W). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Tủ hút khí độc- Kích thước: 1100 x 750 x 2000mm- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hóa chất- Quạt văng ly tâm cánh kín- Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút khí ra ngoài thông qua hệ thống lọc- Nguồn điện 220v-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3-0,5m3/s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tranh ảnh các nhà khoa học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25(m3/phút)Công suất 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850 (mm)Đặc điểm: Khung bằng inox 201, Xe có 2 tầng để thiết bị, Có 4 bánh di chuyển. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lýKích thước: 1600 x 600 x 750 (mm)Đặc điểm mặt bàn: Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất)Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mmKhung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ HNguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.Có hệ thống chống điện giật và chập mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Bộ |
| 61 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ- Kích thước: (C750xR600xD2400)mm- Kết cấu, vật liệu bàn:+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm; 25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ malamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà+ Mặt bàn: làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm+ Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất+ Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 66 | Ghế học sinh- Cao ghế 45-50cm; Mặt ghế đường kính 30cm- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Cái |
| 67 | Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm vật lýBao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống rò điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Tranh ảnh các nhà khoa học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).Đặc điểm: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Quạt thông gióTốc độ 1200 (V/phút)Lưu lượng 25 (M3/phút)Công suất 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Bảng viết từ tính chống lóa Kích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB); DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | Bộ |
| 83 | Tủ thuốc y tế treo tường: Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính. Kích thước 450x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Mẫu vật, bộ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm lớp 6,7,8,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Ổ cứng 1TB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Bộ máy tính học sinh- Bộ vi xử lý: Intel Celeron G4900 Processor (2M Cache, 3.10GHz)- Bộ nhớ trong (RAM) 4GB; DDR4 Bus 2400MHz- Ổ cứng 500GB SATA3, 7200Rpm- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 18,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | Bộ |
| 88 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)* Đặc điểm của bàn: - Kích thước: C72 x S50 x R120 (cm)- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi có 1 ngăn để bàn phím, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột.- Yếm bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ MDF phủ Melamin, gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.* Đặc điểm ghế:- Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 (cm)- Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm.- Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | Bộ |
| 89 | Switch 24 port 10/100Mbps + 2 Gigabit TP/FP Combo Web Smart Switch PLANET FGSW-2620CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Cáp: Cáp mạng cuộn 300m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cuộn |
| 91 | Dây điện: Dây điện 1,5mm; cuộn 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cuộn |
| 92 | Máy chủMáy chủ HP ML10v2 E3-1220v3 8G RAM, 1TB, ODD, DVD-RW, AP Wvr/Prom: Intel Xenon E3-1220v3 (3.1GHz/4core/8MB/80W)Ram 8GB(1x8GB) PC3-12800E DDR3 UDIMM, 1TB HDD SATA, 350W Power Supply +DVDmàn hình LCD 18,5", bàn phím + chuột, bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 93 | Tủ rack Rack 19'' Systems 15U White/ Black - Series 800. - H.780 x W.580 x D.800 mm - 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió. - 01 khay cố định, 03 ổ điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | ỔN ÁP- Dải điện áp vào ổn áp 150V-250V; Dải điện áp ra 220V; - Có bảo vệ quá áp; - Công suất ổn áp Từ 5KVA-10KVA;- Tần số dòng 49-62Hz- Thời gian tác động: 0,4s- nhiệt độ môi trường -5 độ ~ 40 độ- Nguyên lý điều khiển của ổn áp động cơ servo 1 chiều; hệ thống điều khiển SERVO MOTOR- Độ cách điện lớn hơn 3MΏ- Độ bền điện kiểm tra ở điện áp 1.500V/phút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm Bộ điều khiển giáo viên: Trạng thái hiện thị: LED, có thể điều khiển số lượng học viên lên đến 400 vị tríBộ trắc nghiệm học sinh: Số kênh: 4 kênh radio, Đầu vào dành cho người dùng 6 nút phản hồi và 1 nút đăng kýBộ Thu phát tín hiệu: Tần số 2.4MhzĐiện áp 12V DC, phạm vi hoạt động 100 métPhần mền điều khiển: Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lên đến 11 ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Hungari,- Power Point cắm vào, dễ để học và sử dụng, là công cụ hỗ trợ giảng dạy cho toàn bộ giáo viên truyền tải bài giảng một các tối ưu Công cụ phân tích số liệu thống kê chuyên nghiệp, tự động 10 loại theo dõi báo cáo và ghi lại quá trình của hoạt động.Valy đựng thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 100 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 102 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Bộ |
| 103 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 105 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 106 | Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột - 1 âm ly - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thước V VK 406 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 107 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Đàn organ giáo viên - Hệ âm sắc đa dạng với 758 tiếng, bao gồm 8 sweet! voices, 3 cool! voices và 3 dymanic voices10- Số âm polyphony: 48- Loa âm trầm công suất 6W + 6W- 10 kiểu hiệu ứng DSP tích hợp với nút điều chỉnh "Real -Time Control"- 220 styles (giai điệu) và 10 user style- Chức năng Pattern- 378 music database- Chức năng thu âm (6 tracks x 10 songs)- Kết nối (USB TO HOST/ USB TO DEVICE/AUX IN + Crossfade) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 109 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | Bộ |
| 113 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 115 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột - 1 âm ly - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 117 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 120 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 121 | Máy chiếu đa năng- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);- Độ tương phản: 26.000:1;- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m- Khung hình chiếu: 28~300 inches- Độ thu phóng: 1,1x- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio- Loa 3w- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt- Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 124 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Cái |
| 125 | Giá vẽ: Bảng được làm bằng gỗ. Kích thước: Giá vẽ 1800 x 700 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Cái |
| 126 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 128 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 129 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Bộ |
| 130 | Tủ đồ dùngKích thước: 915 x 450 x 1830 (mm), Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Bảng viết từ tính chống lóaKích thước: 1,225 x 3,6 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5 (cm), dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15 (mm), khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30 (cm) khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Bàn ghế giáo viên* Bàn giáo viên: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x30mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ Melamin, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU. Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) * Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm, tráng phủ Melamin, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Kích thước: 400 x 400 x 450-770 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 133 | Bộ máy tính giáo viên- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 134 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời)Đặc điểm của Bàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18mm sơn phủ PU bóng. Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9 (mm) phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung bàn bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước bàn: C72 x S50 x R120 cm Đặc điểm ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 (mm) sơn phủ PU bóng chống ẩm. Khung ghế bằng sắt hộp phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Kích thước ghế: C44 x S40 x R36 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | Bộ |
| 135 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Tủ đồ dùngKích thước: 915 x 450 x 1830 (mm), Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Bộ bàn ghế làm việc hiệu trưởng- Bàn làm việc+ Gồm bàn + hộc + tủ phụ+ Chất liệu: Gỗ bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo về độ bền đẹp, chất lượng cao+ Màu sắc: Mặt vân gỗ tự nhiên, sơn bóng vecni+ Kích thước bàn: 1600 x 800 x 760 (mm) - Hộc di động: Kích thước: 420 x 500 x 620 (mm)- Ghế:+ Kích thước: 625 x 715 x 1905:1220 (mm)+ Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKích thước Rộng: 1200 x sâu 400 x cao 1960mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 139 | Bộ bàn ghế tiếp kháchBàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh, mặt kính. Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 140 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 142 | Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 143 | Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Bộ bàn ghế làm việc phó hiệu trưởng- Bàn làm việc+ Gồm bàn + hộc + tủ phụ+ Chất liệu: Gỗ bề mặt nhẵn bóng, đảm bảo về độ bền đẹp, chất lượng cao+ Màu sắc: Mặt vân gỗ tự nhiên, sơn bóng vecni+ Kích thước bàn: 1600 x 800 x 760 (mm) - Hộc di động : Kích thước: 420 x 500 x 620 (mm)- Ghế:+ Kích thước: 625 x 715 x 1905:1220 (mm)+ Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 145 | Tủ để tài liệu Đặc điểm: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. Kích thước Rộng: 1200 x sâu 400 x cao 1960 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 146 | Bộ bàn ghế tiếp kháchBàn: Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh, mặt kính. Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 147 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 148 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 149 | Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 151 | Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 (mm)Nội dung về thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 152 | Tủ đựng cúp: Tủ đựng Cúp, bằng khen về các thành tích của nhà trường Tủ chia thành 02 phần riêng biệt.Phần dưới bằng gỗ công nghiệp Melamine, phần trên bằng kính dày 5 ly. Kích thước: 1000 x 500 x 1850 (mm)Trưng bày các cúp, bằng khen, cờ danh hiệu thi đua về các thành tích của nhà trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Cái |
| 153 | Biển: "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại"Kích thước của khẩu hiệu: 5200 x 500 (mm)Đặc điểm: khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 154 | Biển:"Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo"Kích thước của khẩu hiệu: 5200 x 500 (mm)Đặc điểm: khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Tượng Bác Tượng bác được làm bằng Chất liệu thạch cao, màu nhũ đồng. Kích thước cao 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 156 | Bục đặt tượng bácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Đặc điểm: Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 157 | Hoa: Hoa trang trí xung quanh tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 158 | Khung gỗ: Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳKích thước: C1400 x D2400 (mm) giật 2 cấpPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người"Chữ nổi Formex 10 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ"Chữ nổi Formex 10 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Hệ thống trưng bày mô hình trường Kích thước: D1600xR1400xC750 (mm)Hệ thống trưng bày mô hình trường gồm: - Tủ trưng bày mô hình: Phần trên tủ bằng kính trong dày 5 (mm), phần đế để mô hình bằng gỗ. - Mô hình trường làm bằng Formex và các vật liệu tổng hợp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 162 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 163 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 164 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 165 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 166 | Giá để trống đội: Được làm bằng inoxKích thước: D1600 x C1000 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 167 | Trống đội - Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica- Áo trống- Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 168 | Hồng kỳ và cán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | Cái |
| 169 | Trống trường- Trống gỗ mít, mặt da trâu, mặt trống Φ55- Giá để trống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 170 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 171 | Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 172 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 175 | Két sắtKét đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyểnKích thước ngoài: 700 x 500 x 1200 (mm)Kích thước trong: 600 x 360 x 900 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 177 | Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 180 | Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 181 | Loa máy tínhLoa vi tính công suất 41WHệ thống loa 2.1; 1 loa siêu trầm, 2 loa vệ tinh; Jack cắm 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 182 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 183 | Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 184 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 185 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 187 | Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 188 | Máy photocopy - Chức năng tiêu chuẩn: Copy / in / Scan / Network- Bộ nhớ hệ thống: 1GB- Trữ lượng giấy tiêu chuẩn: Khay 1: 500 tờ; Khay tay: 100 tờ- Trữ lượng khay giấy ra: 250 tờ- Khổ giấy: A6-A3- Bộ đảo bản copy tự động: có sẵn- Bộ nạp và đảo bản gốc tự động; Số bản gốc nạp: Có sẵn; Dung lượng: 50 tờ- Tốc độ copy: 25 trang/phút- Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi- Thời gian copy ra bản đầu tiên: 5,8 giây- Độ phân giải in: 600×600 dpi, 1200×1200 dpi- Ngôn ngữ in: PRESCRIBE, PCL6, KDPL3 (tương thích PostScript 3), XPS , OpenXPS, PDF in trực tiếp.- Giao diện kết nối chuẩn: USB 2.0 High Speed x 1; 1000BASE-T / 100 BASE-TX / 10 BASE-T; USB Host interface (USB Host) x 2; NFC TAG x 1- Kiểu scan: Màu/ Đen trắng- Tốc độ scan (quét) Màu/Đen trắng: 50/50 (trang/ phút)- Độ phân giải scan: 600×600 dpi- Kiểu scan: Scan to Email,FTP,USB,PC SMB, FTP,TWAIN,WSD,WIA- Định dạng tệp tin scan: TIFF/PDF/JPEG/XPS/Open XPS- Công suất tiêu thụ điện tối đa :390W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Tủ thuốc y tếKích thước: 800 x 400 x 1600 (mm)Tủ thuốc y tế: Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0.4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0.4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực. 1 bộ bông băng y tế sơ cứu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 190 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 191 | Giường y tếKích thước: 1900 x 900 x 450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 192 | Cân đo chiều cao: Cân có thước đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 (kg), Min: 0,5 (kg)2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190 (cm). Min: 0,5 (cm).Dung sai: +- 0,5 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 194 | Ghế làm việc- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 196 | Cáng inoxKích thước: Dài 2100 +- 10 (mm) x Rộng: 600 +- 5 (mm) x Cao 200 +-5 (mm)Đặc điểm: Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. Có đệm mút dầy 50 (mm) phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 197 | Bảng phác đồ cấp cứuKích thước: 3 x 1,2 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Bảng theo dõi sức khỏeKích thước: 1,5 x 1,2 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 199 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 200 | Máy in- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tính năng: In 2 mặt tư động, in mạng- Bộ nhớ: 64MB- Bộ vi xử lý: 600MHz- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Khay giấy vào: 250 tờ; khay giấy ra: 150 tờ; khay đa năng;- Kết nối USB 2.0, LAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Tượng Bác Tượng bác được làm bằng Chất liệu thạch cao, màu nhũ đồng. Kích thước cao 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 202 | Bục đặt tượng bácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Đặc điểm: Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Bàn quầy phòng hội đồngKích thước: (DxRxC) 6,0 x 2,0 x 0,75 (m)Đặc điểm bàn quầy: Bàn quầy, chân hộp có đợt để tài liệu, mặt bằng gỗ MDF dày 7cm, chân bàn dày 5 (cm) sơn phủ PU bóng chống ẩm, hàng gỗ sơn PU, ở giữa có lòng máng 30 (cm) để hoa. Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 204 | Bục nói chuyệnMặt bục phía trước uốn cong có dán chỉ nổi trang trí, chân bục soi rãnh chìm, trên mặt có lỗ luồn dây đen và micro, phía sau có đợt để tài liệu Bục được làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 205 | Ghế họp: Ghế khung và mặt được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 206 | Sao vàng, búa liềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 207 | Rèm cờ đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | M2 |
| 208 | Rèm nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | M2 |
| 209 | Rèm yếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | M2 |
| 210 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm: Khung nhôm vàng, nền mi ca đỏ, chữ đề can cắt dán Kích thước: 0,5 x 5,5 (m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 212 | Ti vi + Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 213 | Đầu DVD 6 số - Điện thế hiệu dụng: AC 90-240V, 50/60Hz- Công suất tiêu thụ: 40W- Trọng lượng: 2,2kg- Hệ màu: NTSC/PAL/Đa hệ- Đọc đĩa: CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/MP4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 214 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 215 | Tủ rack Rack 19'' Systems 15U White/ Black - Series 800. - H.780 x W.580 x D.800 mm - 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió. - 01 khay cố định, 03 ổ điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 216 | Hệ thống âm thanh hội trường bao gồm:- 1 Bộ trộn 14 đường, 6 mono+4 stereo, dải tần 20Hz-20Khz, độ méo: Less than 0.1%, 20Hz-20Khz, 220V, 203V or 240V; 50/60Hz, công suất 500w+500w, kích thước 444x155- 2 bộ Loa toàn dải JBL JRX125VCông suất 500w/1000w, dải tần 53Hz-19khz, trở kháng 8 ohms, độ nhạy 99 db kích thước: 699x460x432mm- Dây loa(100m), phụ kiện, công lắp đặt- 2 bộ Micro không dây Shure UGX8Gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay, có chỉnh tần số (200 kênh) dùng pin AA thế hệ mới, chuyên dùng hội trường, sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 217 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 218 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 219 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 220 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 221 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 222 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 223 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 224 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 225 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 226 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 227 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 228 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 229 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 230 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 231 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 232 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 233 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 234 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 235 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 236 | Bảng công tác Kích thước: 1,2 x 2,4 (m)Mặt bảng thép từ tính chống lóa màu trắng, khung nhôm cong chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh.Bảng có dán chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 237 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 238 | Tủ tài liệu 4 cánh đềuKích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 239 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Cái |
| 241 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 242 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 243 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 244 | Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi, có vách ngăn- Kích thước: Cao: 75cm; sâu 100cm; rộng 120cm- Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn- Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25mm, dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, vân gỗ sáng màu dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Quây bàn 2 phía và tấm chắn ngang giữa bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm, gần sát đất, được phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt- Mặt bàn có vách ngăn Mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 245 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 246 | Tủ kính trưng bàyKích thước 1200 x 500 x 720 mmĐặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 247 | Giá báo và tạp chí: Giá dùng để báo và tạp chí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 248 | Giá sách thư việnKích thước: 2000 x 1985 x 450Đặc điểm: Giá sách 2 khoang, có 5 ngăn. Khung thép sơn tĩnh điện, giữa khoang có thanh đỡ giá sách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 249 | Bộ máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60GHz)- Bộ nhớ trong (RAM 4GB; DDR4 Bus 2133MHz- Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset- Card màn hình: Intel HD Graphics- Card âm thanh: 7,1-Channel High Definition Audio- Màn hình: 19,5" HD- Case + nguồn 450W- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 250 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 251 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 252 | Giá thư viện hai mặtKích thước: 2000 x 1985 x 450 (mm)Đặc điểm: Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc. Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 253 | Bảng giới thiệu và điểm sách mớiKích thước: 1,225 x 2,4 (m) Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 254 | Tủ trưng bày sáchKích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 255 | Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi, có vách ngăn- Kích thước: Cao: 75cm; sâu 100cm; rộng 120cm- Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn- Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25mm, dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà- Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin, vân gỗ sáng màu dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Quây bàn 2 phía và tấm chắn ngang giữa bàn làm bằng gỗ MDF phủ Melamin dày 12mm, gần sát đất, được phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt- Mặt bàn có vách ngăn Mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | Cái |
| 256 | Ghế học sinh- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | Cái |
| 257 | Bàn làm việcKích thước: 1194 x 700 x 750 (mm)Bàn chất liệu gỗ MDF phủ Melamine màu vàng xanh, bàn hộc liền, ngăn kéo, cánh mở, kệ CPU, bàn phím. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 258 | Ghế làm việc- Kích thước: 400 x 400 x 460-770 (mm)- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 259 | Ghế gấpGhế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 260 | Tủ đựng tài liệuKích thước: 1830 x 1000 x 465 (mm)Đặc điểm: Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ. Đượt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 261 | Giá treo tranhKích thước: R1200 x C1500 (mm)Giá treo tranh rộng 1,2 (m)Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Cái |
| 262 | Giá để đồ dùng: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao. Kích thước: 2000 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 263 | Tủ trưng bày sáchKích thước: D1000 x R465 x C1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, 4 đợt 5 ngăn.- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 264 | Bàn bóng bàn thi đấu Đặc điểm: Bàn bóng bàn tiêu chuẩn thi đấu. Mặt bàn dày 25 (mm), chân bàn hộp vuông 50x50. Xếp gọn gàng, di chuyển bằng bốn bánh xe gọn nhẹ.Kích thước bàn: 760 x 1530 x 2740 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 265 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao - Căng lưới bằng tay quay.Trụ sắt D90 + D76 sơn tĩnh điện.- Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm )- Bộ gồm 2 trụ + 2 nòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 266 | Trụ cầu lông Đặc điểm: Trụ sắt vuông 40 (mm). Sơn tĩnh điện màu xanh. Đối trọng bằng bê tông 30 (kg/trụ). Di chuyển trên hai bánh xe. Bao gồm lưới cầu lôngKích thước: 590 x 500 x 1542 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 267 | Lưới cầu lông Lưới cầu lông dành cho sân thi đấu 1 người, hay 2 người. Lưới đặt tiêu chuẩn trong nhà trường dạy học chất lượng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 268 | Đệm nhảy xa: Gồm 1 bộ 2 tấm Kích thước: 2,4 m x 1,2m x 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 269 | Nệm NC: Nệm Mút, bên ngoài bọc PVC. 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại Kích thước 3,9 x 1,6 x 0,3 (m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 270 | Ghế băng ngồi chờ thể dục Kích thước: Rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cmChất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, sắt mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 271 | Xà kép điều chỉnh độ caoKích thước: DxRxC: 2370x1480x1750 (mm)Đặc điểm: Có thể điều chỉnh độ cao. Khung sắt sơn tĩnh điện, mạ kẽm.Độ cao điều chỉnh 1,45 - 1,75 (m). Độ rộng tay xà điều chỉnh từ 44.55 - 67 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 272 | Vợt bóng bànKích thước: Cấu trúc vợt gỗ 5 lớp, lớp mút mặt vợt dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Đôi |
| 273 | Bóng bàn (3 quả/hộp)Kích thước: Bóng 3 sao loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Hộp |
| 274 | Bóng chuyền: Bóng chuyền số 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Quả |
| 275 | Đồng hồ: Đồng hồ bấm giây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cái |
| 276 | Cờ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 277 | Dây nhảy: Dây nhảy cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Cái |
| 278 | Dây nhảy: Dây nhảy tập thể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 279 | Thước dây: Thước dây 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 280 | Quả cầu đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Quả |
| 281 | Còi Thể dục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Cái |
| 282 | Vợt cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Đôi |
| 283 | Quả cầu lông: Quả cầu lông loại (10quả/hộp)Kích thước: loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Hộp |
| 284 | Thùng rác Dung tích 80L có nắp đậy, có bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Chiếc |
| BG | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 15 kênh - Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah - Số zone: 15 zone - Số đầu báo nhiệt có thể kết nối: không giới hạn (trừ loại điện từ) - Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/zone, loại đầu horing - Nguồn 220VAC/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥25l/s; h≥35m, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q≥25l/s; h≥35m, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q≥3/s; H≥40m, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200 lít - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị trường học và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 10 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 02 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8 m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy ủi | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy lu | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi