Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:46:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chsủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng công trình, kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 4,435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 11,1 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 11,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 38,117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,073 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 27,326 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 24,044 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 3,774 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Theo Chương V | 170,845 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,772 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,937 | 100m3 |
| 20 | Khối lượng đất | Theo Chương V | 103,01 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 23,394 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,231 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,681 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,309 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,894 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 41,213 | m2 |
| 29 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 93,087 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 70,125 | m |
| 33 | Ốp đá tự nhiên kích thước 100x200 | Theo Chương V | 40,716 | m2 |
| 34 | SXLD lan can ram dốc inox 304 ( theo hstk) | Theo Chương V | 14,3 | md |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 19,142 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,551 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 30,834 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 3,549 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,815 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 49,688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 4,51 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 5,421 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 10,442 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,084 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 35,758 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 34,847 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,995 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,331 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 39 | cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm | Theo Chương V | 1,29 | tấn |
| 75 | Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 50x50x1mm | Theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 76 | Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mm | Theo Chương V | 1,131 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 3,261 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,265 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 331,426 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 620,036 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 224,954 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 321,706 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 451 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 149,992 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 951,462 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 1.193,552 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 686,736 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.457,578 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 151,99 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 93,59 | m |
| 92 | Kẻ ron lõm trang trí lan can | Theo Chương V | 35,71 | md |
| 93 | Đắp vữa tạo hình quyển sách trong trí mặt tiền | Theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Đắp vữa tạo hình bánh ú trên lan can hành lang | Theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 99,185 | m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 63,815 | m2 |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2 tạo độ dốc) | Theo Chương V | 63,815 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 26,846 | m2 |
| 99 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 7,463 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 23,57 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt XM PCB40 | Theo Chương V | 497,149 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600 | Theo Chương V | 34,587 | m2 |
| 103 | Lắp đặt thang thép lên mái | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D60 dày 1.2ly như (hstk) | Theo Chương V | 38,61 | m |
| 106 | SXLD cửa nhôm hệ 1000 dày 1,4mm, nhôm kính cường lực 8 ly sơn tĩnh điện (theo HSTK) | Theo Chương V | 120,42 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 94,557 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 65,516 | 1m2 |
| 110 | SXLD lan can ram dốc inox 304 | Theo Chương V | 2,3 | md |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube lớp học đôi bóng nhôm nhựa (40W) | Theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x20W) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng đơn bóng nhôm nhựa (20W) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha led (50W) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần (66W) + DIMER | Theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | Theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang ( 2 chiều ) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V | 31 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường | Theo Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Theo Chương V | 78 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường | Theo Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCCB-2P-75A-35kA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-2P-40A-30kA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 | Theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10 | Theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 | Theo Chương V | 57 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV-6mm | Theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x4mm | Theo Chương V | 330 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x2,5mm | Theo Chương V | 470 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x1,5mm | Theo Chương V | 1.300 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V | 165 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 292 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 650 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 module | Theo Chương V | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x600x200mm dày 1,2mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm dày 1,2mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 39 | Lắp đặt sứ đón điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 32m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp neo | Theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3m | Theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Theo Chương V | 55 | m |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN: | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/100 Mbps | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V | 84 | m |
| 11 | Cáp CV 1x1,5 | Theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| E | PHẦN VẬT TƯ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V | 8 | bình |
| 4 | Giá đỡ bình | Theo Chương V | 8 | bộ |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PVC D50 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chsủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước. | 1 | - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | - Là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng công trình, kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 7 | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. | 15 | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5T | Có kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài – công suất 2.7Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi