Gói thầu: Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976960-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605
Số hiệu KHLCNT 20210939127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 08:58:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,356,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.049.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phun nhựa đường 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc 1.2T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1.2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605
Đường ĐH409 đoạn từ Điện Hòa đến đường ĐT605
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP tư vấn Thiết kế Xây dựng giao thông công chính Đà Nẵng, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ARCH-DRAG + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4) bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,1651m3
2Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V130,1651m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V130,1651m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V130,1651m3
5Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.470,781m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4731m3
7Đào mương dọc bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.119,51m3
8Đắp đất hoàn trả mương dọc bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,041m3
9Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.016,5221m3
10Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.016,5221m3
11Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V2.016,5221m3
B Mặt đường, lề gia cố
1Đắp nền đường đất đồi sỏi sạn K=0.98, máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V890,0811m3 
2Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Cự ly vận chuyển 18.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,0431m3
3Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.927,081m2
4Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.927,081m2
5Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 12.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V368,3761m3 
6Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 12.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V368,3761m3 
7Làm móng CPĐD lề gia cố Dmax=25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5581m3 
8Bê tông lề gia cố dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7441m3 
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.146,131m2 
10Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V688,6721Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V688,6721Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V688,6721Tấn 
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V592,61m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3421Tấn 
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3421Tấn 
16Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3421Tấn
17Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.146,131m2
18Bù vênh CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,351m3
C Vuốt nối đường dân sinh BTXM
1Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5191m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1131 m3 
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3341m2
4Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1781m3 
5Làm móng CPĐD Dmax=25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1341m3 
6Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3 
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại chân bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,851m2 
8Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8361m3
9Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4561m2
11Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,51m 
D Mương các loại
1Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2151m3 
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,131m2
3Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,841m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,641m2 
5Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,271m3 
6Gia công cốt thép thân mương thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6991Tấn
7Gia công cốt thép thân mương thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3051Tấn 
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V372,8581m2
9Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1311m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061Tấn
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7561Tấn 
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641Tấn 
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7891 Tấn
14Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3231Cái 
15Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8551m3 
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2221m3
17Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3 
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,381m2 
19Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m3 
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V145,931m2 
21Bê tông thân hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
22Gia công cốt thép hố ga thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661Tấn
23Gia công cốt thép hố ga thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941Tấn
24Gia công cốt thép hố ga thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5061Tấn
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0131m2 
26Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7471m3
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171Tấn 
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221Tấn 
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211Tấn 
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441Tấn
31Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V261Cái
32Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3411m3
33Bê tông đá dăm lót móng dày 10cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1561m3
34Lắp đặt ống BTLT chịu lực D600, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V291Đoạn
35Lắp đặt ống BTLT chịu lực D600, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1071Đoạn
36Nối ống BTLT D600 bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V1081Mối
37Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Hố ga mương D=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8981m2  
38Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,3941m3 
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1651m3
40Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,641m3 
41Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,321m2 
42Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,591m3
43Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V428,9811m2 
44Bê tông hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1941m3
45Gia công cốt thép hố ga thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6541Tấn
46Gia công cốt thép hố ga thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1631Tấn
47Gia công cốt thép hố ga thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6991Tấn 
48Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V27,371m2
49Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2841m3
50Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3471Tấn
51Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351Tấn
52Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391Tấn 
53Sản xuất thép góc L120x120x8 niềng tấm đan mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351Tấn 
54Lắp đặt thép góc L120x120x8 niềng tấm đan mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351Tấn 
55Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V561Cái 
56Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121m3
57Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m2 
58Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5051m3
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,951m2 
60Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1741m3
61Gia công cốt thép cửa thu nước thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571Tấn
62Gia công cốt thép cửa thu nước thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441Tấn
63Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5041m2
64Bê tông tấm chắn rác vữa bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9591m3
65Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971Tấn 
66Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371Tấn 
67Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V281Cái 
68Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251m3 
69Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m2
70Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341m3 
71Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,71m2
72Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
73Gia công cốt thép thân mương thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211Tấn 
74Gia công cốt thép thân mương thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051Tấn 
75Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4631m2
76Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171m3
77Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021Tấn
78Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261Tấn
79Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191Tấn 
80Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái 
E Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phảng quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3311m2
2Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, dày 1.8mm cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V201Cái
3Sơn trụ biển báo bằng 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,071m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
6Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181Cái
7Biển hình vuông cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
8Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,481m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V161m2
11Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,551m3
12Cốt thép chống xoay móng trụ thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121Tấn
13Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
F Biện pháp thi công
1Đắp đường công vụ bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4451m3
2Đào đường công vụ sau khi thi công xong bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4451m3
3Đệm CPĐD Dmax=37.5mm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4081m3
4Đào thanh thải cấp phối đá dăm Dmax37.5 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4081m3
5Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4081m3
6Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4081m3
7Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4081m3
8Làm và thả rọ đá 0.5x1.5x0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V111rọ
9Tháo dỡ rọ đá 0.5x1.5x0.5m (tính 60% công tác lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111rọ
10Vật liệu ván thép KT(5000x3100x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2711Tấn
11Thả, ép thép tấm KT(5000x3100x6)mm trên cạn chống vách hố móng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3121m
12Thả, ép thép tấm KT(5000x3100x6)mm (ĐM = 0,75) trên cạn chống vách hố móng không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V601m
13Nhổ thép tấm KT(5000x3100x6)mm sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V3121m
14Vật liệu cọc thép hình I100 L=3.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571Tấn
15Đóng cọc thép hình I100 trên cạn chống vách hố móng ngấp đất L=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9361m
16Đóng cọc thép hình I100 trên cạn chống vách hố móng không ngập đất L=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1801m
17Nhổ thép hình sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V9361m
18Vật liệu khung vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5641Tấn
19Sản xuất kết cấu thép khung vây phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0641Tấn
20Lắp dựng khung đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6421Tấn
21Tháo dỡ khung đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6421Tấn
G Cống hộp Km0+410.63
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7541m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5441m2
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5091m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V142,781m2
5Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,651m3
6Gia công cốt thép hộp cống thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471Tấn
7Gia công cốt thép hộp cống thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231Tấn
8Gia công cốt thép hộp cống thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9461Tấn
9Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,51m2
10Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.5x1.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V111Đoạn
11Mối nối ống cống hộp BxH=(1.5x1.5)m bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V101Mối
12Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,931m2
13Bê tông mối nối cống Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
14Gia công cốt thép mối nối cống thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014Tấn
15Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,51m2
16Đệm đá dăm 4x6 lót móng gia cố taluy phần thượng lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9531m2
18Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9071m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3811m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1861m3
21Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2951m3
22Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1141m3
23Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,0281m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,3881m3
25Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5671m3
26Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5671m3
27Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5671m3
28Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 14.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5671m3
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động 2m/cọc L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V441m
2Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
3Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
4Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (20x20)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
5Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
6Biển báo chữ nhật KT(40x80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
7Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
10Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811m3
11Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
12Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V401m
13Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
14Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6381m2
15Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2971m3
16Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động 2m/cọc L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1001m
17Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
18Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
19Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (20x20)mm (tính 60% Đm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161Tấn
20Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
21Biển báo chữ nhật KT(40x80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
22Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
25Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811m3
26Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
27Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2001m
28Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
29Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1881m2
30Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6751m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.049.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt2
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
6 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW4
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW4
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
15 Máy phun nhựa đường 130CV Máy phun nhựa đường 130CV1
16 Máy đóng cọc 1.2T Máy đóng cọc 1.2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->