Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, thay thế một số hạng mục hạ tầng tại Đài tưởng niệm các AHLS, phường Bạch Đằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, thay thế một số hạng mục hạ tầng tại Đài tưởng niệm các AHLS, phường Bạch Đằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:13:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,872,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3872395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.774479E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.114.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng;- Đã được đào tạo chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đào tạo chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe cẩu 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, thay thế một số hạng mục hạ tầng tại Đài tưởng niệm các AHLS, phường Bạch Đằng Cải tạo, sửa chữa, thay thế một số hạng mục hạ tầng tại Đài tưởng niệm các AHLS, phường Bạch Đằng 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Vị trí đổ thải của nhà thầu thi công phải được đổ đúng nơi quy định và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép đổ thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.872.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân thành phố Hạ Long (Chủ đầu tư)
+ Địa chỉ: Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long.
Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long (tên bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 0333.825.408; số Fax: 0333.827.254. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hang mục xây lắp: | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo lớp sơn tường ngoài nhà | Vệ sinh, cạo lớp sơn tường ngoài nhà | 701,13 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo lớp sơn tường trong nhà | Vệ sinh, cạo lớp sơn tường trong nhà | 784,71 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo lớp sơn dầm trần | Vệ sinh, cạo lớp sơn dầm trần | 123,62 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | 1.612,04 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | 908,32 | m2 |
| 6 | Bả trần thạch cao cũ | Bả trần thạch cao cũ | 149,28 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả 2 nước | Sơn trần thạch cao đã bả 2 nước | 149,28 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng quả cầu D 1400 | Vệ sinh, đánh bóng quả cầu D 1400 | 4,84 | m2 |
| 9 | Sơn lại quả cầu D 1400 màu đồng | Sơn lại quả cầu D 1400 màu đồng | 4,84 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng lư hương | Vệ sinh, đánh bóng lư hương | 14,71 | m2 |
| 11 | Sơn lại lư hương màu đồng | Sơn lại lư hương màu đồng | 14,71 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ bề mặt đá granite | Vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ bề mặt đá granite | 200 | m2 |
| 13 | Gắn vá vị trí lan can bị nứt lớp vữa | Gắn vá vị trí lan can bị nứt lớp vữa | 2 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt lan can mài granito | Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt lan can mài granito | 910,91 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đá granite ốp lát | Tháo dỡ đá granite ốp lát | 10,31 | m2 |
| 16 | Lát mặt bậcđá granite màu đỏ dày 20mm | Lát mặt bậcđá granite màu đỏ dày 20mm | 10,31 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lớp mái kính phía trên hầm kỹ thuật xung quanh tượng đài | Tháo dỡ lớp mái kính phía trên hầm kỹ thuật xung quanh tượng đài | 350 | m2 |
| 18 | Lợp mái kính cường lực dày 12mm phía dưới có dán lớp bóng kính mờ | Lợp mái kính cường lực dày 12mm phía dưới có dán lớp bóng kính mờ | 3,5 | 100m2 |
| 19 | Cạo sơn cửa đi gỗ vào hầm kỹ thuật | Cạo sơn cửa đi gỗ vào hầm kỹ thuật | 57,64 | m2 |
| 20 | Sơn lại cửa đi gỗ vào hầm kỹ thuật 3 nước | Sơn lại cửa đi gỗ vào hầm kỹ thuật 3 nước | 57,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa gỗ | Tháo dỡ cửa gỗ | 17,82 | m2 |
| 22 | lắp lại cửa gỗ | lắp lại cửa gỗ | 17,82 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ thanh hộp inox che khe kính cũ | Tháo dỡ thanh hộp inox che khe kính cũ | 0,17 | tấn |
| 24 | Thay mới hộp inox che khe kính | Thay mới hộp inox che khe kính | 0,17 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mũ tôn chắn nước mái kính | Tháo dỡ mũ tôn chắn nước mái kính | 31 | m2 |
| 26 | Thay mới mũ tôn bằng tôn dày 1mm | Thay mới mũ tôn bằng tôn dày 1mm | 0,31 | 100m2 |
| 27 | Keo silicon trám khe | Keo silicon trám khe | 2 | lọ |
| 28 | Dàn giáo ngoài nhà cao <= 50cm | Dàn giáo ngoài nhà cao <= 50cm | 6,81 | 100m2 |
| 29 | sản xuất khung giá cắm cờ bằng inox | sản xuất khung giá cắm cờ bằng inox | 0,12 | tấn |
| 30 | lắp đặt khung giá cắm cờ bằng inox | lắp đặt khung giá cắm cờ bằng inox | 0,12 | tấn |
| 31 | cây tre cắm cờ 2,5m | cây tre cắm cờ 2,5m | 16 | cây |
| 32 | lá cờ tổ quốc, rộng 0,6m x dài 1,8m | lá cờ tổ quốc, rộng 0,6m x dài 1,8m | 16 | lá cờ |
| B | hang mục: cấp nước đài phun nước | |||
