Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:30:00 đến ngày 2021-10-11 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,929,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ván khuôn thép/gỗ/nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân, 42 chéo)/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Xây dựng đền thờ liệt sĩ xã Trường Thắng, xã Tân Thạnh, xã Trường Xuân B 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TRƯỜNG THẮNG | |||
| B | * San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấp | 10,0424 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,1318 | 100m3 | |
| C | * Cột, hàng rào xung quanh | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc. | 1,1564 | 100m2 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,3704 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 1,3857 | tấn | |
| 4 | Lót tấm nylon chuyên dụng chống mất nước cọc bê tông đúc sẵn | 0,5586 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 11,2877 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột trụ từ mặt đất tự nhiên, đất cấp I | 0,1694 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng đà bó nền sâu | 0,0231 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất Kích thước cọc 20x20, chiều dài | 2,842 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT | 0,588 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 2,41 | m3 | |
| 11 | Đắp cát dưới bó nền hàng rào | 1,4108 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,41 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót dưới bó nền hàng rào, chiều rộng | 1,4108 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0642 | 100m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,216 | 100m2 | |
| 16 | SXLD cốt thép đài móng, đường kính cốt thép | 0,1185 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, rộng | 4,5355 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột chiều cao | 0,3 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk | 0,0432 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk | 0,2238 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà bó nền, đà kiềng, chiều cao | 0,8959 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, đường kính cốt thép | 0,1813 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, đường kính cốt thép | 0,7779 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà bó nền, đà kiềng, dầm chống lật, nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,9112 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung tường bó nền, chiều dày | 15,35 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 161,25 | m2 | |
| D | * Phần hoàn thiện - sân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 dưới diện tích lát gạch, gờ bó vỉa, thành bồn hoa | 50,9696 | m3 | |
| 2 | Trải tấm nilong lót chống mất nước bê tông | 0,9569 | 100m2 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lối đi | 0,08 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,0226 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 46,0576 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 474,03 | m2 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày | 6,4415 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 16,7193 | m2 | |
| 9 | Lát nền Gạch ceramic sân vườn nhám 500x500mm màu đỏ | 91,074 | m2 | |
| 10 | Lát nền Gạch ceramic sân vườn nhám 500x500mm màu xám (trắng) | 382,96 | m2 | |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt đứng bồn hoa | 6,4 | m2 | |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 mặt bồn hoa | 5,12 | m2 | |
| E | * Trồng cỏ, cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m | 9,6297 | m3 | |
| 2 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,4815 | 100m2/lần | |
| 3 | Trồng Cỏ nhật | 0,4615 | 100m2 | |
| 4 | Trồng Cây kèn hồng cao >=3m, đường kính gốc >=8cm | 2 | cây | |
| 5 | Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m | 4 | cây | |
| 6 | Duy trì cây kèn hồng và cây hồng lộc mới trồng | 6 | 1cây/năm | |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ | 0,4815 | 100m2/tháng | |
| F | *Phần móng khung | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | 0,9923 | 100m2 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 1,1878 | tấn | |
| 4 | Trải tấm Nilong lót | 0,4872 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | 9,6752 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 37,9514 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc | 2,436 | 100m | |
| 8 | Đào vét bùn đầu cọc | 4,488 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền công trình dưới đài móng | 2,076 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,076 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT | 0,504 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,4464 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,2982 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,3635 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 8,208 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền | 72,8076 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền | 1,6268 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng | 0,7006 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2015 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,1078 | tấn | |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 200 | 3,895 | m3 | |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,9388 | m3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,248 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép | 0,0734 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,3045 | tấn | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,376 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái | 0,7552 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,5077 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,678 | m3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái | 1,6173 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép | 0,3092 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | 1,251 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 11,2432 | m3 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ | 0,0043 | 100m2 | |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép | 0,0071 | tấn | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 200 | 0,1386 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp | 0,1986 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,1431 | tấn | |
| 42 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 200 | 1,3901 | m3 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,2303 | tấn | |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 5,5937 | m3 | |
| 45 | Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 200 | 0,9288 | m3 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,4566 | m3 | |
| 47 | Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 250 | 2,666 | m3 | |
| 48 | Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 250 | 0,2394 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 19,8301 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8021 | tấn | |
| 51 | Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 52 | Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm | 0,0732 | tấn | |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 3,3967 | 100m2 | |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn | 0,2103 | 100m2 | |
| G | * Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,7506 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 9,563 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,528 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,7282 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 243,142 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 | 83,5788 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 139,6372 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | 234,45 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 34,5 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 50,608 | m | |
| 12 | Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 75 | 5,6 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 80,8 | m | |
| 14 | Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng | 30,3 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 68,56 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp | 18,9 | m2 | |
| 17 | Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm | 9,45 | m2 | |
| 18 | Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 210,4359 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 488,0268 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | 212,842 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,421 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,4478 | m2 | |
| 23 | Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 11,8 | m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương | 2,0984 | m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng | 7,448 | m2 | |
| 26 | Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao | 2,0196 | 100m2 | |
| 27 | Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao | 19,291 | m2 | |
| 28 | Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường | 4,5 | m2 | |
| 29 | Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ | 6,3935 | m2 | |
| 30 | Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC) | 6,1 | M2 | |
| 31 | Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột | 16,16 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng Khuôn lan can Inox | 1,44 | m2 | |
| 33 | Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn | 16 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn | 8 | cái | |
| 35 | Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| H | * Điện | |||
| 1 | Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P | 1 | hộp | |
| 9 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 10 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x14 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ | 5 | sứ | |
| I | * Bồn hoa xung quanh đền thờ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 1,5727 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,526 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày | 1,052 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,89 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,89 | m2 | |
| J | ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TÂN THẠNH | |||
| K | * Tháo dỡ và phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn | 206,18 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | 2,538 | m3 | |
| L | *Lát lại gạch vĩa hè | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 78,25 | m2 | |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,0cm (tận dụng gạch tháo dỡ, chỉ tính nhân công) | 78,25 | m2 | |
| M | *Rãnh thoát nước mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1505 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà giằng hố ga, cống hở đá 1x2 Mác 200 | 0,3396 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | 0,1372 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, cốt thép đk | 0,0628 | tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm giằng hố ga | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0078 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày | 1,8272 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,4644 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315x12,10mm | 0,2342 | 100m | |
| 13 | Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m | 6,494 | m3 | |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,3247 | 100m2/lần | |
| 15 | Trồng Cỏ nhật | 0,3247 | 100m2 | |
| 16 | Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m | 4 | cây | |
| 17 | Duy trì cây hồng lộc mới trồng | 4 | 1cây/năm | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ | 0,3247 | 100m2/tháng | |
| N | *Phần móng khung | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | 0,9923 | 100m2 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 1,1878 | tấn | |
| 4 | Trải tấm Nilong lót | 0,4872 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | 9,6752 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 37,9514 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc | 2,436 | 100m | |
| 8 | Đào vét bùn đầu cọc | 4,488 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền công trình dưới đài móng | 2,076 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,076 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT | 0,504 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,4464 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,2982 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,3635 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 8,208 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền | 72,8076 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền | 1,6268 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng | 0,7006 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2015 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,1078 | tấn | |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 200 | 3,895 | m3 | |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,9388 | m3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,248 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép | 0,0734 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,3045 | tấn | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,376 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái | 0,7552 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,5077 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,678 | m3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái | 1,6173 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép | 0,3092 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | 1,251 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 11,2432 | m3 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ | 0,0043 | 100m2 | |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép | 0,0071 | tấn | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 200 | 0,1386 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp | 0,1986 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,1431 | tấn | |
| 42 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 200 | 1,3901 | m3 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,2303 | tấn | |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 5,5937 | m3 | |
| 45 | Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 200 | 0,9288 | m3 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,4566 | m3 | |
| 47 | Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 250 | 2,666 | m3 | |
| 48 | Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 250 | 0,2394 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 19,8301 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8021 | tấn | |
| 51 | Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 52 | Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm | 0,0732 | tấn | |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 3,3967 | 100m2 | |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn | 0,2103 | 100m2 | |
| O | *Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,7506 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 9,563 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,528 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,7282 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 243,142 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 | 83,5788 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 139,6372 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | 234,45 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 34,5 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 50,608 | m | |
| 12 | Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 75 | 5,6 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 80,8 | m | |
| 14 | Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng | 30,3 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 68,56 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp | 18,9 | m2 | |
| 17 | Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm | 9,45 | m2 | |
| 18 | Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 210,4359 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 488,0268 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | 212,842 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,421 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,4478 | m2 | |
| 23 | Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 11,8 | m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương | 2,0984 | m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng | 7,448 | m2 | |
| 26 | Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao | 2,0196 | 100m2 | |
| 27 | Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao | 19,291 | m2 | |
| 28 | Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường | 4,5 | m2 | |
| 29 | Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ | 6,3935 | m2 | |
| 30 | Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC) | 6,1 | M2 | |
| 31 | Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột | 16,16 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng Khuôn lan can Inox | 1,44 | m2 | |
| 33 | Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn | 16 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn | 8 | cái | |
| 35 | Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| P | * Điện | |||
| 1 | Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P | 1 | hộp | |
| 9 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 10 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x14 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ | 5 | sứ | |
| Q | * Bồn hoa xung quanh đền thờ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 1,5727 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,526 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày | 1,052 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,89 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,89 | m2 | |
| R | ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TRƯỜNG XUÂN B | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 2,4518 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,464 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,23 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,15 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 46,44 | m2 | |
| 6 | Lát Gạch vỉa hè 30x30x5cm | 46,44 | m2 | |
| 7 | Đắp đất bồn trồng cây dày 0,20m | 6,494 | m3 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,3247 | 100m2/lần | |
| 9 | Trồng Cỏ nhật | 0,3247 | 100m2 | |
| 10 | Trồng Cây hồng lộc lá đỏ, chiều cao >=1,00m | 4 | cây | |
| 11 | Duy trì cây hồng lộc mới trồng | 4 | 1cây/năm | |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ | 0,3247 | 100m2/tháng | |
| S | * Phần móng khung | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | 0,9923 | 100m2 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 1,1878 | tấn | |
| 4 | Trải tấm Nilong lót | 0,4872 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | 9,6752 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 37,9514 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc | 2,436 | 100m | |
| 8 | Đào vét bùn đầu cọc | 4,488 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền công trình dưới đài móng | 2,076 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,076 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc BTCT | 0,504 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,4464 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,2982 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,3635 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 8,208 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình dưới đà bó nền | 72,8076 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Đà bó nền | 1,6268 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đà bó nền, đà kiềng | 0,7006 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2015 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,1078 | tấn | |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đá 1x2, mác 200 | 3,895 | m3 | |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,9388 | m3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,248 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ đường kính cốt thép | 0,0734 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | 0,3045 | tấn | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,376 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, bổ trụ mái | 0,7552 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép | 0,5077 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,678 | m3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đà mái | 1,6173 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường, đà mái, cốt thép | 0,3092 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép | 1,251 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 11,2432 | m3 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan kệ | 0,0043 | 100m2 | |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đường kính cốt thép | 0,0071 | tấn | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan kệ, đá 1x2 Mác 200 | 0,1386 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt đan kệ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp | 0,1986 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,1431 | tấn | |
| 42 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 200 | 1,3901 | m3 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,2303 | tấn | |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 5,5937 | m3 | |
| 45 | Bê tông con lươn viền mái không cốt thép, đá 1x2 Mác 200 | 0,9288 | m3 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, trái châu, hoa văn góc cột, hoa văn góc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,4566 | m3 | |
| 47 | Đắp bằng bê tông 02 con rồng, đá 1x2 Mác 250 | 2,666 | m3 | |
| 48 | Đúc bằng bê tông lư hương đk=800, đá 1x2 Mác 250 | 0,2394 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 19,8301 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8021 | tấn | |
| 51 | Cốt thép hoa văn Đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 52 | Cốt thép con rồng, lư hương, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép con rồng, đường kính > 10mm | 0,0732 | tấn | |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 3,3967 | 100m2 | |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện hoa văn | 0,2103 | 100m2 | |
| T | *Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,7506 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 9,563 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,528 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 6,7282 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 243,142 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 | 83,5788 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 139,6372 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa mác 75 | 234,45 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 34,5 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 50,608 | m | |
| 12 | Đắp chữ bảng tên, vữa xi măng Mác 75 | 5,6 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 80,8 | m | |
| 14 | Ốp chân nền nhà, đá chẻ sơn bóng | 30,3 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 68,56 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám bậc cấp | 18,9 | m2 | |
| 17 | Ốp bậc cấp kích thước gạch 300x300mm | 9,45 | m2 | |
| 18 | Láng sàn mái bê tông trước khi lợp ngói, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 210,4359 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 488,0268 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | 212,842 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,421 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,4478 | m2 | |
| 23 | Sơn tạo gai tường bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 11,8 | m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ đồng, chiều dày lớp sơn 1mm - Thành và chân lư hương | 2,0984 | m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhũ vàng, chiều dày lớp sơn 1mm - con rồng | 7,448 | m2 | |
| 26 | Lợp mái Ngói âm dương KT200x220x11mm; số lượng 40 viên/m2 kết hợp với Ngói tiểu 180x90/63x8mm số lượng 36viên/m2, chiều cao | 2,0196 | 100m2 | |
| 27 | Dán Ngói viền âm dương 5 bộ/m, chiều cao | 19,291 | m2 | |
| 28 | Ốp bia Đá granit màu đỏ ruby vào tường | 4,5 | m2 | |
| 29 | Ốp Đá granit màu đỏ ruby, kệ thờ | 6,3935 | m2 | |
| 30 | Chạm khắc tên và hoa văn lên bia đá, mặt trước kệ thờ (bao gồm VL+ NC+MTC) | 6,1 | M2 | |
| 31 | Ốp đá granit màu đỏ ruby, chân cột | 16,16 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng Khuôn lan can Inox | 1,44 | m2 | |
| 33 | Lắp Hoa văn gốc cột, đúc sẳn | 16 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp Hoa văn gốc mái, đúc sẵn | 8 | cái | |
| 35 | Lắp Búp sen tráng men cao 38cm đỉnh mái đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp đặt lư hương bằng BT đk=0.8m, đúc sẳn | 1 | cấu kiện | |
| U | *Điện | |||
| 1 | Lắp Bộ đèn led dài 1,2m, 1x18W ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp Đèn Neo Led Buld 5W, ánh sáng đỏ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi 24W-220V | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 250VAC -16A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp Ổ cắm đơn 2 cực có màn che 250VAC-16A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Mặt che 03 thiết bị + hộp nổi đơn | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp Hộp nổi +mặt dùng cho CB 2P | 1 | hộp | |
| 9 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 10 | Kéo rải Dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 25x14 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện dạng xoắn 16mm | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt Rắc U, loại 1 sứ | 5 | sứ | |
| V | * Bồn hoa xung quanh đền thờ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 1,5727 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,526 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 khong nung, dày | 1,052 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,89 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,89 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình nông thôn.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥20,0kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Đầm bê tông | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất > 1,7 Kw | 2 |
| 6 | Ván khuôn thép/gỗ/nhựa | 200m2 | 200 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5,0kW | 2 |
| 8 | Giàn giáo | (42 chân, 42 chéo)/bộ | 2 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi