Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 09:36:00 đến ngày 2021-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,137,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2412644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện, nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện, cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,5 tấn Kèm theo bản phô tô công chứng giấy chứng nhận sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn 150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo trường phổ thông dân tộc nội trú, trung học cơ sở và trung học phổ thông huyện Đắk Glong, hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, nhà bộ môn, nhà nội trú nam nữ, nhà ăn - nhà bếp, nhà vệ sinh chung - nhà tắm, cổng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông; Tổ 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0967644074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,84 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 348,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 171,728 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,445 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,586 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 174,45 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,864 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 520,628 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,111 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 465,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 465,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 19 | Sản xuất - Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 82,008 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 82,01 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đã tháo dỡ vào vị trí cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 25 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED BULD trụ tròn gắn tường 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 416 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 210 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 235 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,12 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn,Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,778 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 88,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,66 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 149,68 | m2 |
| 4 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,66 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88,02 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 725,33 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 482,968 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 36,267 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24,149 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 108,801 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 72,446 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1.208,31 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,424 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 600,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 425,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 90,096 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongn nhà | 63,84 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1.026,24 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 182,15 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | công |
| 26 | Lắp đặt loại đèn LED ống dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tưòng gạch dài | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1.990 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 320 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 360 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,48 | m2 |
| 4 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 742,739 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 292,775 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,137 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 111,41 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 43,917 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1.035,51 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,128 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 785,31 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 201,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 117,797 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,174 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 986,47 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,673 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 118,52 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 128,568 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 128,57 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 118,52 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,688 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 411,97 | m2 |
| 3 | Lợp mái Tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,12 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 166 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 268,56 | m2 |
| 8 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 166 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 428,91 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 248,09 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,446 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 193,01 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 111,641 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 677 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,759 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 478,79 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 119,698 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 478,79 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | công |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 680 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 260 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 230 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 295 | m |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,589 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | 18,59 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 71,535 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 197,88 | m2 |
| 4 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 71,54 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 126,34 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 838,439 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 257,423 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 25,153 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 209,61 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 64,355 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1.095,86 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,653 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 762,51 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 38,126 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 762,51 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,277 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 132,562 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 132,55 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 97,98 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Lắp đặt Đèn pha LED 220V-100W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt loại đèn LED ống dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 200A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê, Co, Cút nhựa PVC d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 23,257 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 23,26 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất - Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18 | 1lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 327,786 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 161,698 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,989 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 114,723 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 56,595 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 489,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 428,771 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,756 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 428,78 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 51,842 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,734 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 388 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 225 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,175 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,18 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất - Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18 | 1lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 327,786 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 161,698 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,989 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 114,723 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 56,595 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 489,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 428,771 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,756 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 428,78 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 51,842 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,734 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 388 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 225 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,175 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,18 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 3 | Sản xuất - Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 119,08 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 265,51 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 128,298 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,916 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,415 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 92,929 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 44,905 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 393,81 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 306,265 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,252 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 306,26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,03 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 55,524 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,03 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 285 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 536 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 170 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 38 | m |
| 45 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,961 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 3 | Sản xuất - Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 119,08 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 265,51 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 128,298 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,916 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,415 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 92,929 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 44,905 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 393,81 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 306,265 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,252 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 306,26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,03 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 46,668 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 46,66 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,03 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 285 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 536 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 170 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 38 | m |
| 45 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,961 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 4 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 261,403 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 150,489 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,071 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,525 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 91,494 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 52,672 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 411,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,722 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 201,54 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30,231 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 201,54 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,984 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,98 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa, hoa sắt cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thay thế kính cửa bị vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | công |
| 24 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 680 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 265 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Côn, Cút, Tê nhựa PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn, Cút, Tê nhựa PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn, Cút, Tê nhựa PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,059 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,448 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,585 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn màu 0.25mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 22 | Trát diềm mái - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,952 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,923 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80,835 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,925 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80,835 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88,755 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn, cửa đi vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn tiểu nam băng tấm Compact HPL dày 18mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 127,486 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,199 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,449 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 127,486 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,922 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 145,408 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất - Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,275 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | công |
| 44 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn LED BULD trụ tròn gắn tường 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 280 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC d42 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co, Cút , Tê các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 18,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,448 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 57,585 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn màu 0.25mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 22 | Trát diềm mái - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,952 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,923 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80,835 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 102,925 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 80,835 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88,755 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn, cửa đi vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn tiểu nam băng tấm Compact HPL dày 18mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 127,486 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,199 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,449 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 127,486 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,922 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 145,408 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất - Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,275 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | công |
| 44 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn LED BULD trụ tròn gắn tường 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 280 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x30mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC d42 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co, Cút , Tê các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 121,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 26,637 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,508 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 98,262 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành, dầm sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 12 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, thành sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 59,328 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng vuông 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 18 | Đóng trần tôn màu 0.25mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 20 | Trát diềm mái - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9,653 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 61,94 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,38 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 91,77 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,38 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,38 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn, cửa đi vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 176,26 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 14,101 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,549 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 176,26 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 21,122 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 197,382 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,555 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất - Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | công |
| 40 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1,2m 220V-36W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 235 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 88 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Giá treo đồ INOX | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng phương pháp dán keo | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC d42 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co, Cút , Tê các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Thu gom vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 75 | Gia công kết cấu thép đài nước | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 76 | Bu lông D16 dài 500 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,785 | m2 |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép đài nước | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bể |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,757 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,987 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 24 | Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2 cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 47 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá Grannite tự nhiên vào trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 41,35 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 41,08 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 35 | Sản xuất - Lắp đặt cổng chính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất - Lắp đặt cổng phụ | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | bô |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuậtchương V E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2412644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện, nước. | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện, cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Vận thăng ≥ 0,5 tấn Kèm theo bản phô tô công chứng giấy chứng nhận sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm bàn | công xuất ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công xuất ≥ 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | công xuất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công xuất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | công xuất ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan | công xuất ≥ 0,62KW | 1 |
| 9 | Máy trộn | dung tích trộn 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn | dung tích trộn 150 Lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi