Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977929-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện
Số hiệu KHLCNT 20210977900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 08:46:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chsủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng công trình, kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Khối lượng xây lắp công trình: Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện
Trường THCS Canh Vinh; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện
180 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD TM TH Minh Anh; + Thẩm định E-HSMTPhòng TC-KH huyện Vân Canh. + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V4,435100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V11,11m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V11,784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V38,117m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,188100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,115tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,406tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,891tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,482m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,648100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,149tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,073tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V27,326m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V24,044m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V3,774100m3
17Khối lượng đất đắp nâng nềnTheo Chương V170,845m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,772100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,937100m3
20Khối lượng đấtTheo Chương V103,01m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V23,394m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,806m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,231m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,704m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V2,681m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,309m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,894m2
28Láng granitô cầu thangTheo Chương V41,213m2
29Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V12,12m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V93,087m2
31Miết mạch tường đá loại lõmTheo Chương V7,44m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V70,125m
33Ốp đá tự nhiên kích thước 100x200Theo Chương V40,716m2
34SXLD lan can ram dốc inox 304 ( theo hstk)Theo Chương V14,3md
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V19,142m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V2,551100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,168100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,496tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,569tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,328tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V30,834m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V3,549100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,682tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,48tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,815tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V49,688m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,459100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V4,51100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V5,421tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,302tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,875m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V0,348100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,223tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,178tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V10,442m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V1,949100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,298tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,504tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,095tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,166tấn
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,042100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V2,084m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V35,758m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V34,847m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,698m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,995m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,331m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,864m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,215m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,202m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,455m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,046100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V39cái
74Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mmTheo Chương V1,29tấn
75Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 50x50x1mmTheo Chương V0,84tấn
76Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mmTheo Chương V1,131tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V3,261tấn
78Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,265100m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V331,426m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V620,036m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V224,954m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V321,706m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V45,9m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V451m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V149,992m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V951,462m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V1.193,552m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V686,736m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.457,578m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V151,99m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V93,59m
92Kẻ ron lõm trang trí lan canTheo Chương V35,71md
93Đắp vữa tạo hình quyển sách trong trí mặt tiềnTheo Chương V1cấu kiện
94Đắp vữa tạo hình bánh ú trên lan can hành langTheo Chương V11cấu kiện
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V99,185m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V63,815m2
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2 tạo độ dốc)Theo Chương V63,815m2
98Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V26,846m2
99Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V7,463m2
100Láng granitô cầu thangTheo Chương V23,57m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt XM PCB40Theo Chương V497,149m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600Theo Chương V34,587m2
103Lắp đặt thang thép lên máiTheo Chương V2bộ
104SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V2cái
105SXLD tay vịn lan can inox 304, D60 dày 1.2ly như (hstk)Theo Chương V38,61m
106SXLD cửa nhôm hệ 1000 dày 1,4mm, nhôm kính cường lực 8 ly sơn tĩnh điện (theo HSTK)Theo Chương V120,42m2
107Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V0,564tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V94,557m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V65,5161m2
110SXLD lan can ram dốc inox 304Theo Chương V2,3md
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube lớp học đôi bóng nhôm nhựa (40W)Theo Chương V30bộ
2Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x20W)Theo Chương V6bộ
3Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng đơn bóng nhôm nhựa (20W)Theo Chương V6bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W)Theo Chương V1bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần (18W)Theo Chương V11bộ
6Lắp đặt đèn pha led (50W)Theo Chương V4bộ
7Lắp đặt quạt trần (66W) + DIMERTheo Chương V24cái
8Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo Chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheTheo Chương V45cái
10Lắp đặt cầu chìTheo Chương V39cái
11Lắp đặt công tắc cầu thang ( 2 chiều )Theo Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V16cái
13Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V31hộp
14Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngTheo Chương V8hộp
15Mặt nạ 1-3 phần tửTheo Chương V31cái
16Mặt nạ 4-6 phần tửTheo Chương V8cái
17Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyTheo Chương V78hộp
18Lắp đặt Hộp nối dây âm tườngTheo Chương V12hộp
19Lắp đặt MCCB-2P-75A-35kATheo Chương V1cái
20Lắp đặt MCCB-2P-40A-30kATheo Chương V3cái
21Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo Chương V14cái
22Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo Chương V2cái
23Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16Theo Chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10Theo Chương V5m
25Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5Theo Chương V57m
26Lắp đặt dây dẫn CV-6mmTheo Chương V5m
27Lắp đặt dây dẫn CV-1x4mmTheo Chương V330m
28Lắp đặt dây dẫn CV-1x2,5mmTheo Chương V470m
29Lắp đặt dây dẫn CV-1x1,5mmTheo Chương V1.300m
30Lắp đặt cáp đồng trần C35Theo Chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V15m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo Chương V165m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V292m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V650m
35Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 moduleTheo Chương V7hộp
36Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x600x200mm dày 1,2mmTheo Chương V1hộp
37Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm dày 1,2mmTheo Chương V1hộp
38Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4mTheo Chương V1cọc
39Lắp đặt sứ đón điệnTheo Chương V1bộ
C PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 32mTheo Chương V1cái
2Cáp neoTheo Chương V40m
3Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3mTheo Chương V1trụ
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo Chương V1hộp
5Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo Chương V1bộ
6Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sétTheo Chương V4bộ
7Kéo rải dây đồng trần C70Theo Chương V55m
8Khoan giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V3cái
9Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sétTheo Chương V4bộ
10Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Theo Chương V3cọc
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V35m
12Óc xiết cáp đồng U/2.0Theo Chương V12cái
13Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo Chương V8cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V3,21m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V3,2m3
D HỆ THỐNG THÔNG TIN:
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/100 MbpsTheo Chương V1Bộ
2Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V1hộp
3Lắp đặt bộ phát sóng Wifi,Theo Chương V1bộ
4Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Theo Chương V2cái
5Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V5cái
6Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V3cái
7Mặt nạ mạng 2 lỗTheo Chương V2cái
8Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V5hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Theo Chương V26m
10Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V84m
11Cáp CV 1x1,5Theo Chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V110m
13Lắp đặt cáp quang 8FOTheo Chương V80m
14Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmTheo Chương V11 tủ
E PHẦN VẬT TƯ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V8bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V8bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V8bình
4Giá đỡ bìnhTheo Chương V8bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm, dày 3mmTheo Chương V1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,15100m
3Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mmTheo Chương V18cái
4Lắp đặt Co PVC D50Theo Chương V16cái
5Lắp đặt Y PVC D50Theo Chương V2cái
6Lắp đặt Lơi PVC D50Theo Chương V34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chsủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Kỹ thuật thi công phần nước. 1 - Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. 1 - Là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng công trình, kỹ thuật thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Có chứng nhận nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
7 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. 15 - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T Có kiểm định2
2 Máy đào ≥0,8m3 Có kiểm định1
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít sử dụng tốt2
5 Đầm cóc sử dụng tốt1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw sử dụng tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) sử dụng tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->