Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công nội thất và hệ thống điều hòa thông gió (HVAC) cho Shelter giàn RC-RB1 (Gói thầu No.DV-360 21-XL-DA-VTN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công nội thất và hệ thống điều hòa thông gió (HVAC) cho Shelter giàn RC-RB1 (Gói thầu No.DV-360 21-XL-DA-VTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961364 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch XDCB các công trình biển của LDVN Vietsovpetro 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:30:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,774,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Hoặc(ii)Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm soát tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công nội thất và hệ thống điều hòa thông gió (HVAC) cho Shelter giàn RC-RB1 (Gói thầu No.DV-360 21-XL-DA-VTN) Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công nội thất và hệ thống điều hòa thông gió (HVAC) cho Shelter giàn RC-RB1 (Gói thầu No.DV-360/21-XL-DA-VTN) 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch XDCB các công trình biển của LDVN Vietsovpetro 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro Địa chỉ số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro tự thực hiện |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro Địa chỉ số 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu Fax: 0254 - 3839 857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục: Nội thất | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công nội thất | mục | 1 | Chi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 (Rev.0) phê duyệt ngày 05/07/2021 |
| 2 | Hạng mục: HVAC | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công hệ thống điều hòa thông gió (HVAC) | mục | 1 | Chi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 (Rev.0) phê duyệt ngày 05/07/2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Hoặc(ii)Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó: Hợp đồng tương tự thứ 1 có có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và Hợp đồng tương tự thứ 2 bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách quản lý thi công | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC) | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý vật tư | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách quản lý an toàn | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên kiểm soát tài liệu | 1 | Chi tiết theo Mục 3.5.3 [Nhân sự chủ chốt] trong Yêu cầu kỹ thuật No.OCD-RCRB1-TR-35 ngày 22/06/2021 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi