Gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Nhà hát Thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973985-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Nhà hát Thành phố
Số hiệu KHLCNT 20210815232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Nhà hát Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:04:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,057,366,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-La bàn
- Đặc điểm thiết bị La bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 1050 W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1050 W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7Ts
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Nhà hát Thành phố
Đầu tư hệ thống phủ sóng di động cho phân đoạn ga Nhà hát Thành phố thuộc tuyến tàu điện Metro số 01, đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Nhà hát Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ suy hao tín hiệu BTSTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT5bộ
2Lắp đặt khối điều khiển trong nhà (IDU). Bộ chuyển đổi RF-OpticalTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT5bộ
3Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ Hybrid combiner 2x2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT40bộ
4Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Tải giả cho bộ hybrid + leaky (Load)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT45bộ
5Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia quang và cấp nguồnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT9bộ
6Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Cáp hỗn hợp quang-điện (Hybrid cable)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT36710 m
7Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương). Thiết bị RU tích hợp antenTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT60bộ
8Tủ thiết bị khuếch đại công suấtTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4tủ
9Bộ điều khiển khuếch đại công suấtTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
10Module khuếch đại công suất tần 1800 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
11Module khuếch đại công suất tần 2100 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
12Module khuếch đại công suất tần 2300 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
13Bộ combiner đa băng tầnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
14Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia 2 (2-way splitter)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4bộ
15Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máyTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT2010m
16Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút SMA, SMB.(Đầu jack Hybrid cable assy-HT-015, Bộ chặn điện áp 1 chiều (DC block), Bộ suy hao cho các đoạn cáp rò khác cell, Connector 4.3 -10, Connector 7/16 DIN male, Connector N-male)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT5210 cút
B Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch.(Rack 19')Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT2bộ
2Lắp đặt tủ thiết bị. KT(H2050 x W600 x D800)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT9tủ
3Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT9tủ
5Lắp đặt công tơ điện các loại.(Công tơ điện 3 pha 20/40A) 2x5A gián tiếp, hữu công( KWh), 3 pha 3 dâyTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT3cái
6Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3bộ
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3bộ
8Lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT24bộ
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợiTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT3bộ ODF
10Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột. Tủ thuê baoTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1tủ
11Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT16đầu dây
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2).Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4,46km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT5,9km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2).Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1km cáp
15Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT51 đôi đầu dây
16Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT180m
17Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 50mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x50-0,6/1KvTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT410m
18Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 35 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x35-0,6/1KvTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT35,710m
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 25 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x25-0,6Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,510m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 16 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x16-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4,510m
21Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 10 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x10-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT59010m
22Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 6 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x6-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT86710m
23Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 2.5mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x2,5-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT310m
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,210 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,410 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,210 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,610 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT7,610 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,5mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,210 đầu cốt
31Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT16m
32Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4cái
33Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT705m
34Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT9cái
35Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT9cái
36Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống 20mm. (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT74,61100 m
37Lắp đặt tay vươn, giá đỡ (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6) Ti D10-L1000+V50x50x5-L110Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1.237cái
38Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1.237lỗ khoan
39Lắp đặt tay vươn, giá đỡ HPRU. V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4cái
40Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT12lỗ khoan
41Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten Omi. Ti D10-L1000Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT60cái
42Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT60lỗ khoan
43Lắp đặt tay vươn, giá đỡ cáp rò. T1300x50x5+2V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT650cái
44Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1.300lỗ khoan
45Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước 300x100x5mm (STheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1bộ
46Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT58,82m2
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT23,9042m3
48Lắp đặt cấu kiện nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại bể cáp 2 cánh trên hè (khung: 945x872x80; Nắp: 800×700); Tải trọng thử 12,5 tấnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1bể
49Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5)2TGTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1bể
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,182m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,6992m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0753100m2
53Lắp ống dẫn cáp loại F Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT2100 m/1ống
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Keo chống cháy 3M FD 150+M-3000WT(591 ml)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,1275m2
55Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT7,7313m3
56Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT7,3801m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,1829100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,1829100m3
C Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch TerraroTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT57m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
3Rải cát vàng đệm dày 3 cmTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0285100m3
5Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
7Rải cát vàng đệm dày 3 cmTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0285100m3
9Lát gạch terrazzo, gạch mớiTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT28,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm53
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
2 La bàn La bàn2
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
6 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR2
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
8 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
9 Máy khoan bê tông 0,62KW Máy khoan bê tông 0,62KW2
10 Máy khoan cầm tay 1050 W Máy khoan cầm tay 1050 W2
11 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7Ts1
12 Tời điện 3T Tời điện 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->