Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979038-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210536874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:28:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,579,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2369779E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8473955E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, đào tạo phân tích, tư vấn xây dựng hệ thống tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2005 (phiên bản mới là ISO /IEC 17025:2017) [hoặc phân tích các chỉ tiêu trong đất nông nghiệp]. Trong đó giá trị hợp đồng tương tự của đào tạo phân tích, cấp chứng chỉ ISO lớn hơn hoặc bằng 1.750.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.105.897.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/ cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bộ điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa, Vật lý, Hóa học, Hóa sinh……- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu- Đối với các thiết bị như ICP/MS, AAS, IC, HPLC, GC-MS cán bộ lắp đặt phải được đào tạo chính hãng và được cấp chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo phân tích
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn một trong các lĩnh vực sau: môi trường, hóa học, nông nghiệp, khoa học đất, sinh học. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệpTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn vận hành thiết bị để phân tích các chỉ tiêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là chuyên gia trong lĩnh vực môi trường hoặc nông nghiệp, sinh học, hóa phân tích hoặc lĩnh vực khoa học đất phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm đạt Vilas có các thiết bị tương đồng với các thiết bị dùng để phân tích các chỉ tiêu đào tạo của dự án.Cán bộ đó đã có kinh nghiệm sử dụng thiết bị : AAS phần ngọn lửa có thể lắp 8 đèn HCL đồng thời, hệ thống lò graphit cũng có thể lắp 8 đèn HCL, hai hệ ngọn lửa và lò graphit có thể hoạt động đồng thời cùng lúc; sử dụng hệ thống phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipetTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Bản công chứng hợp đồng mua sắm của bên dự thầu về hệ thống thiết bị hấp thụ nguyên tử và thiết phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipet tương tự thiết bị được trang bị tại phòng thí nghiệm của chủ dầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân lực tham gia tư vấn ISO
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu phải có các chứng chỉ được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017.Có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm được công nhận Vilas tối thiểu từ 5 năm trở lên.Chuyên ngành thuộc một trong các lĩnh vực môi trường, nông nghiệp, sinh học, khoa học đất, hóa họcTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017+ Chứng chỉ Vilas của phòng thí nghiệm nơi cán bộ công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm
Trụ Sở làm việc Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch – Kiến trúc Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 474 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thanh Hóa; + Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội mới. Địa chỉ: Số 8 nghách 121/48, ngõ 121 phố Kim Ngưu, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.


E-CDNT 10.1(a)
- Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất từ 2020 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất; hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị ; + Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị - chương IV phải có chứng thư giám định của đơn vị có đăng ký hoạt động giám định theo NĐ số 107/2016/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất từ 2020 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất; hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; + Các thiết bị có đánh dấu * trong bảng danh mục thiết bị - chương IV phải có chứng thư giám định của đơn vị có đăng ký hoạt động giám định theo NĐ số 107/2016/NĐ-CP.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống phá mẫu đạm *2Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Hệ thống chưng cất đạm *2Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Hệ thống phân tích thành phần cấp hạt đất tự động *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Hệ thống ICP-MS *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Máy đo pH cầm tay *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Máy đo pH để bàn *2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Máy đo EC cầm tay *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Máy khuấy từ không gia nhiệt1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Máy lắc ngang1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Máy ly tâm thường1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Thiết bị pha loãng mẫu tự động (Autodiluter)1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Máy đo đa chỉ tiêu nước1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Thiết bị sắc kí ion (IC) *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Thiết bị phân tích các bon và lưu huỳnh *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Tủ hút1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Tủ sấy1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Tủ bảo quản mẫu2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Tủ bảo quản hóa chất2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Burett chuẩn độ axit base tự động (oxy hóa khử) *2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Burett chuẩn độ bán tự động *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Lò nung *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Bếp cách thủy2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Pipet máy (Easypet)2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Cân kĩ thuật 2 số lẻ *2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Cân phân tích 4 số lẻ *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Cân phân tích 5 số lẻ *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Dụng cụ lấy mẫu đất ngoài đồng2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Dụng cụ lấy mẫu dung trọng1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Bộ quả cân chuẩn E2 *1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Máy nén khí không dầu1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Hệ thống cô quay chân không *1HTChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Thiết bị phân phối mẫu (Dispenser)2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Nồi hấp ướt tiệt trùng *2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Máy nghiền mẫu *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Máy lọc nước *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Bộ sàng rây tiêu chuẩn1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Máy lắc votex1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Máy khuấy từ gia nhiệt1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40ABC Screw Caps With White PTFE / Red Silicone Liners;1100 CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41ABC Vial™ 12 x 32mm 1.8ml --ko nắp;1100 CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42AZLON Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml;1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Bình cầu đáy tròn 250ml N345CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Bình định mức,  A 12/21  50ml  , nút nhựa;30CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Bình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Bình định mức, A 12/21 100ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Bình định mức, A 14/23 200ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Bình định mức, A 14/23 250ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Bình định mức, A 19/26 500ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Bình định mức, A 24/29 1000ml, nút nhựa;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Bình định mức, A 29/32 2000ml, nút nhựa;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Bình định mức, A 7/16 10ml, nút nhựa;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 200mm, 5,8 lít;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 250mm 10,5 lít;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 300mm 18,5 lít;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Bình tam giác chịu nhiệt không nút 100 ml;250CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Bình tam giác chịu nhiệt không nút 50ml;250CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Bình tam giác cổ mài,24/29 250ml chưa có nút;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Bình tam giác cổ mài,29/32 250ml chưa có nút;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Bình tam giác, cổ hẹp 100ml;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Bình tam giác, cổ hẹp 250ml;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Bình tam giác, cổ hẹp 50ml;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Buret khóa TT 25ml, 1/20, loại AS;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Buret khóa TT 50ml, 1/10, loại AS;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Cán que cấy vi sinh dài 25cm;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Chai trung tính nâu GL 45, Youtility, 125ml, ko vòng cổ;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Chai trung tính nâu GL45, 1000ml; dùng chứa hóa chất đã pha;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Chai trung tính nâu GL45, 2000ml;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Chai trung tính, GL 32 50ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Chai trung tính, GL 45 1000ml ) ; dùng chứa hóa chất đã pha;50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Chai trung tính, GL 45 100ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Chai trung tính, GL 45 2000ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Chai trung tính, GL 45 250ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Chai trung tính, GL 45 3500ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Chai trung tính, GL 45 500ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Chai Vial trắng 7.5ml, không nắp;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Chén phá phá mẫu platin 30ml cả nắp;1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Cốc đốt thấp thành 1000ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Cốc đốt thấp thành 100ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Cốc đốt thấp thành 2000ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Cốc đốt thấp thành 250ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Cốc đốt thấp thành 400ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Cốc đốt thấp thành 50ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Cốc đốt thấp thành 600ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Đầu que cấy vi sinh móc (hình 90o);10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Đầu que cấy vi sinh thẳng;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Đầu que cấy vi sinh tròn (loop);10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Đầu tip LTS 5000 ul, RT-LTS-A-5000µL (hộp/24);5HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Đầu tip UNV 1000ul, RC-1000/10 (Gói/1000);5GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Đầu tip UNV 250ul, RC-250/10 (Gói/1000);5GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Đầu tip UNV 5ml, RC-5000 (Gói/250);5GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Đầu tip UNV 1000ul , RT-UNV-A-1000ul (hộp/96 tip);5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Đầu tip UNV 2000ul, RT-UNV-A-2000ul (hộp/60 tip);5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Đầu tip UNV 250ul, RT-UNV-A-250ul (hộp/96);5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Đèn cồn bằng Inox 60ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Đĩa petri TT 100x20mm;100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Đĩa petri TT 60x15mm;100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Đĩa petri TT 90x15mm;100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Đồng hồ hẹn giờ, điện tử (23h59' 59");3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Đũa thủy tinh 8mm, 30cm;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Dụng cụ trợ pipette dạng thẳng (pipette controller);3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Phễu thủy tinh 100mm;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Phễu thủy tinh 55mm;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Giấy cân 10x10cm;10hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 110mm;20hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 150mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Giấy lọc đ.lượng 42, chậm 2.5um, 90mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 110mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 150mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Giấy lọc đ.tính 5, chậm 2.5um, 90mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Giấy lọc S/S đ.lượng 589/3, chậm 2um, 12.8mm;5hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Giấy PM992 Parafilm M 2"x250' (5cmx76m);5CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' (10cmx38m);3CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Glass Insert with Bottom Spring 0.25ml-ko nắp-ko vial;3100 CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Hộp nhựa trữ Cryo vial 81 chỗ cho tuýp 1.2-2ml (màu đỏ);5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Khay hứng sàng đường kính 300mm thép không gỉ;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Màng lọc Mix Celulose Ester (Cenluloz Nitrate), tiệt trùng , kẻ sọc, 0.45um, 47mm;3hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Nắp đậy sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Nắp vặn đen Phenolic, đệm cao su 14B ,15-425;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Nhiệt kế rượu 100oC, 1oC;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Nhiệt kế rượu 200oC, 1oC;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Nút thủy tinh 24/29;100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Nút thủy tinh 29.2/32;100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125Ống đong thủy tinh 10ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Ống đong thủy tinh 25ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Ống đong thủy tinh 50ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Ống đong thủy tinh 1000ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Ống đong thủy tinh 100ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130Ống đong thủy tinh 250ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131Ống đong thủy tinh 500ml, class A;10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Ống hút bầu 20ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Ống hút bầu 25ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Ống hút pasteur 150mm (hộp/250c);10HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Ống hút pasteur 230mm (hộp/250c);10HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Ống hút thẳng vạch xanh 1ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Ống hút thẳng vạch xanh 25ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Ống hút thẳng vạch xanh 2ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140Ống hút thẳng vạch xanh 5ml, AS;10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm 22ml;100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm 32ml100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Phễu buecher 220ml , kích thước đĩa lọc 73mm;5cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144Phễu chiết quả lê khoá TT 250ml không chia vạch;5cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch;5cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Phễu chiết quả lê khoá TT 750ml không chia vạch;5cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Phễu lọc G3 (40-100um), đk 35mm, 50ml;50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Phễu lọc xốp G3 60ml;50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
149Phễu lọc xốp G3 100ml;50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
150Pipettor 1 kênh SL-1000XLS + 100-1000 ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
151Pipettor 1 kênh SL-100XLS + 10-100 ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
152Pipettor 1 kênh SL-10MLXLS 1-10ml;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
153Pipettor 1 kênh SL-10XLS + 0.5-10ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
154Pipettor 1 kênh SL-2000XLS + 200-2000 ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
155Pipettor 1 kênh SL-200XLS+ 20-200 ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
156Pipettor 1 kênh SL-20XLS + 2-20ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
157Pipettor 1 kênh SL-300XLS + 20-300 ul;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
158Pipettor 1 kênh SL-5000XLS 0.5-5ml;5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
159Puradisc 25 Syring lọc Nylon 0.2um, 25mm;3HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
160Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.20 mm;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
161Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.25 mm;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
162Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 1.0 mm;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
163Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 2.0 mm;3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
164Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 15 ml;10góiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
165Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 50 ml;10góiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
166Tuýp ly tâm nhựa có nắp 1.5ml ( 1000cái/gói);10GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
167Hệ Thống elisa tự động *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
168Hệ Thống thiết bị lên men tự động hoàn toàn 300L *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
169Hệ Thống thiết bị ly tâm liên tục *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
170Hệ Thống đông khô *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
171Hệ thống bình bioreactor *2Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
172Hệ thống lên men pilot 10 lit *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
173Máy ly tâm lạnh nhỏ cho phản ứng PCR *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
174Máy Realtime PCR *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
175Máy đếm khuẩn lạc1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
176Máy nghiền mẫu *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
177Máy Vortex2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
178Máy ủ nhiệt khô *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
179Máy cất nước 1 lần *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
180Máy cất nước 2 lần *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
181Máy lọc nước siêu sạch *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
182Máy khuấy từ1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
183Máy lắc tròn2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
184Tủ hút khí độc có ống1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
185Bể ổn nhiệt1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
186Tủ cấy vô trùng *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
187Tủ an toàn sinh học cấp 2 *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
188Tủ định ôn *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
189Tủ ủ ấm vi sinh *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
190Tủ ấm CO2 nuôi VSV kị khí *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
191Tủ ấm nuôi cấy tế báo 50 l *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
192Tủ ấm lắc1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
193Lò vi sóng2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
194Tủ lạnh 4 độ C *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
195Tủ lạnh -450C nằm ngang *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
196Tủ âm sâu -86oC *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
197Tủ mát chuyên dụng1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
198Tủ sấy 100L1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
199Nồi hấp khử trùng 100 lít2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
200Micropipet2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
201Kính hiển vi1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
202Cân kĩ thuật điện tử1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
203Cân phân tích điện tử1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
204THIẾT BỊ ĐO BOD, COD *1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
205Bộ lọc chân không1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
206Máy dập mẫu vi sinh1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
207Máy lắc ngang1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
208Bàn soi UV1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
209Tủ sấy mẫu, dụng cụ thí nghiệm2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
210Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
211Hệ thống sắc kí khí khối phổ (GC-MS) *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
212Tủ lạnh bảo quản mẫu 4-8oC1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
213Hệ thống cô quay chân không *1Hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
214Bộ lọc chân không1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
215Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng *1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
216Tủ hút khí độc có ống1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
217Hộp thu gom giảm áp0,15TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
218Thiết bị xử lý hấp phụ0,21TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
219Thiết bị xử lý hấp thụ0,27TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
220Đường ông liên kết và giá treo0,17TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
221Quạt hút chuyên dụng chịu axit, dung môi hữu cơ, vật liệu PVC1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
222Quạt hút chuyên dụng chịu axit, dung môi hữu cơ, vật liệu PVC4ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
223Bơm dung dịch hấp thụ chịu hóa chất1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
224Hệ thống đường ống, van khoá, D = 250mm inox SUS 3041HTChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
225Hệ thống điện, tủ điều khiển và dây cáp điện cho hệ thống1HệChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
226Than hoạt tính dạng viên100kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
227Hoá chất ban đầu1lầnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
228Thiết bị lắng 10,23TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
229Thiết bị AEROTEN - Hợp khối0,64TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
230Thiết bị Lắng 20,26TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
231Thiết bị lọc hấp phụ-contenor0,64TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
232Thiết bị và pha hoá chất0,42TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
233Bơm nước thải1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
234Máy phát OZONE- C.suất 5g/h ;1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
235Máy thổi khí 1/2HP, Bộ phân tán khí1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
236Bơm định lượng chịu hóa chất4ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
237Máy khuấy hóa chất (Mô tơ + cánh khuấy pha hóa chất)4ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
238Bộ điều khiển pH1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
239Tủ điện kích thước 800×1200×300mm sơn tĩnh điện1chiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
240Cáp điện, máng điện - Linh kiện điện tử tủ điều khiển hệ thống theo thiết kế1HệChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
241Vật liệu hấp phụ chuyên dùng300kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
242Cát thạch anh 0,7 – 1,5mm0m3Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
243Giá thể vi sinh2m3Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
244Hóa chất vận hành hệ thống (cho vận hành chạy thử và vận hành 6 tháng đầu tiên)1lầnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
245Phân tích vô cơ (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 20)15ngườiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
246Phân tích vi sinh (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 5)15ngườiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
247Phân tích hữu cơ (Số lượng chỉ tiêu được đào tạo tối thiểu là 10 bao gồm hai nhóm là phospho hữu cơ và clo hữu cơ15ngườiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
248Phân tích vô cơ18C.tiêuChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
249Phân tích kim loại nặng5C.tiêuChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
250Phân tích vi sinh2C.tiêuChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2369779E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8473955E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, đào tạo phân tích, tư vấn xây dựng hệ thống tiêu chuẩn ISO /IEC 17025:2005 (phiên bản mới là ISO /IEC 17025:2017) [hoặc phân tích các chỉ tiêu trong đất nông nghiệp]. Trong đó giá trị hợp đồng tương tự của đào tạo phân tích, cấp chứng chỉ ISO lớn hơn hoặc bằng 1.750.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.105.897.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/ cán bộ điều hành 1 - Chuyên ngành: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bộ điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị 1 - Chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa, Vật lý, Hóa học, Hóa sinh……- Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu- Đối với các thiết bị như ICP/MS, AAS, IC, HPLC, GC-MS cán bộ lắp đặt phải được đào tạo chính hãng và được cấp chứng chỉ.31
3 Cán bộ đào tạo phân tích 4 một trong các lĩnh vực sau: môi trường, hóa học, nông nghiệp, khoa học đất, sinh học. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệpTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về phân tích trong lĩnh vực môi trường, nông nghiệp105
4 Cán bộ hướng dẫn vận hành thiết bị để phân tích các chỉ tiêu 1 Là chuyên gia trong lĩnh vực môi trường hoặc nông nghiệp, sinh học, hóa phân tích hoặc lĩnh vực khoa học đất phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm đạt Vilas có các thiết bị tương đồng với các thiết bị dùng để phân tích các chỉ tiêu đào tạo của dự án.Cán bộ đó đã có kinh nghiệm sử dụng thiết bị : AAS phần ngọn lửa có thể lắp 8 đèn HCL đồng thời, hệ thống lò graphit cũng có thể lắp 8 đèn HCL, hai hệ ngọn lửa và lò graphit có thể hoạt động đồng thời cùng lúc; sử dụng hệ thống phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipetTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu+ Bản công chứng hợp đồng mua sắm của bên dự thầu về hệ thống thiết bị hấp thụ nguyên tử và thiết phân tích tự động thành phần cấp hạt trong đất bằng phương pháp pipet tương tự thiết bị được trang bị tại phòng thí nghiệm của chủ dầu tư.155
5 Nhân lực tham gia tư vấn ISO 3 Yêu cầu phải có các chứng chỉ được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017.Có kinh nghiệm làm việc trong phòng thí nghiệm được công nhận Vilas tối thiểu từ 5 năm trở lên.Chuyên ngành thuộc một trong các lĩnh vực môi trường, nông nghiệp, sinh học, khoa học đất, hóa họcTrình độ: Thạc sỹ trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 hoặc ISO/IEC 17025:2017+ Chứng chỉ Vilas của phòng thí nghiệm nơi cán bộ công tác155
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->