Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953496-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210953134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:46:00 đến ngày 2021-10-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,967,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt HDPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo cụm đường ngõ và hạ tầng kỹ thuật phường Giáp Bát
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quang Đạt + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGÕ 815 - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,52m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3275100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3275100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (KC4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3333100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
B NGÕ 815 - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,46410m
2Tháo dỡ nắp rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,44m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ móng rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6344100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6344100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6344100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ móng ga)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1565m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3597100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8608100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8608100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8608100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,55m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m3
24Đắp đất công trình bằng thủ công (đắp mang rãnh - ga)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,05m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1881100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,76m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,08m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,37m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (bê tông xà mũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,76m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4586100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,94m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0794tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5834100m2
36Lắp đặt tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cấu kiện
C NGÕ 815- XÂY HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
2Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0772100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,57m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,71m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1089100m2
9Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
11Lắp đặt song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
D NGÕ 815 - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
E NGÕ 36- ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,138m3
F NGÕ 36 - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nắp đan BTCT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng BTXM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
7Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,4cái
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
9Đóng bùn vào bao tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
10Vận chuyển phế thái bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (bùn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (há dỡ nắp đan hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8096tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
20Lắp dựng nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
G NGÕ 36- XÂY HỐ GA
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
10Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
14Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1664tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
20Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt nắp hố ga thu ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H NGÕ 36 - TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc lên bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,53m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,53m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,53m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4495m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4495m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4495m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6642m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6642m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6642m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3279m3
15Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3279m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3279m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3279m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6666tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6666tấn
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6666tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6666tấn
22Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1551000v
23Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1551000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1551000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1551000v
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0101tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0101tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0101tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.71m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0101tấn
I NGÕ 36 - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0345100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0345100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0345100m3
J NGÕ 103 ĐƯỜNG GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,8362m3
K NGÕ 103 ĐƯỜNG GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,44210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ móng ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1842100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1842100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1842100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ móng ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường ga, rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,33m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,39m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1878100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1878100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1878100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
22Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,78m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0663100m3
24Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,2cái
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
26Đóng bùn vào bao tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (bùn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m3
30Lắp dựng nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,2cái
31Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,07cái
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,97m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,74m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (bê tông xà mũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3286100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5542tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
42Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,07cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,434m3
44Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
45Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,434m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0061tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,444m3
51Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m3
52Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m3
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,623m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2984100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
L NGÕ 103 ĐƯỜNG GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - XÂY HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
3Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0944100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,49m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,24m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4575tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1331100m2
9Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
10Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Lắp đặt nắp thu ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
M NGÕ 103 ĐƯỜNG GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc lên bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -(phế thải, đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,92m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,92m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,92m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,354m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,354m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,354m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,6061m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,6061m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,6061m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5804m3
15Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5804m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5804m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5804m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3764tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3764tấn
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3764tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3764tấn
22Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9531000v
23Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9531000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9531000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9531000v
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5677tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5677tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5677tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 46.18m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5677tấn
N NGÕ 103 ĐƯỜNG GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
4Lắp đặt ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
O NGÕ 119 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,89m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m3
9Đào bó vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,325100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,84m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5479100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5479100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông buồng xoắn, ống hút, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0909m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6315m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,246m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6594100m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,65m2
24Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông xi măng M300, bó vỉa thẳng 15x22x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157m
25Lắp tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1m2
P NGÕ 119 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,71410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,57m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ móng ga)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,62m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường rãnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,25m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8146100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8146100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8146100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,11m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586100m3
14Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,691100m3
15Đào móng băng, kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,2795m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4469100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4469100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4469100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,21m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2221100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2221100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2221100m3
23Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,67m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2694100m3
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,93m3
26Đóng bùn vào bao tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,93m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (bùn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
30Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,77cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5662m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,74m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0994100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,67m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,5m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (bê tông xà mũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6319100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,94m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3451tấn
41Lắp đặt nắp đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,45cái
42Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,91cái
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4574tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8445100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8346m3
46Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,91cấu kiện
Q NGÕ 119 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - XÂY HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,66m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,49m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2402100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,63m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,63m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1645tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3388100m2
9Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
10Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
11Lắp đặt nắp ga thu nước ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
R NGÕ 119 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH-TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc lên bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Bùn baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,1746m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,1746m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,1746m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,0811m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,0811m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,0811m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,7949m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,7949m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,7949m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0933m3
15Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0933m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0933m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0933m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1625tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1625tấn
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1625tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1625tấn
22Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2651000v
23Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2651000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2651000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2651000v
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1463tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1463tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1463tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25.98m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1463tấn
S NGÕ 119 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH-NÂNG COS DỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cái
4Lắp đặt ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,512100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cụm
6Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m3
T NGÕ 149 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,635m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0345m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,984m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m2
U NGÕ 149 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,86810m
2Tháo dỡ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,13cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nắp đan BTCT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng BTXM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,31m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,17m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2351100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2351100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2351100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2596100m3
16Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,174m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6819100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6819100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6819100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,82m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
24Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,95m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1081100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,04m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,06m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,01m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,13m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (bê tông xà mũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7947100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,26m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4429tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3118100m2
36Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,34cái
V NGÕ 149 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH - XÂY HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,43m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2911tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0847100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt nắp ga thu ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
W NGÕ 149 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH-TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -(phế thải, đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,57m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,57m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,57m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,633m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,633m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,633m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,8523m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,8523m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,8523m3
10Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0215m3
11Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0215m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0215m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0215m3
14Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5008tấn
15Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5008tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5008tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5008tấn
18Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,91951000v
19Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,91951000v
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,91951000v
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,91951000v
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7687tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7687tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7687tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.73m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7687tấn
X NGÕ 149 GIÁP BÁT VÀ CÁC NGÁCH-NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
Y NGÕ 228 GIÁP BÁT - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,76m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2576100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2576100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2576100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1383100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4909100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4909100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2941100m3
12Bóc hè gạch BlockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,89m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4445m3
19Lát hoàn trả hè cũ (tận dụng gạch cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,89m2
Z NGÕ 228 GIÁP BÁT - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nắp đan BTCT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng BTXM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1759100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1759100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1759100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4477100m3
15Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (10%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,974m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3714100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3714100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3714100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
23Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,47m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1693100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,38m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,82m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (bê tông xà mũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3774100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1957tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m2
35Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,43cấu kiện
AA NGÕ 228 GIÁP BÁT - XÂY HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1248tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m2
9Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt nắp ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AB NGÕ 228 GIÁP BÁT - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
4Lắp đặt ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
AC NGÕ 231 GIÁP BÁT - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,66m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1466100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1466100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1466100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5921m3
AD NGÕ 231 GIÁP BÁT - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,80210m
2Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,26cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dớ nắp đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0908100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4083tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
10Lắp đặt nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,26cái
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9078m3
12Đóng bùn vào bao tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9078m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m3
AE NGÕ 231 GIÁP BÁT - XÂY HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m3
6Đào móng ga bằng thủ công (10%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0172100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,24m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0242100m2
20Song thoát nước Composite KT: 430x860mm khung 530x960mm tải trọng 125KN (bao gồm bộ xử lý ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt nắp ga thu ngăn mùi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Tháo dỡ nắp ga hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0149100m2
30Lắp đặt nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AF NGÕ 231 GIÁP BÁT - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
AG NGÕ 4 KIM ĐỒNG - LÁT HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá bó gốc cây hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá móng bó gốc cây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
3Bóc dỡ hè cũ gạch Block, chiều dày 6 cm (phá dỡ hè cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,27m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá bó vỉa cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,81m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4554100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4554100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4554100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3934100m3
9Đào khuôn hè bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0705m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4141100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4141100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4141100m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3709100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,543m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7525m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1835100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9175m3
18Lát vỉa hè bằng gạch block tự chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,21m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1017m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0958100m2
21Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,622m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,9m
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,513m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2912100m2
25Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8508m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,58m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (xây bó bồn cây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
AH NGÕ 4 KIM ĐỒNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m
5Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cụm
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m3
AI HẠNG MỤC: VƯỜN CÂY QUANH HỒ ĐIỀU HÒA
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,361100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,663m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0366100m3
7Mua đất đồi đắp bùChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9194m3
8Đào đất nền công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
12Đăp đất ô cây xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4133100m3
13Mua đẩt màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,2231m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3846100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3846100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8463100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6945m3
18Đào hố trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,784m3
19Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cây/lần
20Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,410 cây(khóm)/tháng
21Mua cây cau dừa,(cau cảnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9khóm
22Mua cây cọ cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14khóm
23Mua cây ngâu tròn, h=0.7-1m; D tán =0.7-0.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cây
24Mua cây vạn tuế, lộ thân 0.3-0.4m. D tán 1-1.5m; dáng cân đối, không sâu bệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cây
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5436100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6982m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3721m3
28Ốp gạch thẻ vào bó gáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,3562m2
29Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,72m2/tháng
30Mua cây viền (cây chuỗi ngọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,72m2
31Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.640,64m2/tháng
32Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật892,87m2/tháng
33Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9287100m2/tháng
34Lắp đặt thiết bị vận độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
35Lắp đặt ghế ngồi công viên bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Mua ghế đá (ghế đá công viên dài 1,2m, 2 màu trắng xanh ngọc), bao gồm vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
AJ THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO
1Thiết bị tập lưng eo.TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền. Kích thước DxRxC: 123x80x124(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Thiết bị tập bụng đôi. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D34x2; sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền. Kích thước DxRxC: 156x123x62(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Thiết bị đi bộ trên không. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3; D60x3; sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền. Kích thước DxRxC: 104x54x148(cm) (dung sai +-3%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Thiết bị tập xoay eo. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3; D60x3; sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền. Kích thước DxRxC: 104x54x148(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Thiết bị tập tay vai. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3; D34x2; sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền. Kích thước DxRxC: 126x104x150(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6hiết bị tập xà đơn 3 hướng. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x3; sơn tĩnh điện cao cấp, gắn cố định xuống nền;Số người sử dụng cùng lúc: 3 người . Kích thước DxC: 182x227(cm) (dung sai+-3%); Diện tích sử dụng tối ưu: 2,4mx2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Thiết bị tập xà kép. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D42x3; sơn tĩnh điện cao cấp. Kích thước DxRxC: 2.204x592x1431(mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Thiết bị tập kéo vai. TCCS: 01: 2016/VIFA; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2; D42x3 sơn tĩnh điện cao cấp. Kích thước DxRxC: 220x74x193(cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự..32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự..32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Búa căn khí nén 3m3/ph2
10 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
12 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
16 Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 10 tấn)1
17 Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
18 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
19 Máy hàn nhiệt HDPE Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->