Gói thầu: Mua sắm tập trung quân trang dân quân tự vệ cấp huyện, xã năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung quân trang dân quân tự vệ cấp huyện, xã năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:37:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,321,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5482E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0964E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự toán của Cấp có thẩm Quyền hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành khối lượng và chất lượng hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.675.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp.- Đã từng tham dự chủ trì 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kế toán- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (cắt may) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có chứng chỉ may công nghiệp.- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung quân trang dân quân tự vệ cấp huyện, xã năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh danh mục dự toán Gói thàu Mua sắm cây hao cảnh, phân bón cấp cho xã Bình Lợi thực hiện đạt tiêu chí cảnh quan nông thôn mới kiễu mẫu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo đảm dự thầu; - Giẩy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo hè cán bộ (Quần áo cán bộ) | 1.571 | Bộ | Quần áo cán bộ DQTV (may đo)*Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: vải Gabadin Peco hoặc tương đương theo tiêu chuẩn QN-TQSA 1031:2003- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ *Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Trang phục cán bộ Nam:+ Áo hè cán bộ nam: kiểu áo sơ mi ngắn tay, cổ đức; phía trước nẹp 06 cúc, 02 túi ngực, 02 túi chìm dọc thân áo, 02 bật vai trang trí; thân sau có cầu vai, 02 đường bổ mảnh bên dưới xẻ gấu; tay áo bên trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP, phù hiệu được dệt bằng chỉ có thành phần 100% polyester+ Quần hè cán bộ nam: kiểu quần âu dài, lót túi và lót cạp bằng vải kate cùng màu; thân trước có 02 túi chéo bên hông, mỗi bên xếp 01 ly xếp về phía sườn; cửa quần kéo khóa; thân sau có 02 chiết ly, 01 túi hậu bên phải; gấu quần may chắc chắn; cạp quần đính khuy cài và may 06 dây đỉa chắc chắn- Trang phục cán bộ Nữ:+ Áo hè cán bộ nữ: kiểu áo sơ mi ngắn tay, cổ chữ K; phía trước nẹp 04 cúc, 02 túi dưới có nắp giả và 02 chiết ly eo; thân sau bổ dọc sống lưng xẻ dưới gấu áo, 02 chiết ly eo; tay áo bên trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP phù hiệu được dệt bằng chỉ có thành phần 100% polyester+ Quần hè cán bộ nữ: kiểu quần âu dài, lót túi và lót cạp bằng vải kate cùng màu; thân trước có 02 túi chéo bên hông, mỗi bên xếp 01 ly xếp về phía sườn; cửa quần kéo khóa; thân sau có 02 chiết ly, không có túi hậu; gấu quần may chắc chắn; cạp quần đính khuy cài và may 06 dây đỉa chắc chắn | ||
| 2 | Giày da đen | 1.802 | Đôi | Giày da đen thấp cổ*Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: + Da mũ giày: Da bò màu đen, độ dày và độ bóng đồng đều;+ Da lót: Nhẵn một mặt, mềm, độ dày đồng đều;+ Da mặt đế: Loại da thuộc màu tự nhiên, da đanh, dẻo, thuộc chín hoàn toàn, mặt cật nhẵn, không bị dòn, gẫy, không mất cật, thủng;+ Pho mũi - hậu: Loại pho công nghiệp chuyên dùng có độ dày (1,5 ± 0,2) cm;Đế bằng cao su nhựa tổng hợp đúc định hình màu đen, gót bằng nhựa ABS; đế, gót và diễu liền theo từng cỡ số; bụng giày đúc nổi tên đơn vị chủ quản, đơn vị sản xuất, cỡ số; mặt đế có hoa văn chống trơn. + Chỉ may: Loại sợi Polyester 20/3 màu đen, lực kéo đứt không nhỏ hơn 20 N/sợi; chỉ khâu hút loại sợi Polyester xe 3, lực kéo đứt không nhỏ hơn 200 N/sợi;+ Vải lót may mũ giày: Gồm vải bạt 03 sợi 83/17 màu ôliu; vải lót Gi-lết là vải phin 3925- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 3 | Giày vải cao cổ | 6.374 | Đôi | Giày vải cao cổ DQTV *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Đôi giày cao cổ cân đối, không vẹo lệch, phẳng, không nhăn, vặn, dúm;- Mũ giày: Không dây bẩn, dính dầu mỡ, sờn, rách; vải cán lót không bong, rộp; đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu lượn tròn đều, cuối các đường may phải may chặn lại mũi, không được bỏ mũi, đứt, sùi chỉ, không sểnh tuột chỉ; ô dê tán tròn, cuộn đều;- Nẹp giày có 06 ô dê nhôm mỗi bên, phía trong đệm bằng vải bạt, mặt hướng ra ngoài. Yếm giày bằng vải kate màu xanh cô ban, mau gấp đè mí vào chân nẹp ô dê. Mũi giày có bọc cao su liền với đế;- Đế cao su đúc liền với mũi giày trên khuôn màu đen, đế giày có các rãnh tạo ma sát;- Bề mặt cao su bóng lì, không phồng rộp, sạn, không thiếu khuyết cao su ở hoa, bím. Mép bím cao su - vải không được bong mép. Lót tẩy dán bồi lớp vải với EVA dày 3mm; không bị hở giữa phần đế và phần vải mũ | ||
| 4 | Bít tất | 8.176 | Đôi | Tất chân DQTV *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu:+ Bít tất được dệt bằng sợi Cotton/acrylic 70/30, sợi polyamit 100% và sợi Spandex (lycra); trong đó: gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi Polyamit 100%; toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi Cotton/acrylic 70/30 và sợi Spandex (lycra)- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.- Màu sắc: màu xanh cô ban sẫm*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Bít tất không có các lỗi ngoại quan hoặc số lỗi ngoại quan nằm trong phạm vi cho phép. Không có các lỗi ngoại quan như sau:+ Lỗi về sợi: sợi không đều, sợi khác lẫn vào;+ Lỗi về cấu trúc: sót sợi, thủng lỗ, vết lằn, đường sọc vải, gút sợi;+ Lỗi nhuộm: đốm nhuộm hoặc sọc nhuộm, lệch tông màu, loang màu, các lỗi khác;+ Lỗi hoàn tất: sợi xiên lệch, nếp gấp, nhăn, vết xước, rách;+ Lỗi vệ sinh: vết dầu mỡ, gỉ sắt, vết bẩn, loang do ẩm, các lỗi khác | ||
| 5 | Khăn mặt | 5.606 | cái | Khăn mặt cá nhân- Chất liệu: vải cotton thoáng mát- Màu sắc: xanh ô-liu- Kích thước: 30 x 40cm- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 6 | Sao mũ cứng | 2.945 | Cái | Sao mũ cứng *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: Sao mũ được làm bằng kim loại có độ cứng cao, đảm bảo độ bền cao, không gỉ sét- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Sao mũ cứng có hình tứ giác nền màu đỏ, bốn cạnh viền mạ vàng, giữa mặt trên có hình Quốc huy, phía dưới Quốc huy có chữ “DQTV”; phía sau sao có chốt ốc vít đề gắn vào ô dê của cầu mũ; kích thước 3,3 x 3,3cm | ||
| 7 | Mũ cứng | 2.945 | Cái | Mũ cứng DQTV + Sao mũ *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: Mũ cứng được may bằng vải dạ xanh Coban. Má cầu bằng nhựa PE (LLD, PE) màu xanh Coban, có độ dày (1,8 ± 0,1) mm. Vành cầu bằng vải bạt Cotton tráng nhựa PVC, vân hình thoi; vải sườn màu xanh ánh vàng. Quai mũ bằng da bò màu nâu sẫm, có độ dày 3 mm, bản rộng 15 mm, lực kéo đứt không nhỏ hơn 200N. Ô dê: bằng nhôm dẻo. Cốt mũ bằng gỗ- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 8 | Sao mũ mềm | 2.945 | Cái | Sao mũ mềm *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: sao mũ được làm bằng kim loại có độ cứng cao, đảm bảo độ bền cao, không gỉ sét- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Sao mũ mềm có hình tứ giác nền màu đỏ, bốn cạnh viền mạ vàng, giữa mặt trên có hình Quốc huy, phía dưới Quốc huy có chữ “DQTV”; phía sau sao có ghim cài hoặc chốt ốc vít đề gắn vào ô dê của cầu mũ; kích thước 2,7 x 2,7cm | ||
| 9 | Mũ mềm | 2.945 | Đôi | Mũ mềm DQTV + Sao mũ *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: + Mũ mềm: vải mũ bằng vải; màu xanh cô ban sẫm; cốt mũ bằng nhựa nguyên chất;- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 10 | Dây lưng | 2.931 | Đôi | Dây lưng DQTV *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: + Cốt dây được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PVC và chất màu, chất phụ gia. Cốt dây có lớp vải mành chịu lực nằm giữa 2 lớp nhựa, cốt dây nối với bản lề bằng 02 đinh nhôm (đường kính thân: 2,5mm); tán ri vê đường kính mũ tán: Từ 3mm đến 3,2mm, mũ tán tròn đều, không méo, lệch thân, đinh không vẹo;+ Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp, khóa được chế tạo từ thép không gỉ, trên mặt khóa dập nổi biểu tượng giống sao mũ, xung quanh dập đường viền chìm;+ Vòng giữ dây thừa (nhôi vòng) được nối đầu bằng đồng.- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 11 | Quần áo lót | 5.592 | Cái | Quần áo lót chiến sĩ - Chất liệu, quy cách:+ Áo: vải cotton thoáng mát; áo kiểu ngắn tay dệt kim cổ tròn; cỡ số vòng ngực theo yêu cầu+ Quần lót nam: vải cotton thoáng mát; kiểu quần đùi cạp chun, có dây rút, thân trước có sọc trang trí 02 bên, thân sau có 01 túi ốp sọc trang trí; màu sắc theo yêu cầu; có các cỡ số quần theo yêu cầu - Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 12 | Chăn rằn ri | 1.646 | Cái | Chăn cá nhân in loang - Chất liệu: vỏ chăn bằng vải cotton pha polyester; ruột chăn bằng chất liệu sợi bông tổng hợp- Quy cách: hình chữ nhật, kết cấu gồm vỏ chăn và ruột chăn; ruột chăn 04 góc có dây liên kết vỏ chăn; vỏ chăn có 02 cúc cài- Kích thước vỏ chăn chưa giặt:+ Chiều dài: 250 ± 2 cm; + Chiều rộng: 200 ± 2 cm.- Vỏ chăn đảm bảo kích thước chưa giặt như trên. Chân phải vuông góc, cho phép sai lệch góc cạnh 2 cm, hai góc đối diện phải bù nhau.- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 13 | Màn tuyn | 1.646 | Bộ | Màn cá nhân - Chất liệu: Tuyn may màn được dệt sợi Polyester 100% theo tiêu chuẩn của Tổng Cục hậu cần – Bộ Quốc phòng- Quy cách: Màn hình hộp chữ nhật, không có đáy; thân và đỉnh màn bằng vải tuyn; màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đỉnh và 04 góc có dây treo bằng vải tuyn- Kích thước cơ bản: + Chiều ngang: 2,0 m; + Chiều rộng: 1,2 m; + Chiều cao: 1,6 m;- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 14 | Gối mút | 1.646 | Cái | Gối cá nhân *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu:+ Ruột gối làm bằng chất liệu mút xốp Polyester mềm mại, mịn, thông thoáng và thấm hút tốt+ Vỏ gối làm bằng vải gabedin peco pha cotton màu in loang quân đội- Kích thước:+ Rộng 40cm+ Dài 60cm+ Dày 10cm- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 15 | Chiếu cói | 2.803 | Cái | Chiếu cá nhân - Chất liệu: sợi dọc được dệt từ sợi peco, sợi ngang được dệt bằng sợi cói chẻ đôi, chiều dài sợi phải đảm bảo dệt đủ chiều rộng của chiếuvà tạo biên rõ ràng, màu trắng đều, không bị mốc, gãy, sâu- Kích thước 1,0 x 2,0m- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | ||
| 16 | Dép nhựa (Dép rọ) | 4.088 | Đôi | Dép rọ nhựa - Chất liệu: nhựa PVC tổng hợp- Màu sắc: màu nâu đỏ- Các kích cỡ: 37-43- Quy cách: kiểu dép rọ, khuy cài bằng nhôm chống gỉ- Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòngDép rọ nhựa - Chất liệu: nhựa PVC tổng hợp- Màu sắc: màu nâu đỏ- Các kích cỡ: 37-43- Quy cách: kiểu dép rọ, khuy cài bằng nhôm chống gỉ- Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng | ||
| 17 | Ba lô | 1.646 | Cái | Ba lô dân quân tự vệ *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: vải bố in loang theo tiêu chuẩn quy định của Tổng Cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Kiểu ba lô con cóc, có hình khối; mặt trước có 01 ngăn to có nắp, có dây điều chỉnh; mặt sau có 01 túi ốp hình vuông và 02 dây đeo vai được may chắc chắn đảm bảo độ chịu lực cao; mặt bên có 02 ngăn nhỏ có nắp; mặt đứng có 01 ngăn đại có nắp | ||
| 18 | Quần áo đi mưa (Quần áo mưa) | 1.788 | Bộ | Quần áo mưa sĩ quan*Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: vải tráng nhựa cao cấp, không thấm nước theo tiêu chuẩn quy định của Tổng Cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ *Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ | ||
| 19 | Quần áo chiến sỹ | 4.572 | Bộ | Quần áo chiến sĩ DQTV (may đo) *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: vải theo tiêu chuẩn QN-TQSA 1031:2003- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật, kiểu dáng: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Trang phục chiến sỹ Nam:+ Áo chiến sỹ nam: kiểu áo sơ mi dài tay, cổ đức; thân trước xẻ 02 bên sườn, có 06 khuyết thùa ngầm, có 02 túi ốp có nắp gắn nhám dính và 02 bật vai; thân sau xẻ 02 bên sườn, có cầu vai, chân cầu vai xếp 01 ly mỗi bên; tay áo có măng sét có nhám dính, giữa tay áo có đúp tăng cường, tay áo trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng theo quy định+ Quần chiến sỹ nam: kiểu quần âu dài, có 02 túi chéo; bên hông quần có 01 túi ốp có nắp gắn nhám dính; lót túi và lót cạp bằng vải kate cùng màu với màu vải quần; giữa quần có đúp tăng cường; gấu quần may chắc chắn; cạp quần đính khuy cài và may 06 dây đỉa chắc chắn- Trang phục chiến sỹ Nữ:+ Áo chiến sỹ nữ: Kiểu áo sơ mi dài tay, cổ đức; thân trước có 06 khuyết thùa ngầm, có 02 bật vai, trên ngực áo có 02 túi ốp có nắp gắn nhám dính, trên thân trước áo có 02 đường bổ mảnh tạo dáng và xẻ 02 bên sườn; thân sau xẻ 02 bên sườn, áo có cầu vai có 02 xếp ly; tay áo có măng sét có nhám dính, giữa tay áo có đúp tăng cường, tay áo trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng theo quy định- Quần chiến sỹ nữ: kiểu quần âu dài, thân trước có 02 túi thẳng; lót túi và lót cạp bằng vải kate cùng màu với màu vải quần; hai hông quần có 02 túi ốp có nắp gắn nhám dính; giữa quần có đúp tăng cường; gấu quần may chắc chắn; cạp quần đính khuy cài và may 06 dây đỉa chắc chắn | ||
| 20 | Áo ấm DQTV | 2.286 | Cái | Áo ấm DQTV *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: + Áo được may bằng vải theo tiêu chuẩn QN-TQSA 1031:2003+ Vải kate dùng làm lót trong cùng màu với vải may áo+ Màng bông phun keo loại 100g/m2+ Cúc nhựa nhiệt rắn cùng màu với áo+ Chỉ may peco 60/3 cùng màu với áo- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan:- Áo ấm nam: kiểu áo khoác lửng tay dài, cổ đứng; áo có lớp bông được trần với lần lót; tay áo xếp 02 ly, có măng sét cài cúc đầu nhọn; thân trước có 02 bật vai, nẹp áo có 06 khuyết thùa ngầm, trên ngực có 02 túi ốp có nắp và 02 túi chéo bổ cơi phía dưới; thân sau có cầu vai và có dây đai rời thắt eo mặt vuông nhựa; tay áo trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP, phù hiệu được dệt bằng chỉ có thành phần 100% polyester- Áo ấm nữ: kiểu áo khoác lửng dài tay 03 lớp, kiểu tay 02 mang dài, cổ đứng; áo có lớp bông được trần với lần lót; tay áo xếp 02 ly, có măng sét cài cúc đầu nhọn; thân trước có 02 bật vai, nẹp áo có 06 khuyết thùa ngầm, trên ngực có 02 dường bổ mảnh để tạo dáng và 02 túi chìm dọc thân áo; thân sau có cầu vai và 02 đường bổ mảnh để tạo dáng, có đai điều chỉnh eo từ thân trước ra thân sau; tay áo trái có gắn phù hiệu lực lượng dân quân tự vệ theo kích thước, kiểu dáng quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP, phù hiệu được dệt bằng chỉ có thành phần 100% polyester | ||
| 21 | Áo đi mưa | 1.143 | Cái | Áo đi mưa DQTV *Tiêu chuẩn về chất liệu, kỹ thuật, nguồn gốc:- Chất liệu: + Áo mưa chiến sỹ được sản xuất bằng màng PVC màu xanh cô ban độ dày từ 0,12mm đến 0,14mm;- Yêu cầu về nguyên liệu, chỉ tiêu kỹ thuật: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.*Tiêu chuẩn về kiểu dáng/ngoại quan: Theo nội dung quy định tại Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/06/2020 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5482E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0964E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự toán của Cấp có thẩm Quyền hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành khối lượng và chất lượng hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.675.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp.- Đã từng tham dự chủ trì 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kế toán- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách sản xuất (cắt may) | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có chứng chỉ may công nghiệp.- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi