Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978133-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210930496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư XDCB, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:45:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,038 tỷ VNĐ+ Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 3,038 tỷ VNĐ trong đó có hạng mục mặt đường bê tông láng nhựa, cống ngang đường thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ 3,5 - 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Đường liên xã Chương Dương - Minh Phú giai đoạn 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư XDCB, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh - Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu, đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng - Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,286100m³
2Đào vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,768100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,768100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,768100m³/km
5Đào mặt đường cũ đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,594100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,594100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,594100m³/km
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,055100m³
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,451100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,646100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,646100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,138100m³
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,706100m³
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,937100m³
15Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,875100m²
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,875100m²
17Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,875100m²
18Tạo nhám mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,158100m²
19Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58
20Đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,28
21Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,58
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3
23Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,106tấn
25Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,322100m²
26Bốc xếp lên cọc tiêu, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,75tấn
27Bốc xếp xuống cọc tiêu, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,75tấn
28Vận chuyển cọc tiêu, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37510 tấn/km
29Lắp cọc tiêu, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65cái
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,863
31Sản xuất biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
32Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,06m
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
34Gờ giảm tốc Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m²
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,76100m
37Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136phên
38Đào móng kè, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,111100m³
B Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9
3Bê tông chân khay kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12
4Ván khuôn chân khay kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176100m²
5Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m²
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,79
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,64
8Đắp đất đập, dung trọng ≤1,45 T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5
9Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13phên
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16100m
11Nhổ cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16100m
12Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
13Đào xúc phá dỡ đập thi công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m³
14Thuê bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt625m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,874100m³
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,938100m³
17Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,25100m²
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt525
19Đào xúc hoàn mặt bằng bãi đúc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,908100m³
20Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,908100m³
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,908100m³/km
22San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,908100m³
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,41
2Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,545100m²
3Bê tông móng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,62
4Xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,63
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt669,5
6Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,15100m²
7Cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,499tấn
8Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,66
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,35
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,101tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,472100m²
12Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt515cấu kiện
13Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt515cấu kiện
14Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58810 tấn/km
15Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt515cấu kiện
16Đá dăm đệm móng mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,34
17Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,507100m²
18Cốt thép móng mương, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,263tấn
19Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,5
20Xây tường mương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,39
21Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt386,65
22Ván khuôn giằng mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,67100m²
23Cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,81tấn
24Bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,86
25Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,052100m²
26Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,608tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,56
28Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167cấu kiện
29Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167cấu kiện
30Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8910 tấn/km
31Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167cấu kiện
32Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,03
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m³
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m³/km
35Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,471100m³
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m³
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,287100m³
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,31100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,25
40Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,73
41Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,224100m²
42Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,901100m²
43Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,85
44Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,171tấn
45Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,175tấn
46Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤1 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cấu kiện
47Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤1 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,71310 tấn/km
49Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cấu kiện
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,65
51Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,128100m²
52Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,38
53Xây tường hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83
54Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2
55Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,656
56Ván khuôn giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087100m²
57Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,043tấn
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6
59Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,098tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m²
61Bốc xếp lên tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
62Bốc xếp xuống tấm đan, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
63Vận chuyển tấm đan, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1510 tấn/km
64Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
65Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,44
66Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,084100m³
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,084100m³/km
68San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,084100m³
69Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m³
70Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,192100m³
71Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,867100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56
73Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,81
74Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,133100m²
75Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,885100m²
76Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,12
77Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,113tấn
78Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,804tấn
79Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
80Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
81Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7810 tấn/km
82Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,23
84Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,94
85Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,187100m²
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34
87Bê tông móng mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51
88Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m²
89Xây tường mương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1
90Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,88
91Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m³
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m³
93Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,805100m
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,55
95Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,171100m²
96Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,32
97Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,622100m²
98Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,11
99Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,332tấn
100Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cấu kiện
101Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cấu kiện
102Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77810 tấn/km
103Lắp đặt ống cống trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cấu kiện
104Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,46
105Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,461100m²
106Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6100m
107Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36phên
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,375100m³
109Phá dỡ đập thi công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,375100m³
110Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,375100m³
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,375100m³/km
112San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,375100m³
113Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
114Phá dỡ lan can, tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01
115Bê tông tường cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96
116Cốt thép tường cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024tấn
117Cốt thép tường cống, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,098tấn
118Ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m²
119Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3
120Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,6
121Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,634tấn
122Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,407tấn
123Bốc xếp lên dầm, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
124Bốc xếp xuống dầm, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
125Vận chuyển dầm, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,82510 tấn/km
126Lắp đặt dầm trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
127Bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,93
128Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61
129Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
130Cốt thép lan can, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,085tấn
131Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,007100m²
132Ván khuôn lan can cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m²
133Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037100m²
134Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049tấn
135Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,143tấn
136Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,54
137Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m³
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12
139Xây móng kè, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84
140Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m²
141Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,15
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công bậc 4/7 nhóm 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
2Biển báo giao thông (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
3Đèn quay báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm giữ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm giữ cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m²
6Dây căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m
7Ống nhựa D75 dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống ngang đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,038 tỷ VNĐ+ Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 3,038 tỷ VNĐ trong đó có hạng mục mặt đường bê tông láng nhựa, cống ngang đường thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất >1,5Kw2
5 Máy trộn bê tông > 250L Dung tích thùng trộn > 250L2
6 Máy trộn vữa >80L Dung tích thùng trộn > 80L1
7 Ô tô tải tự đổ 3,5 - 5 tấn Tải trọng 3,5 - 5 tấn1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn Công suất ≥ 08 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn Công suất ≥ 10 tấn1
11 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
12 Máy nấu và tưới nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->