Gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922392 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:57:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Lập báo cáo tư vấn; Xây dựng các công trình liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn; Trạm trung chuyển rác (đính kèm theo bản scan bản gốc của hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý, khi nào cần bản gốc để đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu sau) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.544.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các văn bản pháp lý liên quan đến việc chứng minh tư cách hợp lệ và chứng minh năng lực của nhà thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu gồm 01 bản gốc và 01 bản sao |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Quang Trung, TP Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3537 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: 57 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Điện thoại: 0236.3537929 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Tài nguyên và môi trường thành phố Đà Nẵng; + Địa chỉ: Tầng 15 Trung tâm Hành chính thành phố, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Điện thoại: 236. 3822410 / Fax: 236. 3863021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư thành Phố Đà Nẵng. + Địa chỉ: Tầng 5 - 6 Trung tâm Hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3822217/ Fax: 0236.3829184 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | (1) CHUYÊN ĐỀ 1: Xác định đối tượng được xây dựng cơ sở dữ liệu; định nghĩa và diễn giải về đối tượng (01 chuyên đề); (2) CHUYÊN ĐỀ 2: Xác định thuộc tính của các đối tượng; định nghĩa và diễn giải về các thông tin thuộc tính đối tượng (01 chuyên đề); (3) CHUYÊN ĐỀ 3: Định dạng hiển thị đối tượng và thông tin thuộc tính của đối tượng (01 chuyên đề); (4) BÁO CÁO TỔNG KẾT (01 báo cáo); (5) IN ẤN TÀI LIỆU (03 báo cáo) | Chuyên đề | 1 | Phạm vi cung cấp theo nội dung "MÔ TẢ DỊCH VỤ' |
| 2 | Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày) | (1) Xây dựng phiếu khảo sát (01 Phiếu); (2) Chi cho điều tra viên (200 đối tượng, 8 đối tượng/ngày, 25 ngày công); (3) Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (200 cơ sở); (4) Nhập và xử lý số liệu để viết báo cáo chuyên đề (200 đối tượng, 8 trường, 300 đồng/trường); (5) In ấn tài liệu (01 bộ) | Đối tượng | 1 | Phạm vi cung cấp theo nội dung "MÔ TẢ DỊCH VỤ' |
| 3 | Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố | (1) Khảo sát đường giao thông, mạng lưới thu gom rác dân (2.760 tổ dân phố, 3 tổ/ngày, 920 ngày công); (2) Khảo sát các điểm tập kết, trung chuyển (562 điểm tập kết, 8 điểm tậpkết/ngày, 70 ngày công); (3) Khảo sát tuyến đường từ điểm tập kết về điểm tiếp nhận bãi rác Khánh Sơn (25 xe, 125 chuyến, 4 chuyến/ngày, 31 ngày công); (4) Nhập và xử lý số liệu để viết báo cáo chuyên đề (562 điểm, 8 trường, 300 đồng/trường); (5) In ấn tài liệu (01 bộ). | Ngày công | 1 | Phạm vi cung cấp theo nội dung "MÔ TẢ DỊCH VỤ' |
| 4 | Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu | (1) Nhập liệu đối tượng phát sinh (200 đối tượng, 8 trường thông tin/đối tượng); (2) Nhập liệu đối tượng là các quận, phường (63 đối tượng, 6 trường thông tin/đối tượng); (3) Nhập liệu đối tượng điểm đặt thùng, điểm trung chuyển, điểm tập kết, điểm san rác (562 đối tượng, 8 trường thông tin/đối tượng); (4) Nhập liệu và vẽ đường thu gom rác trong tổ dân phố (2.760 tổ, 2 tổ/ngày, 1380 ngày công); (5) Vẽ đường giao thông (2.760 tổ, 2 tổ/ngày, 1380 ngày công) | Đối tượng | 1 | Phạm vi cung cấp theo nội dung "MÔ TẢ DỊCH VỤ' |
| 5 | Báo cáo dự án | (1) Chuyên đề 1: Mô tả nhiệm vụ dự án; Xác định phạm vi, khối lượng thực hiện; Khảo sát thu thập thông tin; (2) Chuyên đề 2: Khảo sát, thu thập thông tin của các quận, huyện, phường, xã; xác định khối lượng và thành phần rác thải; (3) Chuyên đề 3: Khảo sát, thu thập thông tin của cơ sở, công trình công cộng có khối lượng phát sinh trên 300 kg/ngày; xác định khối lượng và thành phần rác thải phát sinh thực tế, phương án thu gom; (4) Chuyên đề 4: Tổ chức thu thập báo cáo, kết quả nghiên cứu có liên quan đã thực hiện trong quá khứ; sàng lọc thông tin để xác định khối lượng, thành phần chất thải rắn sinh hoạt cơ bản phát sinh của hộ gia đình; xác định thành chất thải rắn tham gia vào chu trình thu gom, vận chuyển và xử lý; (5) Chuyên đề 5: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; đánh giá phạm vi đáp ứng của mạng lưới thu gom và nhu cầu thu gom của các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt; (6) Chuyên đề 6: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; Đánh giá khả năng đáp ứng về phạm vi của mạng lưới vận chuyển chất thải rắn; Xác định khó khăn tồn tại trong công tác vận chuyển chất thải rắn; | Chuyên đề | 1 | PHẠM VI CUNG CẤP BAO GỒM: 09 CHUYÊN ĐỀ VÀ 01 BÁO CÁO TỔNG HỢP.(7) Chuyên đề 7: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; Xác định các khó khăn, tồn tại trong hoạt động xử lý; (8) Chuyên đề 8: Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu. Xây dựng các lớp cơ sở dữ liệu nền (giao thông, sông suối) phục vụ cho việc hiển thị các lớp dữ liệu liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt; (9) Chuyên đề 9: Đề xuất được giải pháp (lộ trình và phương pháp) thực hiện cập nhật, hoàn thiện Bộ cơ sở dữ liệu quản lý chất thải rắn; định hướng các giải pháp sử dụng có hiệu quả bộ dữ liệu; (10) Báo cáo tổng kết (01 báo cáo). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Lập báo cáo tư vấn; Xây dựng các công trình liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn; Trạm trung chuyển rác (đính kèm theo bản scan bản gốc của hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý, khi nào cần bản gốc để đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu sau) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.544.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi