Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:53:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.295831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59166E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Lý Nà Trường Tiểu học Quảng Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Nin -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng mặt sân | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 2 | Lót nylon sân chống mất nước sân bê tông | Mô tả theo chương V | 191 | m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Trát tường bó vỉa bồn cây vxm mác 75# | 36,6 | m2 | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 200# | Mô tả theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm cóc độ chặt k=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 2cm vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 11,4 | m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Mô tả theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 30 | cấu kiện |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ HỌC | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắ mạch bê tông cốt thép, tường xây | Mô tả theo chương V | 86,58 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 13,2603 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 8,2159 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1855 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Mô tả theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi 1km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả theo chương V | 2,2662 | 10m3/1km |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 4,842 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 0,5205 | tấn |
| 9 | Đục tẩy 10% diện tích trát tường toàn nhà | Mô tả theo chương V | 41,5924 | m2 |
| 10 | Giáp lại lớp sơn cũ 90% tường toàn nhà | Mô tả theo chương V | 374,3318 | m2 |
| 11 | Giáp lại hèm má cửa, ô văng, dầm | Mô tả theo chương V | 171,7643 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3 đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7517 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả theo chương V | 3,1472 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 18,0268 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuông giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,7718 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng độ chặt k=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ chiều dày 220 vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 2,8072 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường, dầm chân thang | Mô tả theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng tường đk | Mô tả theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng tường đk | Mô tả theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 18 | Xây ốp ốp gạch các trục biên, bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 2,6168 | m3 |
| 19 | Tôn đất nền đầm chặt K90 bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | Mô tả theo chương V | 2,1458 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 1,3281 | 100m2 |
| 2 | Khoan đầu cột 3 định vị thép | Mô tả theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Keo dán chuyên dụng 2 thành phần sika dur 731 | Mô tả theo chương V | 2 | lọ |
| 4 | SXLD cốt thép cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,3457 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 2,3866 | tấn |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,9705 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo ván khuôn giằng chân cột | Mô tả theo chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng chân cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng chân cột ĐK | Mô tả theo chương V | 0,4052 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng chân cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,5201 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch dày 220 vxm mác 75# T1+T2 | Mô tả theo chương V | 58,1416 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75# T1+T2 | Mô tả theo chương V | 3,8118 | m3 |
| 14 | Xây ốp cột, chi tiết phức tạp VXM M75 T1+T2 | Mô tả theo chương V | 4,4966 | m3 |
| 15 | Tôn cát bục giảng đầm chặt K=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 16 | Láng nền bục giảng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 17,236 | m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Mô tả theo chương V | 0,2831 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 1,8159 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thang | Mô tả theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép Dầm thang ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép Dầm thang ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép Dầm thang ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 0,5426 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép bản thang đk | Mô tả theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 1,3281 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ vk hoa thoáng cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép hoa thoáng ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép hoa thoáng ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 32 | Bê tông hoa thoáng đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,1719 | m3 |
| 33 | Lắp đặt hoa thoáng xi măng đúc KT (1340X870X150) | Mô tả theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | SXLD Hoa bê tông đúc sẵn TG21 (KT190x190x140mm) | Mô tả theo chương V | 264 | viên |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,9207 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép dầm ĐK | Mô tả theo chương V | 0,4635 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm ĐK | Mô tả theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 2,4537 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 9,9508 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,5111 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép sàn mái ĐK | Mô tả theo chương V | 2,5799 | tấn |
| 42 | SXLD bậc thang lên mái ĐK | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 23,9613 | m3 |
| 44 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 51,702 | m2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 1,1253 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 51 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả theo chương V | 66,816 | m2 |
| 52 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,8985 | 100m2 |
| 53 | Tôn phẳng úp nóc (R=0,4m) | Mô tả theo chương V | 32,58 | m |
| 54 | Ke chống bão 6 cái/1m2 | Mô tả theo chương V | 1.134 | cái |
| 55 | Đắp gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nước | Mô tả theo chương V | 113,36 | m |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 321,5746 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 195,3147 | m2 |
| 58 | Trát cột, hèm cửa, ô văng, lanh tô vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 188,3403 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 89,8926 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 272,8972 | m2 |
| 61 | Đóng trần nhựa tấm thả KT 600x600mm | Mô tả theo chương V | 2,9051 | m2 |
| 62 | Lát nền phòng WC gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả theo chương V | 2,9821 | m2 |
| 63 | Ốp gạch tường phòng WC KT 300x600mm | Mô tả theo chương V | 17,658 | m2 |
| 64 | Lát gạch nền nhà KT 600x600mm | Mô tả theo chương V | 308,0346 | m2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường KT 120x600mm | Mô tả theo chương V | 21,763 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.133,7893 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 483,8309 | m2 |
| 68 | SXLD tay vịn gỗ dẻ cầu thang | Mô tả theo chương V | 10,89 | m |
| 69 | Sơn Pu 3 nước tay vịn thang | Mô tả theo chương V | 2,6136 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,5224 | m2 |
| 71 | SXLD khung Inox 304 bàn lavabo | Mô tả theo chương V | 10,0717 | kg |
| 72 | Đá granite bàn lavabo | Mô tả theo chương V | 0,76 | m2 |
| 73 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả theo chương V | 65,3202 | kg |
| 74 | Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 21,1325 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 25,92 | m2 |
| 77 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả theo chương V | 35,4461 | m2 |
| 78 | SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1,691 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 25,92 | m2 |
| H | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn ốp hiên D250 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | bảng |
| 9 | Mặt Atomat | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Hộp điện đặt Atomat | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Hộp đấu nối 100x100mm | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm+ mặt) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm+ mặt) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả theo chương V | 95 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả theo chương V | 52 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 82 | m |
| 18 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 485 | m |
| 19 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa thép A63*63*6 dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 21 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả theo chương V | 52 | m |
| 23 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V | 82 | m |
| 24 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả theo chương V | 485 | m |
| 25 | Đinh vít | Mô tả theo chương V | 1 | kg |
| I | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 độ ren trong D42 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Hạ PVC D34/21 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút 90 độ ren trong D34/21 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Té nước Inox 1500L | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Bơm nước P=750W | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ván phao D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van vặn tay chụp D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van vặn tay chụp D21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ công tắc điều khiển bơm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| J | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút nhụa PVC 90 độ D76 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút nhụa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa chếch 45 độ PDC D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mang sông thu nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lavabo loại đặt trên bàn đá | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gương+ phụ kiện (loại dán vào tường) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây dẫn nước | Mô tả theo chương V | 3 | sợi |
| 6 | Băng keo | Mô tả theo chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Keo dán ống | Mô tả theo chương V | 2 | lọ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cụm vòi gạt chậu Lavabo | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi sen đôi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| L | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Cút nhưa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 15*120 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác không | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn thu D100*90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC THU SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,574 | m3 |
| 2 | Lấp đất sét móng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 7,574 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương V | 71 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Quả sứ | Mô tả theo chương V | 3 | sứ |
| 8 | Bu lông B12 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| N | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hoả tôn kính KT 600x800x200 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Biển báo phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.295831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59166E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi