Gói thầu: Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Lô 04-3) (VT-469 21-CNTT (L.T.Ngọc))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Lô 04-3) (VT-469 21-CNTT (L.T.Ngọc)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 04-3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:45:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1929325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92391E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô: cung cấp hàng hóa, thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.368.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Lô 04-3) (VT-469 21-CNTT (L.T.Ngọc)) Thiết bị, vật tư thay thế cho hệ thống thông tin liên lạc giàn BK-TNG (Lô 04-3) (VT-469/21-CNTT (L.T.Ngọc)) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 04-3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | theo YC của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT |
| E-CDNT 12.2 | theo YC của HSMT |
| E-CDNT 14.3 | theo YCKT |
| E-CDNT 15.2 | theo YC của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro - Hợp đồng dầu khí Lô 04-3
105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT
Tel: 0254.3839871
Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro - Hợp đồng dầu khí Lô 04-3 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server NetAcc | 1 | set | Model: PRIMERGY RX2540 M5+ Chipset: Intel® C624+ 2 x 2 x Intel Xeon Gold 5218 16C 2.30 GHz+ 1 x Cooler Kit 2nd CPU+ Memory: 6 x 32GB (1x32GB) 2Rx4 DDR4-2933 RECC; support Advanced ECC, Memory Scrubbing, SDDC, Rank sparing memory, Memory Mirroring, support minimum 24 DIMM slot.+ 3 x SSD SATA 6G 960GB Mixed-Use 2.5' H-P EP(Raid 5 configuration)+ Raid controller: PRAID EP580i LP with 8GB cache (expandable 8GB storage capacity) and 16 x 12 Gbps SAS port.+ 1 x PLAN EM 4x 1Gb T OCP interface+ 2 x PLAN EP X710-DA2 2x10Gb SFP+ LP+ 4 x SFP+ Module Multi Mode Fiber 10GbE LC+ 1 x Rack Mount Kit F1 CMA QRL LV+ 1 x Mounting of RMK in symmetrical racks+ 1 x Rack Cable Arm 2U+ 1 x eLCM Activation License+ 1 x iRMC advanced pack+ 2 x Modular PSU 800W hot-plug, 94% (Platinum efficiency), 100-240V, 50 / 60Hz+ Fans with N+N redundency and hot-plug+ Operating ambient temperature 5 - 45 °C (41 - 113 °F)+ 2 x Cable powercord rack, 4m, black+ Warranty: 3 years. | ||
| 2 | LNB Ku-Band cho trạm VSAT Hub | 2 | set | Model: NJR 2841EN - Ku-band range frequency: 10.70 to 12.75 GHz-Local Frequency 9.75/10.6 GHz-RF Input Interface: Waveguide, WR75 (with Groove)-IF Output Interfance:+ Coax. Connector, N-type Female (50 Ω)+ Coax. Connector, F-type Female (75 Ω)-Noise Figure(NF) @ +25 ℃: 0.8 dB typ.-Linear Gain @ +25 ℃: 62 dB max., 48 dB min-Input Power Voltage Requirement: +12 / +24 VDC(+10 to +24 VDC)-Operationg Current:+ Int. Ref.: 170 mA max.+ Ext. Ref.: 200 mA max.-Operating Temperature Range: -40 to +60 ℃Include configuration and installation of device. | ||
| 3 | Feed horn cho trạm VSAT Hub | 1 | set | For use with Series 1385 - 3.8M Rx/Tx VSAT Antennas 4096-757:-FEED HORN ASSEMBLY. P/N: 0183-265- O-RING. P/N: 0198-120- 32 x .50" SCREW x 6, P/N:8300-002INTERNAL TOOTH LOCK WASHER x 6. P/N: 8200- 010 | ||
| 4 | Thiết bị băng thông rộng PTP | 1 | set | Point to point microwave system(One link):Digital Microwave Radio Equipment: -Max Throughput:Up to1.5GbpsIPaggregate UL/DL(1.7Gbps PHY);-Wireless Protocols:TDMA,TDMA-FD; -MIMO&Modulation:4x4:4MIMO OFDM up to256QAM;-Bandwidth:Single or Dual20/40/80MHz channels; -Frequency Range:4900-6200MHz restricted by country of operation; -System Power Method:48V DC 802.3 at compliant power injectors; -System Lightning&ESD Protection:6kV; -PoE Power Supply:PassivePOE compliant,48-56VPower over Ethernet supply withIEC61000-4-5surge protection; -Wind Survivability:200km/h(125mph); Operating Temperature:-40°Cto+55°C(-40°F to131°F); -Operating Humidity:5 to 100%condensing; -Shock&Vibration:ETS300-019-2-4 class4M5;-Gigabit Ethernet:10/100/1000-BASE-T;-Dual Link Operation:2independent dual-stream radios operating on non-contiguous frequencies Automatic load balancing of traffic across 4total MIMO streams with individual stream encoding up to256QAM; -Smart Antenna Alignment Hands-free dedicated2.4GHzWi-Fi management radio alignment tool(2.4GHz802.11b/g/n radio for local management access);-Dynamic auto-optimization of channel and bandwidth use; -Security128-bitAES PSK with hardware acceleration;-GPS Location GNSS-1(GPS+GLONASS);-Colocation Synchronization1PPS GPS TX/RX synchronization for collocated co-channel radios Adjustable up/downstream bandwidth ratio Antenna:Shielded,noise immunity,ensuring high performance even in regions of high interference; -Diameter Antenna:0.6m,Gain Antenna:29dBi; -Polarization:Double(VandH)orSlant(+/-45º)/Doble(V y H) o Slant(+/-45º);-Beamwidth:6.2°,VSWR:30dB;-Front-to-back Radio:>55dB and Isolation between ports:>35dB;Cable:-200m forconnectionbetweenantennas,outdoor/indoor unitandCables shall be according to following standard:Offshore cable(IEC60092),Flame retardant(IEC60332-3A),Halogens free(IEC60754-1,2),Low smoke density (IEC61034-1,2),Amour:tinned copper wire braid and Outer sheath:halogen free thermoset compound. | ||
| 5 | Thiết bị điện thoại vệ tinh dự phòng cho kênh VSAT | 1 | set | Điện thoại vệ tinh Vinaphone-S MNB01 bao gồm:+ 1x Base Terminal+ 1Х Active Antenna 1Х Antenna Mounting Kit (L shaped based plate, 2 U clamps, 4 M6 пuts & washers)+ 1x Power Oable (5 meters with 2P circular cable connector)+ 1x SAT RF Cable (25 meters with N-type Male connectors)+ 1 x GPS RF Cable (25 meters with SMA Male connectors)+ User Manual- Cước hòa mạng và thuê bao 12 tháng. | ||
| 6 | Máy điện thoại chống cháy nổ cho các công trình biển | 3 | set | ATEX Zone 1 Approved Hazardous Area Telephone-ATEX Certified telephone for Gas: Ex II 2G, Ex e ib mb IIC T5-Robust and weather resistant: IP66-Full keypad-Wall mount configurations General Specifications-Handset: High Impact Thermoset Compound with stainless steel spiral cord -Enclosure: Carbon loaded glass-filled polyester.-Surface resistance: 90 dBA @ 1 metre typical. Internal volume control.-Power Supply: from telephone line-Integral Ring Detector: Contact closure following the ringing cadence, rated at 230Vac, 3A r.m.s.-Certified Operating Temperature: -20° C up to +60° C-Dialling system: DTMF-Relative Humidity: Up to 95% (non-condensing). | ||
| 7 | Điện thoại IP Phone Avaya 1608 | 2 | set | -Supports 8 administrable feature buttons. -Each button includes dual LED's (red, green) providing explicit status for the user. -Includes several fixed feature keys for common telephone tasks including conference, transfer, drop, hold, mute. -Includes high quality, 2-way speakerphone. -Supports a broad portfolio of Avaya wired and wireless headsets through its integrated headset jack. -100 number capacity contacts and call log applications that can enhance productivity and personalization. -Context sensitive user interface along with 3 softkeys and a 4-way navigation cluster—ideal for scrolling through the local contacts list or call logs. The 3 line by 24 character display is backlit for easier viewing in all lighting conditions.- Set includes: Phone, POE power, cable, accessories. | ||
| 8 | UHF portable Motorola XiR P6600i- TIA | 12 | set | Range: 403 - 512MHz, 16 channels Powerful 4W outputIncluding Antenna, Desktop chargerand AC adapter, Pin Li-Ion TIA4950 2900T LOW VOLT Brand/Origin: Motorola/Malaysia | ||
| 9 | VHF Portable Sailor SP3540 VHF ATEX GMDSS | 1 | set | -Frequency Range: Tx 156.025 - 157.425 MHz - Rx156.050 - 163.275 MHz-Number of Channels and Groups: USA, INT, WX channels-Frequency Stability : ± 5.0 ppm-Max. frequency deviation: 5.0 kHz-Output Power(at 7.2 V DC): 5/3/1 W-Opertating temperature range -20 °C to +60 °C-FCC Narrowband CompliantDesigned to meet the GMDSS requirements for communication in hazardous marine environments, such as tankers, supply vessels and other offshore operations. | ||
| 10 | VHF Portable IC M85 | 1 | set | -Frequency Range: Tx 156.025 - 157.425 MHz - Rx156.050 - 163.275 MHz-Number of Channels and Groups: USA, INT, WX channels-Frequency Stability : ± 5.0 ppm-Max. frequency deviation: 5.0 kHz-Output Power(at 7.2 V DC): 5/3/1 W-Opertating temperature range -20 °C to +60 °CFCC Narrowband Compliant. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1929325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92391E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô: cung cấp hàng hóa, thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.368.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi