Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư XDCB, nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:45:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,038 tỷ VNĐ+ Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 3,038 tỷ VNĐ trong đó có hạng mục mặt đường bê tông láng nhựa, cống ngang đường thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ 3,5 - 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Đường liên xã Chương Dương - Minh Phú giai đoạn 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư XDCB, nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu, đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng - Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,286 | 100m³ |
| 2 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,768 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,768 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,768 | 100m³/km |
| 5 | Đào mặt đường cũ đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,594 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,594 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,594 | 100m³/km |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,055 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,451 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,646 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,646 | 100m³/km |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,138 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,706 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,937 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,875 | 100m² |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,875 | 100m² |
| 17 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,875 | 100m² |
| 18 | Tạo nhám mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,158 | 100m² |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,58 | m³ |
| 20 | Đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,28 | m³ |
| 21 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,58 | m³ |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m³ |
| 23 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,322 | 100m² |
| 26 | Bốc xếp lên cọc tiêu, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,75 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống cọc tiêu, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,75 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cọc tiêu, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 10 tấn/km |
| 29 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,863 | m² |
| 31 | Sản xuất biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,06 | m |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Gờ giảm tốc Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,088 | 100m² |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,51 | m² |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,76 | 100m |
| 37 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136 | phên |
| 38 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | 100m³ |
| B | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m³ |
| 3 | Bê tông chân khay kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,12 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,176 | 100m² |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m² |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,79 | m³ |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,64 | m³ |
| 8 | Đắp đất đập, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5 | m³ |
| 9 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | phên |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 12 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 13 | Đào xúc phá dỡ đập thi công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | 100m³ |
| 14 | Thuê bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 625 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,874 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,938 | 100m³ |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,25 | 100m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 525 | m² |
| 19 | Đào xúc hoàn mặt bằng bãi đúc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³/km |
| 22 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³ |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,41 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,545 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,62 | m³ |
| 4 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 124,63 | m³ |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 669,5 | m² |
| 6 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,15 | 100m² |
| 7 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,499 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,66 | m³ |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,35 | m³ |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,101 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,472 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 515 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 515 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,588 | 10 tấn/km |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 515 | cấu kiện |
| 16 | Đá dăm đệm móng mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,34 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,507 | 100m² |
| 18 | Cốt thép móng mương, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,263 | tấn |
| 19 | Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,5 | m³ |
| 20 | Xây tường mương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,39 | m³ |
| 21 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 386,65 | m² |
| 22 | Ván khuôn giằng mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,67 | 100m² |
| 23 | Cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,81 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,86 | m³ |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,052 | 100m² |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,608 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,56 | m³ |
| 28 | Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,89 | 10 tấn/km |
| 31 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,03 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m³/km |
| 35 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,471 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,287 | 100m³ |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,31 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,25 | m³ |
| 40 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,73 | m³ |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,224 | 100m² |
| 42 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,901 | 100m² |
| 43 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,85 | m³ |
| 44 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,171 | tấn |
| 45 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,175 | tấn |
| 46 | Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,713 | 10 tấn/km |
| 49 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,65 | m² |
| 51 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m² |
| 52 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m³ |
| 53 | Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,83 | m³ |
| 54 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2 | m² |
| 55 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,656 | m³ |
| 56 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,087 | 100m² |
| 57 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m³ |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m² |
| 61 | Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 10 tấn/km |
| 64 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,44 | m³ |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,084 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,084 | 100m³/km |
| 68 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,084 | 100m³ |
| 69 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100m³ |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,192 | 100m³ |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,867 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,56 | m³ |
| 73 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,81 | m³ |
| 74 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,133 | 100m² |
| 75 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,885 | 100m² |
| 76 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,12 | m³ |
| 77 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 78 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,804 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,78 | 10 tấn/km |
| 82 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,23 | m² |
| 84 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,94 | m³ |
| 85 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,187 | 100m² |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | m³ |
| 87 | Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | m³ |
| 88 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | 100m² |
| 89 | Xây tường mương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1 | m³ |
| 90 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,88 | m² |
| 91 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m³ |
| 93 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,805 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,55 | m³ |
| 95 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,171 | 100m² |
| 96 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,32 | m³ |
| 97 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,622 | 100m² |
| 98 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,11 | m³ |
| 99 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 100 | Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,778 | 10 tấn/km |
| 103 | Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 104 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,46 | m³ |
| 105 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,461 | 100m² |
| 106 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 100m |
| 107 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | phên |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³ |
| 109 | Phá dỡ đập thi công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³ |
| 110 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³ |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³/km |
| 112 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³ |
| 113 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| 114 | Phá dỡ lan can, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | m³ |
| 115 | Bê tông tường cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | m³ |
| 116 | Cốt thép tường cống, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 117 | Cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 118 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m² |
| 119 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3 | m³ |
| 120 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,6 | m² |
| 121 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,634 | tấn |
| 122 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,407 | tấn |
| 123 | Bốc xếp lên dầm, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 124 | Bốc xếp xuống dầm, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển dầm, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,825 | 10 tấn/km |
| 126 | Lắp đặt dầm trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 127 | Bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,93 | m³ |
| 128 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | m³ |
| 129 | Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 130 | Cốt thép lan can, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 131 | Ván khuôn mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,007 | 100m² |
| 132 | Ván khuôn lan can cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m² |
| 133 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | 100m² |
| 134 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 135 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 136 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,54 | m³ |
| 137 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,12 | m³ |
| 139 | Xây móng kè, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m³ |
| 140 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m² |
| 141 | Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,15 | m³ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công bậc 4/7 nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | công |
| 2 | Biển báo giao thông (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn quay báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm giữ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm giữ cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m² |
| 6 | Dây căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m |
| 7 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,038 tỷ VNĐ+ Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 3,038 tỷ VNĐ trong đó có hạng mục mặt đường bê tông láng nhựa, cống ngang đường thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất >1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250L | Dung tích thùng trộn > 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >80L | Dung tích thùng trộn > 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ 3,5 - 5 tấn | Tải trọng 3,5 - 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn | Công suất ≥ 08 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi