Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:35:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,425,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng; Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp II trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất tay cầm 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC Dự án đầu tư xây dựng Nhà hiệu bộ, lý thuyết - thư viện của Trường Cao đẳng Kinh tế - kỹ thuật Thương Mại 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên - Nhà thầu phải nộp bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2021 - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thi thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý II/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại – Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại – Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại – Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | theo YCKT chương V | 1.420 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo YCKT chương V | 1.886 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | theo YCKT chương V | 490 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | theo YCKT chương V | 1.420 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | theo YCKT chương V | 267 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | theo YCKT chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | theo YCKT chương V | 28,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | theo YCKT chương V | 25,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 25A | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop | theo YCKT chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | theo YCKT chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | theo YCKT chương V | 33,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cho đầu báo trần giả | theo YCKT chương V | 28 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | theo YCKT chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | theo YCKT chương V | 3,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | theo YCKT chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | theo YCKT chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn (400x220x180mm) | theo YCKT chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Module cho chuông, đèn báo cháy | theo YCKT chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module cho đầu báo cháy thường | theo YCKT chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ đầu vào | theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ đầu vào/ra | theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | theo YCKT chương V | 2.975 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nguồn loại chống cháy 2x1,5mm2 ( cho tổ hợp chuông đèn, nút ấn) | theo YCKT chương V | 762 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 | theo YCKT chương V | 3.690 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | theo YCKT chương V | 1.266 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | theo YCKT chương V | 3.690 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | theo YCKT chương V | 349 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự kích thước 160mmx160mm | theo YCKT chương V | 62 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 34.6 l/s, H=87m.c.n | theo YCKT chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1.5 l/s, H>=90m.c.n | theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | theo YCKT chương V | 2 | mối |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | theo YCKT chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | theo YCKT chương V | 1 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | theo YCKT chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Alarm valve D100 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng loại chống cháy 2x1,5mm2 | theo YCKT chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | theo YCKT chương V | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | theo YCKT chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm D100 tín hiệu điện | theo YCKT chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D32 | theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D25 | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D15 | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn D100 | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D32 | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | theo YCKT chương V | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 28 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | theo YCKT chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Kéo rải cáp bơm loại chống cháy 3x35+1x16mm2 (tính trong phòng bơm) | theo YCKT chương V | 42 | m |
| 30 | Kéo rải cáp bơm chưa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | theo YCKT chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D50 bảo hộ cáp nguồn | theo YCKT chương V | 62 | m |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D125(3 cửa) | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | theo YCKT chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 600x500x180mm | theo YCKT chương V | 36 | hộp |
| 36 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | theo YCKT chương V | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | theo YCKT chương V | 72 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | theo YCKT chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65 (cho họng chờ khô) | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu phun sprinkler phun lên 68 độ C | theo YCKT chương V | 301 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu phun sprinkler phun xuống 68 độ C | theo YCKT chương V | 375 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen D125; dày 4.78 mm | theo YCKT chương V | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen D100; dày 3.5 mm | theo YCKT chương V | 12,395 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm | theo YCKT chương V | 1,767 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32; dày 2.3 mm | theo YCKT chương V | 7,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25; dày 2.3 mm | theo YCKT chương V | 10,242 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D=125 | theo YCKT chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | theo YCKT chương V | 12,395 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép D | theo YCKT chương V | 19,339 | 100m |
| 56 | Lắp đặt bích thép D125 | theo YCKT chương V | 12 | bích |
| 57 | Lắp đặt bích thép D100 | theo YCKT chương V | 89 | bích |
| 58 | Lắp đặt măng sông thép D32 | theo YCKT chương V | 124 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép D25 | theo YCKT chương V | 170 | cái |
| 60 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | theo YCKT chương V | 808 | bộ |
| 61 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | theo YCKT chương V | 89 | cái |
| 63 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | theo YCKT chương V | 413 | cái |
| 64 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | theo YCKT chương V | 47 | cái |
| 65 | Lắp đặt quang treo ống D32 | theo YCKT chương V | 244 | cái |
| 66 | Lắp đặt quang treo ống D25 | theo YCKT chương V | 341 | cái |
| 67 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | theo YCKT chương V | 228 | m |
| 68 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | theo YCKT chương V | 301 | m |
| 69 | Lắp đặt thép U100x50 trong phòng bơm | theo YCKT chương V | 21 | m |
| 70 | Lắp đặt tê thép D125 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép D100 | theo YCKT chương V | 49 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép D25 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép thu D50/32 | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép thu D32/25 | theo YCKT chương V | 112 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép d=125mm | theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép d=100mm | theo YCKT chương V | 100 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | theo YCKT chương V | 75 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | theo YCKT chương V | 132 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | theo YCKT chương V | 1.024 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=32/25mm | theo YCKT chương V | 112 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=25/15mm | theo YCKT chương V | 677 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D32 | theo YCKT chương V | 105 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép đúc D25 | theo YCKT chương V | 677 | cái |
| 86 | Lắp đặt zăc co D32 | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=15mm | theo YCKT chương V | 677 | cái |
| 91 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | theo YCKT chương V | 56 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg | theo YCKT chương V | 168 | bình |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x800x220mm | theo YCKT chương V | 56 | hộp |
| 94 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | theo YCKT chương V | 17 | m3 |
| 95 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | theo YCKT chương V | 83 | m3 |
| 96 | Lấp đất, đầm chặt | theo YCKT chương V | 81 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông mác 200 dày 0.1m | theo YCKT chương V | 17 | m3 |
| 98 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (búa, rừa, kìm cộng lực...) | theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 99 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | theo YCKT chương V | 3 | lỗ |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo YCKT chương V | 570,996 | m2 |
| 101 | Đào hố van, đất cấp III | theo YCKT chương V | 3,92 | m3 |
| 102 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) | theo YCKT chương V | 0,198 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây hố van) | theo YCKT chương V | 1,6 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | theo YCKT chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) | theo YCKT chương V | 0,128 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | theo YCKT chương V | 0,026 | m2 |
| D | Hệ thống thông gió hút khói | |||
| 1 | Quạt ly tâm tăng áp LL 33.400m3/h;cột áp 800Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm hút khói hàng lang LL 38.400m3/h;cột áp 1300Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm hút khói LL 19.200m3/h;cột áp 1000Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện điều cưỡng bức | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 6 | Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x10+6mm2 | theo YCKT chương V | 50 | m |
| 7 | Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+10mm2 | theo YCKT chương V | 50 | m |
| 8 | Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x25+16mm3 | theo YCKT chương V | 100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | theo YCKT chương V | 10 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt Ống gió 850x700 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 37 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt Ống gió 700x350 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 25 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt Ống gió 800x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 47 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt Ống gió 500x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 68 | m |
| 14 | Gia công và lắp đặt Ống gió 300x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 212 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt Côn thu 850x700/ktq | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt Côn thu 350x700/ktq | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt Côn thu 800x300/500x300 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt Côn thu 500x300/300x300 | theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt Cổ trích 400x800/300x800 | theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt Cổ trích 400x500/300x500 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt Cổ trích 400x300/300x300 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công và lắp đặt Chạc ba 800x300/500x300/300x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt Chạc ba 800x300/800x300/300x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt Cút góc 800x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt Cút góc 500x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt Cút góc 300x300 dày 0.75mm | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 27 | Van chăn lửa 800x300 | theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 28 | Van chăn lửa 500x300 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 29 | Van mô tơ điện 800x300 | theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 30 | Van mô tơ điện 500x300 | theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 31 | Miệng gió thải kèm Lưới CCT (KTQ) | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 32 | Hộp cửa gió 600x300 | theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cửa gió kèm van 600x300 | theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa gió tăng áp kèm van 300x400 | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả áp kèm van 300x300 | theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối mềm quạt | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 37 | Giá đỡ quạt kèm chống rung | theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 38 | Giá treo ống gió | theo YCKT chương V | 220 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống ghen nhựa D32 | theo YCKT chương V | 200 | m |
| 40 | Kẹp bích ống gió | theo YCKT chương V | 300 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop | theo YCKT chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q=34.6 l/s, H=87m.c.n | theo YCKT chương V | 2 | máy |
| 3 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1.5 l/s, H>=90m.c.n | theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 5 | Quạt ly tâm tăng áp LL 33.400m3/h;cột áp 800Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt ly tâm hút khói hàng lang LL 38.400m3/h;cột áp 1300Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt ly tâm hút khói LL 19.200m3/h;cột áp 1000Pa | theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển quạt | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển cưỡng bức | theo YCKT chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp Bản scan gốc hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng; Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp II trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có CMTND | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy bơm 5CV | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5KW | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất tay cầm 70 kg | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | (kèm theo hóa đơn chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có tài liệu hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi