Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 12:15:00 đến ngày 2021-10-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,072,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đài truyền thanh huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1648 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, thu hồi vật liệu về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,1606 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,382 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,38 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,37 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,0372 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9325 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,799 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5 | m |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 21 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9834 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1345 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1345 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6159 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9322 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3034 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | md |
| 39 | Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3396 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,102 | m2 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,242 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,38 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,752 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,037 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,6 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,2 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457,996 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,579 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,417 | m2 |
| 56 | Cắt chữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Mài, đánh bóng, trát vá lại bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,67 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | m2 |
| 60 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 61 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 63 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9536 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh, vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,005 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2054 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4967 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 74 | Nạo hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 75 | Đắp cát bù lún tạo phẳng nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | m3 |
| 76 | Nilon lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4768 | m2 |
| 77 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | m3 |
| 78 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,497 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9536 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4304 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,524 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng Alu comnposit mạ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4304 | m2 |
| 83 | Nẹp góc trần bằng phào PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m |
| 84 | Vách ngăn tấm compact dày 12ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,904 | m2 |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Nắp ga thoát sàn bằng inox KT 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 113 | Vách kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,942 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,942 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 117 | Gia công hoa sắt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | 1m2 |
| 120 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | 1m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 430x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp thông tầng (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7985 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,526 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0384 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,64 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,525 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,424 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,233 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,525 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,708 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 600x600 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2739 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước bằng Inox dày 1.5mm, bao gồm cả khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4087 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1684 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 17 | Trát lót trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m2 |
| 19 | Cánh cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,809 | kg |
| 20 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 23 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Bộ chữ bằng Inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | TƯỜNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7119 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5805 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6948 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1433 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2361 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1944 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5037 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3923 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5972 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9648 | m2 |
| 22 | Đắp phào nổi, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,366 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,691 | m2 |
| 27 | Hoa sắt hàng rào bằng inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,52 | kg |
| 28 | Chụp đầu, chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,352 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO GẠCH CẢI TẠO L=51m | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,96 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,252 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,46 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 4 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | 1m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5344 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2416 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1859 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng mặt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,08 | m2 |
| 18 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0743 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0777 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,386 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | 1cấu kiện |
| 23 | Tấm rãnh thu nước bằng Composit, bao gồm cả khung KT 0.55x0.96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0433 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m3 |
| 4 | Đắp lớp cấp phối đá dăm (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9166 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2916 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,877 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6887 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6224 | m2 |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3592 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | m3 |
| 12 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m2 |
| I | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0931 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5782 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5152 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy mài | ≤ 2,7kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 14 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi