Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:13:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,739,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - Hạng III trở lên.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hội trường Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 2,6245 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, đ.kính ngọn >= 4,2 cm, L = 4,7m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 110,7555 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 11,546 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 11,546 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 11,546 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0496 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 24,2951 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2912 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,8953 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 8,476 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5941 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,0323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 21,927 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả | Mô tả Chương V | 2,0705 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2494 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,3253 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 9,012 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2901 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,0802 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 14,1628 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 98,924 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả Chương V | 98,924 | m2 |
| 27 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm KOVA CT - 11A GOAL | Mô tả Chương V | 296,772 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1373 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1763 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,7574 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 6,726 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 48,8072 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 14,4936 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1083 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,538 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 5,6547 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 70,8105 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 228,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 394,305 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 108,18 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 102,22 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 124,32 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 21,84 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Mô tả Chương V | 173,12 | m2 |
| 46 | Ốp gạch mặt trước sân khấu, kích thước gạch ceramic 300x600mm vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 8,88 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 449,985 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 356,56 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 585,36 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 221,185 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 218,6 | m |
| 52 | Đắp cát tôn nền | Mô tả Chương V | 1,6738 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm lót cao su | Mô tả Chương V | 4,5444 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan ram dốc | Mô tả Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2871 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 40,6464 | m3 |
| 57 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Mô tả Chương V | 364,1 | m2 |
| 58 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mm | Mô tả Chương V | 10,5 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng, mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 35,34 | m2 |
| 60 | Ốp gạch bệ lan can, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Mô tả Chương V | 4,64 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 27,09 | m2 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả Chương V | 4,7167 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả Chương V | 4,7167 | tấn |
| 64 | Bu lông fi 20 L= 600 | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 65 | Bu lông fi 8 L= 60 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 14mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 2,176 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 dày 14mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 2,176 | tấn |
| 68 | Mái lợp tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 3,7578 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng tole úp nóc | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, 4 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa + sơn tĩnh điện) | Mô tả Chương V | 31,635 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm, 1 cánh mở lùa khung ray cố định (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 2,565 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa) | Mô tả Chương V | 4,56 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm, 4 cánh lùa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 34,56 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 0,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 34,56 | m2 |
| 76 | Lắp đặt lam chắn nắng nhôm hộp 50x150 | Mô tả Chương V | 108 | m |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 355,9855 | m2 |
| 78 | Làm trần tole sóng nhỏ (Bao gồm khung xương + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 322 | m2 |
| 79 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,896 | m3 |
| 80 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,772 | m3 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,05 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy hầm tự hoại, rộng | Mô tả Chương V | 0,684 | m3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp, đan ngăn lọc hth, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0315 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4557 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 3,2433 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,3456 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 20,9128 | m2 |
| 92 | Láng đáy hầm tự hoại vữa xi măng Mác 100, chiều dầy 3cm | Mô tả Chương V | 4,09 | m2 |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ->2x4 | Mô tả Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 95 | Lớp than củi | Mô tả Chương V | 30 | kg |
| 96 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả Chương V | 17,325 | m3 |
| 97 | Đắp hoàn trả | Mô tả Chương V | 16,7311 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 1,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 168mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt co chuyển nhựa PVC 168-->90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 168-->90 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt lavabo treo tường + phụ kiện + gương soi (600x800) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phiểu thu nước | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi nước bằng inox | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 42-->34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 34-->21 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt co chuyển nhựa PVC 34-->21 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC 114-->90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC 114-->90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC 90-->60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-->60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đèn led 1,2m (2x18W), thân liền | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp số quạt | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn led downlight 11W, D115 | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đèn led ốp trần 12W D165mm | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp tủ điện tổng | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa dùng chứa MCB-4MODULE | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp mặt đôi dùng cho 15 thiết bị | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp mặt đôi dùng cho 14 thiết bị | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp mặt đôi dùng cho 4 thiết bị | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp mặt đôi dùng cho 3 thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp mặt đơn dùng cho 2 thiết bị | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp mặt đơn dùng cho 1 thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đế nổi đôi (loại tự chống cháy) | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đế nổi đơn (loại tự chống cháy) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả Chương V | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 20A - loại 2 tép | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 50A - loại 2 tép | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 157 | Kéo rải cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 158 | Kéo rải cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 230 | m |
| 159 | Kéo rải cáp điện CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 140 | m |
| 160 | Kéo rải cáp điện CV 16mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30) | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa tròn D25mm, bảo vệ dây luồn trên trần, loại chống cháy | Mô tả Chương V | 220 | m |
| 163 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả Chương V | 6 | bình |
| 164 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả Chương V | 6 | bình |
| 165 | Lắp đặt kệ đôi bình bột chữa cháy | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - Hạng III trở lên.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy dũi sắt | Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đào | Gàu ≥ 0.5m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi