Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2021 của UBND huyện Than Uyên Phân bổ chi tiết các nguồn kinh phí thực hiện mua sắm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:03:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,909,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên các ngh ành có liên quan liên quan đã tường tham gia 02 gói thầu tương tư có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sửa dụng, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học Chương trình giáo dục phổ thông mới cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2021 của UBND huyện Than Uyên Phân bổ chi tiết các nguồn kinh phí thực hiện mua sắm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). - Bảo lãnh dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại điện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có) và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Cam kết cung cấp đầy đủ C/O; C/Q khi giao hàng đối với sản phẩm nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng đối với sản phẩm sản xuất trong nước. 2. Nhà thầu có các Cam kết của Nhà sản xuất hoặc Cam kết của Đại lý phân phối (nếu là cam kết của Đại lý phân phối thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và Đại lý phân phối) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với các sản phẩm chào thầu là máy chiếu và máy chiếu vật thể. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên. Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...;- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đú theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 329 | Bộ | Kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;- Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm). | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11);- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn. | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; minh họa tình huống:- Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch;- Đi học, học bài và làm bài đúng giờ. | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường;- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà. | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình. | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về:- Giữ gìn vệ công cộng;- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng;- An toàn giao thông;- Bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá. | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 24 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất;+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 24 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ:+ 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;+ 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình hình vòng tròn và ngược lại.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 24 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 18 | Quả bóng đá | 32 | Quả | Bóng Động lực (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Chất liệu da PU; Size: số 4; Chu vi (mm): 640-660; Trọng lượng (gram): 340-380. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 32 | Quả | Chất liệu: Cao suCấu tạo 4 lớp giúp giữ hơi tốt:Lớp 1 (bề mặt): Các chất liệu bao phủ bề mặt bên ngoài của bóng tạo độ bám dính cao và cảm giác mềm mại trong khi vẫn duy trì nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về độ bền và khả năng chống mài mòn của bóng Spalding.Lớp 2 (thân bóng): Thân bóng giúp định hình cấu trúc hình dáng và bảo vệ cho các thành phần bên trong.Lớp 3 (lớp chỉ): Dây nylon được quấn quanh ruột bóng để giữ cấu trúc tròn đều và độ bền của quả bóng.Lớp 4 (ruột bóng): Ruột bóng là butyl cao cấp duy trì áp suất không khí trong quả bóng, giúp cho bóng có độ phồng cần thiết và giữ được hơi trong bóng tốt hơn. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 20 | Quả cầu đá | 572 | Quả | Quả cầu đá thi đấu TLS (Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)Thông số kỹ thuật: Cánh làm bằng xốp màu đỏ. Đệm cao su dày 1,3-1,5cm, Đường kính 3,8 – 4cm. Vòng đệm bằng giấy. Độ cao của quả cầu 13 -15 cm. Cầu có trọng lượng 13g (+- 0,5g). Cầu đạt tiêu chuẩn tập luyện và thi đấu. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 21 | Cờ vua | 240 | Bộ | Bàn cờ, quân cờLoại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Bàn cờ vua nhựa- Chất liệu: Bàn cờ làm bằng nhựa ABS, Chất liệu nhựa cao cấp tạo ra những quân cờ đẹp và bắt mắt giúp bạn có bộ cờ giải trí thật thú vị.- Gồm 32 quân cờ làm bằng nhựa melamine cao cấp bền đẹp- Màu sắc: gồm 16 quân trắng và 16 quân đen.- Kèm theo một bàn cờ bằng nhựa. Bàn cờ nhựa cứng có thể gấp lại bảo quản các quân cờ.- Kích thước : Loại to kích thước: 40 x 20 cm ( khi đóng ) và 40×40 cm ( khi mở ) theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 22 | Bàn và quân cờ treo tường | 12 | Bộ | - Bàn cờ có móc treo tường chắc chắn, chuyên dùng giảng dạy.- Mặt bàn có phủ nilon đảm bảo, kích thước bàn 80 x 80 cm.- Các ô vuông được sơn tĩnh điện bằng máy đẹp và đều. Viền được bọc bằng nhôm tạo độ bền cao.- Quân cờ lớn, đường kính 7cm, dễ nhìn, kể cả ngồi xa tới 20m. - Lực nam châm quân cờ mạnh, không rơi rớt hay xê dịch. | ||
| 23 | Dây kéo co | 24 | Cuộn | Dây kết bằng các sợi đay bền chặt, cầm năm êm tay, có đường kính 22mm, chiều dài tối thiểu 20m theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 16 | Chiếc | Chất liệu: nhựa ABS, kim loại; Màu sắc: Đen; Bộ nhớ: 10 LAP; Kích thước: 8.2 x 6.2 x 2.1 cm; Trọng lượng: 62g; Màn hình hiển thị 2 dòng với 16 số; Tính giây/giờ tối đa 10 giờ; Đếm ngược tối đá: 10 giờ; Khả năng đếm chính xác 1/100s; Chức năng: Đếm ngươc, tính giây/giờ, hẹn giờ, hiển thị ngày tháng năm; Sử dụng pin CR2032. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 25 | Còi | 6 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa cao cấpHoàn toàn mới thân thiện với môi trườngDây đeo làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù.Tiếng còi lớn, vang và đanh theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 26 | Thước dây | 9 | Chiếc | - Vỏ hộp thước dây được chế tạo đặc biệt với lớp nhựa dày không vỡ dập khi bị rơi.- Sợi dây được làm bằng nhựa nguyên chất.- Đo được chiều dài tối đa là 50m.- Các chỉ số cm rõ ràng.- Thước dây 50m dùng để đo kích thước, khoảng cách của một vật hay một không gian. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 27 | Thảm TDTT | 120 | Tấm | Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mmx1000mmx25mm có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 28 | Dây nhảy cá nhân | 240 | Chiếc | - Dây làm bằng cao su có độ đàn hồi và độ bền cao.- Chiều dài 2.5m- Màu sắc: xanh...- Tay cầm bọc mút xốp cao cấp êm ái,thấm hút mồ hôi và đăc biệt là không gây ra bùi hôi khó chịu.- Tích hợp bộ phận đếm số lượt nhảy rất tiện lợi. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 29 | Nấm thể thao | 420 | Chiếc | Nấm được làm từ nhựa PVC; chiều cao tối thiểu 80mm, đường kính đế 200 mm theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 30 | Cờ lệnh thể thao | 24 | Bộ | Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350x350mm, tay cầm khoảng 110mm. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 31 | Biển lật số | 16 | Bộ | Bảng điểm lật tay tính điểm Cima (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)- Màu sắc: đen; kích thước bảng điểm: 42 x20cm; có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát; chữ số lớn cao 12cm, có màu vàng và số đếm từ 0 đến 30 để tính điểm cho 1 hiệp đấu; chữ số nhỏ cao 6cm, có màu trắng và hiển thị tỷ số tháng thua theo hiệp đấu của hai đội.theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 32 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 264 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | ||
| 33 | Bộ tranh Tình bạn | 130 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung:- Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây;- Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;- Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt;- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang; theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 (hoặc tương đương)- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;- Đẩy xe lăn giúp bạn. | ||
| 34 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, | 16 | Bộ | – Loại thông dụng ( gồm trống và dùi gõ ). Trống có đường kính 200mm, chiều cao 70mm– Chất liệu: Nhựa xung quanh, mặt nhựa PVC. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 35 | Trống nhỏ | 15 | Bộ | – Loại thông dụng ( gồm trống và dùi gõ ). Trống có đường kính 200mm, chiều cao 70mm– Chất liệu: Nhựa xung quanh, mặt nhựa PVC. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 36 | Maracas | 12 | Cặp | Hai bầu rỗng (bằng nhựa hoặc gỗ) có tay cầm, bên trong đựng những hạt đậu hoặc viên đá nhỏ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 37 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 3 | Chiếc | Số phím: 61, Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, Fixed Các bộ điều khiển khác Nút điều khiển theo độ cao: Có, Núm điều khiển: Có, Hiển thị, Loại: LCD, Ngôn ngữ: Tiếng Anh Bảng điều khiển Ngôn ngữ: Tiếng Anh Tạo âm: Công nghệ tạo âm AWM Stereo Sampling Đa âm Số đa âm (tối đa):48 Cài đặt sẵn Số giọng: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices) Giọng đặc trưng: 8 Sweet! Voices, 3 Cool!Voices, 3 Dynamic Voices Tính tương thích GM: Có Xglite: CóLoại DSP: 10 types (assignable on control knobs) Tiếng vang: 12 types Thanh: 5 types EQMaster: 6 types Hòa âm: 26 types Các chức năng Kép/trộn âm: Có Tách tiếng: Có Arpeggio: 150 typesMelody Suppressor: Có Crossfade: Có Cài đặt sẵn Số tiết tấu cài đăt sẵn: 235 Phân ngón: Multi finger Kiểm soát tiết tấu: ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN/AUTO FILL, TRACK ON/OFF Định dạng tệp tiết tấu: Style FileFormat (SFF) Các đặc điểm khác Cài đặt một nút nhấn (OTS):Có Có thể mở rộng Tiết tấu mở rộng10: Preset Number of Groove: 35 Number of Sections: 5 (4 Sections + 1 Musical Climax/Ending)Cài đặt sẵn Số lượng bài hát cài đặt sẵn: 30Thu âm Số lượng bài hát: 10 Số lượng track: 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) Dung lượng dữ liệu: Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) Chức năng thu âm: Có Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại: SMF (Formats 0 & 1) Thu âm: Original File Format (SMF 0 conversion function) Phụ kiện: Aracto đàn, Chân đàn | ||
| 38 | Bục đặt mẫu | 24 | Cái | Khay đựng SP trưng bày bằng ván MDF dày 12mm KT 400 x 500mm, sơn màu; Khối đế làm bằng ván MDF 15mm KT 500 x 500mm, sơn màu, gắn bánh xe dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. Cọc trụ bằng hộp kẽm vuông 40 x 40mm, có thể điều chỉnh độ cao từ 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); Kiểu dáng đơn giản, kết cấu chắc chắn, gọn nhẹ. Có thể tháo rời 3 phần bằng 1 thao tác đơn giản. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 39 | Các hình khối cơ bản | 2 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng nhựa cứng, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 40 | Bút lông | 420 | Bộ | Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12);Loại bẹt/dẹt, thông dụng. Số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 41 | Bảng pha màu (Palet) | 420 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5mm). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 42 | Xô đựng nước | 420 | Cái | Loại thông dụng bằng nhựa, có quai xách, an toàn trong sử dụng; Dung tích tối thiểu khoảng 2 lít nước. | ||
| 43 | Tạp dề | 420 | Cái | Bằng vải nilon mềm, không thấm nước; phù hợp với học sinh tiểu học | ||
| 44 | Màu goát (Gouache colour) | 138 | Bộ | Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng.theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 45 | Đất nặn | 69 | Hộ | Loại thông dụng, số lượng 12 màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời- Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam tổng trọng lương 24kg- Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. | ||
| 46 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa: | 65 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1);- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.580 | Bộ | a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.580 | Bộ | Gồm:a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm;c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.d) Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.580 | Bộ | Gồm:a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40) mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80) mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm)b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 50 | Mô hình đồng hồ | 67 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 51 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 130 | Cái | Phạm vi đo 200g – 5kgGiá trị độ chia 20gSai số tối thiểu : ±10g – tối đa : ±30gChất liệu Vỏ sắt sơn tĩnh điệnDĩa Inox tròn øt 208 mm ,ød 150 mm, h=38 mmMặt kính nhựa PC trong suốtMặt số nhựa nhựa ABS : in lụa , đường kính ngoài ø 133,5 mm, đường kính vùng in ø 124 mm, chiều cao h= 10,4 mm, độ dày nhựa e = 1,4 mmVòng chia kínTất cả chốt giữ khung được làm bằng thép không gỉTrọng lượng 1.2 kgKích thước 210 x 180 x 215 mm theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 52 | Bộ chai và ca 1 lít | 130 | Bộ | Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia | ||
| 53 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 130 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 54 | Bộ xương | 130 | Bộ | 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 55 | Hệ cơ | 130 | Bộ | 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 56 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 130 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 57 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 130 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 58 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 130 | Bộ | Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hán. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 59 | Bộ các video/Clip | 1 | Bộ | Mỗi Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. Bao gồm:- Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh.- Một Video/Clip mô tả nôi bật hiện tượng lũ, Lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh.- Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh.- Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh.- Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh.theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 60 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 33 | Bộ | Gồm:a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420) mm;. Có thể gấp gọn khi không sử dụng.b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn.c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.d) Mô hình một số phương tiện giao thông (0 tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 61 | Mô hình Bộ xương | 16 | Bộ | Mô hình bao gồm tất cả các xương trong cơ thể người trưởng thành.+ Cột sống: bao gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, xương cùng cụt và 23 sụn khớp; cột sống thể hiện bốn vị trí cong ở cổ, ngực, eo và mắt cá chân. Xương cột sống có thể hiện vị trí của các đôi dây thần kinh (màu vàng) xuất phát từ cột sống, các đĩa đệm cột sống.+ Lồng ngực: 24 xương sườn, 1 xương ức và xương sườn mềm được nối với đốt sống ngực của cột sống để tạo thành ngực.+ Xương chậu: bao gồm xương cùng cụt và hai xương cánh chậu.+ Xương chi trên: gồm 64 xương, phần xương bả vai của xương bả vai và xương đòn được cố định trên ngực, các chi trên có thể tự do tháo rời gồm vai, khuỷu tay, cổ tay và các khớp khác được tự do di chuyển.+Xương chi dưới: gồm 62 xương. Các chi dưới được cố định để tạo thành xương chậu. Các chi dưới có thể tháo rời gồm hông, đầu gối và các khớp khác có thể tự do di chuyển. Có thể tháo rời 2 cánh tay (chi trên) và 2 xương chân (chi dưới) trong quá trình học tập và nghiên cứu.+ Xương hộp sọ thể hiện các khớp nối giữa các xương thành phần, xương hàm dưới có thể cử động. Hộp xọ có thể tháo lắp được.+ Vị trí bám của các vùng cơ vận động nhiều, cơ vận động ít trên xương được thể hiện rõ ràng với 2 màu sắc đỏ và xanh (phần xương có tô màu đỏ thể hiện vị trí bám của các bó cơ ít vận động (origin musle), phần xương tô màu xanh thể hiện các vị trí có phần cơ vận động nhiều và thường xuyên). Hộp sọ (xương hàm dưới cử động được với khớp thái dương hàm)– Kích thước thực tế: cao 85cm x dài 20cm x rộng 20cm– Khối lượng: 2 kg– Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ. Chân đế và trục giá treo làm bằng thép không gỉ vững chắc, bền bỉ với thời gian, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.– Màu sắc: Các phần xương màu trắng sữa; các đôi dây thành kinh có màu vàng; các phần mô cơ bám xương có màu sắc khác nhau giúp học sinh dễ dàng phân biệt và nhận dạng trong quá trình học | ||
| 62 | Mô hình Hệ cơ | 16 | Bộ | Mô hình bao gồm 27 bộ phận bao gồm: cơ toàn thân, cơ ngực và cơ thành bụng, cơ chi trên và chi dưới (cơ bắp chân, cơ bắp tay có thể tháo rời), cơ vùng trán, cơ delta, cơ ngực, cơ bụng, cơ đùi, cơ co duỗi các ngón chân, xương đỉnh sọ, não bộ và các cơ quan nội tạng trong khoang ngực và bụng (phổi, gan, tim, dạ dày, ruột, thận, động mạch, tĩnh mạch), đồng thời hiển thị đầu và cổ, thân, xương chi trên và chi dưới, cơ và gân Liga, dây chằng, mạch máu.– Kích thước thực tế: cao 80cm x dài 48cm x rộng 14cm (Dung sai :+-10%)– Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ. Chân đế và trục giá treo làm bằng thép không gỉ vững chắc, bền bỉ với thời gian, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.– Màu sắc: Các phần cơ và nội quan có màu sắc khác nhau giúp học sinh dễ dàng phân biệt và nhận dạng trong quá trình học. | ||
| 63 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (Bản thân) | 16 | Bộ | Mô hình giải phẫu nửa cơ thể người cao bao gồm 23 thành phần (gồm cơ quan hô hấp và cơ quan bài tiết nước tiểu).Hỗ trợ học tập và nghiên cứu các cơ quan như:+ Cơ quan hô hấp gồm: Khí quản, phế quản, 2 lá phổi và động mạch, tĩnh mạch phổi.+ Cơ quan bài tiết gồm: 2 quả thận (thận trái; thận phải), ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tĩnh mạch thận, bóng đái, niệu đạo.+ Hệ tuần hoàn ̣gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu.+ Hê ̣tiêu hóa gồm thực quản, gan, da ̣dày, ruột non, ruột già, tụy và lách.+ Hê ̣ sinh dục gồm cơ quan sinh dục nam và nữ có thể tháo rời và thay thế.+ Hệ thần kinh gồm não, tủy sống và các đôi dây thần kinh: Phần lưng mở cho thấy toàn bộ dây thần kinh và sự liên quan giữa não bộ và cột sống.+ Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não trái có thể tháo lắp.+ Phần bụng, ngực đã được bóc tách lớp da, cơ, xương để lộ các cơ quan nội tạng, động mạch (màu đỏ), tĩnh mạch (màu xanh dương) bên trong.Có thể tháo rời các cơ quan nội tạng như: bán cầu não, mắt, 2 lá phổi, gan, dạ dày, tim, thận, ruột, dạ dày, đốt sống thứ 8, bộ phận sinh dục nam và nữ,…– Kích thước: dài 19cm x rộng 12cm x cao 45cm– Khối lượng: 2.5kg– Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.– Màu sắc: Các bộ phận này có màu sắc khác nhau và có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập. | ||
| 64 | Bảng phụ | 65 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 65 | Nẹp treo tranh | 360 | Cái | - Khuôn nẹp dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015;ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | ||
| 66 | Máy chiếu đa năng | 63 | Chiếc | Công nghệ hiển thị: 3LCD Technology (0.63″), Cường độ sáng: 3700 ANSI Lumens, Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768); Up to 4K@30Hz (3840×2160), Độ tương phản: 16000 : 1, Công suất bóng đèn: 225W Tuổi thọ bóng đèn: ECO mode OFF: 10.000 giờ; Normal ECO mode: 12.000 giờ; ECO mode: 15.000 giờ, Kích thước màn hình: 30 đến 300 inchKhoảng cách trình chiếu: Từ 0.0888m đến 10.937m, Góc chiếu ( cao/rộng): 0 đến 10.2° tele / 0 đến 8.5° wide tại 60, Throw ratio: 1.5-1.8Zoom: 1.2X, Ống Kính (F-number / focal length ): F:1.6~1.76 /f=19.158~23.018mm”, Tỉ lệ màn hình: Auto,4:3,16:9,15:9,16:10,WideZoom, Native, Chỉnh vuông hình: +/- 30° ngang, +/- 30° dọc, Tần số quét: Ngang: 15 to 100KHz (RGB: 24kHz or over); Dọc: 50-120Hz, Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit., Chế độ trình chiếu: 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright., Độ ồn: 29dB (Eco mode), Kết nối đầu vào/đầu ra: HDMI Input x2; VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Input x1; VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Output x1; Video RCA x 1; LAN: RJ45 x1; Audio Input x 1; Audio Input(L/R ) x 1; Audio Output x 1; RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1; USB- B (Service) x1; USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, 1.0A for external output)Nguồn điện: 100-240V AC, 50/60 Hz Kích thước máy chiếu: 345mm x 108.4 mm x 261mm ,Trọng lượng: 3.1 kg Loa gắn trong máy: 16W Phụ kiện kèm theo: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Hướng dẫn sử dụng x1, Pin+ điều khiển, Đĩa phần mềm Bảo hành: 24 tháng cho thân máy , 12 tháng hoặc 1000 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 67 | Màn chiếu cơ | 63 | Cái | Kích thước (W-H): 2m13x2m13, Vùng chiếu: 84x84, Đường chéo tương đương: 120 INCHVải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3, Khả năng chống mốc, ít bắt lửaHộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn | ||
| 68 | Cáp HDMI dài 15m | 63 | Cái | Cáp HDMI dài 15m cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HD104 - Hỗ trợ Ethernet giúp cung cấp một giải pháp sử dụng một sợi cáp cho nhiều nhu cầu giải trí gia đình của bạn. - Cáp HDMI cao cấp hỗ trợ Ethernet 4k 2k Ugreen 10111 dùng để kết nối với HDTV của bạn như đầu Blu-Ray Player, Tivi 3D, Roku, Boxee, Xbox360, PS3, Apple TV, Streaming Player, HD Box Cable, PC hoặc bất kỳ thiết bị HD có đầu ra HDMI giúp bạn trải nghiệm âm thanh chất lượng cao và video như một rạp hát ngay trong gia đình của bạn.- Cáp HDMI ugreen chính hãng cao cấp này có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb / s.- Cáp có độ dài 15M- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.- Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | ||
| 69 | Giá treo máy chiếu | 63 | Cái | Thể loại: treo trần hoặc gắn tườngBền chắc được làm từ nhôm cao cấp, tĩnh điện, màu trắng sữa.Chiều dài tối đa: 65 cmChiều dài tối thiểu: 35 cmMang được tối đa: 25kgDễ dàng điều chỉnh chiều dài và góc của giá.Phù hợp với mọi loại máy chiếu. | ||
| 70 | Phụ kiện đính kèm | 63 | Gói | Phụ kiện đính kèm: Ống ghen, đinh vít, ổ cắm, dây điện 2x1,5, nhân công lắp đặt,....... | ||
| 71 | Bút trình chiếu | 63 | Cái | Là bút laser đỏ rất nổi bật và dể nhìn, phạm vi chiếu xa đến 300mBút trình chiếu kết nối với máy tính qua cổng usb 2.0 rất tiện dụngBán bút trình chiếu, bút laser đỏ được sử dụng nhiều trong các buổi họp, hội nghị, giảng dạy, Powerpoint.Bút trình chiếu đã được hãng kiểm nghiệm trước khi bán ra nên chất lượng đảm bảo tiêu chuẩnBút trình chiếu đơn giản, tiện dụng.Bút laser đỏ được áp dụng công nghệ không dây Wireless với khoảng cách điều khiển trên 15 métChức năng chính của bút trình chiếu là lật trang lên / xuốngBút trình chiếu kêt nối máy tính hay máy chiếu thông qua cổng USB không cần driver, cắm là chạy tương thích mọi hệ điều hành Windows 98/2000/ME/XP/Linux & Mac OS,.....Bút trình chiếu có kích thước: 11.9 x 1.4cmTrọng lượng của Bút trình chiếu Slide: 60g | ||
| 72 | Máy chiếu vật thể | 18 | Bộ | Cảm biến hồng ngoại: 1/4" CMOS,Cảm biến hình ảnh: 8,0 mega pixels (2591 x 1944),Độ phân giải độ phân giải cực cao lên tới 1080p,Tốc độ khung hình: 15 khung hình / giây @ 1920 × 1080 ,Quay video trực tiếp: lên đến 30 khung hình / giây (ở chế độ full HD), Hệ thống quang học:, Ống kính: F=2.8, Zoom kỹ thuật số: 100X, iêu điểm: Auto / Bằng tay, Lấy nét hình ảnh: Auto / Bằng tay, Cân bằng trắng: Auto / Bằng tay, Xoay hình ảnh: 90 độ, 180 độ, 270 độ, Vùng chụp: Kích thước A4, 8.3 – 11.7” (210 x 297mm), Hệ thống đèn: Ánh sáng điểu khiển, đèn LED tuổi thọ cao bao gồm 12 bóng LED, Điều chỉnh độ sáng LED: Auto / Bằng tay, Chế độ âm bản, dương bản: Có, Chế độ màn hình chia nhỏ: Có, Cân bằng trắng: Tự động / ánh sáng ban ngày, Quay hình ảnh theo phương thẳng đứng: Có, Hiệu ứng hình ảnh: Màu sắc (Đen & trắng) Rõ nét/mờ, Màu sắc: màu đen, Cổng tín hiệu : VGA x 1 in, VGA x 1 out, USB x1, thẻ SD x1, HDMI Out x1, Nguồn điện vào: 12V, 1A, Kích thước máy khi mở ra (W x D x H): 185 x 110 x 263mm, Kích thước máy khi gấp lại (W x D x H): 312 x 110 x 85mm, Trọng lượng: 1Kg, Phụ kiện đi kèm: dây nguồn, cáp tín hiệu HDMI, cáp tín hiệu VGA, dây tín hiệu USB, hướng dẫn sử dụng, điều khiển từ xa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) | 1 | Đại học trở lên các ngh ành có liên quan liên quan đã tường tham gia 02 gói thầu tương tư có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sửa dụng, xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi