Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 09:28:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Cải tạo, xây dựng một số hạng mục trong khuôn viên cơ quan HĐND-UBND huyện Thanh Chương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A, mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. Ngoài ra theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Hữu Hiền - Chánh Văn phòng; - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; - Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Viết Định; - Số điện thoại di động: 0989.266.929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 91,438 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mục C chương V của E-HSMT | 28,964 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 91,438 | m2 |
| 6 | Xây bờ chảy, bờ nóc bằng ngói bò | Mục C chương V của E-HSMT | 28,964 | m |
| 7 | Cửa đi panô đặc gỗ dổi | Mục C chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 8 | Cửa sổ pa nô đặc gỗ dổi | Mục C chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Bản lề cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Chốt cửa + ống chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Móc cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: KHU RỬA BÁT | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ. khung thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,455 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,104 | 100kg |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,638 | 100kg |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,171 | 100kg |
| 14 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,041 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,744 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 24 | Gia công giá để xoong nồi bằng sắt hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Ruminê | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng miệng bát, đường kính cút 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa D21-21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất) | Mục C chương V của E-HSMT | 44,232 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,531 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 25,892 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 9,773 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 220,928 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 251,178 | m2 |
| 14 | Rải bạt lót cách ly | Mục C chương V của E-HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 6,547 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Đầm nền sau phá dỡ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,101 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 24 | Đào di chuyển cây xanh, trồng lại | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục C chương V của E-HSMT | 77,808 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH KHU BẾP | |||
| 1 | Bơm hút hầm chứa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 13,288 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 2,597 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,059 | 100kg |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,368 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 54,02 | m2 |
| 16 | Lát nền, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,817 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 57,188 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt chậu tiểu nữ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 27-27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát, đường van khóa 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng miệng bát 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 110-110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 90-90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (tầng 3) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đục tháo dỡ đường thoát nước cũ (vệ sinh tầng 3) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (vệ sinh tầng 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,285 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Chèn Sika Grount đường ống | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bao |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thi công trần bằng tôn giả gỗ (trần vệ sinh tầng 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 30,465 | m2 |
| 12 | Nẹp nhựa ốp góc trần | Mục C chương V của E-HSMT | 40,66 | m |
| 13 | Cửa sổ panô đặc gỗ dổi 2 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa sổ inox | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Móc cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đục tháo dỡ đường thoát nước cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic | Mục C chương V của E-HSMT | 17,285 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Chèn Sika Grount đường ống | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bao |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thi công trần bằng tôn giả gỗ (trần vệ sinh tầng 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 30,465 | m2 |
| 11 | Nẹp nhựa ốp góc trần | Mục C chương V của E-HSMT | 40,66 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT | 17,285 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,285 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục C chương V của E-HSMT | 17,285 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 19,333 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,367 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mm | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,482 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,404 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 296,14 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,84 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,84 | Tấn |
| 16 | Sika grout chèn chân cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,279 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,279 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 138,979 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 56,58 | m2 |
| 22 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.060,8 | Cái |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 6,444 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển) | Mục C chương V của E-HSMT | 5,611 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mm | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,944 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 75,04 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 16 | Sika grout chèn chân cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 38,54 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 22 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 268,8 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 23,612 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất) | Mục C chương V của E-HSMT | 23,956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mm | Mục C chương V của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,224 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 369,84 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 1,027 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 1,027 | Tấn |
| 16 | Sika grout chèn chân cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,595 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,595 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 172,258 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 3,417 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 67,58 | m2 |
| 22 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.324,8 | Cái |
| J | HẠNG MỤC 10: NHÀ XE SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 10,734 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển) | Mục C chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mm | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,261 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) | Mục C chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,764 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 148,74 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mục C chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 16 | Sika grout chèn chân cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,643 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,643 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 72,059 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,374 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 34,58 | m2 |
| 22 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 532,8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi