Gói thầu: Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:56:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,620,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (Bằng 10% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,956 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,628 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,448 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,304 | m3 |
| 13 | Bê tông lót dầm móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,418 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,366 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,332 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,666 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,991 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,598 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,958 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,754 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,064 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,558 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,144 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,971 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,122 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,703 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,161 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bông gió 20x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 47 | Ốp Đá trang trí 50X200 vào tường, kích thước 50x200mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,785 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam, lanh tô, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,71 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,65 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,58 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,67 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,208 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,928 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261,666 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,423 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680,171 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,5 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite 200x900 chống trượt giả gỗ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,54 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,24 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | m2 |
| 63 | GCLD tường, trụ ốp gỗ xoan đào màu đỏ đô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,074 | m2 |
| 64 | GCLD tường ốp gỗ tiêu âm màu vàng nhạt, tấm gỗ dán (hoặc MDF) 12mm đục lỗ D=3mm, tấm gỗ cách tường 50mm - liên kết với tường qua hệ khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,165 | m2 |
| 65 | Chỉ gỗ xoan đào trên tường ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,28 | m |
| 66 | GCLD lam gỗ 50x50 đan lưới 600x1200mm trên tường phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,394 | m2 |
| 67 | Cắt khắc Laser CNC gỗ tự nhiên màu đỏ đô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,51 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên chành cửa màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,696 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | tấn |
| 74 | GCLD bu lông M20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 75 | GCLD bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 76 | GCLD bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | cái |
| 77 | GCLD bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 78 | GCLD ty giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 79 | Con bọ giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 80 | D16 giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | m |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,33 | m2 |
| 82 | Cửa thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm, hệ khung Vĩnh Tường alpha, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm), sử dụng băng keo lưới đồng bộ xử lý vị trí các mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,8 | m2 |
| 84 | Lớp phim cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,313 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | 100m2 |
| 86 | Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.233 | cái |
| 87 | Khung "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 88 | Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Chữ |
| 89 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,86 | m2 |
| 90 | GCLD cửa sổ khung khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 91 | GCLD cửa đi sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m2 |
| 93 | GCLD khung hoa inox 304 16x16x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m2 |
| 94 | GCLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m2 |
| 95 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,98 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,98 | m2 |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | 100m2 |
| B | Hệ thống ME | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dẹt 40x4, L=12m | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần S=50mm2 | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng phương pháp khoan giếng | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đất | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 6 | Phụ kiện | Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-44 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm đỡ kim D34, L=5m + phụ kiện | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 9 | Cáp đồng trần M95 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 10 | Chân đỡ cáp đồng Fi8 dài 200 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m đầu ren | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 12 | Măng sông nối ống đồng D16/21 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Eke đồng D8 dài 250 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Đào đất đặt dây nối đất đất cấp II | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Lỗ khoan sâu D100 L=13m, bằng phương pháp khoan giếng | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 17 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Kẹp đồng D21 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Kẹp đồng D16 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Đầu coste đồng S=16mm2 | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 21 | Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đan | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 22 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đất | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 24 | Bulong nở D10/60 cố định kẹp | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 25 | Bulong nở D20/60 loại mạ kẽm | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bulong nở D12/60 loại mạ kẽm | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Dây cáp lụa neo giữ thân kim thu sét | Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn led gắn trần loại đơn 1,2m, 220v-18w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led gắn trần đôi 1,2m, 220v-2x18w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led T8 có máng âm trần ba 1,2m, 220v-3x18w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 250x250, 220v-10w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường D450-220v-50w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo D450-220v-80w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần D1400-220v-80w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300-30w | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 chiều dạng hạt 10A | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Dimer điều khiển quạt | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10A | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực 16A (Hộp đế, mặt nạ, viền) | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A (Hộp đế, mặt nạ, viền) | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chôn ngầm công tắc, ổ cắm loại chống cháy | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-25kA | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chôn, mặt nạ dùng chọ MCB tép loại đơn, đôi + mặt viền | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện, cửa 2 lớp, vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1,2mm, BUSBAR, KT 600x400x250 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện nguồn CU/XLPE/PVC.DSTS/PVC 4x16mm2 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 4mm2 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 2,5mm2 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D20 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D25 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D60 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50 | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 56 | Phụ kiện | Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, rổng, 1HU | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2m | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | sợi |
| 60 | Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễu | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp ổ cắm mạng 70x114mm, 1 cổng | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 64 | Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễu | Hệ thống truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Hệ thống truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng SP hìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Hệ thống ống, máng cáp, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hệ thống ống, máng cáp, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D20 | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Ke bắt giàn nóng | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Phụ kiện | Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 79 | Bình cứu hỏa bọt khô MFZL 3kg | Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 80 | Bình cứu hỏa bọt khí CO2 3kg | Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 81 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 87 | Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,492 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,407 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,232 | m2 |
| 97 | Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,232 | m2 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 độ | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 độ | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Cầu chắn rác inox D60 | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi, kệ, giá, móc | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Máy bơm nước 2HP | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Van phao điện | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van phao cơ | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Phụ kiện | Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | Phá dỡ cổng phụ chống thấp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,696 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Phá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi cổng phụ sắt | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấm | Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,162 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,162 | m2 |
| D | Sân nền mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,549 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,824 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,964 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,052 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sân trước khi lát nền | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi