Gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:35:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,384,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | La bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 1050 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1050 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | i điện 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành Đầu tư hệ thống phủ sóng di động cho phân đoạn ga Bến Thành thuộc tuyến tàu điện Metro số 01, đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.6269214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ suy hao tín hiệu BTS | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khối điều khiển trong nhà (IDU). Bộ chuyển đổi RF-Optical | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ Hybrid combiner 2x2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Tải giả cho bộ hybrid + leaky (Load) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia quang và cấp nguồn | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Cáp hỗn hợp quang-điện (Hybrid cable) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 433 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương). Thiết bị RU tích hợp anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 45 | bộ |
| 8 | Tủ thiết bị khuếch đại công suất | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | tủ |
| 9 | Bộ điều khiển khuếch đại công suất | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Module khuếch đại công suất tần 1800 MHz | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Module khuếch đại công suất tần 2100 MHz | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Module khuếch đại công suất tần 2300 MHz | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Bộ combiner đa băng tần | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia 2 (2-way splitter) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 200 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 30 | 10m |
| 17 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút SMA, SMB. Đầu connector cho cáp rò 1 5/8 (Connector for leaky cable 1 5/8) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3,2 | 10 cút |
| 18 | Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương). Small panel antenna (2 cổng, 1710 – 2690 MHz) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút SMA, SMB.(Đầu jack Hybrid cable assy-HT-015, Bộ chặn điện áp 1 chiều (DC block), Bộ suy hao cho các đoạn cáp rò khác cell, Connector 4.3 -10, Connector 7/16 DIN male, Connector N-male) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 50,3 | 10 cút |
| B | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch.(Rack 19') | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị. KT(H2050 x W600 x D800) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà tủ đứng. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 7 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện các loại.(Công tơ điện 3 pha 20/40A) 2x5A gián tiếp, hữu công( KWh), 3 pha 3 dây | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 29 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợi | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3 | bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột. Tủ thuê bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 16 | đầu dây |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2). | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,76 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2,52 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2). | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,5 | km cáp |
| 16 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 17 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 50mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x50-0,6/1Kv | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 4 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 35 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x35-0,6/1Kv | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 42,3 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 25 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x25-0,6 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,5 | 10m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 16 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x16-0,6/1kva | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 4,5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 10 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x10-0,6/1kva | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 507 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 6 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x6-0,6/1kva | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 322 | 10m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 2.5mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x2,5-0,6/1kva | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,5mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống 20mm. (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 17,32 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6) Ti D10-L1000+V50x50x5-L110 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 373 | cái |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 373 | lỗ khoan |
| 37 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ HPRU. V50x50x5-L650 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 8 | cái |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 39 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten Omi. Ti D10-L1000 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 45 | cái |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 45 | lỗ khoan |
| 41 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten Panel. Ống sắt CLASS 4T D20x1,6-L3000 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 43 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ cáp rò. Kẹp cáp C50(Cáp Leaky Coaxial cable 1-5/8') gắn trực tiếp vào tường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1.034 | cái |
| 44 | Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Ống sắt CLASS 4T D20x1,6 gắn trực tiếp vào tường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2.068 | cái |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 5.170 | lỗ khoan |
| 46 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước 300x100x5mm (S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 94,91 | m2 |
| 48 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 23,404 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6,54 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại bể cáp 2 cánh trên hè (khung: 945x872x80; Nắp: 800×700); Tải trọng thử 12,5 tấn | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2 | bể |
| 51 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5)2TG | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 2 | bể |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,364 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1,3984 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 55 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 3,08 | 100 m/1ống |
| 56 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 44 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Keo chống cháy 3M FD 150+M-3000WT(591 ml) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,0075 | m2 |
| 58 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 6,71 | m3 |
| 59 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 7,867 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,249 | 100m3 |
| C | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 92,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
| 3 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
| 7 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 46,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 2 | La bàn | La bàn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 6 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62KW | Máy khoan bê tông 0,62KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 1050 W | Máy khoan cầm tay 1050 W | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 12 | Tời điện 3T | i điện 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi