Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:05:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,656,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây trung thế từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (vận tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II) Cải tạo, gia cố và nâng cấp đường Âu Cơ (giai đoạn II) 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu như đã quy định tại Mục 5 Chương I và phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng, chứng thực. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập (nếu có), trong đó có đăng ký các ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây) từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên. Nhà thầu phải nộp 04 bộ hồ sơ E-HSDT và các tài liệu nộp cùng với E-HSDT (01 bản gốc và 03 bản chụp) mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: Số 215, đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3846 647; Fax: 0210 3846 816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3846 581; Fax: 0210 3840 955. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| B | Móng cột M2LT24C(M) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1177 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1847 | 100m2 |
| C | Móng cột M2LT24C(TC) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 284,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,522 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1082 | 100m2 |
| D | Móng cột M2LT20C(M) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3584 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1376 | 100m2 |
| E | Móng cột M2LT20C(TC) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 190,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6716 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4305 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2509 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9632 | 100m2 |
| F | Móng cột M2LT16C(TC) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3734 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0922 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2279 | 100m2 |
| G | Móng cột M2LT14C(M) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1923 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0461 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1139 | 100m2 |
| H | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,128 | 100m3 |
| I | Xây lắp đường dây trung thế | |||
| J | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13(24C) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13(24C) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột >20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cột |
| K | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13(20C) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13(20C) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | 1 mối nối |
| L | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11(16C) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11(16C) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 mối nối |
| M | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11(14C) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11(14C) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 mối nối |
| N | Xà XNĐ-22D | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.503,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-22D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | bộ |
| O | Xà XNĐ-35D | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.853,46 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-35D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| P | Xà XNĐ-22N | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 167,72 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-22N | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| Q | Xà XNĐL-22N | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 184,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐL-22N | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| R | Xà XCD-22ĐD | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 161,73 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, Xà XCD-22ĐD | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| S | Xà XCD-22D | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, Xà XCD-22D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| T | Giá bắt tay thao tác cầu dao | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,94 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| U | Thanh truyền động dọc cầu dao | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,98 | kg |
| 2 | Lắp đặt Thanh truyền động dọc cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| V | Ghế thao tác GTT-1 | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 201,12 | kg |
| 2 | Lắp đặt Ghế thao tác GTT-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| W | Thang sắt | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| X | Xà XP1 | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,01 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| Y | Xà XL3P | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.409,17 | kg |
| 2 | Lắp đặt Xà XL3P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | bộ |
| Z | Xà XP3 | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 743,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt Xà XP3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| AA | Gông cột GC12 (cột 14m) | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt Gông cột GC12 (cột 14m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| AB | Gông cột GC123 (cột 16m) | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 138,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt Gông cột GC123 (cột 16m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| AC | Gông cột GC12345 (cột 20(24)m) | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3.292,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt Gông cột GC12345 (cột 20(24)m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| AD | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.572,36 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,2904 | 100kg |
| AE | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | |||
| 1 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 151 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,1 | 10 sứ |
| AF | Sứ đứng PI-35KV + ty sứ | |||
| 1 | Sứ đứng PI-35KV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8 | 10 sứ |
| AG | Khánh đơn | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 675 | kg |
| 2 | Lắp đặt khánh đơn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | bộ |
| AH | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer-22KV | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cách điện Polymer-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | 1 chuỗi sứ |
| AI | Chuỗi néo kép cách điện Polymer-22KV kép | |||
| 1 | Chuỗi néo kép cách điện Polymer-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cách điện Polymer-22KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | 1 chuỗi sứ |
| AJ | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cách điện Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | 1 chuỗi sứ |
| AK | Chuỗi néo cách điện Polymer-35KV kép | |||
