Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977622-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 12:15:00 đến ngày 2021-10-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,072,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đài truyền thanh huyện
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V190,716m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,1648m3
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, thu hồi vật liệu về khoMô tả kỹ thuật theo chương V20công
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V653,1606m2
6Phá lớp vữa trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V83,382m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V776,38m2
8Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,37m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V744,0372m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V366m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9325100m3
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V161,799m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V310,5m
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
19Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
20Đắp cát tạo phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
21Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V163m2
22Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
23Lát nền, sàn gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V366m2
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0957m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9834m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1345m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,1345m2
32Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6159tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,93221m2
37Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3034100m2
38Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,56md
39Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3396m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V136,102m2
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2623m3
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,575m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,575m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,575m2
47Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V670,242m2
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V776,38m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,752m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V744,037m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,6m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,2m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.457,996m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,579m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,417m2
56Cắt chữ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Mài, đánh bóng, trát vá lại bề mặt GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
58Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V341,67kg
59Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,808m2
60Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
61Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
63Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,9536m2
64Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh, vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V15công
68Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V250,005m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2054m3
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
71Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V55,4967m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9477m3
73Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
74Nạo hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
75Đắp cát bù lún tạo phẳng nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,9477m3
76Nilon lót nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,4768m2
77Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9477m3
78Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,497m2
79Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,9536m2
80Lát nền gạch chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4304m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V211,524m2
82Thi công trần bằng Alu comnposit mạ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,4304m2
83Nẹp góc trần bằng phào PUMô tả kỹ thuật theo chương V53,64m
84Vách ngăn tấm compact dày 12ly, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,904m2
85Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Nắp ga thoát sàn bằng inox KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
106Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
109Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
110Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
112Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
113Vách kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,942m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
115Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V60,942m2
116Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
117Gia công hoa sắt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,61m2
120Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,328m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,3281m2
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
123Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
124Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt Aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
128Lắp đặt tủ điện 430x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
133Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
136Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
137Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
139Lắp đặt cáp thông tầng (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
140Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7985100m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,526m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,284m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,424m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,0384m2
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m3
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,64m
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,525m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,284m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,424m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,233m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,525m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,708m2
20Lát nền, sàn gạch 600x600 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,038m2
21Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
22Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
24Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2X2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6286100m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
3Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
10Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
13Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
14Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
15Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,27391m2
18Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6664100m2
19Máng tôn thu nước bằng Inox dày 1.5mm, bao gồm cả khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V32md
D CỔNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,17281m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4087m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1684m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017tấn
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
15Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
17Trát lót trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,85m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36,85m2
19Cánh cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V329,809kg
20Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m2
23Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503tấn
24Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
25Bộ chữ bằng Inox màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E TƯỜNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,7119m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5805m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3229100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4531100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m3
8Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6948m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1433m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2361m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
15Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1944m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5037m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3923m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5972m3
21Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9648m2
22Đắp phào nổi, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,366m2
25Ốp tường, trụ, cột gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,691m2
27Hoa sắt hàng rào bằng inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232,52kg
28Chụp đầu, chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V512cái
29Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V68,352m2
F TƯỜNG RÀO GẠCH CẢI TẠO L=51m
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237,96m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,252m2
3Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,708m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,46m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100m3
4Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,071m3
5Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5344100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2416100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
10Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
11Bê tông đáy rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
12Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,29m3
14Ván khuôn gỗ giằng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7773100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng mặt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1859tấn
16Bê tông giằng mặt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,08m2
18Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,43m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0743100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0777tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,386m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3381cấu kiện
23Tấm rãnh thu nước bằng Composit, bao gồm cả khung KT 0.55x0.96mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,5m3
2Đào xúc nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,0433100m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,588100m3
4Đắp lớp cấp phối đá dăm (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9166100m3
5Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2916m3
6Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V639,877m2
7Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6887m3
8Lát gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V617,6224m2
9Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,35921m3
10Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0836m3
12Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,964m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
14Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V19,908m2
I HÈ ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
5Nilong lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
6Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
7Lát gạch Terrazzo 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V124m2
8Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
11Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3918100m2
13Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
15Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m2
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0931m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5782m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đào ≤ 0.8m31
8 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
10 Máy mài ≤ 2,7kW1
11 Máy nén khí ≥360m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l2
14 Máy ủi ≤ 110CV1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->