Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978981-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210952097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:30:00 đến ngày 2021-10-11 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,162,929,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ván khuôn thép/gỗ/nhựa
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)/bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Xây dựng đền thờ liệt sĩ xã Trường Thắng, xã Tân Thạnh, xã Trường Xuân B
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Trường Tín; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TRƯỜNG THẮNG
B * San lấp mặt bằng
1Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấp10,0424100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,8517,1318100m3
C * Cột, hàng rào xung quanh
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc.1,1564100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 0,3704tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 1,3857tấn
4Lót tấm nylon chuyên dụng chống mất nước cọc bê tông đúc sẵn0,5586100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 25011,2877m3
6Đào móng cột trụ từ mặt đất tự nhiên, đất cấp I0,1694100m3
7Đào móng đà bó nền sâu 0,0231100m3
8Đóng cọc BTCT trên mặt đất Kích thước cọc 20x20, chiều dài 2,842100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT0,588m3
10Đắp cát nền móng công trình2,41m3
11Đắp cát dưới bó nền hàng rào1,4108m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng 2,41m3
13Bê tông lót dưới bó nền hàng rào, chiều rộng 1,4108m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0642100m3
15Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,216100m2
16SXLD cốt thép đài móng, đường kính cốt thép 0,1185tấn
17Bê tông móng, rộng 4,5355m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột chiều cao 0,3100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk 0,0432tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk 0,2238tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà bó nền, đà kiềng, chiều cao 0,8959100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, đường kính cốt thép 0,1813tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, đường kính cốt thép 0,7779tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,9112m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung tường bó nền, chiều dày 15,35m3
27Trát tường ngoài tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75161,25m2
D * Phần hoàn thiện - sân
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 dưới diện tích lát gạch, gờ bó vỉa, thành bồn hoa50,9696m3
2Trải tấm nilong lót chống mất nước bê tông0,9569100m2
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn lối đi0,08100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0226tấn
5Bê tông nền, đá 1x2 Mác 20046,0576m3
6Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75474,03m2
7Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày6,4415m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7516,7193m2
9Lát nền Gạch ceramic sân vườn nhám 500x500mm màu đỏ91,074m2
10Lát nền Gạch ceramic sân vườn nhám 500x500mm màu xám (trắng)382,96m2
11Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt đứng bồn hoa6,4m2
12Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 mặt bồn hoa5,12m2
E * Trồng cỏ, cây xanh
1Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m9,6297m3
2Bón phân và xử lý đất bồn hoa0,4815100m2/lần
3Trồng Cỏ nhật0,4615100m2
4Trồng Cây kèn hồng cao >=3m, đường kính gốc >=8cm2cây
5Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m4cây
6Duy trì cây kèn hồng và cây hồng lộc mới trồng61cây/năm
7Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ0,4815100m2/tháng
F *Phần móng khung
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc0,9923100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 0,352tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 1,1878tấn
4Trải tấm Nilong lót0,4872100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 2509,6752m3
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I37,9514m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc 2,436100m
8Đào vét bùn đầu cọc4,488m3
9Đắp cát nền công trình dưới đài móng2,076m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,076m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT0,504m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng0,4464100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,2982tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,3635tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 8,208m3
16Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền72,8076m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền1,6268m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng0,7006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 0,2015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 1,1078tấn
21Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 2003,895m3
22Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2002,94m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,9388m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột0,248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép 0,0734tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 0,3045tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,376m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái0,7552100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,11tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,5077tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,678m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái1,6173100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép 0,3092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 1,251tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 20011,2432m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ0,0043100m2
37SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép 0,0071tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 2000,1386m3
39Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp0,1986100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép 0,1431tấn
42Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 2001,3901m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,2303tấn
44Bê tông nền, đá 1x2 mác 2005,5937m3
45Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 2000,9288m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,4566m3
47Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 2502,666m3
48Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 2500,2394m3
49Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 20019,8301m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8021tấn
51Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép 0,0151tấn
52Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép 0,0246tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm0,0732tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái3,3967100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn0,2103100m2
G * Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,7506m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,848m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 9,563m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,528m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,7282m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75243,142m2
7Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 7583,5788m2
8Trát xà dầm, vữa mác 75139,6372m2
9Trát trần, vữa mác 75234,45m2
10Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 7534,5m
11Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 7550,608m
12Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 755,6m
13Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 7580,8m
14Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng30,3m2
15Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm68,56m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp18,9m2
17Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm9,45m2
18Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75210,4359m2
19Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần488,0268m2
20Bả bằng ma tít vào tường212,842m2
21Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ106,421m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ594,4478m2
23Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai11,8m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương2,0984m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng7,448m2
26Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao 2,0196100m2
27Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao 19,291m2
28Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường4,5m2
29Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ6,3935m2
30Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC)6,1M2
31Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột16,16m2
32Lắp dựng Khuôn lan can Inox1,44m2
33Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn16cấu kiện
34Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn8cái
35Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn1cấu kiện
36Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn1cấu kiện
H * Điện
1Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng4bộ
2Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ1bộ
3Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V3bộ
4Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A3cái
5Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A3cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
7Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn2hộp
8Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P1hộp
9Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm250m
10Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm245m
11Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x1440m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm45m
13Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ5sứ
I * Bồn hoa xung quanh đền thờ
1Đào móng băng Rộng 1,5727m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 0,526m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày1,052m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 757,89m2
5Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ7,89m2
J ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TÂN THẠNH
K * Tháo dỡ và phá dỡ
1Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn206,18m2
2Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép2,538m3
L *Lát lại gạch vĩa hè
1Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 7578,25m2
2Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,0cm (tận dụng gạch tháo dỡ, chỉ tính nhân công)78,25m2
M *Rãnh thoát nước mới
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,1505100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,576m3
3Bê tông đà giằng hố ga, cống hở đá 1x2 Mác 2000,3396m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 2000,1372m3
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, cốt thép đk 0,0628tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm giằng hố ga0,0398100m2
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,0078100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày 1,8272m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 757,4644m2
10Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 751,44m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 4cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315x12,10mm0,2342100m
13Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m6,494m3
14Bón phân và xử lý đất bồn hoa0,3247100m2/lần
15Trồng Cỏ nhật0,3247100m2
16Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m4cây
17Duy trì cây hồng lộc mới trồng41cây/năm
18Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ0,3247100m2/tháng
N *Phần móng khung
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc0,9923100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 0,352tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 1,1878tấn
4Trải tấm Nilong lót0,4872100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 2509,6752m3
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I37,9514m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc 2,436100m
8Đào vét bùn đầu cọc4,488m3
9Đắp cát nền công trình dưới đài móng2,076m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,076m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT0,504m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng0,4464100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,2982tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,3635tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 8,208m3
16Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền72,8076m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền1,6268m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng0,7006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 0,2015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 1,1078tấn
21Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 2003,895m3
22Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2002,94m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,9388m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột0,248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép 0,0734tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 0,3045tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,376m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái0,7552100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,11tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,5077tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,678m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái1,6173100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép 0,3092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 1,251tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 20011,2432m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ0,0043100m2
37SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép 0,0071tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 2000,1386m3
39Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp0,1986100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép 0,1431tấn
42Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 2001,3901m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,2303tấn
44Bê tông nền, đá 1x2 mác 2005,5937m3
45Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 2000,9288m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,4566m3
47Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 2502,666m3
48Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 2500,2394m3
49Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 20019,8301m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8021tấn
51Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép 0,0151tấn
52Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép 0,0246tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm0,0732tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái3,3967100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn0,2103100m2
O *Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,7506m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,848m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 9,563m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,528m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,7282m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75243,142m2
7Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 7583,5788m2
8Trát xà dầm, vữa mác 75139,6372m2
9Trát trần, vữa mác 75234,45m2
10Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 7534,5m
11Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 7550,608m
12Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 755,6m
13Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 7580,8m
14Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng30,3m2
15Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm68,56m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp18,9m2
17Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm9,45m2
18Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75210,4359m2
19Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần488,0268m2
20Bả bằng ma tít vào tường212,842m2
21Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ106,421m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ594,4478m2
23Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai11,8m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương2,0984m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng7,448m2
26Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao 2,0196100m2
27Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao 19,291m2
28Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường4,5m2
29Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ6,3935m2
30Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC)6,1M2
31Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột16,16m2
32Lắp dựng Khuôn lan can Inox1,44m2
33Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn16cấu kiện
34Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn8cái
35Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn1cấu kiện
36Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn1cấu kiện
P * Điện
1Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng4bộ
2Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ1bộ
3Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V3bộ
4Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A3cái
5Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A3cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
7Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn2hộp
8Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P1hộp
9Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm250m
10Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm245m
11Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x1440m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm45m
13Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ5sứ
Q * Bồn hoa xung quanh đền thờ
1Đào móng băng Rộng 1,5727m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 0,526m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày1,052m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 757,89m2
5Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ7,89m2
R ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TRƯỜNG XUÂN B
1Đào móng băng Rộng 2,4518m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,464m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,23m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 756,15m2
5Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 7546,44m2
6Lát Gạch vỉa hè 30x30x5cm46,44m2
7Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m6,494m3
8Bón phân và xử lý đất bồn hoa0,3247100m2/lần
9Trồng Cỏ nhật0,3247100m2
10Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m4cây
11Duy trì cây hồng lộc mới trồng41cây/năm
12Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ0,3247100m2/tháng
S * Phần móng khung
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc0,9923100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 0,352tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 1,1878tấn
4Trải tấm Nilong lót0,4872100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 2509,6752m3
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I37,9514m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc 2,436100m
8Đào vét bùn đầu cọc4,488m3
9Đắp cát nền công trình dưới đài móng2,076m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,076m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT0,504m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng0,4464100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,2982tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,3635tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 8,208m3
16Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền72,8076m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền1,6268m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng0,7006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 0,2015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 1,1078tấn
21Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 2003,895m3
22Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2002,94m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,9388m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột0,248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép 0,0734tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép 0,3045tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,376m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái0,7552100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,11tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 0,5077tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,678m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái1,6173100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép 0,3092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 1,251tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 20011,2432m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ0,0043100m2
37SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép 0,0071tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 2000,1386m3
39Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp0,1986100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép 0,1431tấn
42Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 2001,3901m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,2303tấn
44Bê tông nền, đá 1x2 mác 2005,5937m3
45Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 2000,9288m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,4566m3
47Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 2502,666m3
48Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 2500,2394m3
49Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 20019,8301m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8021tấn
51Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép 0,0151tấn
52Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép 0,0246tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm0,0732tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái3,3967100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn0,2103100m2
T *Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,7506m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 1,848m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 9,563m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,528m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 6,7282m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75243,142m2
7Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 7583,5788m2
8Trát xà dầm, vữa mác 75139,6372m2
9Trát trần, vữa mác 75234,45m2
10Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 7534,5m
11Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 7550,608m
12Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 755,6m
13Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 7580,8m
14Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng30,3m2
15Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm68,56m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp18,9m2
17Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm9,45m2
18Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75210,4359m2
19Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần488,0268m2
20Bả bằng ma tít vào tường212,842m2
21Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ106,421m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ594,4478m2
23Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai11,8m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương2,0984m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng7,448m2
26Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao 2,0196100m2
27Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao 19,291m2
28Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường4,5m2
29Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ6,3935m2
30Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC)6,1M2
31Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột16,16m2
32Lắp dựng Khuôn lan can Inox1,44m2
33Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn16cấu kiện
34Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn8cái
35Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn1cấu kiện
36Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn1cấu kiện
U *Điện
1Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng4bộ
2Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ1bộ
3Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V3bộ
4Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A3cái
5Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A3cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
7Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn2hộp
8Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P1hộp
9Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm250m
10Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm245m
11Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x1440m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm45m
13Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ5sứ
V * Bồn hoa xung quanh đền thờ
1Đào móng băng Rộng 1,5727m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 0,526m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày1,052m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 757,89m2
5Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ7,89m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥20,0kW1
2 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít2
3 Đầm bê tông công suất ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 Kw2
6 Ván khuôn thép/gỗ/nhựa 200m2200
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5,0kW2
8 Giàn giáo (42 chân, 42 chéo)/bộ2
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->