Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979211-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20201202238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:27:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,604,576,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 888,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng, cấp III và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện tối thiểu là 11,77 tỷ VND; giá trị phần cáp viễn thông tối thiểu là 7.98 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng cấp IV và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện của mỗi hợp đồng tối thiểu là 11,77 tỷ VND, giá trị phần cáp viễn thông của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7.98 tỷ VND.- Trường hợp là hợp đồng thi công đường điện và hợp đồng thi công cáp viễn thông riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công Công trình năng lượng, ≥ Cấp III (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên) trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND + 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ Cấp II (Có hạng mục Cáp viễn thông) trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng ≥ cấp IV (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên), tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III (có hạng mục Cáp viễn thông) tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình năng lượng Hạng III trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Đối với phần viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 04 người;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông 02 người.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng cấp III, (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; điện; xây dựng+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng.- Đối với phần viễn thông+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; xây dựng; viễn thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã tham giá thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (≥5T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (≥7T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo công suất cáp quang và máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện áp xuyên thủng
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 3
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông
Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Công ty TNHH KT Xanh; địa chỉ: số 13, tổ 8, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên; + Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam; địa chỉ: số 43/58A, phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại học Giao thông vận tải; Địa chỉ: Nhà A4, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực Thi công xây dựng (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh - Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 888.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 879997
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 879997
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VIỄN THÔNG
B KHU VỰC THÀNH PHỐ
C Hạng mục 1: Di chuyển hệ thống thông tin VNPT
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V681 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,76m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,28m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,27m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,641 m3
7Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291 km/1 băng báo hiệu
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4328100m3
9Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cái
10Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V321 nút bịt ống
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100 m/1 ống
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100 m/1 ống
13Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvcMô tả kỹ thuật theo chương V1151 bộ
14Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V22nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
19Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
20Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
21Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
22Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
23Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
24Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bể
25Lắp dựng cột tre (chữ A 6m) treo tạm cáp, dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115cột
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
27Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V64cột
28Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
29Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,556m3
31Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V279cột
32Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
33Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
34Lắp đặt đai treo cáp D200. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
35Lắp đặt tăng đơ treo dây thép trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V131m
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể loại cáp 300x2x0,5 (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể loại cáp 50x2x0,5 ( Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 300x2x0,5 (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại trong cống bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 50x2x0,5 (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại trong cống bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3351km
42Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3351 km cáp
43Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821 km cáp
44Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521 km cáp
45Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521 km cáp
46Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891 km cáp
47Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3441km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0121km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2711km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4271km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5481km
53Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 48FO (Cáp tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231km
54Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,51km
55Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4271 km cáp
56Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5481 km cáp
57Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231 km cáp
58Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3091 km cáp
59Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5381 km cáp
60Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 km cáp
61Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21 km cáp
62Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ MX
63Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ MX
64Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
65Hàn nối ODF, hộp cáp cáp sợi quang (Thiết bị có sẵn), loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp
66Hàn nối ODF, hộp cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu cáp
67Hàn nối tủ hộp cáp, splitterMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp cáp
69Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 (hộp cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp cáp
70Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ măng sông
71Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ măng sông
72Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
73Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2041 luồng
74Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V3961 đôi đầu dây
75Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V141 thiết bị
76Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
77Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,22tấn
78Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V47,22tấn
79Đeo biển cáp tại bể, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cái/ bể
80Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
D DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIETTEL
1Bộ néo cáp ADSSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V236bộ
2Bộ néo cáp ADSSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
3Bộ néo cáp ADSSS KV500Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V381 cột
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,168m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,873m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,961 m3
9Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191 km/1 băng báo hiệu
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m3
11Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
12Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 nút bịt ống
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m/1 ống
14Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvcMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
19Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
20Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V48cột
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,391m3
24Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V101m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V101 điện cực
26Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
27Lắp đặt gông treo néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V274bộ
28Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm.Mô tả kỹ thuật theo chương V274bộ
29Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1021km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(Cáp thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1461km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9661km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V7,061km
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12Fo (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9661 km cáp
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24Fo (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,031 km cáp
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (Cáp cống tận dụng kéo treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 km cáp
36Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,51km
37Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V3,0551 km cáp
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV200. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5791 km cáp
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1341 km cáp
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441 km cáp
41Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 km cáp
42Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 km cáp
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ MX
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ MX
45Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu cáp
47Hàn nối hộp cáp, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
48Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
49Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
51Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1801 luồng
52Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V6721 đôi đầu dây
53Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V141 thiết bị
54Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
55Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,38tấn
56Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,38tấn
57Đeo biển cáp tại bể, cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V161cái
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN EVN
1Bộ néo cáp ADSSS KV500Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt gông treo néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp treo trên cột điện lực, cột tròn, địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4651km
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 km cáp
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
9Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
10Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V121 luồng
11Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đôi đầu dây
12Đeo biển cáp tại bể, cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F KHU VỰC CÁC HUYỆN CÒN LẠI
G DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VNPT
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7mMô tả kỹ thuật theo chương V841 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,464m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,652m3
5Đào đất rãnh cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9432m3
6Đào đất rãnh cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409m3
8Đào đất bể cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9365m3
9Đào đất bể cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1852100m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,481 m3
11Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891 km/1 băng báo hiệu
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m3
13Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
14Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V281 nút bịt ống
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100 m/1 ống
16Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvcMô tả kỹ thuật theo chương V951 bộ
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V28nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
20Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
21Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
23Lắp dựng cột tre (chữ A 6m) treo tạm cáp, dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V72cột
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,092m3
28Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V184cột
29Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
30Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V111m
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V111 điện cực
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8011km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6491km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2611km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp tận dụng kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6821km
36Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V31km
37Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2611 km cáp
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6821 km cáp
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4381 km cáp
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3371 km cáp
41Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
42Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ MX
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ MX
44Hàn nối ODF, hộp cáp cáp sợi quang (Thiết bị có sẵn), loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
45Hàn nối ODF, hộp cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
46Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
47Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >= 32E1Mô tả kỹ thuật theo chương V1giá trung kế
48Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V961 luồng
49Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V1681 đôi đầu dây
50Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
51Đeo biển cáp tại bể, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1501 cái/ bể
52Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
H DI CHUYỂN TRẠM BTS
1Thân cột BTSMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,4837m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông (Bê tông lót móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8445tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
8Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7136100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3555m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Rãnh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,075m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,103m3
16Chôn điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V121 điện cực
17Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực tiếp đất dạng thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V121 m (chiều dài điện
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V321 m
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V141 điện cực
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cái
21Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cái
22Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
23Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIETTEL
1Bộ néo cáp ADSSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
2Bộ néo cáp ADSSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bộ néo cáp ADSSS KV500Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Tháo dỡ thu hồi cột sắt 6mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,746m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,71 m3
9Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751 km/1 băng báo hiệu
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
11Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
12Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V81 nút bịt ống
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m/1 ống
14Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvcMô tả kỹ thuật theo chương V381 bộ
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
19Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
20Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
21Lắp dựng cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,368m3
26Lắp đặt gông treo néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
27Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm.Mô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
28Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(Cáp thu hồi nhập kho) 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V17,2711km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại) 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V0,631km
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24Fo (Cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV200. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2821 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9981 km cáp
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3961 km cáp
34Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6010 m
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ MX
36Hàn nối hộp cáp, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
37Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
38Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1201 luồng
39Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V3841 đôi đầu dây
40Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V171 thiết bị
41Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
42Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
43Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
44Đeo biển cáp tại bể, cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
J DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN EVN
1Bộ néo cáp ADSSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
2Bộ néo cáp ADSSS KV500Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Đào đất rãnh cáp. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,04m3
4Đào đất bể cáp. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,783m3
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,441 m3
6Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991 km/1 băng báo hiệu
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m3
8Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
9Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 nút bịt ống
10Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100 m/1 ống
11Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvcMô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
18Lắp đặt gông treo néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V65cột
19Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm.Mô tả kỹ thuật theo chương V65cột
20Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp treo trên cột điện lực, cột tròn, địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6131km
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 km cáp
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MX
25Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V121 luồng
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đôi đầu dây
27Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
28Đeo biển cáp tại bể, cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
K THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
L THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ BẮC KẠN)
M PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cột NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
2Cột NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
5Cột NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Cột NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
7Cột NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
10Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
11Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Xà XNCDK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ chống sét van XCSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà néo kép XNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
18Xà néo lệch cột kép XNKL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà néo kép XNK-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà néo XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà XRK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ vượt XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Xà đỡ vượt XĐVL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà TG+TU-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cổ dề CDNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
26Cổ dề CDNK-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện 7CTMô tả kỹ thuật theo chương V97Chuỗi
28Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiện 11CTMô tả kỹ thuật theo chương V54Chuỗi
29Sứ đứng PI45 + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V52Quả
30Ghế thao tác GTT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Thang trèo đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Thang trèo đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Kẹp cáp 3 bulong A50/150Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
34Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
36Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
37Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
38Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
39Giằng cột kép GCK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
40Tiếp địa cột cầu dao RcdMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
42Dây dẫn AC120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.865m
43Dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.151m
44Dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V3.855m
45Dây dẫn AC95/16-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24m
46Dây dẫn Cu/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Cầu dao chém ngang DN-35kV630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Chống sét van HE42 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
50Giáp buộc cổ sứ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
51Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí vượt
52Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí vượt
53Biển tên cột cầu dao, máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Biển tên cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo chương V205Chuỗi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V61 pha
5Thí nghiệm máy cắt dầu, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V251 vị trí
7Thí nghiệm mẫu dây nhôm lõi thép AC 120/19; AC95/16; AC70/11; AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V7Mẫu
8Thí nghiệm mẫu sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Mẫu
9Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Mẫu
10Thí nghiệm mẫu chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
11Chi phí đi chứng kiến, cắt mẫu, xe ô tô đưa đón, vận chuyển mẫu về ETCMô tả kỹ thuật theo chương V1Đợt
O PHẦN THÁO HẠ
P THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, căng lại dây AC95/16 (Knc=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km / 1dây
2Tháo hạ, căng lại dây AC70/11 (Knc=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11km / 1dây
3Tháo hạ, lắp lại máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
Q THÁO HẠ + THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi dây AC120/19 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81km / 1dây
2Tháo hạ thu hồi dây AC95/16 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81km / 1dây
3Tháo hạ thu hồi dây AC70/11 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21km / 1dây
4Tháo hạ cột BT 12m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
5Tháo hạ cột BT 14m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
6Tháo hạ cột BT 16m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
7Tháo hạ cầu dao DN-35 (Knc,Kmtc=0,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
8Tháo hạ máy biến điện áp TU-35kV (Knc,Kmtc=0,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
9Tháo hạ chống sét van 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
10Tháo hạ xà CD (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Tháo hạ giá đỡ tay thao tác CD và bộ truyền động (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Tháo hạ ghế thao tác CD (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Tháo hạ xà đỡ CSV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Tháo hạ xà đỡ sứ TG (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Tháo hạ ghế TT máy cắt (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Tháo hạ thang trèo (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
17Tháo hạ xà đỡ lèo (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Tháo hạ chụp pha đỉnh (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
19Tháo hạ xà đỡ vượt XĐV-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
20Tháo hạ xà rẽ XR-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
21Tháo hạ xà néo XN-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
22Tháo hạ xà néo XNB-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
23Tháo hạ xà néo XNII-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
24Tháo hạ cổ dề néo dây CND-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
25Tháo hạ cổ dề néo dây CDG-105 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
26Tháo hạ chuỗi néo Polime 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V641 bộ cách điện
27Tháo hạ chuỗi thủy tinh 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 chuỗi cách điện
28Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 cách điện
29Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công/bộ
30Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuyến
R THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN CÁC HUYỆN BẠCH THÔNG, CHỢ ĐỒN, BA BỂ)
S PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cột NPC.I-22-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
4Cột NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Cột NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
6Cột NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
8Cột NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
9Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 22m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
11Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
12Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
13Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
14Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
16Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
17Xà đỡ chống sét van XCSV-35ĐVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ chống sét van và đỡ cáp XCSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà néo kép XNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
20Xà néo lệch cột kép XNKL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà néo kép XNK-35DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà néo cột kép XNKB-35DMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
23Xà néo XNII-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà néo XNII-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà đỡ vượt XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Cổ dề néo cáp thép CDC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Cổ dề CDNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
28Cổ dề CDNK-35DMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
29Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện 7CTMô tả kỹ thuật theo chương V172Chuỗi
30Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiện 11CTMô tả kỹ thuật theo chương V51Chuỗi
31Sứ đứng PI45 + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V80Quả
32Dây néo DNTK50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Dây néo DNTK50-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Dây néo DNTK50-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Dây néo DNTK50-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
37Kẹp cáp 3 bulong A50/150Mô tả kỹ thuật theo chương V216Cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
39Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
40Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
41Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
42Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
43Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
44Giằng cột kép GCK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
45Tiếp địa cột cầu dao RcdMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
46Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
47Dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V14.382m
48Dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.889m
49Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35(40)kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
50Cáp trung thế CU/XLPE/CTS/PVC 35(40)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
51Dây dẫn Cu/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Dây văng TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
53Tăng đơ d20x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
54Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
55Khóa néo nêm C50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
56Chống sét van HE42 kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
57Hào cáp ngầm trên nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V95m
58Ống nhựa HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
59Ống thép D219/4,78 (25,26kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Măng sông nối ông thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
61Giá đỡ cáp ngầm trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
63Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
64Keo bọt silicol chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
65Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí vượt
66Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V23vị trí vượt
67Biển tên cột cầu dao, máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Biển tên cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
T PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo chương V273Chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V151 pha
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V401 vị trí
5Thí nghiệm mẫu dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
U PHẦN THÁO HẠ
V THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, căng lại dây AC70/11 (Knc=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91km / 1dây
2Tháo hạ, căng lại dây AC50/8 (Knc=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91km / 1dây
W THÁO HẠ + THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi dây AC70/11 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V131km / 1dây
2Tháo hạ thu hồi dây AC50/8 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11km / 1dây
3Tháo hạ cột BT 12m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 cột
4Tháo hạ cột BT 14m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
5Tháo hạ cột BT 16m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
6Tháo hạ chống sét van 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
7Tháo hạ xà đỡ đơn XĐT-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Tháo hạ chụp pha đỉnh (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
9Tháo hạ xà đỡ vượt XĐV-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
10Tháo hạ xà bằng XĐVB-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Tháo hạ xà rẽ XR-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Tháo hạ xà néo XN-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
13Tháo hạ xà néo XNB-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
14Tháo hạ xà đỡ CSV cột đơn (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Tháo hạ xà néo XNII-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
16Tháo hạ cổ dề néo dây CND-35 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
17Tháo hạ cổ dề néo dây CDG-105 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
18Tháo hạ chuỗi néo Polime 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 bộ cách điện
19Tháo hạ chuỗi thủy tinh 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi cách điện
20Tháo hạ chuỗi gốm 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V631 chuỗi cách điện
21Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,610 cách điện
22Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V58công/bộ
23Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuyến
X THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ BẮC KẠN)
Y PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cột NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
3Cột NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
5Cột NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
6Cột NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
7Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
10Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
11Móng cột M1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
12Móng cột M2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Xà XNCS-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1aMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
16Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Kẹp hãm 4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
19Kẹp treo 4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
20Ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
21Ống nối A70Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
22Bọc cách điện ống nốiMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
23Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
24Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
25Tiếp địa tủ đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Bệ tủ đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
27Giá lắp hòm công tơ H2+H4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
28Giá lắp hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
30Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
31Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Ghíp 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
33Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
34Đai thép+tấm ốp vòng treoMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
35Kẹp bổ trợ 2 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
36Cáp AL/XLPE-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.031m
37Cáp AL/XLPE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
38Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
39Hào cáp ngầm qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54m
40Tủ đo lường (Tủ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
41Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
42Ống thép D168/3,96 (16.04kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
43Măng sông nối ông thépMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
44Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2; AL/XLPE 4x70mm2; AL/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Mẫu
4Thí nghiệm mẫu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
5Thí nghiệm mẫu dây CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
AA PHẦN THÁO HẠ
AB THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km/ 1dây (4 sợi)
2Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1+H2Mô tả kỹ thuật theo chương V111 hộp
3Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
4Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
5Tháo hạ, lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cái
6Tháo hạ, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
AC THÁO HẠ + THU HỒI
1Tháo hạ cột H8,5 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
2Tháo hạ cột BTLT-8,5 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
3Tháo hạ cột BTLT-6 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cột
4Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
7Tháo hạ tủ đo lường (Knc; Kmtc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
8Tháo hạ dây CXV2x10mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V551m
9Tháo hạ dây CXV2x16mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
10Tháo hạ dây CXV 4x16mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
11Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5Chuyến
AD THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN CÁC HUYỆN BẠCH THÔNG, CHỢ ĐỒN, BA BỂ)
AE PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cột NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
6Cột NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cột
7Cột NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
8Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
13Móng cột M1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V45Móng
14Móng cột M2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
15Xà XNCS-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1aMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
18Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Kẹp hãm 4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
21Kẹp treo 4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
22Ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Ống nối A95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
24Ống nối A70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
25Bọc cách điện ống nốiMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
29Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
30Giá lắp hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Giá lắp hòm công tơ H2+H4Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
32Giá lắp hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
35Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
36Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
37Ghíp 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
38Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
39Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
40Đai thép+tấm ốp vòng treoMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
41Kẹp bổ trợ 2 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
42Cáp AL/XLPE-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008m
43Cáp AL/XLPE-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.286m
44Cáp AL/XLPE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
45Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
46Hào cáp ngầm trên nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
48Ống thép D168/3,96 (16.04kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Măng sông nối ông thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
50Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Keo bọt silicon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
52Đai treo cáp ngầm trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AF PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V191 vị trí
AG PHẦN THÁO HẠ
AH THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, lắp lại hộp đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
2Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1+H2Mô tả kỹ thuật theo chương V311 hộp
6Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
7Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
8Tháo hạ, lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V611 cái
9Tháo hạ, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
10Tháo hạ, lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ 3 pha
AI THÁO HẠ + THU HỒI
1Tháo hạ cột H6,5 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
2Tháo hạ cột H7,5 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V561 cột
3Tháo hạ cột H8,5 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V331 cột
4Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ dây CXV2x6mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
8Tháo hạ dây CXV2x10mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1401m
9Tháo hạ dây CXV2x16mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
10Tháo hạ dây CXV 4x16mm2 (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
11Tháo hạ biến dòng hạ thế (Knc=0,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
12Tháo hạ hộp đo xa (Knc=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
13Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V10Chuyến
AJ THI CÔNG DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (THUỘC ĐỊA PHẬN HUYỆN CHỢ ĐỒN)
AK PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cột NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu dao + BTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ chống sét van + Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Dây mới AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Lắp lại cáp lực CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Sứ đứng PI45 + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
15Dây buộc cổ sứ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
18Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
20Dây đồng mềm nhiều sợi M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Dây đồng mềm nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
22Ống co ngót nhiệt 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Ống co ngót nhiệt 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V3m
24Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
25Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Chụp đầu cực cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Chụp đầu cực sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
28Chụp đầu cực sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Biển tên trạm + biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Khóa tay dao và tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AL PHẦN THÁO HẠ + THU HỒI
1Tháo hạ cột BTLT12m (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Tháo xà đón dây đầu trạm (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Tháo xà cầu dao (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Tháo xà CSV+SI (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Tháo xà đỡ sứ trung gian (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Tháo giá đỡ MBA (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Tháo giá đỡ tủ hạ thế (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Tháo giá đỡ cáp hạ thế (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Tháo hạ ghế thao tác (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Tháo hạ thanh trèo (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Tháo chống sét van (Knc=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
12Tháo cầu chì tự rơi 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
13Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cách điện
14Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
AM THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
2Thí nghiệm thanh cái,điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 phân đoạn
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V41 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
5Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
AN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AO MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao DN35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 35kV (3 quả/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì SI-35 (2 quả/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
AP THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ, lắp lại MBA 31,5kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
2Tháo hạ, lắp lại tủ hạ thế 500V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
8Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
9Thí nghiệm cầu chì tự rơi = chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
10Thí nghiệm mẫu chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
AQ CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
2Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
AR CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng (5%)* (A+B)(Chi phí này chỉ dùng cho các khối lượng nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế kèm theo hợp đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng, cấp III và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện tối thiểu là 11,77 tỷ VND; giá trị phần cáp viễn thông tối thiểu là 7.98 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng cấp IV và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện của mỗi hợp đồng tối thiểu là 11,77 tỷ VND, giá trị phần cáp viễn thông của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7.98 tỷ VND.- Trường hợp là hợp đồng thi công đường điện và hợp đồng thi công cáp viễn thông riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công Công trình năng lượng, ≥ Cấp III (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên) trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND + 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ Cấp II (Có hạng mục Cáp viễn thông) trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng ≥ cấp IV (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên), tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III (có hạng mục Cáp viễn thông) tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình năng lượng Hạng III trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Đối với phần viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 04 người;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông 02 người.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng cấp III, (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch44
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; điện; xây dựng+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng.- Đối với phần viễn thông+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; xây dựng; viễn thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã tham giá thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (≥5T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;3
2 Cần trục ô tô 5T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
3 Ô tô vận chuyển (≥7T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;4
4 Máy đo công suất cáp quang và máy đo OTDR - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
5 Máy hàn cáp quang - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
6 Máy phát điện - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
7 Máy đo điện trở một chiều - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
8 Máy đo điện trở tiếp địa - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
10 Máy đo điện áp xuyên thủng - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
11 Máy trộn bê tông - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;5
12 Máy đầm dùi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;5
13 Máy đầm đất cầm tay - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;3
14 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->