Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978347-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210962075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 09:28:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Cải tạo, xây dựng một số hạng mục trong khuôn viên cơ quan HĐND-UBND huyện Thanh Chương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT và lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Văn phòng HĐND-UBND huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý II/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A, mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. Ngoài ra theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Hữu Hiền - Chánh Văn phòng; - Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; - Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Viết Định; - Số điện thoại di động: 0989.266.929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục C chương V của E-HSMT91,438m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMục C chương V của E-HSMT28,964m
3Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMT2Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT9,09m2
5Lợp mái ngói 22v/m2Mục C chương V của E-HSMT91,438m2
6Xây bờ chảy, bờ nóc bằng ngói bòMục C chương V của E-HSMT28,964m
7Cửa đi panô đặc gỗ dổiMục C chương V của E-HSMT6,93m2
8Cửa sổ pa nô đặc gỗ dổiMục C chương V của E-HSMT2,16m2
9Bản lề cửa điMục C chương V của E-HSMT15Bộ
10Bản lề cửa sổMục C chương V của E-HSMT12Bộ
11Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMT3Bộ
12Chốt cửa + ống chốtMục C chương V của E-HSMT3Bộ
13Móc cửa sổMục C chương V của E-HSMT4Bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT5Bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục C chương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT4Cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT15Cái
18Lắp đặt đế âmMục C chương V của E-HSMT19Hộp
19Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mmMục C chương V của E-HSMT1Hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMục C chương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMục C chương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục C chương V của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
26Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMục C chương V của E-HSMT150m
B HẠNG MỤC 2: KHU RỬA BÁT
1Tháo tấm lợp tônMục C chương V của E-HSMT0,349100m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ. khung thépMục C chương V của E-HSMT2Công
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT7,455m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT0,679m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT2,425m3
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,104100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,638100kg
8Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,64m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục C chương V của E-HSMT5,324m3
10Cốt thép lanh tô, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,06100kg
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,086m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,044100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,171100kg
14Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,213m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT25,56m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT25,56m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMT5,041m3
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT50,744m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT4,05m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT2,4m2
21Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mmMục C chương V của E-HSMT2,4m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT25,56m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT25,56m2
24Gia công giá để xoong nồi bằng sắt hộpMục C chương V của E-HSMT2Bộ
25Gia công cột bằng thép hìnhMục C chương V của E-HSMT0,163Tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMục C chương V của E-HSMT0,163Tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT0,416Tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT0,416Tấn
29Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,291Tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,291Tấn
31Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT0,672100m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT2Bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục C chương V của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT1Cái
36Lắp đặt đế âmMục C chương V của E-HSMT3Hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMT25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT25m
40Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMục C chương V của E-HSMT75m
41Lắp đặt vòi rửa bằng đồng RuminêMục C chương V của E-HSMT4Bộ
42Lắp đặt cút nhựa ren đồng miệng bát, đường kính cút 21mmMục C chương V của E-HSMT4Cái
43Lắp đặt van khóa D21mmMục C chương V của E-HSMT2Cái
44Lắp đặt T nhựa D21-21mmMục C chương V của E-HSMT4Cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmMục C chương V của E-HSMT6Cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmMục C chương V của E-HSMT0,2100m
C HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO, SÂN
1Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất)Mục C chương V của E-HSMT44,232m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,147100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT4,531m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT25,892m3
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,043Tấn
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,237Tấn
7Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,848m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT2,118m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT9,773m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT30,25m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT220,928m2
12Đắp phào kép, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT32m
13Quét vôi 3 nước trắngMục C chương V của E-HSMT251,178m2
14Rải bạt lót cách lyMục C chương V của E-HSMT0,938100m2
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục C chương V của E-HSMT9,38m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMục C chương V của E-HSMT6,547m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,096100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,162100m3
19Đầm nền sau phá dỡMục C chương V của E-HSMT1ca
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT2,31m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT23,101m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT0,854m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT6,52m2
24Đào di chuyển cây xanh, trồng lạiMục C chương V của E-HSMT17cây
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục C chương V của E-HSMT77,808m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH KHU BẾP
1Bơm hút hầm chứa vệ sinhMục C chương V của E-HSMT1bể
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT5,52m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục C chương V của E-HSMT2Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục C chương V của E-HSMT1Bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục C chương V của E-HSMT1,835m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục C chương V của E-HSMT31,752m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục C chương V của E-HSMT16,632m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT13,288m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục C chương V của E-HSMT1,993m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT1,329m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục C chương V của E-HSMT2,597m3
12Cốt thép lanh tô, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,059100kg
13Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT0,044m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mục C chương V của E-HSMT48,368m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT54,02m2
16Lát nền, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT12,817m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT57,188m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT6m2
19Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép uPVC kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT0,72m2
20Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm inox 304Mục C chương V của E-HSMT2,94m2
21Lắp đặt chậu xí bệtMục C chương V của E-HSMT2Bộ
22Lắp đặt vòi xịt xí bệtMục C chương V của E-HSMT2Bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMT3Bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữMục C chương V của E-HSMT2Bộ
25Lắp đặt vòi xịt chậu tiểu nữMục C chương V của E-HSMT2Bộ
26Lắp đặt chậu rửa LavaboMục C chương V của E-HSMT1Bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu LavaboMục C chương V của E-HSMT1Bộ
28Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT4Cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục C chương V của E-HSMT2Cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmMục C chương V của E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mmMục C chương V của E-HSMT7Cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 27-27mmMục C chương V của E-HSMT9Cái
34Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát, đường van khóa 27mmMục C chương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt cút nhựa ren đồng miệng bát 21mmMục C chương V của E-HSMT10Cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMục C chương V của E-HSMT0,25100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMục C chương V của E-HSMT0,5100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục C chương V của E-HSMT4Cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 110-110mmMục C chương V của E-HSMT1Cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục C chương V của E-HSMT8Cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính T 90-90mmMục C chương V của E-HSMT4Cái
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục C chương V của E-HSMT5Bộ
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMT3Cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT3Cái
45Lắp đặt đế âm tườngMục C chương V của E-HSMT6Hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT15m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT25m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT40m
E HẠNG MỤC 5: KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (tầng 3)Mục C chương V của E-HSMT2Bộ
2Đục tháo dỡ đường thoát nước cũ (vệ sinh tầng 3)Mục C chương V của E-HSMT2Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (vệ sinh tầng 2)Mục C chương V của E-HSMT2,4m2
4Tháo dỡ trần tầng 2Mục C chương V của E-HSMT17,285m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMục C chương V của E-HSMT0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMục C chương V của E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục C chương V của E-HSMT5Cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục C chương V của E-HSMT5Cái
9Chèn Sika Grount đường ốngMục C chương V của E-HSMT1Bao
10Lắp đặt chậu xí bệtMục C chương V của E-HSMT2Bộ
11Thi công trần bằng tôn giả gỗ (trần vệ sinh tầng 2)Mục C chương V của E-HSMT30,465m2
12Nẹp nhựa ốp góc trầnMục C chương V của E-HSMT40,66m
13Cửa sổ panô đặc gỗ dổi 2 cánhMục C chương V của E-HSMT2,4m2
14Bản lề cửa sổ inoxMục C chương V của E-HSMT6Bộ
15Móc cửa sổMục C chương V của E-HSMT2Bộ
F HẠNG MỤC 6: KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục C chương V của E-HSMT2Bộ
2Đục tháo dỡ đường thoát nước cũMục C chương V của E-HSMT2Công
3Phá dỡ nền gạch lát CeramicMục C chương V của E-HSMT17,285m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMục C chương V của E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMục C chương V của E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục C chương V của E-HSMT5Cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục C chương V của E-HSMT5Cái
8Chèn Sika Grount đường ốngMục C chương V của E-HSMT1Bao
9Lắp đặt chậu xí bệtMục C chương V của E-HSMT2Bộ
10Thi công trần bằng tôn giả gỗ (trần vệ sinh tầng 1)Mục C chương V của E-HSMT30,465m2
11Nẹp nhựa ốp góc trầnMục C chương V của E-HSMT40,66m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục C chương V của E-HSMT17,285m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMT17,285m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục C chương V của E-HSMT17,285m2
G HẠNG MỤC 7: NHÀ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT19,333m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT19,367m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT5,88m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,076Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,107Tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT3,726m3
7Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mmMục C chương V của E-HSMT72Bộ
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,119Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,482Tấn
10Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT7,992m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,129100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT27,404m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMT296,14m2
14Gia công hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,84Tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,84Tấn
16Sika grout chèn chân cộtMục C chương V của E-HSMT0,081m3
17Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,279Tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,279Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT138,979m2
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT2,736100m2
21Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mmMục C chương V của E-HSMT56,58m2
22Ke chống bão 3 cái/1m xà gồMục C chương V của E-HSMT1.060,8Cái
H HẠNG MỤC 8: NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT6,444m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT5,611m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT1,8m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,025Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,036Tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT1,242m3
7Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mmMục C chương V của E-HSMT24Bộ
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,036Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,155Tấn
10Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,376m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,04100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT6,944m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMT75,04m2
14Gia công hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,28Tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,28Tấn
16Sika grout chèn chân cộtMục C chương V của E-HSMT0,027m3
17Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,324Tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,324Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT38,54m2
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT0,693100m2
21Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mmMục C chương V của E-HSMT23,58m2
22Ke chống bão 3 cái/1m xà gồMục C chương V của E-HSMT268,8Cái
I HẠNG MỤC 9: NHÀ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT23,612m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất)Mục C chương V của E-HSMT23,956m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT7,24m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,093Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,13Tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT4,554m3
7Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mmMục C chương V của E-HSMT88Bộ
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,146Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,592Tấn
10Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT9,864m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,159100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT34,224m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMT369,84m2
14Gia công hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT1,027Tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT1,027Tấn
16Sika grout chèn chân cộtMục C chương V của E-HSMT0,099m3
17Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,595Tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,595Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT172,258m2
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT3,417100m2
21Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mmMục C chương V của E-HSMT67,58m2
22Ke chống bão 3 cái/1m xà gồMục C chương V của E-HSMT1.324,8Cái
J HẠNG MỤC 10: NHÀ XE SỐ 4
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT10,734m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển)Mục C chương V của E-HSMT10,2m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMT3,16m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,042Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,059Tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT2,07m3
7Gia công lắp đặt bu lông chờ chân cột M18x500mmMục C chương V của E-HSMT40Bộ
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,066Tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,261Tấn
10Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục C chương V của E-HSMT4,248m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,07100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT13,764m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMT148,74m2
14Gia công hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,467Tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeMục C chương V của E-HSMT0,467Tấn
16Sika grout chèn chân cộtMục C chương V của E-HSMT0,045m3
17Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,643Tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,643Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT72,059m2
20Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT1,374100m2
21Tôn ốp góc khổ 600 dày 0.45mmMục C chương V của E-HSMT34,58m2
22Ke chống bão 3 cái/1m xà gồMục C chương V của E-HSMT532,8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy hàn Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->