Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 09:39:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N = 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,19 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau: cây xanh, điện chiếu sáng đường phố, cấp nước ngoài nhà). (HSMT này không áp dụng trường hợp tương tự về bản chất và độ phức tạp theo loại và cấp công trình chính)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,19 tỷ đồng. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng quy mô công việc mà mình đảm nhận.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56 Đường mặt cắt 36m, nối từ đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường ra sông Phát Lát nối dài 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên đối với nhà thầu tham dự độc lập; đối với trường hợp liên danh nhà thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trừ hạng mục cây xanh. - Tài liệu để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như: tài liệu cập nhật mới nhất thể hiện số lao động tham gia bảo hiểm xã hội được Cơ quan bảo hiểm xác nhận; Các tài liệu thể hiện tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong năm gần nhất của doanh nghiệp. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo kích thước(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 30 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 2,31 | m3 |
| 5 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 3,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 11,85 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 11,67 | m3 |
| 9 | Đào móng dải trồng cây, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 17,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Xây bó hè bằng gạch không nung 9,5x6x20cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 19,02 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 87,92 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 9,51 | m3 |
| 14 | Đào móng bó hè, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 28,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0634 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo kích thước(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 1.975,71 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 190,56 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 307,8 | m2 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2, Xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 61,56 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, phần 2 | 3,078 | 100m2 |
| 21 | Dẫy cỏ lề đường | Chương V, phần 2 | 205,769 | 10m2 |
| 22 | Trồng cây Nhạc Ngựa H>=3,5m, D>=10cm, bầu (70x70x70)cm | Chương V, phần 2 | 52 | 1cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Chương V, phần 2 | 52 | 1cây |
| 24 | Trồng cỏ ba lá | Chương V, phần 2 | 12,8989 | 100 m2 |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Chương V, phần 2 | 12,8989 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 0,52 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V, phần 2 | 286,62 | m3 |
| 28 | Gia công kết cấu thép hệ khung chống | Chương V, phần 2 | 52 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V, phần 2 | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2- Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V, phần 2 | 4,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V, phần 2 | 0,23 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm | Chương V, phần 2 | 0,349 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép (BBB) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa (lơi) HDPE 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 9 | Roăng cao su ống HDPE d110mm | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 10 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V, phần 2 | 434 | m |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 họng ra d65 | Chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 64 | cặp bích |
| 13 | Bulong thép D18mm | Chương V, phần 2 | 256 | cái |
| 14 | Mốc sự định vị cấp nước | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D110/25mm | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng, đường kính 25mm | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 4,34 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Chương V, phần 2 | 4,34 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 1,7602 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V, phần 2 | 0,6698 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 1,0773 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 7,056 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 0,588 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 3,247 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng hố van, bê tông M250, đá 1x2, , PCB40, độ sụt 6-8 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 0,48 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 | 0,101 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 9,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm gang hố thu trọng lượng > 50kg; | Chương V, phần 2 | 3 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0128 | 100m3 |
| 33 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 7,056 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 0,588 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, Xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 3,439 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 0,48 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần 2 | 9,6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm gang hố thu trọng lượng > 50kg | Chương V, phần 2 | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0128 | 100m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V, phần 2 | 0,69 | 100m |
| 41 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V, phần 2 | 0,087 | 100m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, phần 2 | 0,207 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, phần 2 | 0,207 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp trên | Chương V, phần 2 | 0,0352 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp dưới | Chương V, phần 2 | 0,0373 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V, phần 2 | 1,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát xay rãnh cáp | Chương V, phần 2 | 49,73 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ rãnh cáp | Chương V, phần 2 | 76,64 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 0,0554 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, phần 2 | 1,0712 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V, phần 2 | 10,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V, phần 2 | 4,874 | 100 m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Chương V, phần 2 | 5,174 | 100m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V, phần 2 | 5,174 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x1,5)mm2 | Chương V, phần 2 | 3,36 | 100m |
| 12 | Lắp đèn Led 120W, IP66, IK08 - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V, phần 2 | 28 | 1 choá |
| 13 | Lắp dựng cột thép tròn côn TC-10m, dày 4,0mm, cần đền kép H=1,09m, vươn 1,5m | Chương V, phần 2 | 14 | 1 cột |
| 14 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V, phần 2 | 14 | Cái |
| 15 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V, phần 2 | 28 | Đầu |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột cần kép | Chương V, phần 2 | 14 | bảng |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V, phần 2 | 14 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện RC3 | Chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng đưa tín hiệu về trung tâm, chiều cao lắp đặt | Chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng Inox dày 1.5mm, KT90x120mm | Chương V, phần 2 | 14 | 1 bảng |
| 21 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V, phần 2 | 0,0184 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, phần 2 | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, phần 2 | 0,046 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp trên | Chương V, phần 2 | 0,0076 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp dưới | Chương V, phần 2 | 0,0076 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 27 | Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V, phần 2 | 1 | 1sợi |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V, phần 2 | 1 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N = 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,19 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau: cây xanh, điện chiếu sáng đường phố, cấp nước ngoài nhà). (HSMT này không áp dụng trường hợp tương tự về bản chất và độ phức tạp theo loại và cấp công trình chính)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,19 tỷ đồng. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng quy mô công việc mà mình đảm nhận.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ vận chuyển | ≥ 12 tấn | 1 |
| 2 | + Cần trục ô tô | ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | + Máy đào | 1 | |
| 4 | + Máy trộn | ≥ 250L | 1 |
| 5 | + Ô tô tưới nước | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi