Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Khám Lạng - huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978548-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Khám Lạng - huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20210916905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 09:56:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,422,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Khám Lạng - huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học
Trường tiểu học Khám Lạng - huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Khám Lạng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và XD số 5. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định UBND xã Khám Lạng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và kiểm định xây dựng Kinh Bắc. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định UBND xã Khám Lạng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Khám Lạng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khám Lạng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Khám Lạng + Địa chỉ: xã Khám Lạng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + TƯỜNG RÀO
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1852100m3
2Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.660,372m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3544100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3028100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1438m3
6Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,7372m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,9514m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8662tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0762100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3232m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1457100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,654m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1267m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2995m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt622,98m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,792m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt766,772m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6269100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8078100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2705m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9579tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4783tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5231tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2065100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9459100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,7911m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8785m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3371m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1889100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8573100m3
15Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,0657m3
C PHẦN THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4334tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2198tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4804100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7878m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,326m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4069m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6935m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2178tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2061tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6176100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0922m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4405100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2337tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4507tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0547tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,6899m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,344100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6805tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,8585m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6643tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1706tấn
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6164100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0338m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5741m3
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,816tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,816tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,15331m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4656100m2
5Tấm úp nóc khổ 400 dầy 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,55m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,29m2
2Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,58m2
3Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,02m2
9Thang lên mái thép d = 20, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5976kg
10Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ limTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56md
13Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6252tấn
15Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.625kg
16Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,1996m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.080,2776m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.529,425m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,7441m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.102,2692m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,5772m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt382,04m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,912m
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5947m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm (cắt từ gạch lát nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,237m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,7999m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,76m
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.038,2199m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,405m2
30Màng chống thấm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,6462m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7808m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,9584m2
33Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1203kg
34Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5924m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.892,6786m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.445,022m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7809100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tầng KT: 400x300x150mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Tủ điện tổng KT: 500x400x180mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt tủ điện chiều cao lắp đặt ≥2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
4Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Lắp đặt đèn sát trần D LN04/22wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
8Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Lắp đặt các automat 3 pha 4P-100A 30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 30A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 30A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
22Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.220m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.900m
31Nối góc ống luồn dây điện DK20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
32Nối góc ống luồn dây điện DK25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
33Ba chạc ống luồn dây điện DK20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
34Ba chạc ống luồn dây điện DK25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
35Móc treo cáp CK6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
36Kẹp Hotline 2/0 (dây 25-70mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
37Ghíp đồng AM 25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
39Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
G PHẦN PC-CC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
H PHẦN CHÓNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m
5Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,5m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
7Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
10Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Kẹp đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Sắt đỡ chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5kg
13Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D15mm có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
14Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
15Mua cáp đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,275kg
16Đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7191m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,354m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6956m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9504m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7346m3
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Dây mềm cấp nước A-701-7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
17Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
20Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->