Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:28:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,579,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2369779E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8473955E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, đào tạo phân tích, tư vấn xây dựng hệ thống tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2005 (phiên bản mới là ISO /IEC 17025:2017) [hoặc phân tích các chỉ tiêu trong đất nông nghiệp]. Trong đó giá trị hợp đồng tương tự của đào tạo phân tích, cấp chứng chỉ ISO lớn hơn hoặc bằng 1.750.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.105.897.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bộ điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa, Vật lý, Hóa học, Hóa sinh……- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu- Đối với các thiết bị như ICP/MS, AAS, IC, HPLC, GC-MS cán bộ lắp đặt phải được đào tạo chính hãng và được cấp chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | một trong các lĩnh vực sau: môi trường, hóa học, nông nghiệp, khoa học đất, sinh học. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệpTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành thiết bị để phân tích các chỉ tiêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là chuyên gia trong lĩnh vực môi trường hoặc nông nghiệp, sinh học, hóa phân tích hoặc lĩnh vực khoa học đất phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm đạt Vilas có các thiết bị tương đồng với các thiết bị dùng để phân tích các chỉ tiêu đào tạo của dự án.Cán bộ đó đã có kinh nghiệm sử dụng thiết bị : AAS phần ngọn lửa có thể lắp 8 đèn HCL đồng thời, hệ thống lò graphit cũng có thể lắp 8 đèn HCL, hai hệ ngọn lửa và lò graphit có thể hoạt động đồng thời cùng lúc; sử dụng hệ thống phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipetTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Bản công chứng hợp đồng mua sắm của bên dự thầu về hệ thống thiết bị hấp thụ nguyên tử và thiết phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipet tương tự thiết bị được trang bị tại phòng thí nghiệm của chủ dầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân lực tham gia tư vấn ISO |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có các chứng chỉ được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017.Có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm được công nhận Vilas tối thiểu từ 5 năm trở lên.Chuyên ngành thuộc một trong các lĩnh vực môi trường, nông nghiệp, sinh học, khoa học đất, hóa họcTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017+ Chứng chỉ Vilas của phòng thí nghiệm nơi cán bộ công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm Trụ Sở làm việc Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất từ 2020 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất; hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị ; + Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị - chương IV phải có chứng thư giám định của đơn vị có đăng ký hoạt động giám định theo NĐ số 107/2016/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất từ 2020 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất; hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; + Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị - chương IV phải có chứng thư giám định của đơn vị có đăng ký hoạt động giám định theo NĐ số 107/2016/NĐ-CP. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phá mẫu đạm * | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống chưng cất đạm * | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống phân tích thành phần cấp hạt đất tự động * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống ICP-MS * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy đo pH cầm tay * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy đo pH để bàn * | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy đo EC cầm tay * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy khuấy từ không gia nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy lắc ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Máy ly tâm thường | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị pha loãng mẫu tự động (Autodiluter) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Máy đo đa chỉ tiêu nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị sắc kí ion (IC) * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị phân tích các bon và lưu huỳnh * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ hút | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ sấy | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ bảo quản mẫu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ bảo quản hóa chất | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Burett chuẩn độ axit base tự động (oxy hóa khử) * | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Burett chuẩn độ bán tự động * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Lò nung * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bếp cách thủy | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Pipet máy (Easypet) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Cân kĩ thuật 2 số lẻ * | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cân phân tích 4 số lẻ * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Cân phân tích 5 số lẻ * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Dụng cụ lấy mẫu đất ngoài đồng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Dụng cụ lấy mẫu dung trọng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ quả cân chuẩn E2 * | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Hệ thống cô quay chân không * | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị phân phối mẫu (Dispenser) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Nồi hấp ướt tiệt trùng * | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Máy nghiền mẫu * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Máy lọc nước * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ sàng rây tiêu chuẩn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Máy lắc votex | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | ABC Screw Caps With White PTFE / Red Silicone Liners; | 1 | 100 Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | ABC Vial™ 12 x 32mm 1.8ml --ko nắp; | 1 | 100 Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | AZLON Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml; | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bình cầu đáy tròn 250ml N34 | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Bình định mức, A 12/21 50ml , nút nhựa; | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bình định mức, A 12/21 100ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bình định mức, A 14/23 200ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bình định mức, A 14/23 250ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bình định mức, A 19/26 500ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bình định mức, A 24/29 1000ml, nút nhựa; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Bình định mức, A 29/32 2000ml, nút nhựa; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bình định mức, A 7/16 10ml, nút nhựa; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 200mm, 5,8 lít; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 250mm 10,5 lít; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 300mm 18,5 lít; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bình tam giác chịu nhiệt không nút 100 ml; | 250 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bình tam giác chịu nhiệt không nút 50ml; | 250 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Bình tam giác cổ mài,24/29 250ml chưa có nút; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Bình tam giác cổ mài,29/32 250ml chưa có nút; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bình tam giác, cổ hẹp 100ml; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Bình tam giác, cổ hẹp 250ml; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bình tam giác, cổ hẹp 50ml; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Buret khóa TT 25ml, 1/20, loại AS; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Buret khóa TT 50ml, 1/10, loại AS; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Cán que cấy vi sinh dài 25cm; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Chai trung tính nâu GL 45, Youtility, 125ml, ko vòng cổ; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Chai trung tính nâu GL45, 1000ml; dùng chứa hóa chất đã pha; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Chai trung tính nâu GL45, 2000ml; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Chai trung tính, GL 32 50ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Chai trung tính, GL 45 1000ml ) ; dùng chứa hóa chất đã pha; | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Chai trung tính, GL 45 100ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Chai trung tính, GL 45 2000ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Chai trung tính, GL 45 250ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Chai trung tính, GL 45 3500ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Chai trung tính, GL 45 500ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Chai Vial trắng 7.5ml, không nắp; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Chén phá phá mẫu platin 30ml cả nắp; | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Cốc đốt thấp thành 1000ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Cốc đốt thấp thành 100ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Cốc đốt thấp thành 2000ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Cốc đốt thấp thành 250ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Cốc đốt thấp thành 400ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Cốc đốt thấp thành 50ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Cốc đốt thấp thành 600ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Đầu que cấy vi sinh móc (hình 90o); | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu que cấy vi sinh thẳng; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Đầu que cấy vi sinh tròn (loop); | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Đầu tip LTS 5000 ul, RT-LTS-A-5000µL (hộp/24); | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Đầu tip UNV 1000ul, RC-1000/10 (Gói/1000); | 5 | Gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Đầu tip UNV 250ul, RC-250/10 (Gói/1000); | 5 | Gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Đầu tip UNV 5ml, RC-5000 (Gói/250); | 5 | Gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Đầu tip UNV 1000ul , RT-UNV-A-1000ul (hộp/96 tip); | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Đầu tip UNV 2000ul, RT-UNV-A-2000ul (hộp/60 tip); | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Đầu tip UNV 250ul, RT-UNV-A-250ul (hộp/96); | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Đèn cồn bằng Inox 60ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Đĩa petri TT 100x20mm; | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Đĩa petri TT 60x15mm; | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Đĩa petri TT 90x15mm; | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Đồng hồ hẹn giờ, điện tử (23h59' 59"); | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Đũa thủy tinh 8mm, 30cm; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Dụng cụ trợ pipette dạng thẳng (pipette controller); | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Phễu thủy tinh 100mm; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Phễu thủy tinh 55mm; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Giấy cân 10x10cm; | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 110mm; | 20 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 150mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 90mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 110mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 150mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 90mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Giấy lọc S/S đ.lượng 589/3, chậm 2um, 12.8mm; | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Giấy PM992 Parafilm M 2"x250' (5cmx76m); | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' (10cmx38m); | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Glass Insert with Bottom Spring 0.25ml-ko nắp-ko vial; | 3 | 100 Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Hộp nhựa trữ Cryo vial 81 chỗ cho tuýp 1.2-2ml (màu đỏ); | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Khay hứng sàng đường kính 300mm thép không gỉ; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Màng lọc Mix Celulose Ester (Cenluloz Nitrate), tiệt trùng , kẻ sọc, 0.45um, 47mm; | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Nắp đậy sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Nắp vặn đen Phenolic, đệm cao su 14B ,15-425; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Nhiệt kế rượu 100oC, 1oC; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Nhiệt kế rượu 200oC, 1oC; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Nút thủy tinh 24/29; | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Nút thủy tinh 29.2/32; | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Ống đong thủy tinh 10ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Ống đong thủy tinh 25ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Ống đong thủy tinh 50ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Ống đong thủy tinh 1000ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Ống đong thủy tinh 100ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Ống đong thủy tinh 250ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Ống đong thủy tinh 500ml, class A; | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Ống hút bầu 20ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Ống hút bầu 25ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Ống hút pasteur 150mm (hộp/250c); | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Ống hút pasteur 230mm (hộp/250c); | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Ống hút thẳng vạch xanh 1ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Ống hút thẳng vạch xanh 25ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Ống hút thẳng vạch xanh 2ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Ống hút thẳng vạch xanh 5ml, AS; | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm 22ml; | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm 32ml | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Phễu buecher 220ml , kích thước đĩa lọc 73mm; | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Phễu chiết quả lê khoá TT 250ml không chia vạch; | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch; | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Phễu chiết quả lê khoá TT 750ml không chia vạch; | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Phễu lọc G3 (40-100um), đk 35mm, 50ml; | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Phễu lọc xốp G3 60ml; | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Phễu lọc xốp G3 100ml; | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Pipettor 1 kênh SL-1000XLS + 100-1000 ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Pipettor 1 kênh SL-100XLS + 10-100 ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Pipettor 1 kênh SL-10MLXLS 1-10ml; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Pipettor 1 kênh SL-10XLS + 0.5-10ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Pipettor 1 kênh SL-2000XLS + 200-2000 ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Pipettor 1 kênh SL-200XLS+ 20-200 ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Pipettor 1 kênh SL-20XLS + 2-20ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Pipettor 1 kênh SL-300XLS + 20-300 ul; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Pipettor 1 kênh SL-5000XLS 0.5-5ml; | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Puradisc 25 Syring lọc Nylon 0.2um, 25mm; | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.20 mm; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.25 mm; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 1.0 mm; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 2.0 mm; | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 15 ml; | 10 | gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 50 ml; | 10 | gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Tuýp ly tâm nhựa có nắp 1.5ml ( 1000cái/gói); | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Hệ Thống elisa tự động * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Hệ Thống thiết bị lên men tự động hoàn toàn 300L * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Hệ Thống thiết bị ly tâm liên tục * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Hệ Thống đông khô * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Hệ thống bình bioreactor * | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Hệ thống lên men pilot 10 lit * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Máy ly tâm lạnh nhỏ cho phản ứng PCR * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Máy Realtime PCR * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Máy đếm khuẩn lạc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Máy nghiền mẫu * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Máy Vortex | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Máy ủ nhiệt khô * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Máy cất nước 1 lần * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Máy cất nước 2 lần * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Máy lọc nước siêu sạch * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Máy khuấy từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Máy lắc tròn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Tủ hút khí độc có ống | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Bể ổn nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Tủ cấy vô trùng * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Tủ định ôn * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Tủ ủ ấm vi sinh * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Tủ ấm CO2 nuôi VSV kị khí * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Tủ ấm nuôi cấy tế báo 50 l * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Tủ ấm lắc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Lò vi sóng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Tủ lạnh 4 độ C * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Tủ lạnh -450C nằm ngang * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Tủ âm sâu -86oC * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Tủ mát chuyên dụng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Tủ sấy 100L | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Nồi hấp khử trùng 100 lít | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Micropipet | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Cân kĩ thuật điện tử | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Cân phân tích điện tử | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | THIẾT BỊ ĐO BOD, COD * | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ lọc chân không | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Máy dập mẫu vi sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Máy lắc ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Bàn soi UV | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Tủ sấy mẫu, dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Hệ thống sắc kí khí khối phổ (GC-MS) * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ lạnh bảo quản mẫu 4-8oC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Hệ thống cô quay chân không * | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ lọc chân không | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng * | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Tủ hút khí độc có ống | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Hộp thu gom giảm áp | 0,15 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Thiết bị xử lý hấp phụ | 0,21 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Thiết bị xử lý hấp thụ | 0,27 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Đường ông liên kết và giá treo | 0,17 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Quạt hút chuyên dụng chịu axit, dung môi hữu cơ, vật liệu PVC | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Quạt hút chuyên dụng chịu axit, dung môi hữu cơ, vật liệu PVC | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Bơm dung dịch hấp thụ chịu hóa chất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Hệ thống đường ống, van khoá, D = 250mm inox SUS 304 | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Hệ thống điện, tủ điều khiển và dây cáp điện cho hệ thống | 1 | Hệ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Than hoạt tính dạng viên | 100 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Hoá chất ban đầu | 1 | lần | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Thiết bị lắng 1 | 0,23 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Thiết bị AEROTEN - Hợp khối | 0,64 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Thiết bị Lắng 2 | 0,26 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Thiết bị lọc hấp phụ-contenor | 0,64 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Thiết bị và pha hoá chất | 0,42 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Bơm nước thải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Máy phát OZONE- C.suất 5g/h ; | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Máy thổi khí 1/2HP, Bộ phân tán khí | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Bơm định lượng chịu hóa chất | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Máy khuấy hóa chất (Mô tơ + cánh khuấy pha hóa chất) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ điều khiển pH | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Tủ điện kích thước 800×1200×300mm sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Cáp điện, máng điện - Linh kiện điện tử tủ điều khiển hệ thống theo thiết kế | 1 | Hệ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Vật liệu hấp phụ chuyên dùng | 300 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Cát thạch anh 0,7 – 1,5mm | 0 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Giá thể vi sinh | 2 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Hóa chất vận hành hệ thống (cho vận hành chạy thử và vận hành 6 tháng đầu tiên) | 1 | lần | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Phân tích vô cơ (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 20) | 15 | người | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Phân tích vi sinh (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 5) | 15 | người | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Phân tích hữu cơ (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 10 bao gồm hai nhóm là phospho hữu cơ và clo hữu cơ | 15 | người | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Phân tích vô cơ | 18 | C.tiêu | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Phân tích kim loại nặng | 5 | C.tiêu | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Phân tích vi sinh | 2 | C.tiêu | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2369779E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8473955E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, đào tạo phân tích, tư vấn xây dựng hệ thống tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2005 (phiên bản mới là ISO /IEC 17025:2017) [hoặc phân tích các chỉ tiêu trong đất nông nghiệp]. Trong đó giá trị hợp đồng tương tự của đào tạo phân tích, cấp chứng chỉ ISO lớn hơn hoặc bằng 1.750.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.105.897.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ cán bộ điều hành | 1 | - Chuyên ngành: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bộ điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | - Chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa, Vật lý, Hóa học, Hóa sinh……- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu- Đối với các thiết bị như ICP/MS, AAS, IC, HPLC, GC-MS cán bộ lắp đặt phải được đào tạo chính hãng và được cấp chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ đào tạo phân tích | 4 | một trong các lĩnh vực sau: môi trường, hóa học, nông nghiệp, khoa học đất, sinh học. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệpTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệp | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn vận hành thiết bị để phân tích các chỉ tiêu | 1 | Là chuyên gia trong lĩnh vực môi trường hoặc nông nghiệp, sinh học, hóa phân tích hoặc lĩnh vực khoa học đất phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm đạt Vilas có các thiết bị tương đồng với các thiết bị dùng để phân tích các chỉ tiêu đào tạo của dự án.Cán bộ đó đã có kinh nghiệm sử dụng thiết bị : AAS phần ngọn lửa có thể lắp 8 đèn HCL đồng thời, hệ thống lò graphit cũng có thể lắp 8 đèn HCL, hai hệ ngọn lửa và lò graphit có thể hoạt động đồng thời cùng lúc; sử dụng hệ thống phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipetTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Bản công chứng hợp đồng mua sắm của bên dự thầu về hệ thống thiết bị hấp thụ nguyên tử và thiết phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipet tương tự thiết bị được trang bị tại phòng thí nghiệm của chủ dầu tư. | 15 | 5 |
| 5 | Nhân lực tham gia tư vấn ISO | 3 | Yêu cầu phải có các chứng chỉ được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017.Có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm được công nhận Vilas tối thiểu từ 5 năm trở lên.Chuyên ngành thuộc một trong các lĩnh vực môi trường, nông nghiệp, sinh học, khoa học đất, hóa họcTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017+ Chứng chỉ Vilas của phòng thí nghiệm nơi cán bộ công tác | 15 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi