Gói thầu: Trang bị hệ thống âm thanh, hình ảnh phục vụ hội nghị truyền hình – TTKD VNPT Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978737-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Quảng Ngãi - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống âm thanh, hình ảnh phục vụ hội nghị truyền hình – TTKD VNPT Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:04:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,330,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Quảng Ngãi - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống âm thanh, hình ảnh phục vụ hội nghị truyền hình – TTKD VNPT Quảng Ngãi Trang bị hệ thống âm thanh, hình ảnh phục vụ hội nghị truyền hình – TTKD VNPT Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampli 120W | 1 | Cái | Loại Ampli để bàn tích hợp mixer;Các thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220-240V AC, 50/60 Hz;Độ méo tiếng: 1 kohm (mic);> 5 kohm (Line)Dải điện động: 93 dB;Tỉ lệ S/N: >63 dB (mic); >70 dB (line);CMRR (mic): > 40 dB (50 Hz đến 20 kHz);Đầu vào âm nhạc: 3 x;Khẩn cấp / điện thoại: 1 x;Công suất định mức/ cực đại: 120 W / 180 W;Kích thước: 100 x 430 x 270 mm;Trọng lượng: 10,5 kg;Tương tích với hệ thống HNTH hiện có của chủ đầu tư: Polycom Trio 8800;Hàng hóa hợp lệ phải có: CO, CQ, Catalogue;Nhà thầu phải có xác nhận hỗ trợ bán hàng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hàng hóa gửi cho chủ đầu tư. | ||
| 2 | Loa hộp 30W | 4 | Cái | Loa hộp có thể treo trực tiếp lên tường hoặc trần, có giá đỡ đi kèm; Công suất định mức: 30W;Công suất tối đa: 45W;Công suất định mức (PHC): 30W;Công suất điều chỉnh: 30 / 15 / 7.5 / 3.75W;Mức độ áp lực âm thanh ở công suất / 1 W (1 kHz, 1 m): 105 dB / 90 dB (SPL);Dải tần số hiệu quả (-10 dB):100Hz đến 18.5 kHz;Mở góc tại 1 kHz / 4 kHz (-6 dB): 160° / 81° (ngang) 150° / 90° (doc);Điện áp ngõ vào: 15.5/70/100V;Trở kháng đinh mức: 8 / 163 / 333 ohm;Kích thước: 250x160x140mmMàu sắc: Trắng;Trọng lượng: 2,4 kg;Hàng hóa hợp lệ phải có: CO, CQ, Catalogue;Nhà thầu phải có xác nhận hỗ trợ bán hàng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hàng hóa gửi cho chủ đầu tư. | ||
| 3 | Hộp điều khiển micro trung tâm | 1 | Cái | Loại hộp gắt bàn (di động hoặc cố định);Nguồn điện cung cấp: 220-240V AC, 50/60 Hz;Công suất định mức: 30 W;Kiểm soát 150 đại biểu và chủ tịch đơn vị;Dòng tiêu thụ: 0.9A tối đa (100 VAC) đến 0,3 A (240 VAC);DC cung cấp cho các đơn vị đóng góp: 24V ± 1V (hạn chế hiện hành);Âm lượng tắt tiếng (att 50dB.) + 10 bước của 1.9dB;Giới hạn 10dB mức danh định trên loa / tai nghe;Được giảm tăng do số lượng micro mở (NOM): NOM ÷ ± 1 dB;Tổng méo hài đầu vào danh định (85 dB SPL): | ||
| 4 | Hộp chủ tọa kèm micro cần dài | 1 | Cái | Loại hộp gắt bàn (di động hoặc cố định);Micro với nút bật / tắt;Có nút ưu tiên chủ tịch;Điều khiển âm lượng quay để điều chỉnh âm lượng tai nghe;Loa tự động tắt khi micro được mở hoặc tai nghe được kết nối;Chuyển đổi nội bộ để lựa chọn thông báo ưu tiên chủ tịch qua tiếng chuông;Chuyển đổi nội bộ cho tắt tiếng tạm thời hoặc vĩnh viễn các micro đại biểu khi nút ưu tiên chủ tịch được ấn;Microphone đang mở với chỉ báo đèn LED đỏ;Không cần chức năng giữ để nói và chị thị cần thiết vì micro chủ tịch luôn bật và có thể nói mà không cần quan tâm tới có bao nhiêu micro đại biểu.Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S): 71 x 220 x 140 mm;Hàng hóa hợp lệ phải có: CO, CQ, Catalogue;Nhà thầu phải có xác nhận hỗ trợ bán hàng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hàng hóa gửi cho chủ đầu tư. | ||
| 5 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 11 | Cái | Loại hộp gắt bàn (di động hoặc cố định); Micro với nút bật / tắt;Điều khiển âm lượng quay để điều chỉnh âm lượng tai nghe;Loa tự động tắt khi micro được mở hoặc tai nghe được kết nối;Giữ phím để nói với chỉ báo đèn LED trắng;Microphone đang mở với chỉ báo đèn LED đỏ;Tích hợp điều khiển âm lượng cho tai nghe.Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S): 71 x 220 x 140 mm;Hàng hóa hợp lệ phải có: CO, CQ, Catalogue;Nhà thầu phải có xác nhận hỗ trợ bán hàng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hàng hóa gửi cho chủ đầu tư. | ||
| 6 | Smart TV 4K QLED 85 inch | 1 | Cái | Loại: Smart Tivi QLED;Kích cỡ màn hình: 85 inch;Độ phân giải: Ultra HD 4K;Tổng công suất loa: 20W (2 kênh);Hệ điều hành: TizenOS 6.0;Cổng kết nối Internet: LAN, Wifi;Cổng USB: 2;Cổng HDMI: 3;Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC);Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190 cm, Cao 108.6 cm, Dày 26.9 cm;Năm sản xuất: 2021;Hàng hóa hợp lệ phải có: CO, CQ, Catalogue. | ||
| 7 | Các phụ kiện, dịch vụ lắp đặt trọn gói kèm theo | 1 | Gói | Cáp và jack nối các micro với Hộp điều khiển micro trung tâm (loại chuyên dụng 10m), đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất;Cáp và jack nối các loa với Amply (loại chuyên dụng), đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất;Các phụ kiện khác như: dây điện, phích cắm điện, ổ điện, băng dính, nẹp điện,...;Nhân công lắp đặt, cài đạt hệ thống,.. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi