Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:09:00 đến ngày 2021-10-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,757,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. .Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích ≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 3,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 42 chân + chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,75 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/ kinh vĩ/ toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn thép/gỗ/nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp mở rộng trường mầm non Thới Tân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3/2021 - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9153 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly dưới cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,455 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6484 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 6 | CC và LĐ thép hộp đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,675 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,548 | 100m |
| 9 | Ep trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I (đoạn ép lối xuống đến cao độ đầu cọc) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,362 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0255 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4632 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4308 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2285 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9432 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4479 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, bồn hoa đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, bồn hoa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,8247 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn trệt chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,845 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,534 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6009 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0817 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8575 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4509 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,202 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4088 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1499 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đan tam cấp, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6239 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4561 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7643 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn vì kèo, đà đỉnh mái chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2202 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, hộp gen, vì kèo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5103 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, hộp gen, vì kèo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0482 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn lầu, đan + đà hộp gen, dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,063 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng vì kèo, đà đỉnh mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3211 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn lầu, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6424 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7295 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6465 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6379 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,674 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3567 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5714 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9508 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2658 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5277 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8471 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, lam treo, giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0935 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 - Nền trệt, đan bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5122 | 100m3 |
| 64 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8919 | m3 |
| 65 | Xây tường bao, tường ngăn bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9968 | m3 |
| 66 | Xây tường bao và tường ngăn bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4528 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,0155 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5631 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0155 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9864 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5985 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8445 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6292 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7963 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9376 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7888 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7952 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5952 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,63 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,86 | m2 |
| 84 | Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,985 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,6768 | m2 |
| 86 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,64 | m2 |
| 87 | Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,04 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 696,1875 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,01 | m2 |
| 90 | Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,21 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,514 | m2 |
| 92 | Trát trần vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 664,24 | m2 |
| 93 | Trát sênô vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,1 | m2 |
| 94 | Đắp chỉ trang trí vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,728 | m |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 291,52 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A, quét đáy, quét thành cao 0.2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,77 | m2 |
| 97 | Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,25 | m2 |
| 98 | Cắt rãnh thoát nước hành lang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | 10m |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 628,8 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,28 | m2 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 chiếu nghỉ cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 104 | Cắt ron chống trượt bậc cấp và bậc thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,66 | 10m |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m2 |
| 106 | Ốp đá chẻ son bóng vào chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 504,9965 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,4726 | m2 |
| 109 | Bã matit vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,985 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376,7168 | m2 |
| 111 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 696,1875 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,401 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.093,623 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 848,1028 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.789,4505 | m2 |
| 116 | Sản xuất xà gồ Thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,971 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,971 | tấn |
| 118 | Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5945 | 100m2 |
| 119 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 120 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 121 | SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 123 | SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,7616 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 125 | SXLD Khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 126 | SXLD Cửa thăm mái nhôm lá sóng vuông (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 127 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,776 | m2 |
| 128 | SXLD Lan can hành lang bằng inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 129 | Làm Trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 130 | CCLD Vách ngăn, cửa bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,704 | m2 cấu kiện |
| 131 | CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,288 | m2 cấu kiện |
| 132 | CCLD Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm Compact KT 400x1120mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp đôi dài 1.2m, có chóa bán nguyệt 36W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 0.6m, có chóa bán nguyệt 18W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đèn Led panel nổi vuông, 24W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp số | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiều | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiều | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 143 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 144 | Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 146 | Lắp đặt RCBO 2P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 (nối bảng điện phòng đến cáp đính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 158 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt Đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Chậu tiểu đứng + bộ phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi (KT45x60)cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | CCLĐ Van phao cơ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | CCLĐ Van phao điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa nhựa D49mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2.4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Van khóa nhựa D27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 184 | Lắp đặt Rắc co D27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt Côn uPVC D27/21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co uPVC D34mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn uPVC D34/27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn uPVC D34/21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co uPVC D49mm góc 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Rắc co D49mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co uPVC D60mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 195 | Lắp đặt Côn uPVC D60/34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn uPVC D114/90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D168mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn uPVC D168/90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 209 | Đào đất hầm tự họa, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | m3 |
| 211 | Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | 100m |
| 212 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công bể tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng thủ công, bể tự hoại và hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, bể tự hoại và hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá bể tự hoại, đáy hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, hố ga, đan lọc... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 217 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 218 | Làm tầng lọc than củi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 219 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 221 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 222 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 223 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5608 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | m3 |
| 226 | Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,604 | m2 |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Đan nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, đan lọc, đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cắp, lắp đặt Máy bơm đảy cao 350W tương đương panasonic (gồm hộp che) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 5 | Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt cống BTCT D400 và ống uPVC D168 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1857 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m3 |
| 9 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, ngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | 100m |
| 10 | Vệ sinh đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố ga, cống hở, gối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hở | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5546 | m3 |
| 16 | SX bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2552 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9969 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp hố ga, nắp cống hở, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1529 | tấn |
| 19 | Sản xuất Thép L40x3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép L40x3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hở | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hở | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Nắp hố ga, nắp cống hở | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Cống bê tông ly tâm H10, đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,175 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVCD168x4.3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát Gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1032 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,51 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9832 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,4932 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 11 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,92 | m2 |
| 13 | Chống dột mái tole (kiểm tra bơm keo silicon chống dột, bao gồm VT + NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M2 |
| 14 | Úp tole vị trí bị thấm bằng Tole mạ kẽm dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ Trung tâm báo cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi lavabo, van nước chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Van nhựa D21 cấp nước chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ bóng đèn loại 1 bóng, dài 1.2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp Đèn led tube đơn dài 1.2m 18W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa vuông 25x14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 31 | Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm đẩy cao 125W, tương đương Panasonic (bao gồm hộp che + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Van uPVC D34 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ vòi lavabo, van nước chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện) dành cho người lớn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. .Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện và thoát nước công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | (dung tích ≥ 250 lít) | 2 |
| 2 | Đầm bàn | - công suất > 3,5Kw | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - công suất > 5HP | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất > 2,0 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | - công suất > 250A | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - công suất > 1,7 Kw | 2 |
| 7 | Giàn giáo | (01 bộ gồm: 42 chân + chéo) | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | ≥ 120T | 1 |
| 9 | Cần trục bánh lốp | ≥ 10T | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Máy đầm nền | > 1,75 T | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/ kinh vĩ/ toàn đạc | 01 máy | 1 |
| 13 | Ván khuôn thép/gỗ/nhựa | 500m2 | 500 |
| 14 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi