Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các nhóm trẻ tư thục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các nhóm trẻ tư thục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn theo Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của UBND tỉnh, về kinh phí triển khai các Đề án thực hiện năm 2019 của Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:28:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế Bô có nắp đậy | Mã số: MN231009 | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Bàn cho trẻ | Mã số: MN231014 | 6 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu; Kích thước: (45x90x46) cm; Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện có bọc chân bằng nhựa đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Ghế cho trẻ | Mã số: MN231015 | 20 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu;Kích thước (26x26x26)cm; Có lưng tựa chắc chắn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Giường cho trẻ | 31 | Cái | Kích thước: (1,2x0,6) m; Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt vải lưới; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 5 | Bập bênh đôi (bập bênh đội con voi) | Mã số: MNNT1302 | 2 | Cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân;Kích thước: (100x48x45) cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 6 | Con vật nhún di động | Mã số: MNNT1303 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 7 | Cầu trượt đôi | Mã số: MNNT1308 | 2 | Cái | Kích thước: (D240 x R180 x C120) cm; Khung sắt V4 dày 3ly, chân sắt ống 42 dày 1,8ly, tay lan can cầu thang ống 27 dày 1,1ly , sơn dầu nhiều màu, máng trượt bằng nhựa composite. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 8 | Ô tô đạp chân | Mã số: MNNT1312 | 1 | Chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 9 | Ghế bô có nắp đậy | Mã số: MN231009 | 13 | Cái | Vật liệu bằng nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 10 | Bàn cho trẻ | Mã số: MN231014 | 6 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu; Kích thước: (45x90x46) cm; Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện có bọc chân bằng nhựa đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 11 | Ghế cho trẻ | Mã số: MN231015 | 20 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu; Kích thước: (26x26x26) cm; Có lưng tựa chắc chắn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Bập bênh đôi (con voi) | Mã số: MNNT1302 | 2 | Cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Kích thước: (100x48x45) cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 13 | Con vật nhún di động | Mã số: MNNT1303 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Cầu trượt đôi | Mã số: MNNT1308 | 2 | Cái | Kích thước: (D240 x R180 x C120) cm. Khung sắt V4 dày 3ly, chân sắt ống 42 dày 1,8ly, tay lan can cầu thang ống 27 dày 1,1ly , sơn dầu nhiều màu, máng trượt bằng nhựa composite. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Đu mâm quay trên ray ( Đu quay ghế gầu 4 chỗ) | Mã số: MNNT1301 | 1 | Cái | Khung sắt sơn dầu nhiều màu, ghế ngồi bằng nhựa composite. Đế sắt U60 dày 3ly, trục quay ống 60 dày 3,5ly. Ổ quay ống 102 dày 5ly, khung vuông 30, tay quay 21 dày 1,1ly. Kích thước: (DK140 - C55) cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Ô tô đạp chân | Mã số: MNNT1312 | 1 | Chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Ghế Bô có nắp đậy | Mã số: MN231009 | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Cổng chui | Mã số: MN232029 | 2 | Cái | Vật liệu bằng inox uốn kiểu chữ U, kích thước khung chữ U ø10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế ø 16x25mm. Có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 19 | Bộ xâu dây | Mã số: MN232036 | 6 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 20 | Bảng quay 2 mặt | Mã số: MN232052 | 1 | Cái | Kích thước: (0,8 x 1,2) m + chân Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly; Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm; Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 21 | Thú kéo dây | Mã số: MN122028 | 4 | Con | Bằng gỗ sơn màu, miêu tả các con vật khác nhau. Dưới chân đế có bánh xe và dây kéo. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 22 | Lồng hộp vuông | Mã số: MN122031 | 20 | Hộp | 4 khối gỗ sơn màu (xanh, đỏ, vàng, lam); 4 kích thước so sánh lồng vào nhau; Kích thước hộp ngoài cùng: 10 x 10 cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 23 | Lồng hộp tròn | Mã số: MN122032 | 20 | Hộp | 6 khối nhựa màu tròn côn; 6 kích thước so sánh; Đường kính hộp ngoài cùng ( to nhất): 8 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 24 | Bộ xâu dây | Mã số: MN122033 | 20 | Bi | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 25 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mã số: MN122037 | 5 | Con | 15 hình bằng giấy Duplex 450 g/m2 in 4 màu 2 mặt , cán láng bóng, gắn trên đế bằng nhựa cứng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 26 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Mã số: MN122058 | 1 | Bo | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche; Kích thước: 45 x 36 cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 27 | Xắc xô 2 mặt to | Mã số: MN122051 | 2 | Cai | Bằng nhựa màu, đường kính 18 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 28 | Bập bênh đôi (con Voi) | Mã số: MNNT1302 | 2 | Cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân; Kích thước ( 100x48x45)cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 29 | Con vật nhún di động | Mã số: MNNT1303 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 30 | Cầu trượt đôi | Mã số: MNNT1308 | 2 | Cái | Kích thước: (D240 x R180 x C120)cm. Khung sắt V4 dày 3ly, chân sắt ống 42 dày 1,8ly, tay lan can cầu thang ống 27 dày 1,1ly , sơn dầu nhiều màu, máng trượt bằng nhựa composite. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 31 | Ô tô đạp chân | Mã số: MNNT1312 | 1 | Chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 32 | Bô có nắp đậy | Mã số: MN231008 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 33 | Xô | Mã số: MN231009 | 2 | Cái | Vật liệu băng nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 34 | Thùng đựng rác | Mã số: MN231016 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 35 | Bóng nhỏ | Mã số: MN231021 | 30 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng) đường kính 5cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 36 | Bóng to | Mã số: MN232022 | 30 | Cái | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng) đường kính 12cm | |
| 37 | Gậy thể dục to | Mã số: MN232023 | 2 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 500mm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 38 | Gậy thể dục nhỏ | Mã số: MN232024 | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 39 | Vòng thể dục to | Mã số: MN232025 | 2 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 40 | Vòng thể dục nhỏ | Mã số: MN232026 | 2 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 41 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo (Ong kéo) | Mã số: MN232030 | 5 | Cái | Bằng gỗ. Hình các con vật, có bánh xe và dây kéo; Kích thước: (7,5x8,5x19)cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 42 | Bộ xây dựng trên xe | Mã số: MN232040 | 3 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu (xếp các hình = 35 chi tiết); Xuất xứ: Việt Nam | |
| 43 | Hàng rào nhựa | Mã số: MN232041 | 3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 44 | Bộ rau, củ, quả | Mã số: N232042 | 2 | Bộ | Bằng gỗ. Có thớt, dao cắt, các loại rau quả được đính bằng băng liên kết (velcro).Kích thước chuẩn cho mỗi chi tiết cắt rời lớn hơn (3,5x3,5x3,5)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 45 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mã số: MN232043 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật nuôi trong gia đình: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 46 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mã số: MN232044 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống dưới nước: Tôm, cá, cua, ốc… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 47 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mã số: MN232045 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng: Voi, khỉ, hổ, sư tử… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 48 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mã số: MN232046 | 1 | Bộ | Bằng nhựa màu VN,gồm 20 loại rau, củ, quả thông thường; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 49 | Tranh ghép các con vật (con trâu) | Mã số: MN232047 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 6mm. Gồm 6 miếng ghép lại với nhau. Các miếng gỗ sơn nhiều màu khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 50 | Tranh ghép các loại quả (Trái su) | Mã số: MN232048 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 6mm. Gồm 6 miếng ghép lại với nhau. Các miếng gỗ sơn nhiều màu khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 51 | Đồ chơi với cát | Mã số: MN232050 | 1 | Bộ | Bằng nhựa ( xẻng, xô, khuôn bánh); Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 52 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bé | Kích thước: 0,8 x 1,2 m + chân; Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly; Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh; Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa.Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm; Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 53 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mã số: MN232053 | 1 | Bé | 7 bức (rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bón; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 54 | Tranh các phương tiện giao thông | Mã số: MN232054 | 1 | Bé | 5 bức (xe đạp, máy bay,tàu hỏa, xe máy, otô); Kích thước: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 55 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mã số: MN232055 | 2 | Bộ | In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Sản phẩm phủ nilon; Kích thước: 540 x 790mm. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 56 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Mã số: MN232056 | 2 | Bộ | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche; Kích thước: 45 x 36 cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Mã số: MN232057 | 3 | Bé | Bằng giấy couché định lượng 200g/m2,gồm 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu. Đóng kiểu lịch bàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 58 | Lô tô các loại quả | Mã số: MN232058 | 30 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; Kích thước: 10 x 7 cm. | |
| 59 | Lô tô các con vật | Mã số: MN232059 | 30 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; Kích thước: 10 x 7 cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 60 | Lô tô các phương tiện giao thông | Mã số: MN232060 | 30 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; Kích thước: 10 x 7 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 61 | Lô tô các hoa | Mã số: MN232061 | 1 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2; Kích thước: 10 x 7 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 62 | Con rối | Mã số: MN232062 | 8 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 63 | Khối hình to | Mã số: MN232063 | 8 | Bộ | Gồm 5 khối bằng nhựa hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 64 | Khối hình nhỏ | Mã số: MN232064 | 4 | Con | Gồm 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 65 | Búp bê bé trai | Mã số: MN232065 | 4 | Con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 66 | Búp bê bé gái | Mã số: MN232066 | 3 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , chiều cao khoảng 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 67 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mã số: MN232067 | 2 | Bộ | Bằng nhựa HDPE, đảm bảo an tiêu chuẩn an toàn, bao gồm: bếp ga đôi kích thước (180x125x40)mm, bình ga kích thước đường kính 40mm cao 60mm, Nồi đường kính 80mm cao 60 mm, chảo đường kính 80mm cao 20 mm, xoong đường kính 80mm cao 45mm, ấm đun nước đường kính 50 cao 60mm, 1đôi đũa bếp kích thước (15x150)mm, thớt kích thước (50x70)mm, dao kích thước (20x100)mm, rổ đựng kích thước (310x200x65)mm. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 68 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mã số: MN232068 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x70mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (110x112x95mm). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 69 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Mã số: MN232069 | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp: tai nghe, đo huyết áp, lọ thuốc…Xuất xứ: Việt Nam | |
| 70 | Giường búp bê | Mã số: MN232070 | 1 | Cái | Bằng gỗ. Có đệm; Kích thước: (50x35x13)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 71 | Trống cơm | Mã số: MN232074 | 6 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 100mm, chiều dài 270mm, có dây đeo. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 72 | Trống con | Mã số: MN232076 | 6 | Hộp | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 73 | Đồ chơi ngoài trời: gồm một khối nhà cầu trượt đơn và xích đu | 1 | Bộ | Vật liệu bằng sắt và nhựa. Bộ liên hoàn cầu trượt gồm màng trượt và xích đu. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 74 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. | Mã số: MN231003 | 1 | Cái | Bằng gỗ MDF, có 12 ngăn mỗi ngăn được sơn thành nhiều màu khác nhau. Có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Kích thước: (135x35x120)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 75 | Phản (Giường lười) | Mã số: MN231005 | 40 | Cái | Kích thước (1,2x0,6) m khung sắt sơn tĩnh điện, mặt vải lưới. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 76 | Giá để giày dép | Mã số: MN231007 | 2 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ đủ để tối thiểu 30 đôi giày dép. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 77 | Giá để đồ chơi và vật liệu | Mã số: MN231031 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm có ba tầng và các khay để đồ chơi. Kích thước (80x40x80). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 78 | Bập bênh (con voi) | Mã số: MN232028 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, thân là hình con voi, có 01 chỗ ngồi. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 79 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Mã số: MN121009 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 80 | Cổng chui | Mã số: MN232029 | 2 | Cái | Vật liệu bằng inox uốn kiểu chữ U, kích thước khung chữ U ø10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế ø 16x25mm. Có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 81 | Bộ xâu dây | Mã số: MN232036 | 3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 82 | Bảng quay 2 mặt | Mã số: MN232052 | 1 | Bộ | Kích thước : 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm. Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 83 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mã số: MN232047 | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu VN, gồm 20 loại rau, củ, quả thông thường. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 84 | Bàn trẻ (Chổi) | Mã số: MN451013 | 15 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu. Kích thước: (45x90x48)cm. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện có bọc chân bằng nhựa đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 85 | Ghế trẻ (Chổi) | Mã số: MN451014 | 30 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu; Kích thước: (28x28x28)cm, có lưng tựa chắc chắn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 86 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mã số: MN452040 | 1 | Bộ | Vật liệu: Bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (260x43)mm, mướp đắng (170x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (85x85)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ, đậu bắp (140x20)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 87 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mã số: MN452041 | 1 | Bộ | Vật liệu: Bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng (170x80)mm, cà chua (68x75)mm, dưa chuột (135 x45)mm, củ cải trắng (200x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (110x70)mm, cà tím dài (160x45)mm, gấc (130x110)mm, bắp cải thảo (143x82)mm, mướp (240x41) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 88 | Tháp dinh dưỡng | Mã số: MN452044 | 3 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Sản phẩm phủ nilon. Kích thước: 540 x 790mm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 89 | Các khối hình học (chồi) | Mã số: MN452033 | 10 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 90 | Thùng đựng rác | Mã số: MN451016 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 91 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Mã số: MN452092 | 1 | Bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2 ,in 2 mặt, 4 màu. Gồm 30 tranh giới thiệu 9 chủ điểm. Đóng kiểu lịch bàn. Kích thước: (35x44)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 92 | Bộ ghép hình hoa (Chồi) | Mã số: MN452053 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu ( đỏ, vàng, hồng, xanh lá, xanh dương), đường kính hoa 54mm,dày 2mm và thanh liên kết (95x13x2)mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 93 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Mã số: MN342071 | 3 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ.(tranh lật kiểu lịch bàn). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 94 | Cổng chui (mầm) | Mã số: MN342030 | 3 | Cái | Vật liệu bằng inox uốn kiểu chữ u, kích thước khung chữ u ø10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế ø 16x25mm. Có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 95 | Bộ dụng cụ bác sỹ (Mầm) | Mã số: MN342050 | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp: tai nghe, đo huyết áp, lọ thuốc…Xuất xứ: Việt Nam | |
| 96 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Mã số: MN342076 | 1 | Bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, in 2 mặt, 4 màu. Gồm 32 tranh minh họa 12 truyện. Kích thước: (35x44)cm. Đóng kiểu lịch bàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 97 | Bóng to (Trẻ 24-36t) | Mã số: MN232023 | 10 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng) đường kính 12cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 98 | Bóng nhỏ (Trẻ 24-36t) | Mã số: MN232022 | 15 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng) đường kính 5cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 99 | Bập bênh đòn (Bập bênh lò xo 4 chỗ) | Mã số: MNNT3601 | 1 | Cái | Kích thước: (D215 x R47 x C45) cm. Khung sắt hộp 36 dày 1,4ly, đế sắt hộp 25x50 dày 1,4ly, tay cầm Ø21 dày 1,1ly, 2 lò xo thép 17mm sơn dầu nhiều màu, ghế ngồi bằng nhựa composite. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 100 | Bập bênh đế cong (Con Gà) | Mã số: MNNT3602 | 1 | Cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên . Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 101 | Giá để đồ chơi và học liệu | Mã số: MN231021 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm có ba tầng và các khay để đồ chơi. Kích thước (80x40x80). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 102 | Bập bênh (con voi) | Mã số: MN232028 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, thân là hình con voi, có 01 chỗ ngồi. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 103 | Lồng hộp vuông | Mã số: MN232033 | 5 | Bộ | 4 khối gỗ sơn màu (xanh, đỏ, vàng, lam); 4 kích thước so sánh lồng vào nhau. Kích thước hộp ngoài cùng: 10 x 10 cm, đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 104 | Lồng hộp tròn | Mã số: MN232034 | 5 | Bộ | Gồm 6 khối nhựa màu tròn côn, 6 kích thước so sánh. Đường kính hộp ngoài cùng 8cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 105 | Bộ xâu hạt | Mã số: MN232035 | 10 | Bé | Vật liệu bằng gỗ sơn nhiều màu khác nhau không độc hại. Gồm 10 hình cầu , có đường kính khoảng 35mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 10mm. Có 2 dây để luồn, chiều dài dây xâu khoảng 280mm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 106 | Bộ xâu dây | Mã số: MN232036 | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 107 | Bộ búa cọc | Mã số: MN232037 | 5 | Bộ | Bằng gỗ bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo an toàn, kt (100x100x200)mm.Bàn chữ H kt (10x100x170)mm có khoan 6 lỗ F20. Cọc xẻ rãnh ø (20x50)mm, búa ø (40x78)mm, cán búa ø (1,5x12)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 108 | Búa 3 bi 2 tầng | Mã số: MN232038 | 2 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm,có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 109 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | Mã số: MN232041 | 2 | Bộ | Bằng gỗ có các màu cơ bản không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ (F35x35)mm: 5 cái; khối vuông (35x35x35)mm: 5 cái; khối chữ nhật (35x17,5x35)mm: 4 cái, (70x17,5x35)mm: 4 cái, (70x35x35)mm: 5 cái; khối tam giác vuông (70x35x35)mm: 6 cái; khối tam giác vuông cân (35x35x35)mm: 6 cái. Được xếp trên hộp có bánh xe. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 110 | Bộ rau, củ, quả | Mã số: MN232043 | 3 | Bộ | Bằng gỗ. Có thớt, dao cắt, các loại rau quả được đính bằng băng liên kết (velcro). Kích thước chuẩn cho mỗi chi tiết cắt rời lớn hơn (3,5x3,5x3,5)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 111 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mã số: MN232044 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật nuôi trong gia đình: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 112 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mã số: MN232045 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống dưới nước: Tôm, cá, cua, ốc… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 113 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mã số: MN232046 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng: Voi, khỉ, hổ, sư tử… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 114 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mã số: MN232047 | 2 | Bộ | Bằng nhựa màu VN,gồm 20 loại rau, củ, quả thông thường. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 115 | Tranh ghép các con vật (con rùa) | Mã số: MN232048 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 6mm. Gồm 6 miếng ghép lại với nhau. Các miếng gỗ sơn nhiều màu khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 116 | Tranh ghép các loại quả (Trái su) | Mã số: MN232049 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 6mm. Gồm 6 miếng ghép lại với nhau. Các miếng gỗ sơn nhiều màu khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 117 | Đồ chơi nhồi bông | Mã số: MN232050 | 1 | Bộ | Bằng vải nỉ nhồi bông thành các con vật khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 118 | Đồ chơi với cát | Mã số: MN232051 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm xẻng, xô, khuôn bánh. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 119 | Bảng quay 2 mặt | Mã số: MN232052 | 1 | Bộ | Kích thước: 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm. Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 120 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Mã số: MN232053 | 1 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m², tranh in 4 màu. Sản phẩm phủ PVE. Kích thước (19x27) cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 121 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mã số: MN232054 | 1 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m², tranh in 4 màu. Sản phẩm phủ PVE. Kích thước (19x27)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 122 | Tranh các phương tiện giao thông | Mã số: MN232055 | 1 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m², tranh in 4 màu. Sản phẩm phủ PVE. Kích thước (19x27)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 123 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mã số: MN232056 | 1 | Bộ | Bằng giấy couche 120g/m², in 4 màu 1 mặt cán láng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 124 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Mã số: MN232057 | 2 | Bộ | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche. Kích thước: 45 x 36 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 125 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Mã số: MN232058 | 2 | Bộ | Bằng giấy couché định lượng 200g/m2,gồm 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu. Đóng kiểu lịch bàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 126 | Con rối | Mã số: MN232063 | 1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 127 | Khối hình to | Mã số: MN232064 | 8 | Bộ | Gồm 5 khối bằng nhựa hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 128 | Khối hình nhỏ | Mã số: MN232065 | 8 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 129 | Búp bê bé trai | Mã số: MN232066 | 4 | Con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 130 | Búp bê bé gái | Mã số: MN232067 | 4 | Con | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , chiều cao khoảng 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 131 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mã số: MN232068 | 3 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … Xuất xứ: Việt Nam | |
| 132 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mã số: MN232069 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x70mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (110x112x95mm). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 133 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Mã số: MN232070 | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp: tai nghe, đo huyết áp, lọ thuốc… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 134 | Trống cơm | Mã số: MN232075 | 5 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 100mm, chiều dài 270mm, có dây đeo. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 135 | Xúc xắc các loại | Mã số: MN232076 | 6 | Cái | Bằng nhựa VN nhiều màu, nhiều loại. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 136 | Trống con | Mã số: MN232077 | 10 | Cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 137 | Bộ nhận biết, tập nói, | Mã số: MN232081 | 1 | Bộ | Bằng giấy, gồm 8 tranh miêu tả các hoạt động hàng ngày của bé. Tranh có nhiều màu sắc sinh động. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 138 | Hang chui con sâu | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, hình con sâu. Kích thước: (210x100x105) cm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 139 | Hang chui con chó (4 cái/bộ) | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, hình con sâu. Kích thước (95x25x55)cm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 140 | Xe chòi con Gà | 1 | Con | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (60x30x50)cm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 141 | Nhà banh 6 miếng | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (160x160x60)cm, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 142 | Xe chòi con Ngựa | 1 | Con | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (60x30x50)cm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 143 | Bập bênh đơn con voi | Mã số: MNNT1301 | 1 | Con | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (85x30x45)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 144 | Bập bênh đôi (con Voi) | Mã số: MNNT1301 | 1 | Con | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Kích thước ( 100x48x45)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 145 | Bóng nhỏ | Mã số: MN122020 | 487 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng) đường kính 5cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 146 | Bộ xây dây | Mã số: MN232036 | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 147 | Vòng thể dục nhỏ | Mã số: MN232026 | 30 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 148 | Khối hình to | Mã số: MN232064 | 6 | Bộ | Gồm 5 khối bằng nhựa hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 149 | Khối hình nhỏ | Mã số: MN232065 | 6 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn,trụ, tam giác, hình chữ nhật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 150 | Bập bênh đôi con Voi | Mã số: MNNT1302 | 1 | Con | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Kích thước ( 100x48x45)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 151 | Con vật nhún di động | Mã số: MNNT1303 | 2 | Con | Vật liệu bằng nhựa, hình các con vật. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 152 | Con vật nhún lò xo | Mã số: MNNT1304 | 1 | Con | Thú nhún Con Voi và chân đế bằng nhựa composite, lò xo thép 17ly. Kích thước: (D65 x R45 x C75)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 153 | Cầu trượt đơn | Mã số: MNNT1307 | 1 | Cái | Dạng Cầu trượt, bóng rổ hình concá Heo. Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (140x60x800) cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 154 | Đu quay mâm không ray= | Mã số: MNNT1309 | 1 | Bộ | Khung bằng sắt, gồm 4 con thú bằng nhựa. Kích thước (140x140x100)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 155 | Bập bênh đôi con ngựa | Mã số: MNNT1302 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (23x55x108). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 156 | Thú nhún lò xo | Mã số: MNNT1304 | 2 | Con | Thú nhún Con Voi và chân đế bằng nhựa composite, lò xo thép 17ly. Kích thước: (D65 x R45 x C75)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 157 | Bộ nhận biết tập nói | Mã số: MN122060 | 1 | Bộ | Bằng giấy, gồm 8 tranh miêu tả các hoạt động hàng ngày của bé. Tranh có nhiều màu sắc sinh động. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 158 | Xếp tháp | Mã số: MN122046 | 2 | Bộ | Bằng gỗ 7 màu; đường kính 15 - 25 mm; cao 30 cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 159 | Đất nặn | Mã số: MN122056 | 20 | Hộp | Có 10 màu, đựng trong hộp giấy đảm bảo an toàn khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 160 | Bộ xâu hạt | Mã số: MN232035 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn nhiều màu khác nhau không độc hại. Gồm 10 hình cầu , có đường kính khoảng 35mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 10mm. Có 2 dây để luồn, chiều dài dây xâu khoảng 280mm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 161 | Tranh ghép các loại quả (trái su) | Mã số: MN342049 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 6mm. Gồm 6 miếng ghép lại với nhau. Các miếng gỗ sơn nhiều màu khác nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 162 | Hộp thả hình | Mã số: MN232032 | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 163 | Bộ xâu dây | Mã số: MN232036 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình: hình vuông, hình cầu, hình hoa, hình ngôi sao, hình tam giác, hình lục giác, hình cầu, hình chữ thập gồm 4 màu tổng cộng 32 chi tiết. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 164 | Bảng quay 2 mặt | Mã số: MN232052 | 1 | Bộ | Kích thước: 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm. Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 165 | Lồng hộp tròn | Mã số: MN232034 | 6 | Bộ | Gồm 6 khối nhựa màu tròn côn, 6 kích thước so sánh. Đường kính hộp ngoài cùng 8cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 166 | Bé tháo lắp vòng | Mã số: MN232040 | 7 | Bộ | Bằng nhựa có nhiều vòng tròn Vòng có màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng...). Đế cắm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 167 | Kệ để sách | Mã số: MN341020 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (90x40x80)cm. | |
| 168 | Bộ động vật sống trong rừng | Mã số: MN342058 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng: Voi, khỉ, hổ, sư tử… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 169 | Bộ động vật sống trong nhà | Mã số: MN342059 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật nuôi trong gia đình: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 170 | Bộ côn trùng | Mã số: MN342060 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con côn trùng như gián, kiến, ong, bọ cạp… Xuất xứ: Việt Nam | |
| 171 | Đồ chơi dụng cụ tưới cây | Mã số: MN342054 | 2 | Bộ | Gồm: bình nhựa, xẻng, cuốc, sới, cào.. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 172 | Mô hình hàm răng | Mã số: MN452022 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng. Kích thước (50x70x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 173 | Ghép nút lớn | Mã số: MN342045 | 4 | Túi | Gồm khoản 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 174 | Bàn tính học đếm | Mã số: MN342074 | 2 | Cái | Bàn tính được làm bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 5cọc bằng gỗ thông(hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độc ø12mm. Đế bàn tính bằng gỗ thông kích thước (260x72x40)mm. 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước ø36mm gồm 5 màu khác nhau. Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao. Có khoảng 20 thẻ các loại, kích thước 40x40x1,2mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+,-,=). Trọng lượng 700gram. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 175 | Giá phơi khăn | Mã số: MN231001 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, có các móc để phơi khăn, Kích thước (100x60x100)cm, Xuất xứ: Việt Nam | |
| 176 | Tủ giá ca cốc | Mã số: MN231002 | 3 | Cái | Vật liệu Bằng inox không bị ôxi hóa. 3 tầng. Kích thước (60x30x90)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 177 | Ghế giáo viên | Mã số: MN231013 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (60x35x35)cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 178 | Bàn trẻ | Mã số: MN231014 | 8 | Cái | Bằng nhựa có nhiều màu. Kích thước(45x90x46)cm. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện có bọc chân bằng nhựa đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 179 | Giá để đồ chơi | Mã số: MN231021 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm có ba tầng và các khay để đồ chơi. Kích thước (80x40x80). Xuất xứ: Việt Nam | |
| 180 | Lồng hộp vuông | Mã số: MN232033 | 3 | Bộ | 4 khối gỗ sơn màu (xanh, đỏ, vàng, lam); 4 kích thước so sánh lồng vào nhau. Kích thước hộp ngoài cùng: 10 x 10 cm, đảm bảo an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 181 | Bé tháo nắp vòng | Mã số: MN232040 | 3 | Bộ | Bằng nhựa có nhiều vòng tròn Vòng có màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng...). Đế cắm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 182 | Bàn quay hai mặt | Mã số: MN232052 | 1 | Bộ | Kích thước: 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm. Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 183 | Búp bê trai | Mã số: MN232066 | 12 | Con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 184 | Búp bê gái | Mã số: MN232067 | 12 | Con | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , chiều cao khoảng 40cm. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 185 | Đồ chơi và trò chơi | Mã số: MN233087 | 6 | Quyển | Sách, tài liệu :Đồ chơi và hướng dẫn trò trơi do các NXBGDVN phát hành. Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi