Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978557-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210977685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:09:00 đến ngày 2021-10-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,757,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. .Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị (dung tích ≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất > 3,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất > 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất > 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất > 250A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm nền
- Đặc điểm thiết bị > 1,75 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/ kinh vĩ/ toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn thép/gỗ/nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng trường mầm non Thới Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3/2021 - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9153100m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly dưới cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,455100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6484tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3096tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1064tấn
6CC và LĐ thép hộp đầu cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,675m3
8Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,548100m
9Ep trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I (đoạn ép lối xuống đến cao độ đầu cọc)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
10Nối cọc BTCT 25x25cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ đầu cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,925m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,156100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,362m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,561m3
15Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0255100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4632100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4308100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2183tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2285tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,415tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9432tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4479tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, bồn hoa, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0467tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, bồn hoa đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1656tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, bồn hoa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8247m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn trệt chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3101100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,845m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,534m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6009100m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, cột, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0817100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8575tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4509tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,202m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4088m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bậc cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0174100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,513m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1499m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đan tam cấp, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6239tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4561m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7643100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn vì kèo, đà đỉnh mái chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2202100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, hộp gen, vì kèo, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5103tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, hộp gen, vì kèo, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0482tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4666tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn lầu, đan + đà hộp gen, dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,063m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng vì kèo, đà đỉnh mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3211m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn lầu, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6424100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7295100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6465100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6379tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,674m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3567m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5714100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9508tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2658m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9072m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5277100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8471tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lam treo, giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0935m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 - Nền trệt, đan bậc cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5122100m3
64Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8919m3
65Xây tường bao, tường ngăn bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9968m3
66Xây tường bao và tường ngăn bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4528m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,0155m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5631m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0155m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9864m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5985m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8445m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6292m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7963m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9376m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7888m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7952m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5952m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,63m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,59m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,86m2
84Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,985m2
85Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật255,6768m2
86Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,64m2
87Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,04m2
88Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật696,1875m2
89Trát xà dầm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,01m2
90Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,21m2
91Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,514m2
92Trát trần vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật664,24m2
93Trát sênô vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,1m2
94Đắp chỉ trang trí vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật295,728m
95Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291,52m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A, quét đáy, quét thành cao 0.2mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật179,77m2
97Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,25m2
98Cắt rãnh thoát nước hành langTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8810m
99Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật628,8m2
100Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,28m2
101Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,39m2
102Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,28m2
103Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 chiếu nghỉ cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
104Cắt ron chống trượt bậc cấp và bậc thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,6610m
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,264m2
106Ốp đá chẻ son bóng vào chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,44m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật504,9965m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,4726m2
109Bã matit vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,985m2
110Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật376,7168m2
111Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật696,1875m2
112Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật365,401m2
113Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.093,623m2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật848,1028m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.789,4505m2
116Sản xuất xà gồ Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,971tấn
117Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,971tấn
118Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5945100m2
119SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,16m2
120SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
121SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
122SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
123SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,7616m2
124SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
125SXLD Khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
126SXLD Cửa thăm mái nhôm lá sóng vuông (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
127SXLD Lan can cầu thang bằng inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,776m2
128SXLD Lan can hành lang bằng inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
129Làm Trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,22m2
130CCLD Vách ngăn, cửa bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,704m2 cấu kiện
131CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,288m2 cấu kiện
132CCLD Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm Compact KT 400x1120mm ( bao gồm phụ kiện )Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
133Lắp đặt Bộ đèn led tuýp đôi dài 1.2m, có chóa bán nguyệt 36WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
134Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 0.6m, có chóa bán nguyệt 18WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
135Lắp đặt Đèn Led panel nổi vuông, 24WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
136Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp sốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
137Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiềuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
138Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiềuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
140Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18hộp
141Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
142Lắp đặt Tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12hộp
143Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
144Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
145Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
146Lắp đặt RCBO 2P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
147Lắp đặt MCB 2P-20ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp đặt MCB 2P-10ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
149Lắp đặt MCB 2P-6ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
151Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
152Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 (nối bảng điện phòng đến cáp đính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
153Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
154Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
155Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
156Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
157Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
158Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
159Lắp đặt Đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
160Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
161Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
162Lắp đặt Chậu tiểu đứng + bộ phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
163Lắp đặt Kệ kính + gương soi (KT45x60)cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
164Lắp đặt Vòi rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
165Lắp đặt Vòi tắm hương senTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
166Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
167Lắp đặt Van khóa nhựa D34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
169Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
170CCLĐ Van phao cơTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
171CCLĐ Van phao điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Lắp đặt Van khóa nhựa D49mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
173Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
174Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
175Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
176Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2.4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
177Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
178Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74100m
179Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
180Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
181Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
182Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
183Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86cái
184Lắp đặt Rắc co D27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
185Lắp đặt Côn uPVC D27/21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71cái
186Lắp đặt Tê uPVC D34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
187Lắp đặt Co uPVC D34mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
188Lắp đặt Côn uPVC D34/27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
189Lắp đặt Côn uPVC D34/21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
190Lắp đặt Co uPVC D49mm góc 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
191Lắp đặt Tê uPVC D49mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
192Lắp đặt Rắc co D49mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
193Lắp đặt Tê uPVC D60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
194Lắp đặt Co uPVC D60mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
195Lắp đặt Côn uPVC D60/34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
196Lắp đặt Côn uPVC D90/60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
197Lắp đặt Tê uPVC D90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
198Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
199Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
200Lắp đặt Tê uPVC D114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
201Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
202Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
203Lắp đặt Côn uPVC D114/90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
204Lắp đặt Nút bịt nhựa D60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
205Lắp đặt Nút bịt nhựa D90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
206Lắp đặt Nút bịt nhựa D114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
207Lắp đặt Nút bịt nhựa D168mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
208Lắp đặt Côn uPVC D168/90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
209Đào đất hầm tự họa, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2019m3
210Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0657m3
211Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,224100m
212Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công bể tự hoạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
213Đắp cát công trình bằng thủ công, bể tự hoại và hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,878m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, bể tự hoại và hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,878m3
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá bể tự hoại, đáy hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,233m3
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, hố ga, đan lọc... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,836m3
217Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0006100m3
218Làm tầng lọc than củiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0006100m3
219Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0009100m3
220Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,92m2
221SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
222SXLD cốt thép bản đáy đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
223SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
224Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5608m3
225Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4858m3
226Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,604m2
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Đan nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, đan lọc, đan nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3Cung cắp, lắp đặt Máy bơm đảy cao 350W tương đương panasonic (gồm hộp che)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
5Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3414100m3
6Đào đất đặt cống BTCT D400 và ống uPVC D168 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1857100m3
7Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1781100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3454100m3
9Đóng Cừ tràm L=4,5m, ngọn >=3,8cm, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,875100m
10Vệ sinh đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố ga, cống hở, gối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,812m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,812m3
13Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m2
15Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5546m3
16SX bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2552m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9969tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp hố ga, nắp cống hở, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1529tấn
19Sản xuất Thép L40x3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1802tấn
20Lắp dựng thép L40x3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1802tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,032100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Nắp hố ga, nắp cống hởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
24Lắp đặt Cống bê tông ly tâm H10, đường kính D400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,175đoạn ống
25Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
26Lắp đặt Ống nhựa uPVCD168x4.3mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,392100m
C HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG
1Lát Gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,39m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1032m2
5Bả bằng matít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,51m2
6Bả bằng matít vào cột, dầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9832m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,4932m2
8Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m2
9Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m2
11Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m2
12Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,92m2
13Chống dột mái tole (kiểm tra bơm keo silicon chống dột, bao gồm VT + NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8M2
14Úp tole vị trí bị thấm bằng Tole mạ kẽm dày 0.45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,59100m2
15Tháo dỡ Trung tâm báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Tháo dỡ bồn cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
20Tháo dỡ lavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Tháo dỡ vòi lavabo, van nước chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm nonTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
23Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt vòi lavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
25Lắp đặt Van nhựa D21 cấp nước chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tháo dỡ bóng đèn loại 1 bóng, dài 1.2mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Lắp Đèn led tube đơn dài 1.2m 18WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
29Lắp đặt MCB 2P-6ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Ống nhựa vuông 25x14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
31Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
32Cung cấp lắp đặt Máy bơm đẩy cao 125W, tương đương Panasonic (bao gồm hộp che + phụ kiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
33Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt Van uPVC D34Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Lắp đặt Van phao cơTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Van phao điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Tháo dỡ vòi lavabo, van nước chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Tháo dỡ bồn cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện) dành cho người lớnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt Vòi lavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. .Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông (dung tích ≥ 250 lít)2
2 Đầm bàn - công suất > 3,5Kw2
3 Đầm dùi - công suất > 5HP2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW2
5 Máy hàn - công suất > 250A2
6 Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw2
7 Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)2
8 Máy ép cọc ≥ 120T1
9 Cần trục bánh lốp ≥ 10T1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T1
11 Máy đầm nền > 1,75 T1
12 Máy thủy bình/ kinh vĩ/ toàn đạc 01 máy1
13 Ván khuôn thép/gỗ/nhựa 500m2500
14 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->