| 1 | Ống PPR D63x5,8 - PN10 Dekko | Ống PPR D63x5,8 - PN10 Dekko | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 - PN10 Dekko | Ống PPR D50 - PN10 Dekko | 0,08 | 100m |
| 3 | Van 1 chiều đồng D50 | Van 1 chiều đồng D50 | 2 | cái |
| 4 | Rắc co D50 Dekko | Rắc co D50 Dekko | 3 | cái |
| 5 | Van cửa đồng D50(100) Dekko | Van cửa đồng D50(100) Dekko | 5 | cái |
| 6 | Tê PPR D50 Dekko | Tê PPR D50 Dekko | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR D50/25 Dekko | Tê PPR D50/25 Dekko | 10 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 Dekko | Cút PPR D50 Dekko | 8 | cái |
| 9 | Ren trong PPR D50 Dekko | Ren trong PPR D50 Dekko | 2 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D50 Dekko | Măng sông PPR D50 Dekko | 3 | cái |
| 11 | Ống PPR D25 Dekko | Ống PPR D25 Dekko | 0,01 | 100m |
| 12 | Ren ngoài PPR D50 Dekko | Ren ngoài PPR D50 Dekko | 6 | cái |
| 13 | Ren trong PPR D25*1/2 Dekko | Ren trong PPR D25*1/2 Dekko | 12 | cái |
| 14 | Ren ngoài PPR D63*2 Dekko | Ren ngoài PPR D63*2 Dekko | 6 | cái |
| 15 | Ren trong PPR D63 Dekko | Ren trong PPR D63 Dekko | 2 | cái |
| 16 | Van cửa đồng PPR D63 Dekko | Van cửa đồng PPR D63 Dekko | 5 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D63 Dekko | Rắc co PPR D63 Dekko | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR D63 Dekko | Tê PPR D63 Dekko | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D63/25 Dekko | Tê PPR D63/25 Dekko | 4 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D63 Dekko | Măng sông PPR D63 Dekko | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều lá D50 PN10 | Van 1 chiều lá D50 PN10 | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều đồng D63 | Van 1 chiều đồng D63 | 2 | cái |
| 23 | Kép 15 | Kép 15 | 15 | cái |
| 24 | Van PPR D25 Dekko | Van PPR D25 Dekko | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR D25*1/2 Dekko | Tê PPR D25*1/2 Dekko | 4 | cái |
| 26 | Vòi gạt 21 đồng | Vòi gạt 21 đồng | 4 | bộ |
| 27 | Cao su non | Cao su non | 40 | cái |
| 28 | RP7 to | RP7 to | 2 | lọ |
| 29 | Sơn xịt | Sơn xịt | 3 | lọ |
| 30 | Phao điện | Phao điện | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống inox 304 D80 dày 3mm | Lắp đặt ống inox 304 D80 dày 3mm | 1,5 | 100m |
| 32 | Ống inox 304 D75 dày 3mm | Ống inox 304 D75 dày 3mm | 896,41 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống inox 304 D40 | Lắp đặt ống inox 304 D40 | 0,8 | 100m |
| 34 | Ống inox 304 D40 dày 2,5mm | Ống inox 304 D40 dày 2,5mm | 199,2 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống inox 304 D25 | Lắp đặt ống inox 304 D25 | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống inox 304 D25 dày 2,5mm | Ống inox 304 D25 dày 2,5mm | 31,13 | kg |
| 37 | Tê inox D80x40 | Tê inox D80x40 | 26 | cái |
| 38 | Tê inox D80x25 | Tê inox D80x25 | 3 | cái |
| 39 | Rắc co D80 | Rắc co D80 | 60 | cái |
| 40 | Rắc co D40 | Rắc co D40 | 128 | cái |
| 41 | Rắc co D25 | Rắc co D25 | 4 | cái |
| 42 | Van khóa D40 | Van khóa D40 | 32 | cái |
| 43 | Cút D40 | Cút D40 | 6 | cái |
| 44 | Côn D80x40 | Côn D80x40 | 6 | cái |
| 45 | Côn D40x25 | Côn D40x25 | 1 | cái |
| 46 | Bịt đầu inox D40 | Bịt đầu inox D40 | 2 | cái |
| 47 | Nở thép inox D8 | Nở thép inox D8 | 200 | TB |
| 48 | Đai ôm D80 | Đai ôm D80 | 100 | TB |
| C | Hạng mục: thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Q=150-650l/phút; H=35,6-23,5m | Máy bơm Q=150-650l/phút; H=35,6-23,5m | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm Q=400-1200l/phút; H=51,0-32,0m | Máy bơm Q=400-1200l/phút; H=51,0-32,0m | 2 | cái |
| 3 | Bơm chống ngập Q=2m3/h; H=12m | Bơm chống ngập Q=2m3/h; H=12m | 1 | cái |
| 4 | Đầu phun Cascade CJ40 H=5m | Đầu phun Cascade CJ40 H=5m | 4 | T.bị |
| 5 | Đầu phun Cascade CJ40 H=4m | Đầu phun Cascade CJ40 H=4m | 16 | T.bị |
| 6 | Đầu phun Cascade CJ40 H=3m | Đầu phun Cascade CJ40 H=3m | 12 | T.bị |
| 7 | Bơm bù 2,2kW, Q=2-2,7m3/h, H=71,5-26,7m; máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. công suất bơm MSP60-N=3Hp 2,2Kw/3 pha -380V-415V/50Hz India-2019. Chất liệu Inox Sus 304 toàn thân inox. | Bơm bù 2,2kW, Q=2-2,7m3/h, H=71,5-26,7m; máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. công suất bơm MSP60-N=3Hp 2,2Kw/3 pha -380V-415V/50Hz India-2019. Chất liệu Inox Sus 304 toàn thân inox. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3872395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.774479E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.114.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng;- Đã được đào tạo chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Trình độ đào tạo chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu chuyên dụng | xe cẩu 60 tấn | 1 |
| 2 | xe ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc | máy xúc | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | máy trộn vữa 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi