Gói thầu: Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975967-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện
Số hiệu KHLCNT 20210938997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:56:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,620,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện
Hội trường kết hợp nhà kho khối mặt trận đoàn thể huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH MTV TVTK và XD Thiên Mã Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp khối nhà chính
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,316100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (Bằng 10% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,956m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,628m3
4Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
5Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,448m3
6Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,208tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,268tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,011m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m2
12Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,304m3
13Bê tông lót dầm móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,418m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
16Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,544m3
17Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,405100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,019tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,774100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m3
23Bê tông nền đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,366m3
24Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,332m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,308100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013tấn
28Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,666m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,991100m2
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,952tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,598tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,958m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,396100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,754tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,064m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,558m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,772tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,144m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,971m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,122m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,703m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,161m3
45Xây tường gạch bông gió 20x20 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
46Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m2
47Ốp Đá trang trí 50X200 vào tường, kích thước 50x200mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,785m2
48Trát trụ cột, lam, lanh tô, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,71m2
49Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,65m2
50Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,58m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,67m2
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V684,208m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,928m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,666m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V644,423m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.680,171m2
57Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,5m
58Lát nền, sàn gạch Granite 200x900 chống trượt giả gỗ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m2
59Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,54m2
60Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,24m2
61Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,848m2
63GCLD tường, trụ ốp gỗ xoan đào màu đỏ đôMô tả kỹ thuật theo Chương V61,074m2
64GCLD tường ốp gỗ tiêu âm màu vàng nhạt, tấm gỗ dán (hoặc MDF) 12mm đục lỗ D=3mm, tấm gỗ cách tường 50mm - liên kết với tường qua hệ khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V124,165m2
65Chỉ gỗ xoan đào trên tường ốp gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V122,28m
66GCLD lam gỗ 50x50 đan lưới 600x1200mm trên tường phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,394m2
67Cắt khắc Laser CNC gỗ tự nhiên màu đỏ đôMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V68,51m2
69Lát đá granít tự nhiên chành cửa màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V9,696m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,949tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,949tấn
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,429tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,429tấn
74GCLD bu lông M20 các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
75GCLD bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
76GCLD bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V496cái
77GCLD bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
78GCLD ty giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Con bọ giằng kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
80D16 giằng kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V87,36m
81Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V257,33m2
82Cửa thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm, hệ khung Vĩnh Tường alpha, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm), sử dụng băng keo lưới đồng bộ xử lý vị trí các mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V303,8m2
84Lớp phim cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V329,313m2
85Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,582100m2
86Ke chống bão (4 cái/m xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.233cái
87Khung "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
88Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Chữ
89GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,86m2
90GCLD cửa sổ khung khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,64m2
91GCLD cửa đi sắt kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
92Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,35m2
93GCLD khung hoa inox 304 16x16x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,28m2
94GCLD lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,74m2
95Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V168,98m2
96Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,98m2
97Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,8m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,125100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,569100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,569100m2
B Hệ thống ME
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dẹt 40x4, L=12mHệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
2Dây đồng trần S=50mm2Hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng phương pháp khoan giếngHệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
4Hộp kiểm tra điện trởHệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đấtHệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
6Phụ kiệnHệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-44Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Gia công cột bằng thép mạ kẽm đỡ kim D34, L=5m + phụ kiệnChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
9Cáp đồng trần M95Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
10Chân đỡ cáp đồng Fi8 dài 200Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m đầu renChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
12Măng sông nối ống đồng D16/21Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Eke đồng D8 dài 250Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Đào đất đặt dây nối đất đất cấp IIChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
15Đắp đấtChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
16Lỗ khoan sâu D100 L=13m, bằng phương pháp khoan giếngChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
17Bê tông chèn, M200, đá 1x2Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
18Kẹp đồng D21Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Kẹp đồng D16Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Đầu coste đồng S=16mm2Chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
21Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đanChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
22Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đấtChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đấtChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
24Bulong nở D10/60 cố định kẹpChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
25Bulong nở D20/60 loại mạ kẽmChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bulong nở D12/60 loại mạ kẽmChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inoxChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Dây cáp lụa neo giữ thân kim thu sétChống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
29Lắp đặt đèn led gắn trần loại đơn 1,2m, 220v-18wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt đèn led gắn trần đôi 1,2m, 220v-2x18wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Lắp đặt đèn led T8 có máng âm trần ba 1,2m, 220v-3x18wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
32Lắp đặt đèn led ốp trần KT 250x250, 220v-10wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
33Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 6V-2x4WPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
34Lắp đặt quạt treo tường D450-220v-50wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
35Lắp đặt quạt ốp trần đảo D450-220v-80wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt quạt trần D1400-220v-80wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300-30wPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt công tắc 2 chiều dạng hạt 10APhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Dimer điều khiển quạtPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
40Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10APhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền)Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
42Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực 16A (Hộp đế, mặt nạ, viền)Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A (Hộp đế, mặt nạ, viền)Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
44Lắp đặt hộp chôn ngầm công tắc, ổ cắm loại chống cháyPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha 80A-25kAPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kAPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Lắp đặt hộp chôn, mặt nạ dùng chọ MCB tép loại đơn, đôi + mặt viềnPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48Lắp đặt tủ điện, cửa 2 lớp, vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1,2mm, BUSBAR, KT 600x400x250Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Cáp điện nguồn CU/XLPE/PVC.DSTS/PVC 4x16mm2Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
50Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 4mm2Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
51Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 2,5mm2Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D20Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
53Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D25Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
54Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D60Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Phần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
56Phụ kiệnPhần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
57Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôiHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
58Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, rổng, 1HUHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2mHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V80sợi
60Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễuHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Thanh quản lý dây nhảy 1HUHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt nắp ổ cắm mạng 70x114mm, 1 cổngHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt đế âmHệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
64Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễuHệ thống truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôiHệ thống truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
66Lắp đặt ống nhựa thành cứng SP hìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHệ thống ống, máng cáp, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHệ thống ống, máng cáp, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
69Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
70Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
71Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
72Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
73Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
74Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D20Hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
76Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kAHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Ke bắt giàn nóngHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
78Phụ kiệnHệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
79Bình cứu hỏa bọt khô MFZL 3kgBình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
80Bình cứu hỏa bọt khí CO2 3kgBình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
81Nội quy tiêu lệnh chữa cháyBình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,856m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
85Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
87Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầmBể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
88Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,492m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
95Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,407m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,232m2
97Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầmBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,232m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 độCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 độCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
112Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
114Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
115Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
117Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
118Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
119Lắp đặt van khóa đồng D34Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt van khóa đồng D60Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt van ren, ĐK 27mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
122Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Con thỏ ngăn mùi D60Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Cầu chắn rác inox D60Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
125Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
126Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
127Lắp đặt gương soi, kệ, giá, mócCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
129Máy bơm nước 2HPCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt bể nước Inox 2m3Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
133Van phao điệnCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Van phao cơCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Phụ kiệnCấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
C Phá dỡ cổng phụ chống thấp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,768m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,696m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIPhá dỡ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,062m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIICổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIICổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIICổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m2
23GCLD cửa đi cổng phụ sắtCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,721m2
25Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấmChống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,162m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,162m2
D Sân nền mương thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IISân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,549m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,824m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,964m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,4m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,124m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpSân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnSân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgSân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngSân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,052m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IISân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IISân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m3
12Vệ sinh nền sân trước khi lát nềnSân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V605m2
13Lát gạch Terrazzo 400x400Sân nền mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V605m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
6 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->