Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978167-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:17:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,572,339,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc:công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 20kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Thanh Hóa
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Liên: 0977439999)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Liên: 0977439999)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh cấp Doanh nghiệp phù hợp với quy mô gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Liên: 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Công ty xăng dầu Thanh Hóa đến MX, Vòng xuyến ngã tư Bà Triệu-Trần Phú-Trường Thi-Phan Chu Trinh, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
B Vật tư A cấp phần cống bể
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V7.160m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V1.869,0305mét
4ống nhựa PVC D110x516.818,6305mét
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)512m
6Chếch PVC D56256cái
C Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V11,172100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V23,5974m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V7,3668100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V22,8371m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3.083,4594m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.211,9334m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V265,5151m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,9173m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V398,06m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V27,6m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V33bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V20bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V67bể
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
16Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V175hố ga
17Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới đường (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V17hố ga
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V213nắp đan
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V39bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V87bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V4bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V39bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V87bể
25Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông4bể
26Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)130bể
27Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông hè và đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống).91bể
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi 5,12100 m/1 ống
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi 10,4408100 m/1 ống
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi 176,4358100 m/1 ống
31Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III3.780m
32Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống 360m
33Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu46bộ
34Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy22m
35Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC2.2791 bộ
36Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp5201 nút bịt ống
37Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công571,28981 m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường332,3769m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 12,9041100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 12,9041100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,8101100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 3,8101100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0561100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0561100m3
45Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 14,321 km cáp
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 4bộ MX
D Hoàn trả hè đường
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm206,0104m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm206,0104m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2206,0104m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm206,0104m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2206,0104m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm206,0104m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.114,1854m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cm114,1854m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 30022,8371m3
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cm7,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạch7,8m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cm7,8m2
2Lát gạch block, gạch mới7,8m2
J Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cm1.348,984m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%1,349100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)1.348,984m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cm1.348,984m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%1,349100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mới1.348,984m2
M Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Ngã Ba Bà Triệu-Thành Thái đến MX, SN 176 Thành Thái, P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
N Vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24Fo920m
2Măng xông cáp 24Fo2bộ
3ống nhựa PVC D110x7132,2034mét
4ống nhựa PVC D110x51.996,8814mét
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)68m
6Chếch PVC D5634cái
O Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan2,6100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan4,03m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công358,9165m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 150,668m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 23,4282m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 46,56m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống3bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)11bể
9Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)22hố ga
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x7025nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè3bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cống11bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc3bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông11bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)14bể
16Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông hè và đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống).11bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi 0,68100 m/1 ống
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi 1,322100 m/1 ống
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi 19,9688100 m/1 ống
20Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III292m
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy4m
22Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC2451 bộ
23Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp561 nút bịt ống
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công66,00521 m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường37,7394m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,5808100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1,5808100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3504100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,3504100m3
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,921 km cáp
31Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 2bộ MX
P Hoàn trả hè đường
Q Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm40,3m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm40,3m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m240,3m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm40,3m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m240,3m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm40,3m2
R Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cm157,81m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,1578100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)157,81m2
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cm157,81m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,1578100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mới157,81m2
U Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA0291, Phú Quý, Hoàng Sơn, Nông Cống đến MX1B, Ql 45, Trạm tàu Hoàng Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
V Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo1.920m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
4ống nhựa PVC D110x730mét
W Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể0,096m3
X Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.20,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.2,48m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.15,2365m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 186,4134m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,1771m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 301,5m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.1bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.1nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.1bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).1bể
12Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống 6,33m
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường490,4613m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0163100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0163100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1772100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,1772100m3
19Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp 0,0361 km cáp
20Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 1,8841 km cáp
21Lắp đặt cọc mốc91 cọc mốc
22Rải băng báo hiệu cáp quang1,84011 km/1 băng báo hiệu
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
Y Hoàn trả hè đường
Z Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.12,4m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cm12,4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3002,48m3
AA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Rải cát vàng đệm dày 10 cm304,73m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25015,2365m3
AB Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA0853, Thê Khi, TT Nông Cống, huyện Nông Cống đến MX(THA0022-THA0263)_01, Nho Lâm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
AC Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo900m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
4ống nhựa PVC D110x720mét
AD Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể0,048m3
AE Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.10,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.1,488m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.7,7345m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 108,5467m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,9486m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 46,0485m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.1bể
8Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan).2hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.1nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.1bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).1bể
13Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cầu, cống nổi, đường kính ống 58,33m
14Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.30bộ
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường155,1599m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0238100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0238100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0922100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0922100m3
21Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp 0,0261 km cáp
22Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 0,8741 km cáp
23Lắp đặt cọc mốc41 cọc mốc
24Rải băng báo hiệu cáp quang0,76671 km/1 băng báo hiệu
25Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
AF Hoàn trả hè đường
AG Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.7,44m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cm7,44m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3001,488m3
AH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Rải cát vàng đệm dày 10 cm154,69m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2507,7345m3
AI Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA1464, Công Bình, huyện Nông Cống đến MX(THA0022-THA0263)_02, Công Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
AJ Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo290m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
AK Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 42,6393m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.1bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.1nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.1bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.1bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).1bể
7Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường41,0101m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0163100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0163100m3
11Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 0,291 km cáp
12Lắp đặt cọc mốc11 cọc mốc
13Rải băng báo hiệu cáp quang0,22981 km/1 băng báo hiệu
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
AL Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA0273, ĐT 513, Yên Mỹ, Nông Cống, Thanh Hóa đến MX(THA0022-THA0063)_03, ĐT 513, Yên Mỹ, Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
AM Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo170m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
4ống nhựa PVC D110x726,66mét
AN Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,6985m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.2bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.2nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.2bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.2bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).2bể
7Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,4401m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0326100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0326100m3
11Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 0,171 km cáp
12Lắp đặt cọc mốc11 cọc mốc
13Rải băng báo hiệu cáp quang0,09211 km/1 băng báo hiệu
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
AO Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA1283, Thanh Kỳ, Như Thanh, Thanh Hóa đến MX(THA0022-THA0263)_04, Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
AP Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo190m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
4ống nhựa PVC D110x726,66mét
AQ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,2485m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.2bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.2nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.2bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.2bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).2bể
7Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,9901m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0326100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0326100m3
11Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 0,191 km cáp
12Lắp đặt cọc mốc11 cọc mốc
13Rải băng báo hiệu cáp quang0,11761 km/1 băng báo hiệu
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
AR Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA0939, Phú Sơn, Nghi Sơn, Thanh Hóa đến MX(THA0022-THA0263)_05, Phú Sơn, Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
AS Vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo200m
2Măng xông cáp 24Fo1bộ
3ODF cáp 24Fo1bộ
4ống nhựa PVC D110x726,66mét
AT Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,2624m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,2485m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.2bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70.2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè.2bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc.2bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể).2bể
8Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.2vị trí
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường39,2525m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0326100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,0326100m3
12Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 0,21 km cáp
13Lắp đặt cọc mốc11 cọc mốc
14Rải băng báo hiệu cáp quang0,10231 km/1 băng báo hiệu
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc:công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy lu 8,5T Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy phát điện 20kw Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->