| 1 | Chuỗi néo cách điện Polymer-35KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cách điện Polymer-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | 1 chuỗi sứ |
| AL | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3.822 | m |
| 2 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,822 | 1 km dây |
| AM | Dây nhôm lõi thép AC150/19 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC150/19 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.408 | m |
| 2 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,408 | 1 km dây |
| AN | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | vị trí |
| AO | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | |||
| 1 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 474 | cái |
| AP | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | cái |
| AQ | Thu hồi tuyến điện cũ | |||
| 1 | Thu hồi cột điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi xà cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,947 | 1km/1 dây |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây AC150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,654 | 1km/1 dây |
| AR | Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| AS | Móng MLT12B(M) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0377 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0401 | 100m2 |
| AT | Móng cột MTK14(M) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,832 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2094 | 100m2 |
| AU | Móng cột MTK16(M) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1696 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0736 | 100m2 |
| AV | Móng cột MTK16(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3344 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,34 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2684 | 100m2 |
| AW | Móng MLT12B(M) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9564 | 100m2 |
| AX | Tiếp địa đường dây Rll-1 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m3 |
| AY | Xây lắp đường dây hạ thế | |||
| AZ | Cột bê tông ly tâm 16m | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2(16B) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cột |
| BA | Cột bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| BB | Cột bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | 1 mối nối |
| BC | Tiếp địa Rll-1 | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 85,79 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2261 | 100kg |
| 4 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m |
| 6 | Cáp AV 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| BD | Gông cột GC12 (cột 14m) | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 138,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| BE | Gông cột GC123 (cột 16m) | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 693 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| BF | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 959 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,959 | km/dây |
| BG | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.059 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,059 | km/dây |
| BH | Kẹp hãm KH4x25÷120 | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 113 | cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 113 | cái |
| BI | Móc treo cáp MT-D20 | |||
| 1 | Móc treo cáp MT-D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 113 | cái |
| 2 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 113 | cái |
| BJ | Đai thép không gỉ + Khóa đai | |||
| 1 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 226 | cái |
| BK | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | |||
| 1 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 306 | cái |
| BL | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | |||
| 1 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 104 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,04 | 100m |
| BM | Cáp muyle xuống hòm công tơ 4x16mm2 | |||
| 1 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| BN | Hòm công tơ H1 | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| BO | Hòm công tơ H2 | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 2 | Lắp hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| BP | Hòm công tơ H4 | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 2 | Lắp hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| BQ | Hòm công tơ H3F | |||
| 1 | Hòm công tơ H3P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp hòm công tơ H3F | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| BR | Ghíp đấu nối hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| BS | Đai thép không gỉ + Khóa đai lắp đặt hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| BT | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x35mm2 (bổ sung sau công tơ) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 540 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,54 | km/dây |
| BU | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 (bổ sung sau công tơ) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | km/dây |
| BV | Kéo rải dây vị trí vượt đường | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | vị trí |
| BW | Kéo rải dây vị trí bẻ góc | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | vị trí |
| BX | Thu hồi dây dẫn VX 4x95 | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn VX 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,718 | 1km/1 dây |
| BY | Thu hồi dây dẫn VX 4x50 | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn VX 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,997 | 1km/1 dây |
| BZ | Tháo hạ cột H7,5 (6,5)m | |||
| 1 | Tháo hạ cột H7,5 (6,5) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | 1 cột |
| CA | Tháo hạ cột LT8,5 | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 cột |
| CB | Tháo hạ hòm công tơ H1 | |||
| 1 | Tháo hạ hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| CC | Tháo hạ hòm công tơ H2 | |||
| 1 | Tháo hạ hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| CD | Tháo hạ hòm công tơ H4 | |||
| 1 | Tháo hạ hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| CE | Tháo hạ hòm công tơ H3F | |||
| 1 | Tháo hạ hòm công tơ H3F | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| CF | Thí nghiệm | |||
| CG | Thí nghiệm đường dây 22(35)kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | 1 vị trí |
| CH | Thí nghiệm sứ đứng 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 151 | Phần tử |
| CI | Thí nghiệm sứ đứng 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68 | Phần tử |
| CJ | Thí nghiệm chuỗi néo 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 148 | Chuôi |
| CK | Thí nghiệm chuỗi néo 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | Chuôi |
| CL | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1bộ (3 pha) |
| CM | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 vị trí |
| CN | Chi phí mua thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây trung thế từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (vận tải) | Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu | Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Vận hành tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi