Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975566-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:53:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.295831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Lý Nà Trường Tiểu học Quảng Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Nin
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Nin


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Nin
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA
1San gạt tạo phẳng mặt sânMô tả theo chương V3công
2Lót nylon sân chống mất nước sân bê tôngMô tả theo chương V191m2
3Bê tông sân đá 1x2 mác 200#Mô tả theo chương V4,73m3
4Trát tường bó vỉa bồn cây vxm mác 75#36,6m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1407100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh thoát nướcMô tả theo chương V0,06100m2
3Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 200#Mô tả theo chương V2,1m3
4Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M75Mô tả theo chương V3,3m3
5Đắp đất móng bằng đầm cóc độ chặt k=0.85Mô tả theo chương V0,0171100m3
6Láng đáy rãnh dày 2cm vxm mác 75#Mô tả theo chương V11,4m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,0664100m2
8SXLD cốt thép tấm đan đkMô tả theo chương V0,0999tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả theo chương V1,26m3
10Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuMô tả theo chương V30cấu kiện
C CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ HỌC
D PHẦN PHÁ DỠ
1Cắ mạch bê tông cốt thép, tường xâyMô tả theo chương V86,581m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V13,2603m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V8,2159m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V1,1855m3
5Tháo dỡ cấu kiện tấm đanMô tả theo chương V18cấu kiện
6Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi 1km bằng ô tô 7 tấnMô tả theo chương V2,266210m3/1km
7Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V4,842100m2
8Tháo dỡ xà gồ máiMô tả theo chương V0,5205tấn
9Đục tẩy 10% diện tích trát tường toàn nhàMô tả theo chương V41,5924m2
10Giáp lại lớp sơn cũ 90% tường toàn nhàMô tả theo chương V374,3318m2
11Giáp lại hèm má cửa, ô văng, dầmMô tả theo chương V171,7643m2
E PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3 đất cấp IIIMô tả theo chương V0,7517100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả theo chương V0,319100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả theo chương V3,1472m3
4SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐKMô tả theo chương V0,0471tấn
5SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐKMô tả theo chương V0,5595tấn
6SXLD cốt thép móng băng+ móng cột ĐK>18mmMô tả theo chương V0,5904tấn
7Bê tông móng đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V18,0268m3
8SXLD tháo dỡ ván khuông giằng móngMô tả theo chương V0,1175100m2
9SXLD cốt thép giằng móng ĐK Mô tả theo chương V0,1513tấn
10SXLD cốt thép giằng móng ĐK >18mmMô tả theo chương V0,7718tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V1,0208m3
12Đắp đất chân móng độ chặt k=0.85Mô tả theo chương V0,1503100m3
13Xây móng gạch chỉ chiều dày 220 vxm mác 75#Mô tả theo chương V2,8072m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường, dầm chân thangMô tả theo chương V0,0445100m2
15SXLD cốt thép giằng tường đkMô tả theo chương V0,0033tấn
16SXLD cốt thép giằng tường đkMô tả theo chương V0,0236tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,5078m3
18Xây ốp ốp gạch các trục biên, bậc tam cấpMô tả theo chương V2,6168m3
19Tôn đất nền đầm chặt K90 bằng đầm cócMô tả theo chương V0,0507100m3
20Bê tông nền đá 4x6 mác 100#Mô tả theo chương V2,1458m3
F PHẦN THÂN
1SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả theo chương V1,3281100m2
2Khoan đầu cột 3 định vị thépMô tả theo chương V361 lỗ khoan
3Keo dán chuyên dụng 2 thành phần sika dur 731Mô tả theo chương V2lọ
4SXLD cốt thép cột ĐKMô tả theo chương V0,3457tấn
5SXLD cốt thép cột ĐKMô tả theo chương V0,2038tấn
6SXLD cốt thép cột ĐK >18mmMô tả theo chương V2,3866tấn
7Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,9705m3
8SXLD, tháo ván khuôn giằng chân cộtMô tả theo chương V0,2275100m2
9SXLD cốt thép giằng chân cột ĐK Mô tả theo chương V0,1002tấn
10SXLD cốt thép giằng chân cột ĐK Mô tả theo chương V0,4052tấn
11Bê tông giằng chân cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,5201m3
12Xây tường gạch dày 220 vxm mác 75# T1+T2Mô tả theo chương V58,1416m3
13Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75# T1+T2Mô tả theo chương V3,8118m3
14Xây ốp cột, chi tiết phức tạp VXM M75 T1+T2Mô tả theo chương V4,4966m3
15Tôn cát bục giảng đầm chặt K=0,9Mô tả theo chương V0,0256100m3
16Láng nền bục giảng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V17,236m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,2502100m2
18SXLD cốt thép lanh tô đkMô tả theo chương V0,0331tấn
19SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmMô tả theo chương V0,2831tấn
20Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V1,8159m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thangMô tả theo chương V0,0781100m2
22SXLD cốt thép Dầm thang ĐKMô tả theo chương V0,0258tấn
23SXLD cốt thép Dầm thang ĐKMô tả theo chương V0,0627tấn
24SXLD cốt thép Dầm thang ĐK >18mmMô tả theo chương V0,0419tấn
25Bê tông dầm thang đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V0,5426m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,1328100m2
27SXLD cốt thép bản thang đkMô tả theo chương V0,1987tấn
28Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V1,3281m3
29SXLD, tháo dỡ vk hoa thoáng cầu thangMô tả theo chương V0,0344100m2
30SXLD cốt thép hoa thoáng ĐKMô tả theo chương V0,0021tấn
31SXLD cốt thép hoa thoáng ĐKMô tả theo chương V0,0255tấn
32Bê tông hoa thoáng đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,1719m3
33Lắp đặt hoa thoáng xi măng đúc KT (1340X870X150)Mô tả theo chương V2cấu kiện
34SXLD Hoa bê tông đúc sẵn TG21 (KT190x190x140mm)Mô tả theo chương V264viên
35SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,9207100m2
36SXLD cốt thép dầm ĐK Mô tả theo chương V0,4635tấn
37SXLD cốt thép dầm ĐK Mô tả theo chương V0,2151tấn
38SXLD cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả theo chương V2,4537tấn
39Bê tông dầm đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V9,9508m3
40SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V2,5111100m2
41SXLD cốt thép sàn mái ĐKMô tả theo chương V2,5799tấn
42SXLD bậc thang lên mái ĐKMô tả theo chương V0,022tấn
43Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V23,9613m3
44Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V51,702m2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả theo chương V0,1302100m2
46SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐKMô tả theo chương V0,0168tấn
47SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐKMô tả theo chương V0,1587tấn
48Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250#Mô tả theo chương V1,1253m3
49Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,3672tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,3672tấn
51Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả theo chương V66,816m2
52Lợp tôn múi D=0,42mmMô tả theo chương V1,8985100m2
53Tôn phẳng úp nóc (R=0,4m)Mô tả theo chương V32,58m
54Ke chống bão 6 cái/1m2Mô tả theo chương V1.134cái
55Đắp gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nướcMô tả theo chương V113,36m
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V321,5746m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V195,3147m2
58Trát cột, hèm cửa, ô văng, lanh tô vxm mác 75#Mô tả theo chương V188,3403m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V89,8926m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V272,8972m2
61Đóng trần nhựa tấm thả KT 600x600mmMô tả theo chương V2,9051m2
62Lát nền phòng WC gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả theo chương V2,9821m2
63Ốp gạch tường phòng WC KT 300x600mmMô tả theo chương V17,658m2
64Lát gạch nền nhà KT 600x600mmMô tả theo chương V308,0346m2
65Ốp gạch chân tường KT 120x600mmMô tả theo chương V21,763m2
66Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả theo chương V1.133,7893m2
67Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả theo chương V483,8309m2
68SXLD tay vịn gỗ dẻ cầu thangMô tả theo chương V10,89m
69Sơn Pu 3 nước tay vịn thangMô tả theo chương V2,6136m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,5224m2
71SXLD khung Inox 304 bàn lavaboMô tả theo chương V10,0717kg
72Đá granite bàn lavaboMô tả theo chương V0,76m2
73SXLD lan can Inox 304Mô tả theo chương V65,3202kg
74Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửaMô tả theo chương V21,1325m2
75Sản xuất hoa sắt cửaMô tả theo chương V0,3371tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V25,92m2
77Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả theo chương V35,4461m2
78SXLD giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả theo chương V1,691100m2
G HẠNG MỤC CỬA
1SXLD cửa đi 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửaMô tả theo chương V25,2m2
2SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửaMô tả theo chương V25,92m2
H VẬT TƯ ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WMô tả theo chương V30bộ
2Đèn ốp hiên D250Mô tả theo chương V6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V5cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V20cái
5Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả theo chương V3cái
6Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả theo chương V1cái
7Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âmMô tả theo chương V10bộ
8Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả theo chương V10bảng
9Mặt AtomatMô tả theo chương V6bộ
10Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả theo chương V17cái
11Hộp điện đặt AtomatMô tả theo chương V2hộp
12Hộp đấu nối 100x100mmMô tả theo chương V6hộp
13Atomat 1P-2C 63A (đế âm+ mặt)Mô tả theo chương V2cái
14Atomat 1P-2C 15A (đế âm+ mặt)Mô tả theo chương V6cái
15Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả theo chương V95m
16Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả theo chương V52m
17Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả theo chương V82m
18Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả theo chương V485m
19Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả theo chương V10m
20Cọc tiếp địa thép A63*63*6 dài 2,5mMô tả theo chương V1cọc
21Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả theo chương V5cuộn
22Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả theo chương V52m
23Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V82m
24Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả theo chương V485m
25Đinh vítMô tả theo chương V1kg
I VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,35100m
2Ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V0,06100m
3Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,06100m
4Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả theo chương V4cái
5Hạ PVC D42/34Mô tả theo chương V2cái
6Cút 90 độ ren trong D42Mô tả theo chương V3cái
7Hạ PVC D34/21Mô tả theo chương V3cái
8Cút 90 độ ren trong D34/21Mô tả theo chương V3cái
9Tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V1cái
10Tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
11Tê nhựa PVC D42Mô tả theo chương V2cái
12Mang sông thu nhựa PVC D27Mô tả theo chương V2cái
13Mang sông thu nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
14Mang sông thu nhựa PVC D42Mô tả theo chương V2cái
15Té nước Inox 1500LMô tả theo chương V1bể
16Bơm nước P=750WMô tả theo chương V1cái
17Ván phao D27Mô tả theo chương V1cái
18Van vặn tay chụp D42Mô tả theo chương V2cái
19Van vặn tay chụp D21Mô tả theo chương V2cái
20Bộ công tắc điều khiển bơmMô tả theo chương V1cái
21Khẩu nối ren ngoài D27Mô tả theo chương V3cái
J VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D76Mô tả theo chương V0,06100m
2Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,06100m
3Cút nhụa PVC 90 độ D76Mô tả theo chương V3cái
4Cút nhụa PVC 90 độ D90Mô tả theo chương V4cái
5Tê nhựa PVC D76Mô tả theo chương V1cái
6Tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V2cái
7Tê nhựa chếch 45 độ PDC D90Mô tả theo chương V2cái
8Mang sông thu nhựa PVC D76Mô tả theo chương V1cái
9Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả theo chương V1cái
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1Phễu thu sàn Inox KT 150x150Mô tả theo chương V1cái
2Xí bệt người lớnMô tả theo chương V1bộ
3Lavabo loại đặt trên bàn đáMô tả theo chương V1bộ
4Gương+ phụ kiện (loại dán vào tường)Mô tả theo chương V1cái
5Dây dẫn nướcMô tả theo chương V3sợi
6Băng keoMô tả theo chương V2cuộn
7Keo dán ốngMô tả theo chương V2lọ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
9Cụm vòi gạt chậu LavaboMô tả theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi sen đôiMô tả theo chương V1bộ
L VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,36100m
2Cút nhưa PVC 90 độ D90Mô tả theo chương V4cái
3Cút chếch 45 độ D90Mô tả theo chương V8cái
4Đai thép không gỉ 15*120Mô tả theo chương V8cái
5Vít nở 4Mô tả theo chương V16cái
6Rọ chắn rác khôngMô tả theo chương V4cái
7Côn thu D100*90Mô tả theo chương V4cái
M HẠNG MỤC THU SÉT
1Đào đất móng cọc tiếp địa đất cấp IIIMô tả theo chương V7,574m3
2Lấp đất sét móng tiếp địaMô tả theo chương V7,574m3
3Gia công kim thu sétMô tả theo chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sétMô tả theo chương V3cái
5Kéo rải dây chống sét- Loại dây thép D12mmMô tả theo chương V71m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V3cọc
7Quả sứMô tả theo chương V3sứ
8Bu lông B12Mô tả theo chương V6cái
N HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình cứu hoả tôn kính KT 600x800x200Mô tả theo chương V2bộ
2Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả theo chương V8bình
3Biển báo phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.295831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
5 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
6 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->