Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977789-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 00:23:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,536,450,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 02 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (Kèm Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1.Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3.Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí,(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện – điện tử(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, công nghệ môi trường(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện kỹ thuật, hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm đủ các ngành điện, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước …Trong đó có tối thiểuCông nhân cơ khí: 05 ngườiKèm theo bản sao y được chứng thực hoặc bản gốc của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động thi công xây dựng công: trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị xử lý nước thải dưới bể hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 2 | Vê sinh toàn bộ bể xử lý nước thải | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Công |
| 3 | Bơm nước toàn bộ bể xử lý nước thải | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Ca |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước thải | Theo Chương V của E-HSMT | 181,04 | m2 |
| 5 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép. đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1348 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền đặt thiết bị. nắp thăm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc. cột. đá 1x2. mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,96 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột. trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị xử lý nước thải trong phòng đặt thiết hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nề nhà đặt thiết bị hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường bột matic hiện hữu nhà đặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn nhà đặt thiết bị. dày 2cm. vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,55 | m2 |
| 15 | Lát nền. sàn. kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường nhà đặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 18 | GCLD khung cửa đi nhà đặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 19 | GCLD Cửa cửa đi nhà đặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. đường kính ống 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC.đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích rổng uPVC. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van1 chiều bằng đồng. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính T 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính T 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cùm U M8. inox 304. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu long các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bulong M16x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt bulong M8x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt giỏ tách rác. kích thước 500x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt xích inox 304 keo bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt thanh trượt bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phao điều chỉnh mực nước | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt bích sus 304. đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van bướm. đường kính van 80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van đồng 1 chiều. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn. nối răng ngoài 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn. nối răng trong 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nắp khóa 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt xích inox 304 keo bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cùm U M8. inox 304. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 67 | Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| 68 | Lắp đặt xích inox 304 keo bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 69 | Lắp đặt thanh trượt khuấy trộn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt mặt bích sus304. đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt bích bù sus304. đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van bườm giang. đường kính van 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều. đồng. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40x20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50x40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt lưới chắn giá thể sus304. kích thướt 0.5x0.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt xích inox 304 keo bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 103 | Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 104 | Lắp đặt cùm các loại. | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt mặt bích. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nước | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 113 | Lắp đặt mặt bích. đường kính 50 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van mặt bích. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt bích. đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van sus304. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van bướm giang. đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80 | Theo Chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 199,2 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 10,09 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 19,98 | m |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc. ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc. 3 ổ cắm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 82,19 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 31,59 | m |
| 132 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi máng điện. đường kính máng 100x100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 54,18 | m |
| 133 | Lắp đặt đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển sơn tỉnh điện dày 1.5mm. kích thướt 1200x1000mm- Form 2b. | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì ống | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chống mất pha (Relay) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500 V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp. Lắp đặt Rơ le 24n | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Cung cấp. Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Cung cấp lắp đặt Rơ le thời gian kép | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 144 | Cung cấp lắp đặt Rơ le trung gian 8 chân | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt khởi động từ 9A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt khởi động từ 12A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn xanh.đỏ. vàng | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 151 | Lắp công tắc 3 vị trí | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ. Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 155 | Cung cấp lắp đặt Đầu cos ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bịch |
| 156 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Nạo vét bùn hố ga. đường ống gom nước trong mọi điều kiện. bùn lỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 78,2445 | m3 |
| 158 | Vận chuyển bùn hố ga . đường ống gom nước thải trong khuôn viên bênh viện. loại bùn lỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 78,2445 | m3 |
| 159 | Vận chuyển bùn hố ga . đường ống gom nước thải trong khuôn viên bênh viện. loại bùn lỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 78,2445 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7825 | 100m3 |
| 161 | Xử lý bùn thải | Theo Chương V của E-HSMT | 78,2445 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm Bể xử lý làm mới_hố thu gom Kích thước: 14 x4.5 x4.0 m Vật liệu: Inox 304 dày 3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Giỏ tách rác _ Hố thu gom- Kích thước: 0.5x0.5x0.5m- Vật liệu: thép không rỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm nước thải_hố thu gom- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bơm nước thải_Bể điều hòa- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí_Bể điều hòa- Kiểu: Đĩa (Disc). Bọt thô (Coarse bubble)- Lưu lượng: 1.6 - 13 m3/hr- Đường kính: 127 mm (5 inches)- Đầu nối: Ren 27mmVật liệu:- Màng: EPDM- Khung: ABS | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Máy khuấy trộn chìm_BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC- Kiểu: Khuấy chìm- Động cơ: 400V/3phases/50Hz; 0.7kW; 1352rpm- Tiêu chuẩn motor: IE3- Đường kính cánh khuấy: 176 mm- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180oC)- Vật liệu: Cánh: Inox AISI 316Motor: Gang EN-GJL-250Trục: Inox AISI 431Seal cơ khí: silicon carbide | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Máy thổi khí bể Aerotank _BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: root- Lưu lượng: 6.8m3/phút- Cột áp: 50kPa- Đường kính đầu thổi: DN100- Điện năng: motor 4 cực (1450rpm); 11kW- Tốc độ máy thổi: loại tốc độ thấp 1320rpmVật liệu cấu tạo chính:- Rotor làm bằng gang dẻo (Ductile cast iron) loại FC 300- Trục làm bằng thép carbon đúc S48C- Thân máy chính. nắp hộp số trước và sau thân máy bằng gang FC 250Kèm theo:- 01 Máy chính; Giảm âm đầu hút; Van 1 chiều; Van an toàn; Khung đế; Pully motor; Pully đầu thổi; dây curoa; Belt cover; Khớp nối mềm; Đồng hồ áp suất.- Động cơ điện 4 cực (1450rpm); 380V/3 pha/50Hz; 11kW. - Ống giảm thanh đầu thổi DN100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Giá thể tiếp xúc_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Vật liệu: Polyolefin- Kích thước: 10x10x10mm- Đường kính cell vi sinh bám dính: 1.1mm- Bề mặt hoạt động: 3000m2/m3- Tỷ trọng: 0.99g/cm3Vi sinh bám dinh trong thể tích từ 30-50g/carrier/LitNồng độ bùn hoạt tính duy trì từ 6000 – 10000mg/L (với thể tích 20% carrier được điền đầy)Giá thể tiếp xúc- Vật liệu: Polyolefin- Kích thước: 10x10x10mm- Đường kính cell vi sinh bám dính: 1.1mm- Bề mặt hoạt động: 3000m2/m3- Tỷ trọng: 0.99g/cm3Vi sinh bám dinh trong thể tích từ 30-50g/carrier/LitNồng độ bùn hoạt tính duy trì từ 6000 – 10000mg/L (với thể tích 20% carrier được điền đầy) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Đĩa phân phối khí_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: Đĩa (Disc). Bọt mịn (Fine bubble)- Lưu lượng thiết kế: 0 – 9.5 m3/hr- Diện tích bề mặt hoạt động: 0.038 m2- Đường kính tổng: 273mm- Đầu nối: Ren 27mmVật liệu:- Màng: EPDM- Khung: GFPP (Glass-filled Polypropylene) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Bơm nước thải tuần hoàn_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bơm bùn bể lắng _BỂ LẮNG - Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tấm lắng Lamela_BỂ LẮNG Vật liêu: Nhựa PVCKhung đỡ: Inox 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 13 | Ống trung tâm - Máng răng cưa. Tấm chắn bọt_BỂ LẮNG Vật liệu: SUS 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bơm định lượng hoá chất_BỂ KHỬ TRÙNGĐặc tính kỹ thuật:- Kiểu: bơm màng điện từ- Q = 50l/h; H=3bar- Điều chỉnh lưu lượng: 10 – 100%- N=124W. 230V/50Hz/1pha- Cấp độ bảo vệ: IP65- Vật liệu: Đầu bơm: PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bồn chứa hoá chất_BỂ KHỬ TRÙNGVật liệu: PVCThể tích: 500 lít | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bơm lọc áp lực _BỂ KHỬ TRÙNG- Kiểu: Li tâm trục ngang- Công suất: Q=25m3/h; H=24mH2O.- Điện áp: 380V/3pha/50Hz;3kW; 2950rpm- Đường kính đầu bơm Inlet/Outlet: DN65-DN40- Cấp độ bảo vệ: IP 55- Chuẩn cách điện: lớp F- Vật liệu: Thân bơm : gang EN-GJL-250Cánh bơm: gang EN-GJL-250Trục bơm: inox AISI 431 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bồn lọc áp lực_BỂ KHỬ TRÙNGVật liệu: Inox 304 dày 3mmKích thước: DxH = 1.2 x 2.2mVật liệu: Than hoạt tính. cát thạch anh. sỏi đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đo lưu lượng_BỂ KHỬ TRÙNG- Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Kiểu: Điện từ (magnetic)- Phiên bản: Compact - Đường kính: DN 80- Dải lưu lượng đo: 1.809 – 217.1 m3/h- Áp suất: PN16- Tốc độ dòng đo: 0.1 – 12m/s- Cấp độ bảo vệ Sensors: IP67- Nhiệt độ vận hành: | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Chi phí Vận chuyển - lắp đặt thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 20 | Nuôi cấy vi sinh _Vi sinh vật hiếu khí. kỵ khí | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 21 | Hóa chất chạy thử (Chlorine.…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 22 | Chi phí vận hành chạy thử (Đo đạc. phân tích mẫu nước thải (Lựa chon 2 cơ quan chức năng phân tích mẫu nước thải). lập bản vẽ hoàn công. hướng dẫn vận hành. nghiệm thu bàn giao) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 02 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (Kèm Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1.Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3.Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí,(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện – điện tử(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, công nghệ môi trường(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện kỹ thuật, hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình | 15 | Bao gồm đủ các ngành điện, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước …Trong đó có tối thiểuCông nhân cơ khí: 05 ngườiKèm theo bản sao y được chứng thực hoặc bản gốc của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi