Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:27:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,604,576,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 888,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng, cấp III và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện tối thiểu là 11,77 tỷ VND; giá trị phần cáp viễn thông tối thiểu là 7.98 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng cấp IV và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện của mỗi hợp đồng tối thiểu là 11,77 tỷ VND, giá trị phần cáp viễn thông của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7.98 tỷ VND.- Trường hợp là hợp đồng thi công đường điện và hợp đồng thi công cáp viễn thông riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công Công trình năng lượng, ≥ Cấp III (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên) trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND + 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ Cấp II (Có hạng mục Cáp viễn thông) trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng ≥ cấp IV (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên), tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III (có hạng mục Cáp viễn thông) tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình năng lượng Hạng III trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Đối với phần viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 04 người;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông 02 người.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng cấp III, (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; điện; xây dựng+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng.- Đối với phần viễn thông+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; xây dựng; viễn thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã tham giá thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (≥5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (≥7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo công suất cáp quang và máy đo OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện áp xuyên thủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công di chuyển hệ thống điện và mạng cáp viễn thông Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực Thi công xây dựng (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh - Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 888.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 879997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 879997 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| B | KHU VỰC THÀNH PHỐ | |||
| C | Hạng mục 1: Di chuyển hệ thống thông tin VNPT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m3 |
| 6 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | 1 m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 nút bịt ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100 m/1 ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 bộ |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 19 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 21 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 25 | Lắp dựng cột tre (chữ A 6m) treo tạm cáp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,556 | m3 |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cột |
| 32 | Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 34 | Lắp đặt đai treo cáp D200. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt tăng đơ treo dây thép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể loại cáp 300x2x0,5 (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1km |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể loại cáp 50x2x0,5 ( Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1km |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 300x2x0,5 (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại trong cống bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1km |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 50x2x0,5 (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại trong cống bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 1km |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 1 km cáp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1 km cáp |
| 44 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1 km cáp |
| 45 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1 km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1 km cáp |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1km |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1km |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | 1km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 1km |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,427 | 1km |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,548 | 1km |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 48FO (Cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1km |
| 54 | Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1km |
| 55 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,427 | 1 km cáp |
| 56 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,548 | 1 km cáp |
| 57 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 km cáp |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,309 | 1 km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,538 | 1 km cáp |
| 60 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 km cáp |
| 61 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 62 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ MX |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ MX |
| 64 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 65 | Hàn nối ODF, hộp cáp cáp sợi quang (Thiết bị có sẵn), loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu cáp |
| 66 | Hàn nối ODF, hộp cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 67 | Hàn nối tủ hộp cáp, splitter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 69 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 (hộp cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp cáp |
| 70 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ măng sông |
| 71 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ măng sông |
| 72 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 73 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1 luồng |
| 74 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 đôi đầu dây |
| 75 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 thiết bị |
| 76 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 77 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | tấn |
| 78 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | tấn |
| 79 | Đeo biển cáp tại bể, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cái/ bể |
| 80 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| D | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIETTEL | |||
| 1 | Bộ néo cáp ADSSS KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp ADSSS KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp ADSSS KV500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cột |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 nút bịt ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m/1 ống |
| 14 | Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,391 | m3 |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 điện cực |
| 26 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 27 | Lắp đặt gông treo néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,146 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | 1km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 1km |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12Fo (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24Fo (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO (Cáp cống tận dụng kéo treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 36 | Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1km |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV200. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,579 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | 1 km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 km cáp |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 km cáp |
| 42 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu cáp |
| 47 | Hàn nối hộp cáp, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 49 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 51 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 luồng |
| 52 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | 1 đôi đầu dây |
| 53 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 thiết bị |
| 54 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | tấn |
| 56 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | tấn |
| 57 | Đeo biển cáp tại bể, cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| E | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN EVN | |||
| 1 | Bộ néo cáp ADSSS KV500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gông treo néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp treo trên cột điện lực, cột tròn, địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 1km |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 luồng |
| 11 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Đeo biển cáp tại bể, cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | KHU VỰC CÁC HUYỆN CÒN LẠI | |||
| G | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VNPT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,464 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,652 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9432 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m3 |
| 8 | Đào đất bể cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9365 | m3 |
| 9 | Đào đất bể cáp 30% nhân công thủ công, 70% dùng máy thi công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | 1 m3 |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 nút bịt ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100 m/1 ống |
| 16 | Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 bộ |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 20 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 21 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 23 | Lắp dựng cột tre (chữ A 6m) treo tạm cáp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,092 | m3 |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cột |
| 29 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 30 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 điện cực |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 1km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,649 | 1km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp (có đo) 12FO (Cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 1km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | 1km |
| 36 | Lắp đặt, rải kéo dây thuê bao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1km |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12FO (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | 1 km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | 1 km cáp |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ MX |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối ODF, hộp cáp cáp sợi quang (Thiết bị có sẵn), loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 45 | Hàn nối ODF, hộp cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 46 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 47 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >= 32E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giá trung kế |
| 48 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 luồng |
| 49 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đôi đầu dây |
| 50 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 51 | Đeo biển cáp tại bể, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 cái/ bể |
| 52 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| H | DI CHUYỂN TRẠM BTS | |||
| 1 | Thân cột BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông (Bê tông lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7136 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3555 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,103 | m3 |
| 16 | Chôn điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 điện cực |
| 17 | Cải tạo đất bằng muối ăn. Loại điện cực tiếp đất dạng thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 điện cực |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cái |
| 21 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cái |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 23 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIETTEL | |||
| 1 | Bộ néo cáp ADSSS KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp ADSSS KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp ADSSS KV500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột sắt 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,746 | m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m/1 ống |
| 14 | Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bộ |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 18 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 21 | Lắp dựng cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 26 | Lắp đặt gông treo néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(Cáp thu hồi nhập kho) 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,271 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (Cáp treo giai đoạn tạm tận dụng kéo lại) 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1km |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24Fo (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV200. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | 1 km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | 1 km cáp |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 m |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ MX |
| 36 | Hàn nối hộp cáp, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 37 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 38 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 luồng |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 41 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 44 | Đeo biển cáp tại bể, cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| J | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN EVN | |||
| 1 | Bộ néo cáp ADSSS KV300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp ADSSS KV500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đào đất rãnh cáp. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m3 |
| 4 | Đào đất bể cáp. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | m3 |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | 1 m3 |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 nút bịt ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100 m/1 ống |
| 11 | Lắp đặt bộ gá 2 ống cho ống dẫn cáp pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 bộ |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt gông treo néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột ly tâm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24FO (Cáp treo trên cột điện lực, cột tròn, địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | 1km |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV300. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KV500. Loại cáp 24FO (Địa hình dốc >35 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 km cáp |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 25 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 luồng |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 28 | Đeo biển cáp tại bể, cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| K | THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| L | THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ BẮC KẠN) | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 8 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 15 | Xà XNCDK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ chống sét van XCSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo kép XNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch cột kép XNKL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo kép XNK-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XRK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt XĐVL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà TG+TU-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề CDNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Cổ dề CDNK-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện 7CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiện 11CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 29 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Quả |
| 30 | Ghế thao tác GTT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Thang trèo đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thang trèo đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulong A50/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 34 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 36 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 37 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 39 | Giằng cột kép GCK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa cột cầu dao Rcd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 42 | Dây dẫn AC120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865 | m |
| 43 | Dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.151 | m |
| 44 | Dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.855 | m |
| 45 | Dây dẫn AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Cầu dao chém ngang DN-35kV630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Chống sét van HE42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Giáp buộc cổ sứ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí vượt | |
| 52 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | vị trí vượt |
| 53 | Biển tên cột cầu dao, máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Biển tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt dầu, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm mẫu dây nhôm lõi thép AC 120/19; AC95/16; AC70/11; AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mẫu |
| 8 | Thí nghiệm mẫu sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mẫu |
| 10 | Thí nghiệm mẫu chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 11 | Chi phí đi chứng kiến, cắt mẫu, xe ô tô đưa đón, vận chuyển mẫu về ETC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đợt |
| O | PHẦN THÁO HẠ | |||
| P | THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây AC95/16 (Knc=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây AC70/11 (Knc=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| Q | THÁO HẠ + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây AC120/19 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây AC95/16 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây AC70/11 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ cột BT 12m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT 14m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT 16m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Tháo hạ cầu dao DN-35 (Knc,Kmtc=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Tháo hạ máy biến điện áp TU-35kV (Knc,Kmtc=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Tháo hạ chống sét van 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 10 | Tháo hạ xà CD (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ giá đỡ tay thao tác CD và bộ truyền động (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hạ ghế thao tác CD (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ CSV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ xà đỡ sứ TG (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo hạ ghế TT máy cắt (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ thang trèo (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ xà đỡ lèo (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ chụp pha đỉnh (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ vượt XĐV-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 20 | Tháo hạ xà rẽ XR-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Tháo hạ xà néo XN-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Tháo hạ xà néo XNB-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Tháo hạ xà néo XNII-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Tháo hạ cổ dề néo dây CND-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 25 | Tháo hạ cổ dề néo dây CDG-105 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 26 | Tháo hạ chuỗi néo Polime 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 bộ cách điện |
| 27 | Tháo hạ chuỗi thủy tinh 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 chuỗi cách điện |
| 28 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 cách điện |
| 29 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công/bộ |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuyến |
| R | THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN CÁC HUYỆN BẠCH THÔNG, CHỢ ĐỒN, BA BỂ) | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột NPC.I-22-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 8 | Cột NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 9 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 22m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 12 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 13 | Móng cột MTK-8 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 16 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 17 | Xà đỡ chống sét van XCSV-35ĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van và đỡ cáp XCSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo kép XNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch cột kép XNKL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo kép XNK-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột kép XNKB-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo XNII-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo cáp thép CDC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề CDNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 28 | Cổ dề CDNK-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện 7CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiện 11CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Chuỗi |
| 31 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Quả |
| 32 | Dây néo DNTK50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Dây néo DNTK50-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Dây néo DNTK50-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Dây néo DNTK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 37 | Kẹp cáp 3 bulong A50/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 39 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 40 | Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 44 | Giằng cột kép GCK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa cột cầu dao Rcd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 47 | Dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.382 | m |
| 48 | Dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889 | m |
| 49 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35(40)kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 50 | Cáp trung thế CU/XLPE/CTS/PVC 35(40)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 51 | Dây dẫn Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Dây văng TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 53 | Tăng đơ d20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 55 | Khóa néo nêm C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Chống sét van HE42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Hào cáp ngầm trên nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 58 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 59 | Ống thép D219/4,78 (25,26kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Măng sông nối ông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Giá đỡ cáp ngầm trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Keo bọt silicol chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 65 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí vượt | |
| 66 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | vị trí vượt |
| 67 | Biển tên cột cầu dao, máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Biển tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| U | PHẦN THÁO HẠ | |||
| V | THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây AC70/11 (Knc=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây AC50/8 (Knc=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1km / 1dây |
| W | THÁO HẠ + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây AC70/11 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây AC50/8 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ cột BT 12m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT 14m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT 16m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Tháo hạ chống sét van 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ đơn XĐT-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ chụp pha đỉnh (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ vượt XĐV-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ xà bằng XĐVB-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ xà rẽ XR-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hạ xà néo XN-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 13 | Tháo hạ xà néo XNB-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ xà đỡ CSV cột đơn (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo hạ xà néo XNII-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ cổ dề néo dây CND-35 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ cổ dề néo dây CDG-105 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ chuỗi néo Polime 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Tháo hạ chuỗi thủy tinh 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 20 | Tháo hạ chuỗi gốm 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 chuỗi cách điện |
| 21 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 cách điện |
| 22 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | công/bộ |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuyến |
| X | THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ BẮC KẠN) | |||
| Y | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 7 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 11 | Móng cột M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 12 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 13 | Xà XNCS-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 16 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm 4x70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 19 | Kẹp treo 4x70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 21 | Ống nối A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 22 | Bọc cách điện ống nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa tủ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bệ tủ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 27 | Giá lắp hòm công tơ H2+H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 28 | Giá lắp hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 30 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Ghíp 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 33 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 34 | Đai thép+tấm ốp vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 35 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 36 | Cáp AL/XLPE-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.031 | m |
| 37 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 39 | Hào cáp ngầm qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 40 | Tủ đo lường (Tủ công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 42 | Ống thép D168/3,96 (16.04kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 43 | Măng sông nối ông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2; AL/XLPE 4x70mm2; AL/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| AA | PHẦN THÁO HẠ | |||
| AB | THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1+H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cái |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| AC | THÁO HẠ + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột H8,5 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT-8,5 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT-6 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Tháo hạ tủ đo lường (Knc; Kmtc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Tháo hạ dây CXV2x10mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1m |
| 9 | Tháo hạ dây CXV2x16mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 10 | Tháo hạ dây CXV 4x16mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chuyến |
| AD | THI CÔNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN CÁC HUYỆN BẠCH THÔNG, CHỢ ĐỒN, BA BỂ) | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cột |
| 7 | Cột NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 8 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Móng |
| 13 | Móng cột M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Móng |
| 14 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 15 | Xà XNCS-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 18 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Kẹp hãm 4x70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Kẹp treo 4x70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 22 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Ống nối A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Ống nối A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 25 | Bọc cách điện ống nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 30 | Giá lắp hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Giá lắp hòm công tơ H2+H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 32 | Giá lắp hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 35 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 36 | Dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 37 | Ghíp 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 38 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 39 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 40 | Đai thép+tấm ốp vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 41 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 42 | Cáp AL/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m |
| 43 | Cáp AL/XLPE-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.286 | m |
| 44 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 46 | Hào cáp ngầm trên nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 48 | Ống thép D168/3,96 (16.04kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Măng sông nối ông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 50 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Keo bọt silicon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 52 | Đai treo cáp ngầm trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 vị trí |
| AG | PHẦN THÁO HẠ | |||
| AH | THÁO HẠ + LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại hộp đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1+H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 hộp |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cái |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| AI | THÁO HẠ + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột H6,5 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột H7,5 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cột H8,5 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cột |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo hạ dây CXV2x6mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 8 | Tháo hạ dây CXV2x10mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1m |
| 9 | Tháo hạ dây CXV2x16mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 10 | Tháo hạ dây CXV 4x16mm2 (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 11 | Tháo hạ biến dòng hạ thế (Knc=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo hạ hộp đo xa (Knc=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chuyến |
| AJ | THI CÔNG DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (THUỘC ĐỊA PHẬN HUYỆN CHỢ ĐỒN) | |||
| AK | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-4 (Cho cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao + BTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van + Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây mới AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp lại cáp lực CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 15 | Dây buộc cổ sứ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống co ngót nhiệt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Ống co ngót nhiệt 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Chụp đầu cực sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Chụp đầu cực sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm + biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Khóa tay dao và tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AL | PHẦN THÁO HẠ + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT12m (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà đón dây đầu trạm (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà cầu dao (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà CSV+SI (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ sứ trung gian (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo giá đỡ MBA (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo giá đỡ tủ hạ thế (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo giá đỡ cáp hạ thế (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ ghế thao tác (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ thanh trèo (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo chống sét van (Knc=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Knc=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cách điện |
| 14 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AM | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| AN | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao DN35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (3 quả/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì SI-35 (2 quả/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AP | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại MBA 31,5kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại tủ hạ thế 500V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi = chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm mẫu chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| AQ | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| AR | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng (5%)* (A+B)(Chi phí này chỉ dùng cho các khối lượng nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế kèm theo hợp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng, cấp III và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện tối thiểu là 11,77 tỷ VND; giá trị phần cáp viễn thông tối thiểu là 7.98 tỷ VND Hoặc:+ 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng cấp IV và Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên và có hạng mục cáp viễn thông), trong đó giá trị phần điện của mỗi hợp đồng tối thiểu là 11,77 tỷ VND, giá trị phần cáp viễn thông của mỗi hợp đồng tối thiểu là 7.98 tỷ VND.- Trường hợp là hợp đồng thi công đường điện và hợp đồng thi công cáp viễn thông riêng biệt: + 01 hợp đồng thi công Công trình năng lượng, ≥ Cấp III (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên) trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND + 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ Cấp II (Có hạng mục Cáp viễn thông) trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND hoặc: + 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình năng lượng ≥ cấp IV (có hạng mục thi công đường điện 35KV trở lên), tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần điện có giá trị tối thiểu 11,77 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III (có hạng mục Cáp viễn thông) tối thiểu có 01 hợp đồng trong đó giá trị phần cáp viễn thông có giá trị tối thiểu 7.98 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình năng lượng Hạng III trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Đối với phần viễn thông+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 04 người;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình năng lượng cấp III hoặc 02 Công trình năng lượng cấp IV (có hạng mục điện).- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông 02 người.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng cấp III, (có hạng mục thi công cáp viễn thông).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện 01 người;Chuyên ngành viễn thông 01 người.- Đối với phần điện+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; điện; xây dựng+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng.- Đối với phần viễn thông+ Có bằng đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành xây dựng công công nghiệp; xây dựng; viễn thông+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã tham giá thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (≥5T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô 5T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (≥7T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 4 |
| 4 | Máy đo công suất cáp quang và máy đo OTDR | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 5 | Máy hàn cáp quang | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở một chiều | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 10 | Máy đo điện áp xuyên thủng | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 5 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 3 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi