Gói thầu: Gói thầu số 1 : Xét nghiệm phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 : Xét nghiệm phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:38:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.484.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.335.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.385.076.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm tim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế ; có chứng chỉ siêu âm Tim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm chuyên tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầu dò và tính năng siêu âm Tim.- Thiết bị phải có tính năng đo chức năng tim bằng phương pháp đánh dấu mô cơ tim (speckle tracking).- Có phần mềm đánh giá chức năng tim bằng phương pháp đánh dấu mô cơ tim đối với thất phải.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Là máy điện tim ≥ 3 kênh.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chụp cắt lớp vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Là máy chụp cắt lớp vi tính ≥ 128 lát cắt/vòng quay.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải có giấy phép hoạt động và có kết quả kiểm định ATBX còn hiệu lực theo quy định về ATBX trong y tế.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 : Xét nghiệm phục vụ nghiên cứu Ngân sách sự nghiệp KHCN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn chào hàng; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh; 4. Bảo lãnh dự thầu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào. 7. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu, tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và thiết bị thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng). 2. Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh (bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu Nghị, Số 1, Trần Khánh Dư, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.39718457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở khoa học và công nghệ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Trang thiết bị y tế, Bệnh viện Hữu Nghị, tầng 3 nhà số 8. Điện thoại: KS. Bách: 0974.516.615; Fax: 024.39718457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Bệnh viện Hữu Nghị, Số 1, Trần Khánh Dư, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.39718457. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm tim | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 600 | |
| 2 | Xét nghiệm cận lâm sàng | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 600 | |
| 3 | Điện tâm đồ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 600 | |
| 4 | Chụp cắt lớp vi tính | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48401E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.335.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.484.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.335.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.385.076.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ siêu âm tim | 1 | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế ; có chứng chỉ siêu âm Tim | 3 | 3 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế | 3 | 3 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa nội | 1 | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ, có trình độ từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh | 1 | Trình độ tối thiểu: là bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; có chứng chỉ hành nghề theo quy định của Bộ y tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm chuyên tim | - Có đầu dò và tính năng siêu âm Tim.- Thiết bị phải có tính năng đo chức năng tim bằng phương pháp đánh dấu mô cơ tim (speckle tracking).- Có phần mềm đánh giá chức năng tim bằng phương pháp đánh dấu mô cơ tim đối với thất phải.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm miễn dịch | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm huyết học | - Thực hiện được các loại xét nghiệm quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải được thực hiện nội kiểm/ngoại kiểm theo quy định.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy điện tim | - Là máy điện tim ≥ 3 kênh.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy chụp cắt lớp vi tính | - Là máy chụp cắt lớp vi tính ≥ 128 lát cắt/vòng quay.- Nhà thầu phải kê rõ chủng loại (model), Hãng/Nước sản xuất. Trường hợp là máy đi thuê hoặc liên doanh/liên kết thì phải có hợp đồng thuê máy hoặc hợp đồng liên doanh/liên kết.- Thiết bị phải có giấy phép hoạt động và có kết quả kiểm định ATBX còn hiệu lực theo quy định về ATBX trong y tế.- Thời gian sử dụng của thiết bị ≤ 8 năm kể từ ngày hai bên ký hợp đồng thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi