Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978141-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20210641895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:05:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,656,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây trung thế từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (vận tải)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Thi công hạng mục công trình di chuyển đường điện để giải phóng mặt bằng (giai đoạn II)
Cải tạo, gia cố và nâng cấp đường Âu Cơ (giai đoạn II)
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số 215, đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và dân dụng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công thương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả LCNT: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số 215, đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu như đã quy định tại Mục 5 Chương I và phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng, chứng thực. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập (nếu có), trong đó có đăng ký các ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình đường dây điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây) từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên. Nhà thầu phải nộp 04 bộ hồ sơ E-HSDT và các tài liệu nộp cùng với E-HSDT (01 bản gốc và 03 bản chụp) mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số 215, đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3846 647; Fax: 0210 3846 816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3846 581; Fax: 0210 3840 955.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây trung thế
B Móng cột M2LT24C(M)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4741100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4127100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,77m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,17m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,33m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1177tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,087tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1847100m2
C Móng cột M2LT24C(TC)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC284,46m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5182100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,62m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC31,02m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,02m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7059tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,522tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,1082100m2
D Móng cột M2LT20C(M)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC2,721100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,388100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,1m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC33,1m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,9m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,615tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3584tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1376100m2
E Móng cột M2LT20C(TC)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC190,47m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,6716100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,57m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,17m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,33m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,4305tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2509tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,9632100m2
F Móng cột M2LT16C(TC)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC45,7m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3734100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,16m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,26m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1451tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0922tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2279100m2
G Móng cột M2LT14C(M)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1923100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1505100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,08m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0726tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0461tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1139100m2
H Tiếp địa RC-2
1Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,128100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,128100m3
I Xây lắp đường dây trung thế
J Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13(24C)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13(24C)Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế BVTC141 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột >20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC14cột
K Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13(20C)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13(20C)Theo hồ sơ thiết kế BVTC34cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC34cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế BVTC341 mối nối
L Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11(16C)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11(16C)Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế BVTC41 mối nối
M Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11(14C)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11(14C)Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14mTheo hồ sơ thiết kế BVTC2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế BVTC21 mối nối
N Xà XNĐ-22D
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC2.503,44kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-22DTheo hồ sơ thiết kế BVTC27bộ
O Xà XNĐ-35D
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1.853,46kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-35DTheo hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
P Xà XNĐ-22N
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC167,72kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐ-22NTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
Q Xà XNĐL-22N
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC184,68kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, Xà XNĐL-22NTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
R Xà XCD-22ĐD
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC161,73kg
2Lắp đặt xà, Xà XCD-22ĐDTheo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
S Xà XCD-22D
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC79,68kg
2Lắp đặt xà, Xà XCD-22DTheo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
T Giá bắt tay thao tác cầu dao
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC17,94kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
U Thanh truyền động dọc cầu dao
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC47,98kg
2Lắp đặt Thanh truyền động dọc cầu daoTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
V Ghế thao tác GTT-1
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC201,12kg
2Lắp đặt Ghế thao tác GTT-1Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
W Thang sắt
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC72,58kg
2Lắp đặt Thang sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
X Xà XP1
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC10,01kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
Y Xà XL3P
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1.409,17kg
2Lắp đặt Xà XL3PTheo hồ sơ thiết kế BVTC41bộ
Z Xà XP3
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC743,8kg
2Lắp đặt Xà XP3Theo hồ sơ thiết kế BVTC20bộ
AA Gông cột GC12 (cột 14m)
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC41,8kg
2Lắp đặt Gông cột GC12 (cột 14m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
AB Gông cột GC123 (cột 16m)
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC138,6kg
2Lắp đặt Gông cột GC123 (cột 16m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
AC Gông cột GC12345 (cột 20(24)m)
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC3.292,32kg
2Lắp đặt Gông cột GC12345 (cột 20(24)m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC24bộ
AD Tiếp địa RC-2
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC2.572,36kg
2Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC11,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC9,2904100kg
AE Sứ đứng PI-22KV + ty sứ
1Sứ đứng PI-22KV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC151bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC15,110 sứ
AF Sứ đứng PI-35KV + ty sứ
1Sứ đứng PI-35KV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC68bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC6,810 sứ
AG Khánh đơn
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC675kg
2Lắp đặt khánh đơn, trọng lượngTheo hồ sơ thiết kế BVTC75bộ
AH Chuỗi néo đơn cách điện Polymer-22KV
1Chuỗi néo đơn cách điện Polymer-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC58chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cách điện Polymer-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC581 chuỗi sứ
AI Chuỗi néo kép cách điện Polymer-22KV kép
1Chuỗi néo kép cách điện Polymer-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC45chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cách điện Polymer-22KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC451 chuỗi sứ
AJ Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện
1Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC30chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cách điện Polymer 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC301 chuỗi sứ
AK Chuỗi néo cách điện Polymer-35KV kép
1Chuỗi néo cách điện Polymer-35KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC30chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cách điện Polymer-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC301 chuỗi sứ
AL Dây nhôm lõi thép AC95/16
1Dây nhôm lõi thép AC95/16Theo hồ sơ thiết kế BVTC3.822m
2Kéo rải dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,8221 km dây
AM Dây nhôm lõi thép AC150/19
1Dây nhôm lõi thép AC150/19Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.408m
2Kéo rải dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,4081 km dây
AN Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC2vị trí
AO Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95
1Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240Theo hồ sơ thiết kế BVTC474cái
AP Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế BVTC27cái
AQ Thu hồi tuyến điện cũ
1Thu hồi cột điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC91 cột
2Thu hồi xà cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC91 bộ
3Tháo hạ thu hồi dây AC50Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,9471km/1 dây
4Tháo hạ thu hồi dây AC150Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6541km/1 dây
AR Xây dựng đường dây hạ thế
AS Móng MLT12B(M)
1Đào đất móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0377100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0232100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,168m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,71m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,07m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0401100m2
AT Móng cột MTK14(M)
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,289100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2186100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,832m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,924m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,28m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0424tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2094100m2
AU Móng cột MTK16(M)
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,608100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3376100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC4m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC26m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,36m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1696tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,0736100m2
AV Móng cột MTK16(TC)
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC40,21m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3344100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC1m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,5m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0424tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2684100m2
AW Móng MLT12B(M)
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7174100m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4794100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,264m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC26,69m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,38m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,9564100m2
AX Tiếp địa đường dây Rll-1
1Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m3
AY Xây lắp đường dây hạ thế
AZ Cột bê tông ly tâm 16m
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2(16B)Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC201 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC20cột
BA Cột bê tông ly tâm 14m
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B)Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14mTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cột
BB Cột bê tông ly tâm 12m
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B)Theo hồ sơ thiết kế BVTC35cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC35cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC351 mối nối
BC Tiếp địa Rll-1
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC85,79kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,410 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2261100kg
4Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
5Ống nhựa HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC3m
6Cáp AV 50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1m
7Đầu cốt nhôm 50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
8Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
BD Gông cột GC12 (cột 14m)
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC138,6kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
BE Gông cột GC123 (cột 16m)
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC693kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
BF Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95
1Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC959m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,959km/dây
BG Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50
1Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.059m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,059km/dây
BH Kẹp hãm KH4x25÷120
1Kẹp hãm KH4x25÷120Theo hồ sơ thiết kế BVTC113cái
2Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế BVTC113cái
BI Móc treo cáp MT-D20
1Móc treo cáp MT-D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC113cái
2Lắp đặt Móc treo cáp D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC113cái
BJ Đai thép không gỉ + Khóa đai
1Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế BVTC226cái
BK Ghíp A25-150 (3 bu lông)
1Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240Theo hồ sơ thiết kế BVTC306cái
BL Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2
1Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC104m
2Kéo rải và lắp đặt cố định cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,04100m
BM Cáp muyle xuống hòm công tơ 4x16mm2
1Cáp muyle xuống hòm công tơ 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC8m
2Kéo rải và lắp đặt cố định cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
BN Hòm công tơ H1
1Hòm công tơ H1Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
2Lắp hòm công tơ H1Theo hồ sơ thiết kế BVTC5hộp
BO Hòm công tơ H2
1Hòm công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
2Lắp hòm công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3hộp
BP Hòm công tơ H4
1Hòm công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
2Lắp hòm công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế BVTC4hộp
BQ Hòm công tơ H3F
1Hòm công tơ H3PTheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
2Lắp hòm công tơ H3FTheo hồ sơ thiết kế BVTC1hộp
BR Ghíp đấu nối hòm công tơ
1Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngTheo hồ sơ thiết kế BVTC28cái
BS Đai thép không gỉ + Khóa đai lắp đặt hòm công tơ
1Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế BVTC26cái
BT Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x35mm2 (bổ sung sau công tơ)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC540m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,54km/dây
BU Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 (bổ sung sau công tơ)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC20m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,02km/dây
BV Kéo rải dây vị trí vượt đường
1Làm dàn giáo rải dây vượt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC16vị trí
BW Kéo rải dây vị trí bẻ góc
1Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ gócTheo hồ sơ thiết kế BVTC1vị trí
BX Thu hồi dây dẫn VX 4x95
1Thu hồi dây dẫn VX 4x95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,7181km/1 dây
BY Thu hồi dây dẫn VX 4x50
1Thu hồi dây dẫn VX 4x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9971km/1 dây
BZ Tháo hạ cột H7,5 (6,5)m
1Tháo hạ cột H7,5 (6,5)Theo hồ sơ thiết kế BVTC291 cột
CA Tháo hạ cột LT8,5
1Tháo hạ cột LT8,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC41 cột
CB Tháo hạ hòm công tơ H1
1Tháo hạ hòm công tơ H1Theo hồ sơ thiết kế BVTC5hộp
CC Tháo hạ hòm công tơ H2
1Tháo hạ hòm công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế BVTC3hộp
CD Tháo hạ hòm công tơ H4
1Tháo hạ hòm công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế BVTC4hộp
CE Tháo hạ hòm công tơ H3F
1Tháo hạ hòm công tơ H3FTheo hồ sơ thiết kế BVTC1hộp
CF Thí nghiệm
CG Thí nghiệm đường dây 22(35)kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC271 vị trí
CH Thí nghiệm sứ đứng 22KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC151Phần tử
CI Thí nghiệm sứ đứng 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC68Phần tử
CJ Thí nghiệm chuỗi néo 22kV
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế BVTC148Chuôi
CK Thí nghiệm chuỗi néo 35kV
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế BVTC90Chuôi
CL Thí nghiệm dao cách ly 35kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC21bộ (3 pha)
CM Thí nghiệm đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC11 vị trí
CN Chi phí mua thiết bị
1Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây trung thế từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công từ 01 công trình/ hạng mục công trình điện có cấp điện áp 35kV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (vận tải) Vận hành tốt2
2 Xe cần cẩu Vận hành tốt2
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
6 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
7 Máy đào 0,8m3 Vận hành tốt1
8 Máy hàn Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->