Gói thầu: Gói thầu số 2: Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, Quỹ tín dụng nhân dân và Liên hiệp Hợp tác xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, Quỹ tín dụng nhân dân và Liên hiệp Hợp tác xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2021 đã giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:06:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 226.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, kiểm soát triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc toán tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai (sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Tin học; Ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng; Kế toán…Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo văn thư, lưu trữ và chứng chỉ hành nghề Nghiệp vụ Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan màu, độ phân giải 600x600 dpi Tốc độ quét 35 ppm (35 tờ/phút) - 70 ipm (70 trang-mặt giấy/phút) Khay nạp giấy tự động với sức chứa lên đến 50 tờ Kết nối USB 2.0 nhanh chóng Dễ dàng chuyển đổi scan sang định dạng PDF, tệp file, email, OCR, hình ảnh và quét trực tiếp đến USB Host Drive Công nghệ Dual CIS, bảng điều khiển: phím mềm Phần mềm đi kèm máy: IPS, Nuance Paper Port 14SE, Bizcard OCR, Remote setup(Nhà thầu cung cấp hợp đồng mua bán, hóa đơn tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình: CPU Core i5 8400 trở lên, 4GB trở lên, 1TB ổ cứng trơ lên, 19.5''(Nhà thầu cung cấp hợp đồng mua bán, hóa đơn tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, Quỹ tín dụng nhân dân và Liên hiệp Hợp tác xã Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, Quỹ tín dụng nhân dân và Liên hiệp Hợp tác xã năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2021 đã giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VNĐ (Bằng chữ: Bốn triệu năm trăm nghìn đồng./.). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa. - Điện thoại: 0373852366 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa. - Điện thoại: 0373852366 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Doanh nghiệp tư nhân từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 1.476 | |
| 2 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Doanh nghiệp tư nhân từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 2.214 | |
| 3 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Công ty TNHH từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 24.381 | |
| 4 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Công ty TNHH từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 27.864 | |
| 5 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Công ty cổ phần từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 10.527 | |
| 6 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Công ty cổ phần từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 11.803 | |
| 7 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Doanh nghiệp tư nhân từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 600 | |
| 8 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Doanh nghiệp tư nhân từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 400 | |
| 9 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 58.050 | |
| 10 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 87.075 | |
| 11 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 35.090 | |
| 12 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần từ 01/01/2001 đến 31/12/2005 | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 12.760 | |
| 13 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 7.708 | |
| 14 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 6.392 | |
| 15 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 3.948 | |
| 16 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 4.512 | |
| 17 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 1.943 | |
| 18 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ thành lập mới Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 2.077 | |
| 19 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 2.899 | |
| 20 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ đăng ký thay đổi Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 3.791 | |
| 21 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file Hồ sơ thành lập mới chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo | Trang | 220 | |
| 22 | Sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file Hồ sơ thành lập mới chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp Hợp tác xã | Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số | Trang | 220 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 226.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, kiểm soát triển khai thực hiện | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc toán tin. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai (sắp xếp, quét hồ sơ, tài liệu và gắn file hồ sơ) | 6 | Trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Tin học; Ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng; Kế toán…Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo văn thư, lưu trữ và chứng chỉ hành nghề Nghiệp vụ Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan | Scan màu, độ phân giải 600x600 dpi Tốc độ quét 35 ppm (35 tờ/phút) - 70 ipm (70 trang-mặt giấy/phút) Khay nạp giấy tự động với sức chứa lên đến 50 tờ Kết nối USB 2.0 nhanh chóng Dễ dàng chuyển đổi scan sang định dạng PDF, tệp file, email, OCR, hình ảnh và quét trực tiếp đến USB Host Drive Công nghệ Dual CIS, bảng điều khiển: phím mềm Phần mềm đi kèm máy: IPS, Nuance Paper Port 14SE, Bizcard OCR, Remote setup(Nhà thầu cung cấp hợp đồng mua bán, hóa đơn tài liệu chứng minh) | 5 |
| 2 | Máy tính để bàn | Cấu hình: CPU Core i5 8400 trở lên, 4GB trở lên, 1TB ổ cứng trơ lên, 19.5''(Nhà thầu cung cấp hợp đồng mua bán, hóa đơn tài liệu chứng minh) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi