Gói thầu: Gói thầu số 02: Hệ thống tưới đường dập bụi cố định (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01ht)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hệ thống tưới đường dập bụi cố định (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01ht) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 09:49:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,692,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53703935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0740787E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống tưới đường dập bụi.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng , thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành > 80% khối lượng công việc; Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp, hóa đơn sao y. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.285.030 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định bổ nhiểm chỉ huy trưởng hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh).+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt có xác nhận của đại diện hợp pháp của nhà thầu.+ Bản cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp : Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế.Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Hệ thống tưới đường dập bụi cố định (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01ht) Dự án duy trì sản xuất năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin
Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quảng– QuyềnGiám đốc Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 2 | Chi phí chung | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| B | Phần Trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn đều nối bích Ф50*100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn lệch nối bích Ф65*100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê hàn thép nối bích Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn nối bích 90o Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép hàn nối bích 15o Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích thép Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cap bich |
| 10 | Lắp đặt mặt bích thép Ф65 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cap bich |
| 11 | Lắp đặt mặt bích thép Ф50 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cap bich |
| 12 | Bu lông đai ốc M16x100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích thép Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc nước (Van Y) Ф100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp suất | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cảm biến áp suất | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Phần tuyến ống dẫn nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cột chống bụi bằng thép DN50, DN40, DN32 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cột |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE DN110*50,8 (110*2") | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE DN50*50,8 (50*2") | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE DN50*50 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE DN50*25 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ ren trong nhựa HDPE DN50*50 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE DN50*25 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ ren trong nhựa HDPE DN25 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE DN25*20 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE DN25*25,4 (25*1") | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều nối bích DN100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hai chiều nối ren DN50 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hai chiều nối ren DN25 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 19 | Đầu phun tưới bụi DN20 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 25 | Bu lông đai ốc M14x600 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm (Kđc=0,7) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm (Kđc=0,7) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm (Kđc=0,7) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| D | Phần cung cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV; KT: 800x600x250mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát 3 cực vỏ nhựa Uđm=415V, Iđm=40A, Icu≥25kA bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo xanh, vàng, đỏ Uđm=250V, Pđm=5W | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp thang đo 0-500V | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện thang đo 0-50A | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển mạch | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt áp tô mát 3 cực vỏ nhựa Uđm=415V, Iđm=32A, Icu≥18kA bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt contactor Uđm=400V, Iđm=23A kèm phụ kiện | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le nhiệt Uđm=400V, Iđm=18-26A | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì sứ Uđm=220V, Iđm=3A | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le trung gian Uđm=220V, Iđm=10A | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo xanh, vàng, đỏ Uđm=250V, Pđm=5W | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bấm 1 vị trí Start/Stop kèm đèn Uđm=230V, Iđm=10A | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Thanh cái nối dây và các phụ kiện đấu nối trong tủ kèm theo | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, tiết diện (4x10)mm2 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Phao báo tín hiệu mức nước | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp Dy=40mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng hạ thế | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt dây đồng mềm 1 lõi tiếp địa Cu/PVC-0,6/1kV, tiết diện 10mm2 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm thép 63x63x6mm; L=1,5m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép --60x6 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| E | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm li tâm kèm động cơ | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53703935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0740787E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống tưới đường dập bụi.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng , thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành > 80% khối lượng công việc; Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp, hóa đơn sao y. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.285.030 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định bổ nhiểm chỉ huy trưởng hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh).+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt có xác nhận của đại diện hợp pháp của nhà thầu.+ Bản cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | Bằng cấp : Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế.Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi