Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720335-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210328559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:19:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế (có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,23 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phường Vân Dương và phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh (2,1 ha).
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. - Điện thoại : 0222.3820.148; Fax: 0222.3820.148. - Tài khoản : số 9552 tại KBNN tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc và nội thất Hà Đô; địa chỉ: Số 228 đường Nguyễn Cao, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng - Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. - Điện thoại : 0222.3820.148; Fax: 0222.3820.148. - Tài khoản : số 9552 tại KBNN tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. - Điện thoại : 0222.3820.148; Fax: 0222.3820.148. - Tài khoản : số 9552 tại KBNN tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nềnChương V- E-HSMT1.222,76
2Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,1779100m3
3Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theoChương V- E-HSMT0,1779100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 5 km tiếp theoChương V- E-HSMT0,1779100m3/1km
B HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E-HSMT0,6373100m3
2Lát vỉa hè gạch dày 5,5cmChương V- E-HSMT396,76m2
3Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm (vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT877,84m2
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,0956100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT0,0573100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V- E-HSMT0,3823100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm C19,5Chương V- E-HSMT0,3823100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,3823100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT0,3823100m2
D PHÁ ĐỠ TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngChương V- E-HSMT25cây
2Đào gốc câyChương V- E-HSMT25gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT4,204m3
4Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,042100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V- E-HSMT0,042100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 5km tiếp theoChương V- E-HSMT0,042100m3/1km
7Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2184100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2184100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2184100m3/1km
10Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT5,6m3
11Bê tông lót móng, M250, đá 4x6Chương V- E-HSMT1,344m3
12Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,1344100m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cmChương V- E-HSMT128,8m
14Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=3m.Chương V- E-HSMT28cây
E CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT26,35911m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2636100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2636100m3/1km
4Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,191m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,511m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,5054m3
7Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,4732100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT14,2444m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1576100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V- E-HSMT1,3967tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT241cấu kiện
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,1051m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,6753100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,3687tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT481cấu kiện
16Bộ khung + nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm,Chương V- E-HSMT24tấm
17Song chắn rác cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mmChương V- E-HSMT24tấm
18Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT48cái
19Gia công thang sắtChương V- E-HSMT0,0369tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0369tấn
F HỐ GA THOÁT THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1004100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0717100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,4034m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,7371m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,6219m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT1m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,161m3
8Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0195100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1226m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0269100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V- E-HSMT0,0384tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT11cấu kiện
13Gia công thang sắtChương V- E-HSMT0,0023tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0023tấn
15Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mmChương V- E-HSMT1tấm
G CỐNG D400-TTA
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2261100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Chương V- E-HSMT0,1849100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0127100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m-D400mm-TTAChương V- E-HSMT4,281 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT4mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT13cái
H RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B400
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,9705100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,9238100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1368100m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT13,676m3
5Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,263100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT40,502m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT210,4m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,052100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT8,679m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT131,51cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,89m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V- E-HSMT0,1144tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V- E-HSMT0,6877tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,4208100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT52,6m2
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V- E-HSMT1,69100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V- E-HSMT2,76100 m
3Tê nhựa HDPE D110Chương V- E-HSMT3cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
6Lắp đặt chếch nhựa nối - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt chéch nhựa nối - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT6cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmChương V- E-HSMT3cái
11Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1414100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,1414100m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,0753m3
14Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0688100m2
J HỐ GA VAN TỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,018100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0095100m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0015100m3
4Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,005100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,1538m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,3608m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,2m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,36m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1115m3
10Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0131100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,064m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0032100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D6 mmChương V- E-HSMT0,0009tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V- E-HSMT0,0056tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT11cấu kiện
K CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V- E-HSMT0,48100m
2Phá dỡ kết cấuChương V- E-HSMT3,7512m3
3Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,567100m3
4Ống nhựa gân xoắn D195/150mmChương V- E-HSMT8,132100 m
5Ống nhựa gân xoắn D160/125mmChương V- E-HSMT8,132100 m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT5,0434100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,694100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,694100m3/1km
L HỐ GA KỸ THUẬT
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8434100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,0912100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT11,0405m3
4Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,2183100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,6027m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT111,69m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT34m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,8597m3
9Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,4678100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,9436m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0982100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V- E-HSMT0,0134tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V- E-HSMT0,4134tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT341cấu kiện
15Gia công thang sắtChương V- E-HSMT0,1224tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1224tấn
17Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm,Chương V- E-HSMT17tấm
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6103100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6103100m3/1km
M TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT0,061100m2
2Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChương V- E-HSMT0,092tấn
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,152m3
4Phá dỡ nền gạch xi măngChương V- E-HSMT38,4m2
5Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,075100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,075100m3
7Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT38,4m2
8Phá dỡ nền gạch xi măngChương V- E-HSMT12,98m2
9Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2257100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2257100m3
11Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmChương V- E-HSMT0,3100m
12Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT12,98m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,009m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT0,0024100m2
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,71100 m
16Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT0,3100m
N TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tôngChương V- E-HSMT126kg
2Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 mChương V- E-HSMT63m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT0,189100m2
4Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V- E-HSMT465,95kg
5Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà đỡ cầu cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà đỡ trung gian thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
10Lắp cổ dề, cao Chương V- E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà ghê thao tác cầu dao cách lýChương V- E-HSMT1bộ
12Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mmChương V- E-HSMT0,1064100kg
14Cách điện đứng polyme 24kVChương V- E-HSMT7quả
15Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KVChương V- E-HSMT7Bộ
16Cách điện đứng 22kV HLS + tyChương V- E-HSMT6quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KVChương V- E-HSMT0,610 sứ
18Cầu chỉ tự rơi cắt tải 24kVChương V- E-HSMT1bộ
19Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V- E-HSMT1bộ
20Cáp đồng Cu/XLPE/CTS-W-12/20(24)kV 1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cápChương V- E-HSMT18m
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT18m
22Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét vanChương V- E-HSMT18m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT18m
24Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x120)mm2-12,7(22(24)kVChương V- E-HSMT118m
25Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT1,01100m
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,17100m
27Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x120mm2Chương V- E-HSMT1đầu
28Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x120mm2Chương V- E-HSMT1đầu
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT2đầu
30Chống sét van không khe hở 24kVChương V- E-HSMT1Bộ
31Chống sét van thông minh24kV Sai20AChương V- E-HSMT1Bộ
32Đầu cốt đúc đồng M35Chương V- E-HSMT33cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT3,310 đầu
34Đầu cốt đúc đồng nhôm M120Chương V- E-HSMT3cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,310 đầu
36Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT4cái
37Ghíp đùn nhôm 3 bu lông A50-120Chương V- E-HSMT6cái
38Biển báo an toànChương V- E-HSMT1cái
39Biển báo tên cầu chìChương V- E-HSMT1cái
O TUYẾN CÁP NGẦM 22kV – PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V- E-HSMT13Cái
2Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V- E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V- E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V- E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT1sợi
P TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,219100m3
2Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,252100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,625m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT4,361m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,187tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1481100m3
9Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,096100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,096100m3
Q TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡChương V- E-HSMT118,76kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IChương V- E-HSMT0,810 cọc
3Rải dây tiếp địaChương V- E-HSMT3,110m
4Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x95)mm2-12,7(22(24)kVChương V- E-HSMT8m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT8m
6Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x95mm2Chương V- E-HSMT1đầu
7Đầu cáp Elbow 24kV 3x95mm2Chương V- E-HSMT1đầu
8Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT2đầu
9Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét vanChương V- E-HSMT9m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT9m
11Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2Chương V- E-HSMT6m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT6m
13Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V- E-HSMT28m
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V- E-HSMT28m
15Đầu cốt đúc đồng M35Chương V- E-HSMT6cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,610 đầu
17Đầu cốt đồng M-95Chương V- E-HSMT2cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,210 đầu
19Đầu cốt đồng M-120Chương V- E-HSMT14cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,410 đầu
21Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiChương V- E-HSMT1quả
22Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìChương V- E-HSMT1cái
23Biển báo an toànChương V- E-HSMT1cái
24Biến báo tên trạmChương V- E-HSMT2cái
25Máy biến áp 320kVAChương V- E-HSMT1Máy
26Trụ đỡ máy biến ápChương V- E-HSMT1Trụ
27Tủ trung thế RMUChương V- E-HSMT1Tủ
R TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V- E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT1hệ thống
S TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,081100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,055100m3
3Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,202100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT2,88m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,966m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V- E-HSMT3,6m2
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V- E-HSMT6,96m2
8Bulong 4M16x350Chương V- E-HSMT6bộ
9Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,306100m3
10Băng cảnh báo cáp khổ 30cmChương V- E-HSMT36m
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT0,108100m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,306100m3
13Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,064100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,064100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V- E-HSMT15,7100 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V- E-HSMT1,36100 m
T TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡChương V- E-HSMT116,72kg
2Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IChương V- E-HSMT0,810 cọc
3Rải dây tiếp địaChương V- E-HSMT2,9410m
4Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x50mm2Chương V- E-HSMT250m
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT2,5100m
6Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x70mm2Chương V- E-HSMT18m
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,18100m
8Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x95mm2Chương V- E-HSMT255m
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT2,55100m
10Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x50mm2Chương V- E-HSMT4m
11Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2Chương V- E-HSMT4m
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT8đầu
13Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2Chương V- E-HSMT4m
14Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT4đầu
15Tủ công tơ chưa tối đa 12 công tơ kích thước 1050x600x400mm mở 2 bênChương V- E-HSMT6tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V- E-HSMT6tủ
17Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT5cái
18Biển báo tên tủChương V- E-HSMT6cái
19Biển báo an toànChương V- E-HSMT6cái
20Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơChương V- E-HSMT67,03kg
U TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnChương V- E-HSMT3vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT12cái
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,092100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,064100m3
3Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,158100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,051m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,41m3
6Khung móng cột đèn M24x500x200x750mmChương V- E-HSMT1bộ
7Khung móng cột đèn M24x300x300x675mmChương V- E-HSMT4bộ
8Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,286100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT2,08100 m
10Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmChương V- E-HSMT80m
11Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,286100m3
12Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT1tủ
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V- E-HSMT4cột
15Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 120WChương V- E-HSMT4bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT4bảng
17Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V- E-HSMT98,59kg
18Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT3bộ
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT1bộ
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2Chương V- E-HSMT1,68100m
21Dây đồng trần M6Chương V- E-HSMT168m
22Rải dây đồng trần M6Chương V- E-HSMT1,68100m
23Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT0,42100m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT8đầu cáp
25Làm đầu cáp khô 4M6Chương V- E-HSMT8đầu
26Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT6cái
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lạiChương V- E-HSMT2vị trí
3Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT3cái
4Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế (có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,23 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
2 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,5
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,3
5 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
7 Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
8 Máy khoan ngầm có định hướng Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
9 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
10 Cần trục ô tô ≥ 5T Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
11 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt và còn thời hạn đăng kiểm thiết bị,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->