Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978656-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210956659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:13:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,739,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - Hạng III trở lên.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hội trường Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 31 đường số 10, khu TĐC Đại học Y Dược, KV4, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Văn Khải Hoàng, địa chỉ: Số 28/2 Trần Việt Châu, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: XÂY LẮP
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V2,6245100m3
2Đóng cọc tràm, đ.kính ngọn >= 4,2 cm, L = 4,7m Vào đất cấp IMô tả Chương V110,7555100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V11,546m3
4Đắp cát đầu cừMô tả Chương V11,546m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V11,546m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0496tấn
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,6534100m2
8Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V24,2951m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2912tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,8953tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V1,544100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V8,476m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5941tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,0323tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V2,2752100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V21,927m3
17Đắp hoàn trảMô tả Chương V2,0705100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2494tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,3253tấn
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,1772100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V9,012m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2901tấn
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V2,0802100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V14,1628m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V98,924m2
26Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả Chương V98,924m2
27Quét 3 lớp flinkote chống thấm KOVA CT - 11A GOALMô tả Chương V296,772m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1373tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,1763tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,464100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,7574m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V6,726m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V48,8072m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả Chương V14,4936m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V0,1083m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V2,538m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả Chương V5,6547m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V70,8105m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V228,8m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V394,305m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V108,18m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V102,22m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V124,32m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,84m2
45Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mmMô tả Chương V173,12m2
46Ốp gạch mặt trước sân khấu, kích thước gạch ceramic 300x600mm vữa mác 75Mô tả Chương V8,88m2
47Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V449,985m2
48Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V356,56m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V585,36m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V221,185m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V218,6m
52Đắp cát tôn nềnMô tả Chương V1,6738100m3
53Trải tấm lót cao suMô tả Chương V4,5444100m2
54Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan ram dốcMô tả Chương V0,1944100m2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2871tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V40,6464m3
57Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mmMô tả Chương V364,1m2
58Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mmMô tả Chương V10,5m2
59Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng, mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75Mô tả Chương V35,34m2
60Ốp gạch bệ lan can, kích thước gạch ceramic 500x500mmMô tả Chương V4,64m2
61Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V27,09m2
62Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả Chương V4,7167tấn
63Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả Chương V4,7167tấn
64Bu lông fi 20 L= 600Mô tả Chương V56cái
65Bu lông fi 8 L= 60Mô tả Chương V48cái
66Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 14mm mạ kẽmMô tả Chương V2,176tấn
67Lắp dựng xà gồ thép C50x100 dày 14mm mạ kẽmMô tả Chương V2,176tấn
68Mái lợp tole màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V3,7578100m2
69Lắp dựng tole úp nócMô tả Chương V50m
70Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, 4 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa + sơn tĩnh điện)Mô tả Chương V31,635m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm, 1 cánh mở lùa khung ray cố định (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V2,565m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa)Mô tả Chương V4,56m2
73Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm, 4 cánh lùa (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V34,56m2
74Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V0,64m2
75Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổMô tả Chương V34,56m2
76Lắp đặt lam chắn nắng nhôm hộp 50x150Mô tả Chương V108m
77Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V355,9855m2
78Làm trần tole sóng nhỏ (Bao gồm khung xương + phụ kiện)Mô tả Chương V322m2
79Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V2,896m3
80Đào hầm tự hoại, đất cấp IMô tả Chương V0,1727100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,772m3
82Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,05tấn
83Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0112100m2
84Bê tông đáy hầm tự hoại, rộng Mô tả Chương V0,684m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp, đan ngăn lọc hth, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0315tấn
86Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả Chương V0,0198100m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4557m3
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả Chương V7cái
89Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V3,2433m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả Chương V0,3456m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V20,9128m2
92Láng đáy hầm tự hoại vữa xi măng Mác 100, chiều dầy 3cmMô tả Chương V4,09m2
93Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0017100m3
94Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ->2x4Mô tả Chương V0,0017100m3
95Lớp than củiMô tả Chương V30kg
96Đào đất đặt đường ốngMô tả Chương V17,325m3
97Đắp hoàn trảMô tả Chương V16,7311m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V1,05100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmMô tả Chương V1,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mmMô tả Chương V0,08100m
101Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả Chương V5cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 168mmMô tả Chương V2cái
103Lắp đặt co chuyển nhựa PVC 168-->90Mô tả Chương V2cái
104Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 168-->90Mô tả Chương V15cái
105Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả Chương V16cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC 90Mô tả Chương V5cái
107Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả Chương V16cái
108Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịtMô tả Chương V2bộ
109Lắp đặt lavabo treo tường + phụ kiện + gương soi (600x800)Mô tả Chương V2bộ
110Lắp đặt chậu tiểu treo tường + phụ kiệnMô tả Chương V1bộ
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V2cái
112Lắp đặt phiểu thu nướcMô tả Chương V3cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả Chương V2bộ
114Lắp đặt vòi nước bằng inoxMô tả Chương V2bộ
115Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mmMô tả Chương V0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mmMô tả Chương V0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,15100m
118Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả Chương V4cái
119Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả Chương V4cái
120Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 42-->34Mô tả Chương V3cái
121Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả Chương V6cái
122Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 34-->21Mô tả Chương V7cái
123Lắp đặt co chuyển nhựa PVC 34-->21Mô tả Chương V3cái
124Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả Chương V10cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,26100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmMô tả Chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmMô tả Chương V0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,05100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mmMô tả Chương V0,14100m
130Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 168mmMô tả Chương V2cái
131Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả Chương V2cái
132Lắp đặt co nhựa PVC 114-->90Mô tả Chương V1cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC 114-->90Mô tả Chương V1cái
134Lắp đặt co nhựa PVC 90-->60Mô tả Chương V2cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC 90-->60Mô tả Chương V3cái
136Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
137Lắp đèn led 1,2m (2x18W), thân liềnMô tả Chương V20bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V10cái
139Lắp đặt quạt đảo trần 55WMô tả Chương V12cái
140Lắp đặt hộp số quạtMô tả Chương V12cái
141Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả Chương V40cái
142Lắp đặt đèn led downlight 11W, D115Mô tả Chương V3bộ
143Lắp đèn led ốp trần 12W D165mmMô tả Chương V4bộ
144Lắp tủ điện tổngMô tả Chương V1tủ
145Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa dùng chứa MCB-4MODULEMô tả Chương V2hộp
146Lắp mặt đôi dùng cho 15 thiết bịMô tả Chương V2cái
147Lắp mặt đôi dùng cho 14 thiết bịMô tả Chương V2cái
148Lắp mặt đôi dùng cho 4 thiết bịMô tả Chương V11cái
149Lắp mặt đôi dùng cho 3 thiết bịMô tả Chương V1cái
150Lắp mặt đơn dùng cho 2 thiết bịMô tả Chương V2cái
151Lắp mặt đơn dùng cho 1 thiết bịMô tả Chương V1cái
152Lắp đế nổi đôi (loại tự chống cháy)Mô tả Chương V15cái
153Lắp đế nổi đơn (loại tự chống cháy)Mô tả Chương V4cái
154Lắp đặt cầu chì 10AMô tả Chương V19cái
155Lắp đặt MCB 20A - loại 2 tépMô tả Chương V2cái
156Lắp đặt MCB 50A - loại 2 tépMô tả Chương V1cái
157Kéo rải cáp điện CV 1,5mm2Mô tả Chương V180m
158Kéo rải cáp điện CV 2,5mm2Mô tả Chương V230m
159Kéo rải cáp điện CV 4mm2Mô tả Chương V140m
160Kéo rải cáp điện CV 16mm2Mô tả Chương V30m
161Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30)Mô tả Chương V100m
162Lắp đặt ống nhựa tròn D25mm, bảo vệ dây luồn trên trần, loại chống cháyMô tả Chương V220m
163Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả Chương V6bình
164Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZ4Mô tả Chương V6bình
165Lắp đặt kệ đôi bình bột chữa cháyMô tả Chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - Hạng III trở lên.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Công suất ≥ 5,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
6 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
7 Máy dũi sắt Công suất ≥ 2,2Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Máy khoan Công suất ≥ 0,5Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy phát điện Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đào Gàu ≥ 0.5m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->